1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm HỆ TRỤC oxyz 324

63 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu có bán kính bằng 3, có tâm trên tia Oy′ và tiếp xúc với mp Oxz Câu 72... Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt ph

Trang 1

HỆ TRỤCMỨC 1

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;3− )

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar =3rj−5kr

Tọa độ của vectơ

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=4rj

Tọa độ của vectơ

Trang 2

Tọa độ của vectơ ur =2ar− +3b cr r

Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A, B, C Phát biểu

nào sau đây sai?

13

12

32

Trang 3

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 2;0;− 2 ,) B(0; 2; 2)

.Góc O của tam giác OAB bằng

Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình bình hành OADB

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;0 ,) B(3; 2;2 ,− ) C(2;3;1)

Tọa độ của vectơ

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(−2;1; 1− )

, B(2;0;1)

,(1; 3; 2)

Trang 4

Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0; 1;1− )

Trang 5

Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;0 ,) B(3; 2;2 ,− ) C(2;3;1)

Khoảng cách từ trung điểm của đoạn AB đến trọng tâm tam giác ABCbằng

Trang 6

x y+ =

D

11.5

r thỏa mãn a br.r= −28

Khi đó

br bằng bao nhiêu?

Trang 7

Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1;3− )

Khi đótọa độ hình chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng Ox

Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(3;1;1 ,) B(2;1; 2 ,) C(2; 2; 1− )

Hãy tìm tọa độ điểm M sao cho: uuuurAM −5uuuurBM +3CMuuuur r=0

D (2;0;3)

Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=(m; 2;1 ,) br =(1; 2; 2− )

Trang 8

A 0 B

14

12

34

Câu 49. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(3; 2;1 ,) B(3;2;5)

, có I làtrung điểm của AB Khoảng cách từ I đến trục Oz bằng

Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ar = −(1; 2; 4)

, br=(x y z0; ;0 0)

cùng phương với vectơ a

r Biết vectơ b

r tạo với tia Oymột góc nhọn và21

Trang 9

Câu 55. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OAuuur=3ir r+ −j 2kr

thỏa độ dài đoạn AM nhỏ nhất Tọa độ của điểm M bằng

Trang 10

.MỨC 2

Câu 63. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;3 ,) B(3;0;1)

Phươngtrình mặt cầu đường kính AB

Câu 66. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;1;2 ,) B(1;1; 1 ,− )

Trang 11

Câu 67. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;1;2 ,) B(1;1; 1 ,− ) C(−1;0;1)

Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính bằng

A

3 32

3 34

Câu 68. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu có bán kính bằng 3,

có tâm trên tia Oy

và tiếp xúc với mp Oxz( )

Câu 72. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị thực của

2+ 2+ +2 2 3 – – 2 +1 – 2 +2 2+ =7 0

là phương trình của một mặtcầu

Trang 12

A m>1

B m<2

32

<

m

Câu 73. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự

nhiên của tham số m để phương phương trình

Câu 74. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m để phương phương trình x2+y2+ +z2 2(m+2)x– 2(m−3)z m+ 2−1=0

là phương trình của mặt cầu có bán kính nhỏ nhất

Trang 13

B Cho ba điểm A B C, , không thẳng hàng, vectơ

C Cho hai đường thẳng AB CD, chéo nhau, vectơ

và song song với đườngthẳng CD

Câu 79. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P có phương trình

3x 2z 2 0

- + - =

Khi đó mặt phẳng ( )P song song với:

A Trục Oy B Trục Oz C Mặt phẳng Oxy.D Trục Ox

Câu 80. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng

Trang 14

đến mặt phẳng ( )P

bằng

A

23

23

Câu 86. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3;5)- và mặt phẳng

( )a

có phương trình 2x y- +2z- 6=0 Khoảng cách từ điểm M

mặt phẳng( )a

A

5 7.7

B

11.3

C

17.3

D

5.3

Câu 87. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Điểm nào sau đây thuộc mặt

Trang 15

Câu 89. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng 2x y- +3z- 6 0=

Câu 93. Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P

đi qua điểm A(2; 3;5- )

và nhận(1;2; 6)

n =ur

-làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

C x+2y- 6z- 34=0 D 2x- 3y+5z- 34=0

Trang 16

Câu 94. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

đi qua điểm( 2;2;0)

song song với mặtphẳng ( )P

có dạng:

A 2x+2y z D+ + =0;D ¹ - 3 B 2x y+ +2z D+ =0;D ¹ - 3

C x+2y+2z D+ =0;D ¹ - 3 D 2x+2y- 3z D+ =0;D ¹ - 3

Câu 96. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P

song song với mặt phẳng( ) : 3Q x+2y z+ + =1 0

đi qua điểm M(2; 1;2- )

và song song vớimặt phẳng ( ) : 2Q x y- +3z+ =4 0 là:

Trang 17

Câu 99. Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P

đi qua điểm A(0; 1;4- )

và songsong với mặt phẳng( ) :P x+2y- 7z+ =8 0 có phương trình là:

C

- Một vectơ pháp tuyến n

ur của mặt phẳng (ABC)

Câu 101 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P

đi qua ba điểm A(2; 1;8- )

,(3;2; 5)

Trang 18

MỨC 2

Câu 104 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

song song với

ï

D íï = +

ï = ïïî

có một véc tơ pháptuyến là:

Trang 19

Câu 109 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

là mặt phẳngtrung trực của đoạn thẳng AB

A x- 2y- 3z=0 B 6x- 3y- 2z- 6=0

C

3x- 2y- 5z+ =1 0

D x+2y+3z=0

Câu 112 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

đi qua 3 điểm(0; 2;0 ,) ( 1;0;0 ,) (0;0;3)

là:

Trang 20

Câu 117 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

đi qua điểm(0; 1;4)

A

và song song với giá của véc tơ u =r (1;2;1)

, v =r (3;0;1)

có phươngtrình là:

đi qua gốc tọa độ O

Trang 21

Câu 119 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng

( )Q

đi qua hai điểm A(- 2;1;3 ,) (B - 1;2;1)

và vuông góc với mặt phẳng( )a : 2x- 3y z+ - 9 0=

Câu 122 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

đi qua điểm( 3;2;1)

đi qua điểm M(2;6; 3- )

và song song vớimặt phẳng(Oxy)

là:

A z - 3 0.=

B x y+ - 8=0.

C 2x+6y- 3z=0. D z + =3 0.

Trang 22

ĐƯỜNG THẲNGMỨC 1

Câu 124 Phương trình chính tắc đường thẳng d

đi qua hai điểm A(1;2;3), (2;3;4)B

Câu 125 Phương trình tham số đường thẳng d

đi qua hai điểm A(1;2;3), (2;3;4)B

A

123

ìï = +ïï

ï = +íï

ï = +ïïî

ï = +íï

ï = +ïïî

123

ìï = ïï

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = +íï

ï = +ïïî

Câu 126 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d

đi qua điểm(1; 2;0)

M

và có véctơ chỉ phương ur(0;0;1 )

Đường thẳng d

có phương trìnhtham số là:

A

12

x y

z t

ìï =ïï

ï = íï

-ï =ïïî

-ï = - +íï

ï =ïïî

C

21

x t

z

ìï =ïï

ï = íï

-ï =ïïî

1 220

z

ìï = ïï

ï = íï

-ï =ïïî

Câu 127 Phương trình tham số của đường thẳng d

biết đi qua điểm M(1;2;3) và

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = - +íï

ï = - +ïïî

-ï = +íï

ï = +ïïî

ï = íï

ï = ïïî

Trang 23

Câu 129 Trục Ox

có phương trình là:

A

0

x t

y z

ìï =ïí

ï = =ïî

0

y t

x z

ìï =ïí

ï = =ïî

0

z t

x y

ìï =ïí

ï = =ïî

D x+ + =y z 0

Câu 130 Trục Oy có phương trình là:

A

0

x t

y z

ìï =ïí

ï = =ïî

0

y t

x z

ìï =ïí

ï = =ïî

0

z t

x y

ìï =ïí

ï = =ïî

x t

y z

ìï =ïí

ï = =ïî

0

y t

x z

ìï =ïí

ï = =ïî

C

0

z t

x y

ìï =ïí

ï = =ïî

D íïï = += ïïî

Trang 24

Câu 136. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

0 : 2

Câu 138. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0) và B(0;1;2)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?

Câu 139. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng dđi qua A(1; 2;3)

Câu 140 Cho 3 điểm A(1;2;3),B(2;0; 1),- C(0;1;1) Đường thẳng d

đi qua trọng tâmtam giác ABC

và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình tham sốlà

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = +íï

ï = +ïïî

ï = íï

ï = ïïî

ï = +íï

ï = ïïî

- Câu 141 Cho 3 điểm A(1;2;3),B(2;0; 1),- C(0;1;1) Đường thẳng d

đi qua A

vàvuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình tham số là

Trang 25

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = +íï

ï = +ïïî

ï = íï

ï = ïïî

ï = +íï

ï = ïïî

- Câu 142 Đường thẳng d

đi qua A(1;1;1) và vuông góc với mặt phẳng( ) :P x y z+ + + =3 0

đi qua A(1;1;1) và vuông góc với mặt phẳng( ) :P x y z+ + + =3 0

ï = +íï

ï = +ïïî

, điểm M(1;2;1) Đường thẳng D

đi qua M

và songsong với d

Trang 26

D íïï = - +

= +ïïî

ï

D íïï = +

= +ïïî

D íïï = +

= +ïïî

ï

D íïï = - +

= +ïïî

Câu 147 Cho ( ) :P x+2y z+ - 1 0= , điểm M(1;2;1) Đường thẳng D

ï

D íïï = - +

= +ïïî

ï

D íïï = +

= +ïïî

D íïï = +

= +ïïî

ï

D íïï = - +

= +ïïî

Câu 149 Cho 3 điểm A(1;1;1),B(2;3; 1),- C(3;1;3) Đường thẳng d

đi qua điểm A

vàsong song với BC

đi qua điểm A

vàsong song với BC

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = +íï

ï = +ïïî

ï = - +íï

ï = - +ïïî

ï = íï

-ï = - +ïïî

.

Trang 27

Câu 151 Đường thẳng d

đi qua điểm A(1;2;3) và song song với trục Ox

có phươngtrình tham số là

A

1: 2

3

d y z

ìï = +ïï

ï =íï

ï =ïïî

B

1: 2

3

d y z

ìï = +ïï

ï = íï

-ï =ïïî

ï = +íï

ï =ïïî

D

1: 2 3

d y

ìï = +ïï

ï =íï

ï = ïïî

- Câu 152 Đường thẳng d

đi qua điểm A(1;2;3) và song song với trục Oycó phươngtrình tham sô là

A

1: 2

3

d y z

ìï = +ïï

ï =íï

ï =ïïî

B

1: 2

3

d y z

ìï = +ïï

ï = íï

-ï =ïïî

ï = +íï

ï =ïïî

D

1: 2 3

d y

ìï = +ïï

ï =íï

ï = ïïî

- Câu 153 Đường thẳng d

đi qua điểm A(1;2;3) và song song với trục Oz

có phươngtrình tham số là

A

1: 2

3

d y z

ìï = +ïï

ï =íï

ï =ïïî

B

1 : 2

ï =íï

ï = ïïî

ï = +íï

ï =ïïî

D

1: 2 3

d y

ìï = +ïï

ï =íï

ï = ïïî

Câu 155. Viết phương trình tham số của đường thẳng ( )d

đi qua hai A(−1;3; 2 ;− ) (2; 3; 4)

Câu 156. Viết phương trình tham số của đường thẳng ( )d

đi qua điểm E(2; 4;3− )

và song song với đường thẳng MN với M(3;2;5 ;) N(1; 1;2− )

Trang 28

Câu 157. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là

phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(2;3;0)

và vuông góc với mặtphẳng ( )P x: +3y z− + =5 0

C

1

1 3 ; 1

Câu 159 Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P

đi qua điểm A(3;2; 5- )

ï = - +íï

ï =ïïî

có phương trình là:

A 2x y+ - 8=0 B 2x y z+ + - 3 0= .

C 2x y- - 8=0 D 2x y+ - 5=0.

Trang 29

Câu 160 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng

Câu 161. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )α : x+2y z− − =1 0

và ( )β : 2 x y z+ + − =2 0

Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆

là giaotuyến của hai mặt phẳng đó

1 ;1

C

1

1 ;1

1 ;1

Câu 162. Trong không gian với hệ tọa độ

Phương trình nào dưới đây là phương

trình của đường thẳng đi qua trung điểm đoạn thẳng AB và song song với d.

Trang 30

Câu 164 Cho 4 điểm A(1;2;3),B -(2; 1;2),C -( 1;0;3),D(0;1;2) Phương trình tham số

ï = +íï

ï = +ïïî

-ï = +íï

ï = +ïïî

ï = íï

-ï = +ïïî

ï = íï

ï = ïïî

- Câu 165 Cho 4 điểm A(1;2;3),B -(2; 1;2),C -( 1;0;3),D(0;1;2) Phương trình chính tắc

ï = - +íï

ï = +ïïî

đi qua hai điểm(1; 1;2), (3;0;4)

thì điểm A(1;1; )m thuộc đường thẳng1

Câu 169 Với giá trị nào của m

thì điểm A(1;1; )m thuộc đường thẳng

:

ï =íï

ï = +ïïî

Trang 31

Câu 170 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

ï

D íï = - +

ï = +ïïî

qua điểm A(0; 2;3- )

, song song với đường thẳng d

, vuônggóc với mặt phẳng ( )Q

Câu 172 Trong không gian Oxyz, cho ( ) :P x y+ - 4z- 3=0 và

Trang 32

Câu 174 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1; 1)- và mặt phẳng

( )P

có phương trình: x y z- + - 3=0 Khoảng cách từ điểm A

mặt phẳng( )P

là:

A 1

B

3 .2

4 .3

Câu 175 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm M -( 2; 4;3- )

Câu 179 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng.

Trang 33

Câu 180 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng.

Câu 181 Khoảng cách từ điểm O

A

1 2

m=

B

1 3

m=

C m=1. D m=2.

Câu 186. Cho

2 2: 22

Trang 34

Câu 187 Trong không gian Oxyz, cho ( ) : 2P x y+ - 2z+ =8 0 và

( ) : 4Q x+2y mz+ - 3=0,m

là tham số thực Tìm tất cả giá trị của tham số m

sao cho mặt phẳng ( )Q vuông góc mặt phẳng ( )P

d =

B

5.29

d =

C

5.29

d =

D

5.3

Trang 35

A h=3

83

h=

143

h=.MỨC 3

Câu 192. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

Câu 193 Tìm tọa độ điểm M

trên trục Oy sao cho khoảng cách từ điểm M đến

32

m=

12

n= −

D m=1

và4

n= −

Trang 36

Câu 198 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )a

cắt các trục, ,

đến mặt phẳng (ABC)

A

61.12

12 61

.61

D 3

Câu 199 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )a

cắt các trục, ,

của tam giác OBC

đến mặt phẳng (ABC)

A

2 17.17

B

17.17

C 2

D

10 17.17

Câu 200 Trong không gian Oxyz cho điểm M

thuộc trục Ox cách đều hai mặt

A

12

d =

B d =2 C d=1 D

13

Trang 37

136

53

VỊ TRÍ ĐƯỜNG – MẶTMỨC 1

Trang 38

ï = +íï

ï = +ïïî

Xét mặt phẳng

m

=-.B m =0 và

1 2

m=

.C m =1 D

1 2

Trang 39

Câu 214 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

( ) : 9Q x+3y mz- - 3=0,m

làtham số thực Tìm tất cả giá trị của tham số m

ï = - +íï

ï =ïïî

và 2

-ï =íï

ï = - +ïïî

Câu 217. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

tại điểm M Khi đó tọa độ điểm M là?

53

83

Câu 21 9 Tính khoảng cách giữa mặt phẳng ( )a : 2x y- - 2z- 4=0 và đường

ï = +íï

ï = ïïî

Trang 40

-A

1.3

B

4.3

Biết ∆ ⊂( )P

, khi đó m n+

có giá trị bằng baonhiêu?

ï = íï

-ï = +ïïî

song song với đường thẳng nào trong cácđường thẳng sau:

ï

D íï = +

ï = +ïïî

ï

D íï =

ï = ïïî

ï

D íï =

-ï = +ïïî

ï

D íï = +

ï = ïïî

Trang 41

D íïï = += ïïî

ï

D íïï = += ïïî

ï

D íïï = += +ïïî

ï

D íïï = += ïïî

ï

D íïï = += +ïïî

Câu 227 Cho hai đường thẳng

Trang 42

C d1d2 trùng nhau D d1song song vớid2.

Câu 232 Tính khoảng cách từ điểm E(1;1;3)

ï = +íï

ï = ïïî

B

4.35

C

5.35

ï =íï

ï = +ïïî

, tÎ R vàmặt phẳng ( )P :z - 3 0=

Trang 43

-A 7 B

1414

142

Câu 236. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; 2;3− )

611

811

1011

Câu 237 Cho hai đường thẳng

D íïï = +

=ïïî

Giao điểmcủa d

Vị trí tương đối của d1và d2là

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau

Câu 239. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Trang 45

A h=3

23

h=

23

h=

Câu 245 Cho tứ diện ABCD

A(1;0;0 ,) (B 0;1;0 ,) (C 0;0;1)

D(1;1;1)

Tính khoảngcách giữa hai đường thẳng AB CD,

A 1

22

12

Câu 246 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

ï

D íïï == ïïî

63.MỨC 4

Câu 248. Trong mặt phẳng Oxyzcho bốn đường thẳng

Trang 46

Câu 249. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

1:

Câu 253. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 ( )2

S x +y + z- =

và mặt phẳng( )a : 3x+4z+12 0=

Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 47

có phương trình - 2x+2y z- + =3 0 Viết phương trìnhmặt cầu ( )S

Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt

phẳng không cắt mặt cầu?

A ( ) :α1 x−2y+2z− =1 0.

B ( ) : 2α2 x+2y z− + =12 0.

Trang 48

Tìm bán kính R của mặt cầu tâm D

tiếp xúc với (ABC)

A R = 3. B R =2 3. C R =3 3. D R =4 3.

MỨC 4

Câu 261. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

2 2 2(S) : x +y + −z 2x−4y−2z− =14 0

Câu 262. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ϕ

là góc tạo bởi đường thẳng

Trang 49

A

5cos

6

ϕ=

B

1cos

6

ϕ =

C

5sin

6

ϕ =

D

1sin

Câu 265. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 2;0;− 2 ,) B(0; 2; 2)

.Góc giữa hai đường thẳng OAOB bằng

Câu 266 Cho mặt phẳng

Gócgiữa mặt phẳng ( )a

( )b

bằng:

A

49

4.9

Câu 268 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng có phương

trình.

( )a :2 –x y+2z- 14=0

và ( )b :x- 2y- 2z+ =2 0

Tính góc giữa hai mặtphẳng ( ) ( )a b,

A 90 °

B 60 °

C 30 °

D 45 °

Ngày đăng: 11/12/2019, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w