1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen gioi

4 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Giới
Người hướng dẫn Vũ Văn Thích
Trường học Trường Đại Học Hải Hòa
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hải Hòa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bVới giá trị nào của x thì A có giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất đó.. Bài 7: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N là trung điểm hai cạnh đối diện BC và AD.. Chứng m

Trang 1

Tuần 1

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức

a) M=

433 229

4 433

432

* 229

1 433

1 2

* 229

3

b) N= 5119118 1175.119 398

117

4 119

1 117

1

Bài 2 Rút gọn biểu thức

2yx−{2xy−[y+ 3x−(5yx) ] } Với x=a2+2ab+b2

y=a2-2ab+b2

Bài 3 Thực hiện phép tính

a) {4x− 2(x− 3)− 3[x− 3(4 − 2x)+ 8] } ( − 3x)

b) 5(3x2 − 4y3) (+[9 2x2 − y3) (− 2x2 − 5y3) ]

Bài 4 Tìm x biết

a) 2(5x – 8) – 3(4x – 5) = 4( 3x- 4) + 11 b) 5x(1 – 2x) -3x(x+18) = 0

c) 4(x+2) – 7(2x – 1) + 9( 3x – 4) = 30 Bài 5 : Cho a – b = 7

Tính giá trị của biểu thức: a2(a + 1) – b2(b – 1) + ab – 3ab(a – b + 1) Bài 6 : Cho biểu thức: A = x2 + 6x + 15

a)Chứng minh rằng A luôn dơng với mọi x

b)Với giá trị nào của x thì A có giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất đó

Bài 7: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N là trung điểm hai cạnh đối diện BC và

AD Cho MN AB DC

2

+

= Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Tuần 2

Trang 2

Bµi 1: Cho a, b, c lµ sè ®o ba c¹nh cña mét tam gi¸c, chøng minh r»ng:

a2b + b2c + c2a +ca2 + bc2 + ab2 – a3 – b3 – c3 > 0

Bµi 2 Cho n lµ sè tù nhiªn Chøng minh r»ng B = n3 + 6n2 – 19n – 24 chia hÕt cho 6

Bµi 3 Chøng minh r»ng gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo

gi¸ trÞ cña biÕn

a) x(3x + 12) –(7x-20) +x2(2x -3 ) – x(2x2 + 5) b) 3(2x-1) -5(x-3) + 6(3x-4) -19x

Bµi 4 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

A = x4 – 17x3 +17x2 – 17x +20 T¹i x = 16

Bµi 5 T×m c¸c hÖ sè a, b ,c, biÕt r»ng

3x2(a.x2 – 2bx- 3c ) = 3x4 -12x3 +27 x2

Bµi 6 Cho c¸c biÓu thøc

A = 15x -23y ; B = 2x+3y Chøng minh r»ng nÕu x, y lµ c¸c sè nguyªn vµ A chia hÕt cho 13 th× B chia hÕt cho 13 vµ ngîc l¹i

TuÇn 3

Trang 3

Bài 1 Cho biểu thức

M =(x-a)(x-b) +(x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) +x2

Tính M theo a, b, c biết rằng

2

1 2

1 2

Bài 2 Cho dãy số 1 ; 3 ; 6 ; 10 ; 15 n(n2+1)

Chứng minh rằng tổng của 2 số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là một số chính phơng

Bài 3 Rút gọn các biểu thức

a) A=(3x+1)2 -2(3x+1)(3x+5) + (3x+5)2

b) B =(3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1)(332+1) c) C = (a+b-c)2 + (a-b+c)2 - 2(b-c)2

d) D = (a+b)3 +(b+c)3 +(c+a)3 -3(a+b)(b+c)(c+a)

Bài 4 Tính nhanh

a) 1272 + 146.127 + 732

b) 98.28 –(184 -1)(184 +1) c) 1002 – 992 + 982 – 972 + + 22 - 12

d) (202 + 182 + 162 + + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + + 12)

75 125 150 125

220 780

+ +

Bài 5 So sánh

a) A=1989.1991 ; B = 19902 b) A=x x+−y y Và B = 2 2

2 2

y x

y x

+

c) A = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1)

B = 232

Bài 6 Cho a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2 =1 Tính giá trị của biểu thức M = a4 + b4 + c4

Bài 7 Cho a+b+c = 0 Chứng minh rằng

a3+b3+c3=3abc

Bài 8 Cho x+y=a và x.y =b Tinh giá trị của biểu thức sau theo a và b

a) x2+y2 c) x4+y4

b) x5+y5 d) x3+y3

Bài 9 Cho ba số a, b, c khác 0 thoả mãn đẳng thức:

+ − = + − = + −

Tính giá trị của biểu thức: P (a b)(b c)(a c)

abc

Câu 2:

Trang 4

1) Cho x, y tho¶ m·n x > y > 0 vµ x2 + 3y2 = 4xy TÝnh: A 2x 5y

x 2y

+

=

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w