Đến B, người đó nghỉ 1giờ rồi quay về A với vận tốc trung bình 24km/h.. Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quãng đường AB bằng km... Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trun
Trang 1Trường THCS Phan Chu Trinh
Tổ : Toán - Lý – Tin – CN
ĐẠI SỐ : 8 – Năm hoc : 2013-2014
Tổng số tiết : 16
Số tiết thực dạy : 15
Tiết kiểm tra : 1
Chủ đề Số tiết Tỉ lệ % Cân đối Số điểm Ghi chú Phương trình bậc nhất một
ẩn , pt đưa được về dạng
ax + b = 0, Phương trình
tích, Phương trình chứa ẩn ở
mẫu
Giải bài toán bằng cách lập
*Ghi chú:
- Ôn tập 2 tiết : chuyển vào chủ đề 1 và 2.
Thời điểm kiểm tra: Thứ 5 ngày 20 tháng 3 năm 2014
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trình
bậc nhất một
ẩn , pt đưa
được về dạng
ax + b = 0,
Phương trình
tích, Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
- HS biết giải
PT bậc nhất một
ẩn và phương trình tích dạng đơn giản
- Biết tìm ĐKXĐ của phương trình
- Biết giải phương trình đưa được về phương trình dạng
ax + b = 0 và phương trình chứa ẩn ở mẫu
Biết vận dụng một cách sáng tạo vào việc giải phương trình phức tạp hơn
Số câu :6
Số điểm : 7.0
Tỉ lệ : 70%
Sốcâu:3 (câu1;2;4)
Số điểm : 3.0đ
Tỉ lệ :42.9 %
Sốcâu :2 (câu3;5)
Số điểm :3.0đ
Tỉ lệ :42.9 %
Số câu : 1 (Câu6)
Số điểm :1.0
Tỉ lệ 14.3%
Số câu :6
Số điểm : 7.0
Tỉ lệ : 70%
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Biết giải bài toán bằng cách lập phương trinh(dạng toán chuyển động)
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 100%
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
TS câu : 3
TS điểm :3,0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 2
TS điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 2
TS điểm : 4.0
Tỉ lệ : 40%
TS câu 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
1.Trần Thị Như Hiếu
2.Nguyễn Thị Lý Đào Thị Thanh Huyền
Trang 3Trường THCS Phan Chu Trinh
Lớp : 8A… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – Đại 8
Câu 1: (1đ) Giải phương trình: 4x – 20 = 0.
Câu 2: (1đ) Giải phương trình: (x + 7)(2x – 1) = 0.
Câu 4: (1đ) Tìm ĐKXĐ của phương trình: 1
Câu 5: (2đ) Giải phương trình: x x11 x x11 ( x 1)(4x 1)
x x x x
Câu 7: (3đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h Đến B, người đó nghỉ
1giờ rồi quay về A với vận tốc trung bình 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút
Tính quãng đường AB( bằng km).
Bài làm
Trang 4
Trang 5
Trường THCS Phan Chu Trinh
Lớp : 8A… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – Đại 8
Câu 1: (1đ) Giải phương trình: 3x + 15 = 0.
Câu 2: (1đ) Giải phương trình: (x + 5)(2x – 3) = 0.
Câu 4: (1đ) Tìm ĐKXĐ của phương trình: 4
Trang 6Câu 5: (2đ) Giải phương trình:
2
x x x x
Câu 7: (3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi
với vận tốc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút
Tính quãng đường AB( bằng km).
Bài làm
Trang 7
Trang 8
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : Đại số 8
Đề : 1
Câu 1
(1,0 điểm)
- Chuyển vế - 20 sang phải
- Chia hai vế cho 4 tính được kết quả x = 5 và trả lời nghiệm
0,5điểm 0,5điểm
Câu 2
(1, điểm)
- Đưa được về hai phương trình: x + 7 = 0(1) hoặc 2x – 1 = 0(2)
- Giải đúng phương trình (1)
- Giải đúng phương trình (2)
- Trả lời nghiệm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
Câu 3
(1 điểm) - Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu- Giải phương trình vừa nhận được và trả lời nghiệm 0.5 điểm0,5 điểm
Câu 4
(1 điểm) - Lập luận tìm đúng ĐKXĐ của phương trình là x
1 và x -1 1, 0 điểm
Câu 5
(2 điểm)
- Tìm đúng ĐKXĐ của phương trình là x 1 và x -1
- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu thu được phương trình:
(x + 1) 2 – (x – 1) 2 = 4
- Giải phương trình vừa nhận được kết quả x = 1
- Giá trị x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ của PT trả lời PT vô nghiệm
0,5 điểm
0.5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 6
(1 điểm) - HS biết cộng hai vế của PT với 2 và biến đổi thành1 3 5 7
- Biến đổi đưa về
0
(x + 10) 1 1 1 1 0
9 7 5 3
- Lập luận tìm được x = -10
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
Câu 7
- Xác định được thời gian người đó đi từ A đến B là
30
x
h, thời
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 9gian trở về là
24
x
h
- Thiết lập phương trình: 1 11
- Giải phương trình tìm được x = 60
- Khẳng định giá trị x = 60 thỏa mãn ĐK của ẩn và trả lời
0,5 điểm
1.0 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : Đại số 8
Đề : 2
Câu 1
(1,0 điểm) - Chuyển vế 15 sang phải- Chia hai vế cho 3 tính được kết quả x = -5 và trả lời nghiệm 0,5điểm0,5điểm
Câu 2
(1, điểm) - Đưa được về hai phương trình: x + 5 = 0(1) hoặc 2x – 3 = 0(2)- Giải đúng phương trình (1)
- Giải đúng phương trình (2)
- Trả lời nghiệm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
Câu 3
(1 điểm)
- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu
- Giải phương trình vừa nhận được và trả lời nghiệm
0.5 điểm 0,5 điểm
Câu 4
(1 điểm)
- Lập luận tìm đúng ĐKXĐ của phương trình là x 2 và x -2 1, 0 điểm
Câu 5
3 và x -1
- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu thu được phương trình:
x(x + 1) + x(x – 3) = 2x 2 - 4
- Giải phương trình vừa nhận được kết quả x = 2
- Giá trị x = 2 thỏa mãn ĐKXĐ của PT trả lời nghiệm của PT
0,5 điểm
0.5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 6
(1 điểm)
- HS biết cộng hai vế của PT với 2 và biến đổi thành
- Biến đổi đưa về
0
(x + 10) 1 1 1 1 0
8 7 6 5
- Lập luận tìm được x = -10
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
Câu 7
(3 điểm)
- Chọn ẩn, đặt ĐK cho ẩn: Gọi x(km) là QĐ AB(x > 0) 0,5 điểm
Trang 10- Xác định được thời gian người đó đi từ A đến B là
15
x
h, thời gian trở về là
12
x
h
- Thiết lập phương trình: 3
15 4 12
- Giải phương trình tìm được x = 45
- Khẳng định giá trị x = 45 thỏa mãn ĐK của ẩn và trả lời
0,5 điểm 0,5 điểm
1.0 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.