Trắc nghiệm toán 12 bám sát đề minh họa BGD 50 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 01
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:
Giáo viên: NGUYỄN HỮU CHUNG KIÊN
Câu 1 Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào
A y x= 3- 3x
B y=- x3+3x.
C y=- x4+2x2.
D y x= 4- 2x2
x
2
-2
y
1
O
-1
3
y= x - x + x+ có đồ thị là ( )C Tiếp tuyến của ( )C song song với đường thẳng
:y 3x 1
D = + có phương trình là:
3
3
y= x-
Câu 3 Hàm số y=- x3+3x2+9x+ đồng biến trên khoảng:4
Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
B Hàm số có GTLN bằng 1, GTNN bằng 1
3
C Hàm số có hai điểm cực trị.
D Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 5 1
x
= - + trên đoạn 1;5
2
ë û bằng:
2
Câu 6 Hàm số y=- x4- 3x2+ có:1
A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại.
y
x
'
1 3
1
Trang 2-Câu 7 Giá trị của m để đường thẳng : d x+3y m+ = cắt đồ thị hàm số 0 2 3
1
x y x
-=
- tại hai điểm M , N
sao cho tam giác AMN vuông tại điểm A(1;0) là:
Câu 8 Hàm số f x có đạo hàm ( ) f x trên khoảng'( )
K Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f x trên'( )
khoảng K Số điểm cực trị của hàm số f x trên là:( )
A 0
B 1
C 2
D 3
x
2
y
O
-1
Câu 9 Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số y mx= 4+(m- 1)x2+ -1 2m chỉ có một cực trị:
ê ³
Câu 10 Cho hàm số y x= 3+ax2+bx c+
(a b cÎ ¡ có đồ thị biểu diễn là đường cong ; ; ) ( )C
như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là sai?
A. a b c+ + =- 1
B a2+ +b2 c2¹ 132
C a c+ ³ 2b
D a b+ + =2 c3 11
x
-4
y
1
O
Câu 11 Với các giá trị nào của tham số m thì hàm số (m 1)x 2m 2
y
x m
=
+ nghịch biến trên khoảng (- 1;+¥ ?)
A. m< 1 B. m> 2 C é <êm m 12
ê >
Câu 12 Giải phương trình 16-x=82 1 ( -x)
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 1 4
5
x
y= e
5
x
5
x
20
x
20
x
y = e .
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 2log3(x- 1)+log3(2x- 1)£ là:2
2
S= -æçççè ö÷÷÷ø. C S =[ ]1;2. D 1;2
2
S= -éê ùú
Câu 15 Tập xác định của của hàm số
9
1
log
1 2
y
x x
=
-+
là:
A - < <- 3 x 1 B x>- 1 C x <- 3 D 0< < x 3
Câu 16 Cho phương trình: 3.25x- 2.5x+1+ = và các phát biểu sau:7 0
( )1 x = là nghiệm duy nhất của phương trình.0
Trang 3( )2 Phương trình có nghiệm dương.
( )3 Cả hai nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1
( )4 Phương trình trên có tổng hai nghiệm bằng 5
3 log 7
æö÷ ç
Số phát biểu đúng là:
Câu 17 Cho hàm số f x( )=lg 100éë (x- 3)ùû Khẳng định nào sau đây sai?
A Tập xác định của hàm số f x là ( ) D=[3;+¥ )
B f x( )= +2 lg(x- 3) với x> 3
C Đồ thị hàm số f x đi qua điểm ( ) (4;2 )
D Hàm số f x đồng biến trên ( ) (3;+¥ )
Câu 18 Đạo hàm của hàm số y= 2x- +1 ln 1( - x2) là:
1
x y
x x
1
x y
x x
1
x y
x x
1
x y
x x
Câu 19 Cho log 153 =a, log 103 = Giá trị của biểu thức b P =log 503 tính theo a và b là:
C P =2a b+ - 1 D P = + a 2b- 1
Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu a> thì log1 a M>loga N Û M>N> 0
B Nếu 0< < thì loga 1 a M >loga N Û 0<M <N
C Nếu M N >, 0 và 0< ¹a 1 thì loga(M N )=loga M.loga N
D Nếu 0< < thì log 2016 log 2017a 1 a > a
Câu 21 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A y =( )3x
2
x
y=æöçç ÷çè ø÷÷
C y =( )2x
3
x
y= ÷æöçç ÷çè ø÷
x
y
3
1
Câu 22 Khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( )P y: =2x x- 2
và trục Ox sẽ có thể tích là:
15
15
15
15
V= p
Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x( )=cos 5( x- 2) là:
A. ( ) 1sin 5( 2)
5
C ( ) 1sin 5( 2)
5
Câu 24 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 4C d
1
x
a
+
Câu 25 Tích phân
1
1
1 ln d
e
x
x
+
A. 7
4
2
2
9.
Câu 26 Tính tích phân 1 ( )
0
I =òx +e x
Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= +(e 1)x và y=(e x+1)x.
4
e-
2
e+
4
e+
2
e-
Câu 28 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= x , y=- và x x = Tính thể tích của khối tròn4 xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:
3
3
3
2
Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) =14 2 - i Tính tổng phần thực và phần ảo của z
Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn (1 3- i z) + + =- Môdun của số phức 1 i z w=13z+ có giá trị:2i
4 13
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn iz + - = Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa2 i 0
độ Oxy đến điểm M(3; 4- ).
Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z- 2z= +3 4i Phát biểu nào sau đây là sai?
3
z+ i có môđun bằng 97
3 .
C z có phần ảo là 4
97
3 .
Câu 33 Cho phương trình z2+2z+10 0= Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho Khi2
đó giá trị biểu thức A=z12+z22 bằng:
Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện - +2 i z( - 1) =5
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; 2- ).
B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5
C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10
D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R = 5
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Cạnh bện SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD và ) SC = 5 Tính thể tích khối chóp S ABCD
3
6
3
Trang 5Câu 36 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , · ' ' ' ' BCD =1200 và ' 7
2
a
AA = .
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' (ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Tính theo a thể) tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '
A V=12a3 B V=3a3 C V=9a3 D V=6a3
Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB=1, AC= 3 Tam giác SBC
đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC )
A 39
2 39
3. 2
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng (SAB vuông góc với đáy) (ABCD Gọi H là trung điểm của ) AB SH, =HC SA, =AB. Gọi a là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD Giá trị của tana là: )
A 1
2
1
Câu 39 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA=BC= Cạnh bên 3 SA = và6 vuông góc với mặt phẳng đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là:
A 3 2.
Câu 40 Một hình nón có đường cao h=20cm, bán kính đáy r =25cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
Câu 41 Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát
với các kích thước kèm theo OA=OB Khi đó tỉ số
tổng thể tích của hai hình nón ( )V và thể tích hình n
trụ ( )V bằng: t
A 1
1
4.
C 2
1
3.
Câu 42 Hình chữ nhật ABCD có AB=6, AD=4 Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh, , ,
AB BC CD DA Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể
tích bằng:
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1;1- ) và có vectơ chỉ phương u=r (1;2;0) Phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là nr=(a b c; ; )
(a2+ +b2 c2¹ 0) Khi đó , a b thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác MNP biết MN =uuuur (2;1; 2- ) và NP = -uuur ( 14;5;2)
Gọi NQ là đường phân giác trong của góc µ N của tam giác MNP Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. QPuuur=3QMuuur B. QPuuur=- 5QMuuur C. QPuuur=- 3QMuuur D. QPuuur=5QMuuur
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M(3;1;1 , ) N(4;8; 3 , 2;9; 7- ) P( - ) và mặt phẳng ( )Q x: +2y z- - 6 0= Đường thẳng d đi qua G , vuông góc với ( )Q Tìm giao điểm A của mặt phẳng
( )Q và đường thẳng d , biết G là trọng tâm tam giác MNP
A A(1;2;1). B A -(1; 2; 1- ). C A - -( 1; 2; 1- ). D. A(1;2; 1- ).
Trang 6Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y z: + + = Mặt phẳng 0 ( )Q vuông góc
với ( )P và cách điểm M(1;2; 1- ) một khoảng bằng 2 có dạng Ax By Cz+ + = với 0 (A2+B2+C2¹ 0).
Ta có kết luận gì về , , A B C ?
A B = hoặc 30 B+8C= 0 B B = hoặc 80 B+3C= 0
C B = hoặc 30 B- 8C= 0 D 3B- 8C= 0
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ -z2 2x+6y- 4z- 2 0= và mặt phẳng ( )a :x+4y z+ - 11 0= Viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với giá của vectơ v =r (1;6;2), vuông góc với ( )a và tiếp xúc với ( )S
ê
ë
ê
ë
ê
ê + + - =
ê
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S có phương trình
x +y +z + x- y+ z- = Tính tọa độ tâm I và bán kính R của ( )S
A Tâm I -( 1;2; 3- )và bán kính R = 4 B Tâm I(1; 2;3- )và bán kính R = 4
C Tâm I -( 1;2;3)và bán kính R = 4 D Tâm I(1; 2;3- )và bán kính R =16.
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;4;2 , ) B -( 1;2;4) và đường thẳng
:
- Tìm điểm M trên D sao cho MA2+MB2=28
A M -( 1;0;4). B M(1;0;4). C M -( 1;0; 4- ). D M(1;0; 4- ).
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;0; 2 , 3; 1; 4 , - ) B( - - ) C(- 2;2;0) Điểm D
trong mặt phẳng (Oyz có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D) đến mặt phẳng (Oxy bằng 1 có thể là:)
A D(0; 3; 1- - ) B D(0;2; 1- ). C D(0;1; 1- ). D D(0;3; 1- ).
Trang 7ĐÁP ÁN
Câu 1 Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba nên loại C, D.
Hình dáng đồ thị thể hiện a> nên chỉ cĩ A phù hợp Chọn A.0
3
M a aỉçççè - a + a+ ÷ư÷÷ø là điểm thuộc ( )C
Đạo hàm: y'=x2- 4x+ 3
Suy ra hệ số gĩc của tiếp tuyến của ( )C tại M là k=y a'( )=a2- 4a+ 3
4
a
a
é = ê
Với
( )
ê
ê
Chọn C.
Câu 3 TXĐ: D = ¡
3
x
x
é =-ê
Vẽ phát hoạ bảng biến thiên và kết luận được hàm số đồng biến trên (- 1;3) Chọn A.
Câu 4 Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x = , giá trị cực đại bằng 1 và đạt cực tiểu tại CD 3 x = , giá trị cựcCT 1 tiểu bằng 1
3
- Chọn C.
Câu 5 Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 1;5
2
ë û
Đạo hàm:
2
2
1
2
1
2
x x
x
ë
Ta cĩ 1 5; 1( ) 3; 5( ) 1
yỉưç =-ç ÷çè ø÷÷ y =- y =
Suy ra GTNN cần tìm là y( )1=- Chọn C.3
Câu 6 Đạo hàm: y'=- 4x3- 6x=- x x(4 2+6 ; ' 0) y = Û x= 0
Vẽ phát họa bảng biến thiên ta kết luận được hàm số cĩ một cực đại duy nhất Chọn C.
Câu 7 Đường thẳng d viết lại 1
m
y=- x
x
D = + + > " Ỵ ¡ nên d luơn cắt ( )C tại hai điểm phân biệt.
Gọi x x là hai nghiệm của 1, 2 ( )* Theo Viet, ta cĩ ( )
1 2
5
ïí
Giả sử M x y( 1; 1), N x y Tam giác AMN vuơng tại A nên ( 2; 2) AM AN =uuuur uuur. 0
Trang 8( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )
2
2
1
9
Câu 8 Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f x = chỉ có một nghiệm đơn (và hai nghiệm kép) nên '( ) 0 f x'( ) chỉ đổi dấu khi qua nghiệm đơn này Do đó suy ra hàm số f x có đúng một cực trị Chọn B.( )
Câu 9 ● Nếu m= thì 0 y=- x2+ là hàm bậc hai nên chỉ có duy nhất một cực trị.1
2
0
2
x
x m
é = ê
-ê = ê
0 2
m m
m m
é ³
£ Û ê <ë Kết hợp hai trường hợp ta được 0
1
m m
é £ ê
ê ³
ë Chọn D
Câu 10 Đạo hàm: y' 3= x2+2ax b+
● Với x=0;y=- 4 Thay vào hàm số ta được c=- 4
● Với x=1;y= Thay vào hàm số ta được 0 a b+ =3
● Hàm số đạt cực trị tại x = nên 1 y' 1( )= Û +0 3 2a b+ = Û0 2a b+ =- 3
Từ đó suy ra a=- 6; b=9; c=- 4 Vậy C sai Chọn C.
Câu 11 TXĐ: D= ¡ \ m{ }.
Đạo hàm:
2 2
2
y
x m
-=
Hàm số nghịch biến trên (- 1;+¥ Û) y' 0, < " Î -x ( 1;+¥)
1
m m
Câu 12 Phương trình ( )4 ( )3 2(1 ) 4 6 6
/
y =æçççè e ö÷÷÷ø= e = x e = e = e Chọn B.
Câu 14 Điều kiện: x>1
Phương trình Û 2log3(x- 1)+2log 23( x- 1)£2
3
1
2
Đối chiếu điều kiện ta được S =(1;2] Chọn A
Câu 15 Điều kiện xác định:
2
x
3
1
x
x x
-Û > Û - <
Câu 16 Phương trình Û 3.52x- 10.5x+ =7 0
Đặt 5x= > Phương trình trở thành: t 0 2
1
3
t
t
é = ê ê
ê = ê
Trang 9Với
5
x
x
é
ê
=-ê
Vậy chỉ có ( )1 là sai Chọn C.
Câu 17 Hàm số xác định khi 100(x- 3)> Û0 x> Do đó A sai Chọn A.3
Câu 18 Sử dụng công thức đạo hàm ( )/ '
2
u u
u
u
= , ta được
( )/ ( 2)/
1
x
y
Câu 19 Phân tích log 50 log3 3150 log315.10 log 15 log 10 log 33 3 3 1
Câu 20 Câu C sai vì đúng là: M N >, 0 và 0< ¹ thì a 1 loga(M N )=loga M+loga N Chọn C.
Câu 21 Dựa vào hình dáng đồ thị từ trái sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm
Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến Loại A, C
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (- 1;3) nên thử trực tiếp vào hai đáp án B, D Chọn D.
Câu 22 Xét phương trình 2x x2 0 é =êx x 02
Ox
V =pò x x- dx=pò x - x +x dx
2 5
0
x
Câu 23 Áp dụng công thức cos(ax b dx) 1sin(ax b) C
a
Câu 24 Chọn C Vì kết quả này không đúng với trường hợp a =- 1
x
Đổi cận:
1
0
e
ìïï = Þ =
ïí
ïï = Þ =
ïî
Khi đó
3 1
2
u
I =òu udu=ò u du= = Chọn C.
1
2
I =x x e+ - ò x e dx+ =x x e+ - x +e = + -e + -e = Chọn B.
1
x
x
e e
ê =
S=òx e e dx- =òx e e dx-
Tới đây sử dụng công thức từng phần hoặc bằng CASIO ta tìm được 1
2
e
S = - Chọn D.
Câu 28 Phương trình hoành độ giao điểm: x x x 20 x 0
ì - ³ ïï
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là
4 2
Ox
V =pòx - x dx
Trang 10Xét phương trình 2 0 0
1
x
x
é = ê
Ox
V =pòx - x dx+pòx - x dx=pò- x +x dx+pò x - x dx
41
pæç ö÷÷ pæç ö÷÷
= -ççç + ÷÷+ ççç - ÷÷=
1
i
i
+
Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là 6 8 14.+ = Chọn B.
Câu 30 Ta có (1 3- i z) + + =- ®1 i z (2 3- i z) =- -1 i
( ) ( ) ( )2 2
i
Suy ra w=13z+ = -2i 1 3i¾¾®w= 1 9+ = 10. Chọn C.
1
i
i
- - +
- +
Suy ra điểm biểu diễn số phức z là A(1;2).
Câu 32 Đặt z= +x yi, ,(x y Î ¡ , suy ra z x yi) = -
3 3
3
x x
ì =-ïï
ì - =
ï
2 2
z=- + i¾¾® = -z +æ öçç ÷çè ø÷÷= = Do đó B sai Chọn B.
2
1 3
1 3
é =- + ê
Câu 34 Gọi z= +x yi x y ;( Î ¡ )
Theo giả thiết, ta có - +2 i x yi( + - 1) = Û - -5 ( y 2) (+ -x 1)i =5
( )2 ( )2 ( )2 ( )2
Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; 2- ), bán kính R =5
Do đó D sai Chọn D.
Câu 35 Đường chéo hình vuông AC = 2
Xét tam giác SAC , ta có SA= SC2- AC2= 3
Chiều cao khối chóp là SA = 3
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD = =12 1
Thể tích khối chóp S ABCD là
.
S ABCD ABCD
O
D
C B
A S
Trang 11Câu 36 Gọi O=AC BDÇ Từ giả thiết suy ra A O' ^(ABCD).
Cũng từ giả thiết, suy ra ABC là tam giác đều nên
2
ABCD ABC
a
Đường cao khối hộp
2
2
AC
A O= AA - AO = AA - æ öçççè ÷÷÷ø = a
ABCD
ABCD A B C D
Câu 37 Gọi H là trung điểm của BC , suy ra
( )
SH^BCÞ SH^ ABC .
Gọi K là trung điểm AC , suy ra HK ^AC.
Kẻ HE^SK (E SKÎ )
Khi đó d B SACéë,( )ùû=2d H SACéë ,( )ùû
13
SH HK HE
a
AH = AB=
;
5 2
a
4
a
AH +SA = =SH ¾¾®DSAH vuông tại A nên
SA⊥AB
Do đó SA⊥(ABCD) nên SC·, (ABCD)=SCA·
Trong tam giác vuông SAC , có tan· 1
2
SA SCA AC
Câu 39 Gọi M là trung điểm AC , suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Gọi I là trung điểm SC , suy ra IM SAP nên IM ^(ABC).
Do đó IM là trục của ABCD , suy ra IA=IB=IC. ( )1
Hơn nữa, tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm SC nên
IS=IC=IA ( )2
Từ ( )1 và ( )2 , ta có IS IA IB IC= = = hay I là tâm của mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S ABC
Câu 40 Đường sinh của hình nón l = h2+r2=5 41cm
Câu 41 Chiều cao của hình nón là
2
h
Tổng thể tích của hai hình nón là
2 2
1
n
V = æçç p R ö÷÷=p
O A
D
A'
D'
H
S
A
D O
S
A
B
C M
I