1. Trang chủ
  2. » Đề thi

01 de thi tham khao 02

5 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiện cận ngang.. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng H Khi nó quay quanh trục Ox.. Tập giá trị của hàm số y=loga x là tập ℝ.. Bi

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + y− + −z = và mặt phẳng ( ) α : 2x+ −y 2z+ =m 0 Tìm các giá trị của m để ( ) α và ( )S không có điểm chung

C 9− ≤ ≤m 21. D m≤ −9 hoặc m≥21

Câu 2 Đồ thị của hàm số y=3x4−4x3−6x2+12x+1 đạt cực tiểu tại M x y( 1; 1) Tính tổng x1+y1

Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) có lim ( ) 3

x f x

→−∞ = và lim ( ) 3

x f x

→−∞ = − Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiện cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=3 và x= −3

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=3 và y= −3

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , ∆ có phương trình 1 1

x− = =y z+

− và mặt

phẳng ( )P : 2x− +y 2z=0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa ∆ và tạo với ( )P một góc nhỏ nhất

A 2x− +y 2z− =1 0. B.10x−7y+13z+ =3 0.

C 2x+ − =y z 0. D − +x 6y+4z+ =5 0

4 1

y= − +x x + nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?

A (− 2; 2 ) B.(− 3; 0 ;) ( 2;+∞). C (− 2; 0 ;) ( 2;+∞). D ( 2;+∞)

Câu 6. Tập hợp các điê,r trong mặt phẳng tọa đọ biễu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện:

2 2− = − +i z z 2i là hình gì?

A Một đường thẳng B Một đường Parabol

C Một đường Elip D Một đường tròn

Câu 7 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2xx2 và trục Ox Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng ( )H Khi nó quay quanh trục Ox

A 17

15

π

B 18

15

π

C 19

15

π

D 16

15

π

Câu 8. Một màn ảnh hình chữ nhật cao 1, 4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tằm mắt (tính đầu mép dưới

của màn ảnh) Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất Tính khoảng các từ vị trí

đó đến màn ảnh

193m D 2, 4m

Câu 9 Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3 10 2

x − −x x

>

LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

ĐỀ THAM KHẢO 02 – TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI (Hải Dương)

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

A 1 B 0 C 9 D 11

1 2 log x − + ≥ −3x 2 1

A.(−∞;1 ] B.[0;1) (∪ 2;3 ]

C [0; 2) (∪ 3; 7 ] D [0; 2 )

Câu 11 Cho số phức z= −3 2 i Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z ?

A 2 i B 2 i C 2 D 2.

Câu 12 Tính tích phân

2 2

1

ln

I =∫x xdx ta được kết quả là

A 8ln 2 7

3 −9 B 8ln 2 7

3 −3 C 24 ln 2 7. D 8 ln 2 7

3

3 1

y= −x mx+ ( )1 Cho A( )2;3 , tìm m để đồ thị hàm số ( )1 có hai điểm cực trị B

và C sao cho tam giác ABC cân tại A

A 1

2

m=−

2

m=−

2

2

m=

Câu 14 Hình chop tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a, AD=a 2, SA⊥(ABCD),

góc giữa SC và đáy bằng 60 Tính theo 0 a thể tích khối chop S ABCD

A 3 2 a3 B 3a2. C 6 a3 D 2 a3

x

f x =x e

A ( ) 1 2 ( )

2 2

x

F x = e x− +C

C ( ) 1 2 1

x

F x = e x− +C

2

x

F x = e x− +C

Câu 16 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 0,3x2+x >0, 09

A (−∞ −; 2 ) B (−∞ − ∪ +∞; 2) (1; ).

B (−2;1 ) D (1;+∞).

Câu 17 Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

Câu 18 Biết F x( ) là nguyên hàm của ( ) 1

1

f x

x

=

− và F( )2 =1 Tính F( )3

A ln 2 1.+ B.1

3

ln

2 D ln 2

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tính khoảng cách từ điểm , M(1; 2; 3− ) đến mặt ohangwr

( )P :x+2y−2z− =2 0

A 1 B 11

1

Câu 20 Cho a>0 ;a≠1 Tìm mệnh đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập xác định của hàm số y=a x là khoảng (0;+ ∞)

B Tập giá trị của hàm số y=loga x là tập ℝ

C Tập giá trị của hàm số y=a x là tập ℝ

D Tập xác định của hàm số y=loga x là tập ℝ

Trang 3

Câu 21 Khẳng định nào sau đây là sai?

log a>log b ⇔ > >a b 0

C lnx> ⇔ >0 x 1 D 1 1

log a=log b ⇔ = >a b 0

Câu 22 Tìm tích các nghiệm của phương trình ( 2 1− ) (x + 2 1+ )x−2 2 =0

Câu 23 Cho số phức z1= +1 2iz2 = − −2 2i Tìm môđun số phức z1−z2

A z1−z2 =2 2 B z1−z2 =1 C z1−z2 = 17 D z1−z2 =5

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng 1: 1 1

2

:

1 1 1

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 25 Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quanh đường kính của nó thì ta được một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu đó

A 4π B 4

Câu 26 Hàm số y=sinx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

A y=sinx+1 B y=cosx C y=tanx D y=cotx

1

x y x

+

=

A ℝ { }±1 B ℝ { }−1 C ℝ { }1 D (1;+ ∞)

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A(1; 2− ) là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau?

Câu 29 Cho hàm số f x( ) đồng biến trên tập số thực ℝ , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Với mọi x1> ∈x2 ℝ ⇒ f x( )1 < f x( )2 B Với mọi x x1, 2∈ℝ ⇒ f x( )1 > f x( )2

C Với mọi x x1, 2∈ℝ ⇒ f x( )1 < f x( )2 D Với mọi x1< ∈x2 ℝ ⇒f x( )1 < f x( )2

ln 1 2

x

A (−∞ − ∪; 1) ( )1; 2 B ℝ { }2 C (−∞;1) ( )∪ 1; 2 D ( )1; 2

Câu 31 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

3 1

x y x

+

=

− trên đoạn [ ]2; 4

A

[ ] 2; 4

19

min

3

[ ] 2; 4

miny= −3 C

[ ] 2; 4

miny= −2 D

[ ] 2; 4

miny=6

Câu 32. Một người mỗi tháng gửi tiền đều đặn vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với

lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số

tiền nào nhất trong các số tiền sau đây?

A 535.000 B 635.000 C 613.000 D 643.000

Câu 33 Hàm số y=x3−3x2−1 đạt cực trị tại các điểm nào sau đây?

A x= ±2 B x= ±1 C x=0 ,x=2 D x=0 ,x=1

2 3

x y

+

= + − có bao nhiêu tiệm cận?

Trang 4

A 1 B 0 C 3 D 2

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−3; 2; 4 ,) gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox Oy Oz, , Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABC)?

A 4x−6y− +3z 12=0 B 3x−6y−4z+12=0.

C 4x−6y− − =3z 12 0. D 6x−4y− − =3z 12 0.

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng

:

2 1 3

d − = = +

và vuông góc với mặt phẳng ( )Q : 2x+ − =y z 0

A x+2y+ =z 0. B x−2y− =1 0. C x+2y− =1 0. D x−2y+ =z 0.

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1

x t

=

= −

và hai mặt phẳng ( )P và ( )Q

lần lượt có phương trình x+2y+2z+ =3 0;x+2y+2z+ =7 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I

thuộc đường thẳng ,d tiếp xúc với hai mặt phẳng ( )P và ( )Q

A ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x+ + y+ + −z = B ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x− + y+ + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x+ + y+ + +z = D ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x− + y− + +z =

Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông tại  0

A AC=a ACB= Đường chéo '

BC của mặt phẳng bên (BCC B' ') tạo với mặt phẳng (AA C C' ' ) một góc 30 Tính thể tích của khối lăng 0 trụ theo a

A

3

6

2

a

B

3

2 6 3

a

3

6 3

a

D a3 6.

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AB=BC=a 3, góc

90

SAB=SCB= và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A 16πa2. B a2. C 12πa2. D a2.

Câu 40: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2− + =3z 7 0 Tính giá trị của biểu thức

1 2 1 2

z + −z z z

A 2. B 2 C 5 D 5.

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình , 1 2 3

x− = y+ = z

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng ?d

A N(4; 0; 1 − ) B M(1; 2;3 − ) C P(7; 2;1 ) D Q(− −2; 4; 7 )

Câu 42: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD=a AC, =2 a Tính theo a độ dài đường sinh

l của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB

A l=a 3. B l=a 5. C l=a 2. D l=a.

Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sinxdx=cosx C+ B ∫2xdx=x2+C.

C e dx x = +e x C. D 1dx ln x C

Trang 5

Câu 44: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1.

2

x y x

=

A x= −2. B x=1. C y=1. D x=2.

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng ' ' ' ' a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A B C D Tính ' ' ' ' S

A πa2 3. B

2

2 2

a

π

C πa2. D πa2 2.

Câu 46: Cho tứ diện MNPQ Gọi , , I J K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN MP MQ Tính tỉ số thể , , tích MIJK

MNPQ

V

A 1

1

1

1

3

Câu 47: Một vật chuyển động với vận tốc 10m s thì tăng tốc với gia tốc tính theo thời gian t là /

a t = +t t Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10 s kể từ khi bắt đầu tăng tốc

A 3400

3 km B

4300

3 km C

130

3 km D 130km.

Câu 48: Trên tập số phức, tìm nghiệm của phương trình iz+ − =2 i 0

A z= −1 2 i B z= +2 i. C z= +1 2 i D z= −4 3 i

Câu 49: Tìm nghiệm của phương trình log2(3x− =2) 3

A 10

3

3

3

3

x=

Câu 50: Tìm tập nghiệm của phương trình 3

9

1

log

x

x

A { }1; 2 B 1;9

3

1

;3 3

  D { }3;9

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

và Lời giải chi tiết đề thi thử của các trường THPT trên cả nước mùa thi 2017

Ngày đăng: 16/03/2017, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w