MỤC TIÊU : 1.Kiến thức: Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức, thông hiểu, vận dụng của HS trong chương III về phương trình.. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải phương trình và
Trang 1Ngày soạn: 25/02/2017
Ngày KT: 8A: 02/3; 8B: 01/3/2017
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức, thông hiểu, vận dụng
của HS trong chương III về phương trình.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải phương trình và giải bài toán bằng cách lập phương
trình.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác và nghiêm túc trong kiểm tra.
II NỘI DUNG:
A - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
1.Khái niệm về
phương trình ,
phương trình tương
đương
Nắm được khái niệm hai phương trình tương đương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
2
2
20%
2.Phương trình bậc
nhất một ẩn, pt tích,
pt chứa ẩn ở mẫu
Tìm đkxđ của pt Biết giải các dạng pt Giải được PT(đặc biệt) đưa được về dạng pt bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
3 3
30%
1
1
10%
5
5
50%
3.Giải bài toán bằng
cách lập PT bậc nhất
một ẩn
Biết Giải bài toán sau bằng cách
lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3
30%
1
2
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
3
30%
3 3
30%
1
3
30%
1
1
10%
8 10 100%
B - ĐỀ BÀI
Bài 1: (2 điểm)
a) Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
b) Thế nào là hai phương trình tương đương?
Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình: 4
+
=
a) Tìm điều kiện xác định của phương trình trên
b) Giải phương trình trên.
Trang 23: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 4x + 20 = 0
b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
Bài 4: (3 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h và quay từ B về A với vận tốc
40km/h Tính quãng đường AB biết thời gian đi hÕt ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút.
Bài 5: (1 điểm) : Giải phương trình sau:
x+ + x+ = x+ +x+
C - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
b) Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm
1đ
b) Quy đồng và khử mẫu ta được PT:
x(x + 1) = (x – 1)(x +4) ⇔ x2 +x = x2 +4x– x -4
Vậy PT có tập nghiệm S = {2}
1đ
3
5
x x
⇔ = −
⇔ = − Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }5 1đ b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
• 3x – 2 = 0 => x = 3/2
• 4x + 5 = 0 => x = - 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm 5 3
;
4 2
S = −
1đ
4
1 giờ 30 phút =
2
3
h Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
45 h
x
40
x h
Theo đề bài ta có phương trình :
2
3 45
40x − x = Giải phương trình ta được : x = 540 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 540 km.
0,5đ 1đ
1đ 0,5đ
5
65 63 61 59
x
65 63 61 59
⇔ = − x 66
1đ
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG III (đại số 8)
Họ và tên: ; Lớp 8
Bài 1: (2 điểm) c) Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 0x+7= 0 ; 2x - 8 = 0 ; 9x2 = 2 d) Thế nào là hai phương trình tương đương? Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình: 4
1 1 x x x x + = − + c) Tìm điều kiện xác định của phương trình trên d) Giải phương trình trên Bài 3: (2 điểm) Giải các phương trình sau: b) 4x + 20 = 0 b) (3x – 2)(4x + 5) = 0 Bài 4: (3 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h Tính quãng đường AB biết thời gian đi hÕt ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút Bài 5: (1 điểm) : Giải phương trình sau: 1 3 5 7 65 63 61 59 x+ + x+ = x+ +x+ Bài làm: