1. Trang chủ
  2. » Đề thi

PHUONG TRINH MAT PHANG

8 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P qua trung điểm của đoạn thẳng MN và song song với mặt phẳng Q: 3x-y+z-10=0.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua trọng tâm tam giác ABC và song song với

Trang 1

VẤN ĐỀ 1 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Kiến thức cần nhớ:

Phương trình mặt phẳng:

1). Trong khơng gian Oxyz phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0 với

A2+B2+C2≠0 là phương trình tổng quát của mặt phẳng, trong đĩ n (A;B;C)r= là một vectơ pháp tuyến của nĩ

2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận vectơ n (A;B;C)r= làm vectơ pháp tuyến cĩ dạng :

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0

3). Mặt phẳng (P) đi qua M0(x0;y0;z0) và nhận a (a ;a ;a )r= 1 2 3 và b (b ;b ;b )r= 1 2 3 làm cặp vectơ chỉ phương thì mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến :

a a a a a a

b b b b b b

 

r r r

- Để viết phương trình mặt phẳng ta cần tìm:

0 0 0

một điểm M(x ;y ;z ) thuộc mp một VTPT n A;B;C



Kiến thức khơng được quên:

Kiến thức khơng được quên

- Trục Ox cĩ VTCP là

i = 1;0;0

r

- Trục Oy cĩ VTCP là

j = 0;1;0

r

- Trục Oz cĩ VTCP là

kr= 0;0;1

- Mp (Oxy) cĩ VTPT: nr=  r ri, j = =kr (0;0;1).

- Mp (Oxz) cĩ VTPT: nr=  r ri,k = =rj (0;1;0) .

- Mp (Oyz) cĩ VTPT: nr=  r rj,k = =ri (1;0;0)

Pt mp(Oxy) là: z=0

Pt mp(Oxz) là: y=0

Pt mp(Oyz) là: x=0

1 d ⊥( )P ⇔ uur uura d = n P

2 d // ( )P ⇔ uura dnuurP

d ⊂( )Pauurd ⊥uurn P

3 d ⊥ ∆ ⇔ uura dauur∆

4 d//∆ ⇔ uur uura d = a

5 ( )P ⊥( )QnuurPnuurQ

6 ( ) //( )P Qnuur uurP = n Q

Điều kiện tiếp xúc:

Mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S)

d I P ( ,( )) = r

với I là tâm mặt cầu (S)

r là bán kính mặt cầu (S)

Điều kiện tiếp xúc:

Đường thẳng d tiếp xúc mặt cầu (S)

( , )

với I là tâm mặt cầu (S)

r là bán kính mặt cầu (S)

Trang 2

4 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :

Mặt phẳng ( ) α không đi qua gốc tọa độ O

và cắt Ox tại A a( ;0;0), cắt Oy tại B(0; ;0)b

cắt Oz tại C(0;0; )c có phương trình là :

( ) : x y z 1

5 Các dạng chính tắc :

1 Qua gốc tọa độ Ax + By + Cz = 0 (D = 0) nr= ( ; ; )A B C

2 Song song Ox hay vuông góc (Oyz) By + Cz + D = 0 nr= (0; ; )B C

3 Qua (chứa) Ox By + Cz = 0 nr= (0; ; )B C

4 Song song Oy hay vuông góc (Oxz) Ax + Cz + D = 0 nr= ( ;0; )A C

5 Qua (chứa) Oy Ax + Cz = 0 nr= ( ;0; )A C

6 Song song Oz hay vuông góc (Oxy) Ax + By + D = 0 nr= ( ; ;0)A B

7 Qua (chứa) Oz Ax + By = 0 nr= ( ; ;0)A B

8 Vuông góc Oz hay song song (Oxy) Cz + D = 0 nr= (0;0; )C

10 Vuông góc Ox hay song song (Oyz) Ax + D = 0 nr= ( ;0;0)A

12 Vuông góc Oy hay song song (Oxz) By + D = 0 nr= (0; ;0)B

5 Chùm mặt phẳng :

• Tập hợp tất cả các mặt phẳng qua giao tuyến của hai

mặt phẳng( ) α và( ) β được gọi là một chùm mặt phẳng.

Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) : α A x B y C z D+ + + = 0 và ( ) : β A x B y C z D2 + 2 + 2 + 2 = 0.

Khi đó mỗi mặt phẳng (P) chứa (d) có phương trình dạng :

m A x B y C z D+ + + +n A x B y C z D+ + + = m +n

Dạng 1: Viết pt mp biết điểm thuộc mp và vectơ pháp tuyến.

d

A

B

C

c O

Trang 3

Loại 1: Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z( 0 0 0) và có

vectơ pháp tuyến nr=(A;B;C) .

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z( 0 0 0).

• Mặt phẳng (P) có VTPT nr=(A;B;C)

• Ptmp (P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0.

Loại 2: Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z( 0 0 0)

song song hoặc chứa giá của hai vectơ a , br r.

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) qua điểm M x ;y ;z( 0 0 0).

• Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên

mp(P) là a= , br ( ) r=( )

• Mặt phẳng (P) có VTPT nr=    a,br r

• Ptmp(P): A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0.

Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-2;3) và song song với

mp(Q): 2x-2y-z-1=0

Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng

(Q): 2x-y-10=0

Bài 3: Cho hai điểm M(-1;-2;-3), N(-3;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua

trung điểm của đoạn thẳng MN và song song với mặt phẳng (Q): 3x-y+z-10=0

Bài 4: Cho ba điểm A(2;1;0), B(3;-1;-2), C(1;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua trọng tâm tam giác ABC và song song với mặt phẳng (Q): y-2z-1=0

Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm

Dạng 2: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và

song song với mp(Q).

Phương pháp:

• Do mp(P) song song mp(Q) nên pt có dạng:

Ax+By+Cz+m=0, với m D ≠

• Vì M thuộc mp(P) nên thế tọa độ của M và

pt (P) ta tìm được m.

Chú ý: Hai mp song song cùng vectơ pháp tuyến.

M

n r

P)

a r

b r n r =    a b r r , 

M

d

a

d

P)

Q)

M

Q

n

uur

Trang 4

M và vuông góc với đường thẳng d.

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) đi qua M

• Mặt phẳng (P) có VTPT: nuur uurP = a d =(a ;a ;a 1 2 3)

Ptmp(P): A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Bài 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng

d:

x 2 t

y 1 2t

z 1 2t

= −

 = +

 = −

Bài 6: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua trung điểm đoạn thẳng AB và vuông góc

với đường thẳng

d:

x t

y 1

z 1 2t

=

 =

 = −

, biết A(1;2;3), B(3;2;1)

Bài 7: Cho ba điểm A(2;1;0), B(3;-1;-2), C(1;-2;-1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng d: x 12− = y1=z 1+2

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm

A, B, C.

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) đi qua A

• Mặt phẳng (P) có VTPT: n =   AB,AC  

r uuur uuur

Pt(P): A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Bài 8: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Bài 9: Cho ba điểm A(-2;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;-2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua

ba điểm A, B, C

Bài 10: Cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;-1;-1), C(0;1;0) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Bài 11: Cho ba điểm A(-2;0;2), B(2;-2;0), C(0;-2;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua

ba điểm A, B, C

Bài 12: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A(0;1;1), B(-1;0;1),

C(2;0;1)

Bài 13: Cho ba điểm A(0;-1;-1), B(-1;1;1), C(2;0;-1) Viết phương trình mặt phẳng

(ABC)

Bài 14: Cho hai điểm A(2;-1;0), B(-1;2;1) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm O,

A, B

Bài 15: Cho ba điểm A(0;-1;-1), B(-1;1;1), C(4;3;-3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua trọng tâm tam giác ABC, gốc tọa độ và điểm A

,

n=  AB AC 

r uuur uuur

Trang 5

Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai

điểm A, B và vuông góc với mp(Q).

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) qua điểm A

• Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên

mp(P) là: AB nuuur= uurQ =

• Nên mp(P) có VTPT: n =   AB,n Q  

r uuur uur

Ptmp(P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Bài 16: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai

điểm A(2;-1;-1), B(1;0;1) và vuông góc với mặt

phẳng (Q): 2x-y-z-1=0

Bài 17: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai

điểm A(1;1;1), B(2;1;1) và vuông góc với mặt phẳng

(Q): 2x-y-1=0

Bài 18: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai

điểm A(0;1;0), B(1;0;1) và vuông góc với mặt phẳng

(Q): 2x-3y-2z-1=0

Dạng 6:

 Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng d và d’.

 Hoặc viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với đường

thẳng d’.

Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) qua điểm M d ∈

• Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là: auurd = auurd' =

• Mp(P) có VTPT: n =   a ,a d d'  

r uur uur

Ptmp(P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Bài 19: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đt cắt nhau d:

y 2t , d': y 4

Bài 20: Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2), D(2;2;1).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AC và song song với BD.

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa DC và song song với AB.

3 Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa BC và song song với AD.

Bài 21: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau

d:

x 1 t

x 1 y 2 z 4 , d': y t

z 2 3t

= − +

P)

Q) A

Trang 6

Bài 22: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: x 1 y 2 z 31− = 2− = −3 và song

song với đường thẳng d’:

x 1 t

y t

z 1 t

= −

 =

 = +

Bài 23: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

x 1

y 4 2t

z 3 t

=

 = − +

 = +

và song song với

đường thẳng d’:

x 3 3t

y 1 2t

= −

 = +

 = −

Bài 24: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

x 2 2t

y 1 t

z 1

= +

 = − +

 =

và song song với

đường thẳng d’:

x 1

y 1 t

z 3 t

=

 = +

 = −

Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A

và đường thẳng d.

Phương pháp:

• Chọn điểm M thuộc đt d

• Mặt phẳng (P) qua điểm A

• Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là:

d

AM a = =

uuuur uur

• Nên mp(P) có VTPT: n =   AM,a d  

r uuuur uur

Ptmp(P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Bài 25: Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A(2;0;-1) và đường thẳng d:

x 2 t

y 1 2t

z 1 2t

= −

 = +

 = −

Bài 26: Viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua gốc tọa độ và chứa đt d: x 12− = y1=z 1+2

Bài 27: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Ox.

Bài 28: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Oy.

Bài 29: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;-1;-3) và chứa trục Oz

Trang 7

Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (P) là mp trung

trực của đoạn thẳng AB.

Phương pháp:

• Gọi I là trung điểm AB⇒I =( )

• Mặt phẳng (P) qua điểm I

• Mặt phẳng (P) có VTPT n ABr uuur=

• Ptmp (P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0.

Bài 30: Cho hai điểm A(2;1;0), B(-2;-3;4) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB

Bài 31: Cho hai điểm A(-2;3;0), B(-2;-3;-4) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Bài 32: Cho hai điểm A(2;1;0), B(-4;-1;4) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB

Dạng 9: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và vuông góc với hai mp (Q) và (R) Phương pháp:

• Mặt phẳng (P) qua điểm M

• Hai vectơ có giá song song hoặc nằm trên mp(P) là: nuurQ = ,nuurR = .

• Nên mp(P) có VTPT: n =   n ,n Q R  

r uur uur

Ptmp(P): A x x( − 0)+ B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Vấn đề 4: Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S):

Dạng 1: Lập phương trình mp(P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A.

Phương pháp:

• Xác định tâm I của mc(S)

• Mặt phẳng (P) qua điểm A

• Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n IAr=uur

• Ptmp(P): A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

Dạng 2: Viết pt mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến nr=(m;n;p) và tiếp xúc mặt cầu (S).

Phương pháp:

Trước tiên: Ta xác định tâm I và bán kính r của mặt cầu.

Ptmp(P) có dạng: Ax+By+Cz+D=0.

Vì mp(P) có VTPT nr=(m;n;p) ⇒ mx ny pz + + + =D 0.

Do mp(P) tiếp xúc mc(S)⇔ d I; P( ( ) ) = r

P)

A I B

r = d(I,(P)) I

P)

Trang 8

Chú ý: A B

A B

=

= ⇔  = − .

Dạng 2.1: Viết phương trình mặt phẳng(P ) tiếp xúc với mặt cầu và song song với mặt phăng (Q ):Ax+By+Cz+D= 0

• Vì (P)//(Q)=>(P) và (Q) có cùng véc tơ pháp tuyến

• Áp dụng dạng 2 =>pt(P)

Dạng 2.2: Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với 2 đường thẳng d và d’.

• Vì (P)// d1,d2 => Mp(P) có VTPT: n =   a ,a d d'  

r uur uur

• Áp dụng dạng 2 =>pt(P)

Dạng 2.3:Viết phương trình (P) tiếp xúc với (S) và vuông góc với d

• Vì (P) vuông góc với d=>Mặt phẳng (P) có VTPT: nuur uurP = a d =(a ;a ;a 1 2 3)

• Áp dụng dạng 2 =>pt (P)

Ngày đăng: 10/03/2017, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w