1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 11 GT

2 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết môn giải tích lớp 12
Tác giả Lê Văn Ngân
Trường học Trường THPT Ea Súp
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghịch biến trên khoảng -1;2.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT EA SÚP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIẢI TÍCH LỚP 12 (TIẾT 11 – BAN CƠ BẢN)

Câu 1 (2,5 điểm): Tìm các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị của hàm số:

y = f(x) = 2x3 – 3x2 -12x +10

Câu 2 (2,0 điểm): Tìm m để hàm số y = f(x) = (m2 +5m)x3 - 6mx2 – 6x + 5 đạt cực đại

tại điểm x = 1

Câu 3 (3,0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

a) f (x) = 3 − 2xx2 trên tập xác định D của nó?

b) f(x) = sinx + cosx trên đoạn [0;π] ?

Câu 4 (2,5 điểm): Tìm các đường tiểm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số:

a) y = f(x) = 2x x++21 b) y = f(x) = 22−2 1−3

+

x x x

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1

(2,5 đ)

Txđ: D = R

y’ = 6x2 -6x – 12

y’ = 0 ⇔6x2 -6x – 12 = 0 

=

=

=

=

10 2

17 1

y x

y x

Bảng biến thiên:

x -∞ -1 2 +

∞ y’ + 0 - 0 +

y 17 +∞

-∞ -10

+∞

−∞

→ ( ) ; lim ( )

x x

Kết luận: Hàm số đồng biến trên các khoảng: (-∞;-1); (2;+∞)

Nghịch biến trên khoảng (-1;2)

Đạt cực đại tại x = -1; yCĐ = y(-1) = 17

Đạt cực tiểu tại x = 2; yCT = y(2) = - 10

0,25 0,25 0,25

0,50

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2

(2,0 đ)

Txđ: D = R

y’ = 3(m2 + 5m)x2 - 12mx - 6

Hàm số đạt cực trị tại x = 1 nếu y’(1) = 0

Hay: y’(1) = 3m2 + 3m – 6 = 0 

=

=

2

1

m m

0,25 0,25

0,50 0,25

Lê Văn Ngân – NH 2008 - 2009

Trang 2

Mặt khác: y’’ = 6(m2 + 5m) – 12m

+) m = 1: y’’ = 36x – 12 ⇒y’’(1) = 24 >0 (x = 1 là điểm cực tiểu)

+) m = -2: y’’ = -36x + 24 ⇒y’’(1) = -12 <0 (x=1 là điểm cực đại)

Kết luận: Với m = -2 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1

0,25 0,25 0,25

Câu 3

(3,0 đ)

a) 1,5 đ

b) 1,5 đ

a) Hàm số liên tục trên tập xác định:D = [-3;1]

2 2 3

1 )

( '

x x

x x

f

= ; f’(x) = 0 ⇔ - x -1 = 0 ⇔x = - 1

Ta có: f(-1) = 2; f(-3) = 0; f(1) = 0

Kết luận: max f(x)= f(−1)=2;min f(x)= f(−3)= f(1)=0

D D

b) Hàm số liên tục trên đoạn: E = [0;π ]

f’(x) = cosx – sinx; f’(x) = 0 ⇔sinx = cosx ⇔ x = π4

(vì x∈E)

4

f ; f(0) = 1; f( π ) = − 1

Vậy: max ( ) (4) 2;min ( ) 1

] 4

; 0 [ ]

; 0 [ = π = π = π =−

0,25 0,50

0,50 0,25

0,25 0,50 0,50 0,25

Câu 4

(2,5 đ)

a) 1,0 đ

b) 1,5 đ

a) Txđ: D = R\{-2}

2 2

1 2 lim ) ( lim

; 2

1 2 lim ) ( lim

2

+

+

=

−∞

= +

+

=

+∞

→ +∞

x x

f x

x x

f

x x

x x

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = -2 và tiệm cận ngang là y = 2

b) Txđ: D = R\{-1;3}

0 3 2

1 2 lim

; 3 2

1 2 lim

; 3 2

1 2

3 2

+ +∞

=

+ +∞

=

+

+∞

x x

x

x x

x

x

x x

x

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng: x = -1; x = 3 và tiệm cận ngang là:

y = 0

0,25

0,50 0,25 0,25 0,75 0,50

Lê Văn Ngân – NH 2008 - 2009

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = -2 và tiệm cận ngang là y = 2 - ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 11 GT
th ị hàm số có tiệm cận đứng là x = -2 và tiệm cận ngang là y = 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w