Trắc nghiệm toán 12 bám sát đề minh họa BGD 50 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 03
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:
Giáo viên: NGUYỄN HỮU CHUNG KIÊN
Câu 1 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong
bốn hàm số dưới đây ?
1
x y x
-=
1
x y x
+
=
1
x y x
-=
1
x y x
-=
-
x
- 1
y
1
O
Câu 2 Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số 1
1
x y x
-= + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
Câu 3 Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng
định nào sau đây là sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1 )
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x = và 0 x = 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;0) và (1;+¥ )
D Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;3) và (1;+¥ )
x
3 2
y
1
O
-1
Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như hình dưới đây Số mệnh đề sai trong
các mệnh đề sau đây?
I Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 3; 2- ).
II Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ;5).
III Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;+¥ )
IV Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2).
A 1 B 2 C 3 D 4
x y x
-= + đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2 tại:]
2
Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây không có cực trị ?
5
Trang 2A y x= - x - x B y=- x +x + 1 C y=- x +x - x. D y x= +x - 1
Câu 7 Tìm m để đường thẳng : d y x m= - cắt đồ thị hàm số ( ): 1
1
x
C y
x
+
=
- tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB =3 2
Câu 8 Cho hàm số
2 1
y x
=
- Để đồ thị hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm A(0; 1- ) thì giá trị của a
và b là:
A a=1;b= 1 B a=1;b=- 1 C. a=- 1;b=- 1 D a=- 1;b= 1
Câu 9 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 4 2
x y
-=
Câu 10 Cho tam giác đều ABC cạnh a Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên
cạnh BC Hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định độ dài đoạn
BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất:
A
4
a
2
a
6
a
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2
x y
x m
-=
- + đồng biến trên khoảng 0;
4
p
æ ö÷
çè ø.
m m
é £ ê
ê £ <
4
3
x+ x - x + = có nghiệm duy nhất x Chọn phát biểu
đúng:
A Nghiệm của phương trình thỏa mãn log 1 4
16
2
Câu 13 Đạo hàm của hàm số 2
2x
y = bằng:
A
2
1 2
'
ln2
x
x
y = + B y'=x21 +x2ln2 C y =' 2 ln2x x D ' 21
ln2
x
x
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log 22( x+ +1) log 43( x+ £ là:2) 2
A S = - ¥( ;0). B S =(2;3). C S = - ¥( ;0]. D. S =(0;+¥ )
Câu 15 Hàm số
5
1
2
y
=
xác định khi:
A 8< < x 9 B 2< < x 9 C x < 2 D x> 9
Câu 16 Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 - 1- 3x2=3x2 - 1- 2x2 + 2 bằng:
Câu 17 Cho log 52 =a, log 53 = Tính b
4
5 log 2
log 120 2
A = theo a và b :
2
b ab a
A
ab
ab
2
A
ab
4
3 2
b ab a A
ab
Câu 18 Cho hàm số y=f x( )=ln( x2+2016+x) Biểu thức đạo hàm của f x là:( )
2016
1 2016
1
2016
x
+
Câu 19 Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho họ xem một danh sách
các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi tháng Sau t tháng, khả năng nhớ
trung bình của nhóm học sinh tính theo công thức M t( )=75 20ln- (t+1 , ) t³ 0 (đơn vị %) Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu thì số học sinh trên nhớ được danh sách đó dưới 10%?
Trang 3A Khoảng 23 tháng B Khoảng 24 tháng.
Câu 20 Cho các mệnh đề sau đây:
( )1 Hàm số ( ) 2
4
x
( )2 Hàm số y=loga x có tiệm cận ngang.
( )3 Hàm số y=log , 0a x < < và hàm số a 1 y=log , a x a> đơn điệu trên tập xác định của nó.1
( )4 Đạo hàm của hàm số y=ln 1 cos( - x) là
sin
1 cos
x x
-Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Câu 21 Cho log2 a= Tính 432
log
5 theo a , ta được:
A 1( 6 )
1
Câu 22 Các khẳng định nào sau đây là sai?
A òf x x( )d =F x( )+ ÞC òf t t( )d =F t( )+C
B éêëòf x x( )d ù =úû/ f x( )
C òf x x( )d =F x( )+ ÞC òf u x( )d =F u( )+C
D òkf x x k f x x( )d = ò ( )d (k là hằng số).
Câu 23 Cho hàm số f x( )=tan 2cotx( x- 2cosx+2cos2x) có nguyên hàm là F x và ( )
Fæ öç =ç ÷çè øp÷÷ p Giả
2
cx
F x =ax+ b x- - d Chọn phát biểu đúng:
A a b c=: : 1: 2:1 B a b c+ + = 6 C a b+ =3c D a b c d- + =
Câu 24 Một đám vi trùng ngày thứ t có số lượng là N t Biết rằng ( ) '( ) 4000
1 0,5
N t
t
= + và lúc đầu đám vi trùng có 250.000 con Sau 10 ngày số lượng vi trùng là (lấy xấp xỉ hàng đơn vị):
Câu 25 Tính tích phân 4( 4 4 )
0
p
A 1
1
2
1
2.
Câu 26 Tính tích phân
ln2 0 d
x
I =òxe- x
2
D 2 1 ln2( + )
Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2+ và 1 y= -3 x bằng:
A 7
9
5
3
2.
Câu 28 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình 12 2
x
y x e= ,
trục Ox , x = , 1 x = quay một vòng quanh trục Ox bằng:2
Câu 29 Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( )2
2
A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4
C Phần thực bằng - và phần ảo bằng 4.3 D Phần thực bằng - và phần ảo bằng 4i 3
Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (2+i z) = + - Tính môđun của số phức z z 2 1i
7
10
13
2 .
Trang 4Câu 31 Cho số phức z= +3 2i Tìm số phức w z= (1+i) - z.
A w= + 3 5i B w= -7 8i C w=- + 3 5i D w=- + 7 8i
Câu 32 Số nào sau đây là số đối của số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn z = và thuộc đường2
thẳng y- 3x= :0
Câu 33 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1=z2 = , 1 z1+z2 = 3 Tính z1- z2:
Câu 34 Tìm số phức z sao cho z- (3 4+ i) = 5 và biểu thức 2 2
2
P= +z - z i- đạt giá trị lớn nhất
A z= + 2 2i B z= + 5 5i C z= + 4 3i D z= + 2 i
Câu 35 Cho hình chóp tam giác S ABC có · ASB CSB=· =60 , 0 ·ASC=90 , 0 SA SB= =a SB, =3a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
3
12
12
4
Câu 36 Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 Thể tích của khối lập phương đó bằng:
Câu 37 Cho hình chóp tam giác S ABC có thể tích bằng 8 Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh, , , ,
AB BC CA Thể tích của khối chóp S MNP bằng:
Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Gọi O là giao điểm của AC và BD Thể tích ' ' ' ' của tứ diện OA BC là:'
A
3
6
a
3 24
a
3 12
a
3 4
a
Câu 39 Cho hình tứ diện ABCD có M N lần lượt là trung điểm của , AB AC Khi đó tỉ số của thể tích khối,
tứ diện ABCD và ADMN bằng:
A 1
1
2.
Câu 40 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh bên là 2a và diện tích đáy là 4a2 Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (SBC là:)
3
a
3
a
3
a
4
Câu 41 Cho mảnh tôn hình chữ nhật ABCD AB BC( > ), từ mảnh tôn đó người thợ gò thành các ống hình trụ
theo hai cách:
Cách 1: Gò sao cho BC chập vào AD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V 1
Cách 2: Gò sao cho AB chập vào CD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V 2
1000
16
V V
p
= Người thợ đã dùng một mảnh tôn có diện tích:
Câu 42 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD = Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và2
AB , ta được hai hình tròn xoay có thể tích V V Hệ thức nào sau đây là đúng?1, 2
A. V1=V2 B V2=2V1. C V1=2V2. D 2V1=3V2.
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1
3 2
ì =- + ïï
ïï = íï
ïï = -ïî
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
A u =uurd (1;2; 2- ) B u = -uurd (1; 2;2) C u = -uurd (1; 2; 2- ) D u = -uurd ( 1;2; 2- )
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành OABD có OA = -uur ( 1;1;0) và OB =uur (1;1;0) với
O là gốc tọa độ Khi đó tọa độ của D là:
A (0;1;0 ) B (2;0;0 ) C (1;0;1 ) D (1;1;0 )
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD với A(1;0;1), B(2;1;2) và giao
điểm của hai đường chéo là Iæçççè32;0;32ö÷÷÷ø Diện tích của hình bình hành ABCD bằng:
Trang 5A 5 B 6 C 2 D 3
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A(4;1; 2- ) và B(5;9;3) Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là:
A 2x+6y- 5z+40 0= . B x+8y- 5z- 41 0= .
C x- 8y- 5z- 35 0= . D x+8y+5z- 47 0= .
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho mặt phẳng ( )P x: - 2y+3z- = và đường thẳng1 0
:
x y z
d - = - = - Khẳng định nào sau đây đúng:
A Đường thẳng d cắt mặt phẳng ( )P
B Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )P
C Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( )P
D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;0- ), bán kính R = Phương trình của5 mặt cầu ( )S là:
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=r (2; 1;2- ) và vectơ đơn vị vr thỏa mãn
4
u vr r- = Độ dài của vectơ u vr r+ bằng:
Câu 50 Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(0;1;1 , 1;0; 3 , ) B( - ) C(- -1; 2; 3- ) và mặt cầu ( )S có
phương trình x2+y2+ -z2 2x+2z- 2 0= Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu ( )S sao cho tứ diện ABCD có
diện tích lớn nhất:
Dæç -ççè - ÷ö÷÷ø. C
; ;
Dæç-ççè - ÷ö÷÷ø. D D -(1; 1;0).
Trang 6ĐÁP ÁN
Câu 1 Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị cĩ tiệm cận đứng là x =- , tiệm cận ngang là 1 y = Chọn A.1
Câu 2 Tập xác định: D=¡ \{ }- 1 Ta cĩ
2 ' 1
y x
=
Gọi M =( )C ÇOyÞ M(0; 1- ) Hệ số gĩc tiếp tuyến tại M là k=y' 0( )= Chọn C.2
Câu 3 Chọn D.
Câu 4 Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 3) và (- 3; 2- ) , nghịch biến trên khoảng (- 2;+¥ )
I Ta thấy khoảng (- ¥ -; 3) chứa khoảng (- ¥ -; 5) Đúng.
II Sai
III Ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;+¥ Đúng.)
IV Ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2) Đúng Chọn A.
Câu 5 Ta cĩ
3
x
Þ Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại x = Chọn B.2
Câu 6 Với hàm số y=- x3+x2- x cĩ y'=- 3x2+2x- < " 1 0, x
Þ Hàm số đã cho luơn nghịch biến nên khơng cĩ cực trị Chọn C.
Câu 7 Tập xác định: D = ¡ \ 1{ }
1
x
x
+
Để đường thẳng d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thì phương trình g x = cĩ hai nghiệm phân biệt khác( ) 0
1
m
m g
ì
Gọi A x x( 1; 1- m B x x) (, 2; 2- m) là tọa độ các giao điểm 1 2
1 2
2 1
ïï
Câu 8 Ta cĩ
2
2
2 '
1
y
x
-=
( )
0; 1
A
y
Thử lại với ì =ïïa b 11
íï =
ïỵ thì ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm A(0; 1- ) Chọn A.
Câu 9 Tập xác định D = -[ 2;2 \] { }- 1 Ta cĩ
( )
4
x
é =-ê
Ta cĩ
( )
2 2
1
4 lim
x
x
®
-= +¥
2 2 1
4 lim
x
x
+
®
-= +¥
- - nên x =- là tiệm cận đứng Chọn D.1
Chú ý Cĩ hai giá trị làm cho mẫu thức x2- 3x- 4 bằng 0 là 1
4
x x
é =-ê
ê =
ë nhưng chỉ cĩ x =- thuộc tập xác1 định
Câu 10 Đặt BM = với x x>0
Ta cĩ MN= -a 2 ;x MQ=BM.tanBµ =x 3
Ta cĩ S MNPQ=MQ MN =x 3(a- 2x)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchuy ta cĩ
a
Dấu " "= xảy ra khi 2 2
4
a
x a= - xÛ x= Chọn A.
N
B
A
Trang 7Câu 11 Đặt t=tanx, với xỴ ỉ ưçççè0;4p÷÷÷ø thì ta được t Ỵ (0;1)
Khi đĩ hàm số trở thành ( ) 2
1
t
t y
t m
-=
4 cos
x
p
ỉ ư÷ ç
= > " Ỵ ççè ÷÷ø suy ra hàm t là hàm đồng biến trên 0;4
p
ỉ ư÷
çè ø.
Do đĩ yêu cầu bài tốn Û hàm số y( )t t 2
t m
-=
- đồng biến trên (0;1 ) ( )* Đạo hàm ( )
/
2
'
t
y
-ç
=ççè- + ÷÷ø= - + .
Suy ra ( )
*
m
m
ì
Câu 12 Điều kiện: 0< ¹x 1
2 2
2
ë
loại
A Ta cĩ log2 1 4
16=- nên
1
16
x <- là sai
B Ta cĩ 2x= và 4 3log 4 3 = nên 4 2x>3log 4 3 là sai
C Ta cĩ log 22 x+ = và 1 3 3log 3 (x+1 )= nên 3 log 3( 1)
2 log 2x+ =1 3 x+ là đúng
Chọn C.
Câu 13 Ta cĩ y'=( )x2 '2 ln2 2 2 ln2x2 = x x2 =x21 +x2ln2 Chọn B.
Câu 14 Xét hàm số y=f x( )=log 22( x+ +1) log 43( x+ 2)
x
+
Mà f x( )£ Û2 f x( )£ f( )0 Þ x£ Þ0 D= - ¥( ;0] Chọn C.
5
2
Câu 16 Phương trình đã cho tương đương 22 1 4 32 1 1
x ỉç ư÷ x ỉç ư÷
2
x
Û çç ÷÷ =çç ÷÷Û = Û = ±
4
3 5
log 2 5.3
b ab a
a b A
ab
+ +
1
1 2016
x x
+ +
Chọn A.
Câu 19 Theo bài ra, ta cĩ 75 20ln- (t+ £1) 10%
Câu 20 ( )1 Sai vì hàm số cĩ tập xác định x> .0
( )2 Sai - hàm số y=loga x cĩ tiệm cận đứng x = 0
( )3 Đúng theo định nghĩa sách giáo khoa
( )4 Sai vì đạo hàm của hàm số y=ln 1 cos( - x)là sin
1 cos
x x
Trang 8Câu 21 Ta có 432 1 32 1( )
5
10
2
a a
ïïï
5 =4éëa- - aùû=4 a- Chọn C.
Câu 22 Vì òf x dx( ) =F x( )+ ÞC òf u du F u( ) = ( )+C Chọn C
Câu 23 Ta có F x( )=òtan 2cotx( x- 2cosx+2cos2x)=ò (2- 2sinx+sin2x dx)
cos2
2
x
Fæ öçççp÷÷÷= Þp Fæ öçççp÷÷÷= p+ - + = ÞC p C
2
x
1 0,5
t
+
Tại thời điểm ban đầu (t =0) thì N( )0=8000.ln1+ =C 250000Û C=250000
Suy ra N t( )=8000.ln 1 0,5( + t)+250000.
Sau 10 ngày (t =10) thì ta có N( )10 =8000.ln 1 0,5.10( + )+250000 264.334= con Chọn A.
p
ln2
2
x
x
é = ê
2
ç
Chọn B.
1
x
V =p æçççx e ö÷÷÷÷dx=p xe dx=p xd e =pæçççxe - e dxö÷÷÷÷
1
Câu 29 Ta có z= + + = +4 4i i2 3 4i nên phần thực là 3 , phần ảo là 4 Chọn B
Câu 30 Ta có
2
Chọn C.
Câu 31 Ta có w z= (1+i)2- z_= +(3 2 )(1i +i)2- (3 2 ) 2 (3 2 ) 3 2- i = i + i - + =- + - + =- +i 4 6i 3 2i 7 8i
Chọn D.
1
3 3
x
y
ïî
Chọn C.
Câu 33 Gọi z1= +a bi z; 2= + ta có c di
1
2
1 1
ïï
z- z = -a c + -b d =- ac- bd+ =- + = Chọn A.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxky ta có
Trang 9( ) ( ) ( 2 2) ( )2 ( )2
Dấu " "= xảy ra khi 3 4 2 5
Chọn C.
Câu 35 Gọi M là trung điểm của ABÞ SM ^AB
SA SB
SAB ASB
Ta cóAC= SA2+SC2=a 10
·
cos
BAC
AB AC
·
2
a
Ta có SM2+MC2=AC2=9a2Þ DSMC vuông tại M
ABC
a
3
SABC ABC
a
Câu 36 Gọi độ dài cạnh hình lập phương là a a>( 0).
Suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương là a 3
Khi đó ta có: a 3 3 3= Û a= Thể tích khối lập phương là 3 V =33=27 Chọn C.
Câu 38 Ta có
3 2
'
'
BOC ABCD OA BC BOC
a
ADMN
Câu 40 Gọi O=AC BDÇ Þ SO^(ABCD)
Ta có d A SBCéë,( )ùû=2d O SBCéë,( )ùû.
Kẻ OE^BC OF, ^SE ta có BC OE BC (SOE)
Þ ^ mà OF^SEÞ OF ^(SBC)
Ta có S ABCD=AB2=4a2Þ AB=2aÞ OE= a
Ta có AC=2 2a Þ OA=a 2Þ SO= SA2- OA2=a 2
3 2
a OF
Câu 41 Chu vi đường tròn đáy khối trụ 1 là: 1 2 1 1
2
AB
p
Chu vi đường tròn đáy khối trụ 2 là: 2 2 2 2
2
AD
p
Diện tích khối trụ 1 là: 2
S =p R Diện tích khối trụ 2 là: 2
Þ
2
æ ö÷ ç
2
ç
M
C
B A
S
C D
S
E O
F
Trang 10Do đó ( ) 3 2 2
AB AD
V =p AD AB= pÞ V = V Chọn C.
Câu 43 Ta dễ dàng tìm được vecto chỉ phương của d là u =uurd (1;2; 2- ) Chọn A.
Câu 44 Từ giả thiết, suy ra A -( 1;1;0) và B(1;1;0) Gọi D x y z ( ; ; )
Do OABD là hình bình hành nên ODuuur=ABuuur
B A
B A
B A
-ïï ïï
ïï = -ïî
2 0 0
x y z
ì = ïï ïï
Û íï =
ïï = ïî
Chọn B.
Câu 45 Do ABCD là hình bình hành nên I là trung điểm của BD , suy ra D -(1; 1;1).
1;1;1
0; 1;0
AB
AB AD AD
-ïïî
uuur
uuur uuur
ABCD
Y
uuur uuur
Chọn C.
Câu 46 Tọa độ trung điểm của AB là æçççè ö÷÷÷ø
;5;
Mặt phẳng cần tìm đi qua 9;5;1
Mæçççè ö÷÷÷ø và nhận AB =uuur (1;8;5) làm một VTPT nên có phương trình
x+ y+ z- = Chọn D.
Câu 47 Đường thẳng d đi qua M(1;2;3) và có VTCP u =uurd (3;3;1)
Mặt phẳng ( )P có VTPT n = -uurP (1; 2;3) Ta có 1 2.2 3.3 1 0u n d P. 3 6 3 0 ( )
uur uur
P Chọn B.
Câu 48 Chọn C.
Câu 49 Theo giả thiết, ta có
2 2 2 2
ìïï = Þ = = ïï
íï
ïïî
Từ u vr r- =4, suy ra 16= -u vr r2=ur2+ -vr2 2uvrr ( )2
Kết hợp ( )1 và ( )2 , ta được 2uv urr=r2+ -vr2 u vr r- 2= + -9 1 42=- 6
Khi đó u vr r+ 2=ur2+ +vr2 2uvrr= + -9 1 6 4.= Vậy u vr r+ =2. Chọn C.
Câu 50 Ta có ( ) ( )2 2 ( )2
S x- +y + +z = nên có tâm I(1;0; 1- ) bán kính R = 2
1; 1; 4
AB
AC
-ïïî
uuur
uuuur uuur uuur
153
8x- 8y+5z+ =3 8 x- 1 8- y+5z+ + £1 6 8 + +8 5 éêx- 1 +y + +z 1 ùú+6
=- = Þ ççè - - ÷÷ø Chọn B.