+ HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toánB- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC * Giáo viên: Bảng ghi sẵn các số la mã từ 1 đến 30 - Viết tập hợp B các số tự
Trang 1B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: Phấn màu; phiếu in bài tập; bảng phụ
Hoạt động của giáo viên và học
Hãy biểu diễn tập hợp B ?
Giới thiệu bài
1-Các VD về tập hợp + Tập hợp các đồ vật :sách bút
+ Tập hợp các học sinh của lớp 6A
+ Tập hợp các ngón tay của một bàn tay.3-Cách viết và kí hiệu
- Ta thờng dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp: A, B,C,
VD1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên< 4 A={ 0 ; 1;2 ;3 } ; A={ 1;2 ;0;3 }
+ các số 0;1;2;3 gọi là các phần tử của tập hợp+ Số 1 A; số 5.A
VD2: Gọi B là tập hợp các chữ cái a , b ,c B={ a ; b; c }
Trơừng THCS Vân Trục 1
Trang 2Giáo án số học 6Các phần tử của tập hợp B là gì ?
VD A = { x N /x <4}
*Để minh hoạ một tập hợp ngời ta dùng một vòng kín ;trong đó mỗi phần tử của t/h đợc biểu diễn bởimột dấu chấm trong vòng kín đó
+ HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn ở trên tia số
+ HS nhân biết đợc tập hợp N và N* Biết sử dụng các ký hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, biết viết số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
+ Rèn cho HS t duy linh hoạt tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: Phấn màu; phiếu in bài tập; bảng phụ
Trang 3- GV vào bài: ở tiểu học ta đã biết các số 0;
1; 2; … là các số tự nhiên, ở bài tr là các số tự nhiên, ở bài trớc ta đã
biết tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N, có
gì khác nhau giữa 2 tập hợp N và N-* ta vào
bài hôm nay
- HS: điền vào ô vuông các kí hiệu ; :
12 N ; 3
4 N
- GV: Vẽ 1 tia rồi biểu diễn các số 0; 1; 2;
3; 4; … là các số tự nhiên, ở bài trtrên tia số đó Các điểm đó lần lợt
đ-ợc gọi tên là điểm 0, điểm 1, điểm 2, điểm
3, điểm 4
- HS lên bảng ghi trên tia số các điểm 5,6,
7 Cả lớp vẽ tia số vào vở
GV: nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số
- GVhỏi: Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên
tia số gọi là điểm gì?
a) Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có một
số nhỏ hơn số kia Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn
số lớn hơn
Ký hiệu:
a b để chỉ a < b hoặc a = b
b a để chỉ a > b hoặc b = ab) Nếu a < b và b < c thì a < cVD: a < 10 và 10 < 12 suy ra a < 12
c) Mỗi số tự nhiên a có 1 số liền sau duy nhất Hai số tự nhên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Trơừng THCS Vân Trục 3
Trang 5+ HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: Bảng ghi sẵn các số la mã từ 1 đến 30
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách
- Biểu diễn các phần tử của B trên tia số
- Có số tự nhiên nhỏ nhất không? Có số tự nhiên lớn nhất không?
+ GV cho HS trả lời miệng bài tập 9, 10
Trang 6Giáo án số học 6
- GV Giới thiệu hệ thập phân
- GV hỏi trong hệ thập phân giá trị mỗi
chữ số trong một số phụ thuộc vào cái gì:
- HS trả lời
- GV nhấn mạnh: Vừa phụ thuộc bản thân
chữ số đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó
& - Hai số đặc biệt: IV (4) ; IX (9)
- GV: nêu rõ Cách ghi số La Mã từ 1 đến
* Bài 12: Viết tập hợp các chữ số của số 2000: 2; 0
* Bài 13a Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là: 1000
Trang 7Giáo án số học 6
A- Mục tiêu
+ HS biết đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và các khái niệm hai tập hợp bằng nhau
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu
+ Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: Phấn màu
+ HS 2: Làm bài tập 14 ( sgk) Đáp : a) XIV = 14 ; XXVI = 26
- HS nhận xét bài giải trên bảng b) 17 = XVII ; 25 = XXV
c) V = VI - I ; IV = V - I ; VI - V = I
3- Bài mới:
Trơừng THCS Vân Trục 8
Trang 8Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc 9
Trang 9Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc 10
Trang 10Giáo án số học 6
3) Bài mới- GV đặt vấn đề: ở tập hợp D ta đã đếm đợc số phần tử cuat tập hợp Nếu 1
tạp hợp có nhiều phần tử, các phần tử của tập hợp đợc viết theo qui luật thì có cách nào để tính nhanh số phần tử của tập hợp hay không ta tìm hểu vấn đề đó
Trơừng THCS Vân Trục 12
Trang 11Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc 14
Trang 12Gi¸o ¸n sè häc 6
3- Bµi míi
Tr¬õng THCS V©n Trôc 16
Trang 13B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: sgk, máy tính bỏ túi, bảng phụ hình 13
* Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét bài giảng trên bảng
- Giáo viên đánh giá cho điểm
3- Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Hoạt động 1 Vận dụng tính chất phép
cộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm BT
31 (SGK)
- Giáo viên gọi 1 HS lên bảng làm
- Giáo viên hỏi: Em đã vận dụng
tính chất nào để tính nhanh?
- Học sinh giao hoán và kết hợp
- Giáo viên gọi HS nhận xét
- Giáo viên hỏi: Tính số số hạng ở
- Giáo viên treo bảng phụ,
Nội dung kiến thức cơ bản 1/ Tính nhanh
Bài 31:
a/ (135+65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600b/ (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940
c/ (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28)+
(23+27) + (24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275:
VD : 97 + 19 = 97 + (3 + 16) = (97 + 3) + 16 = 100 + 16 = 116a/ 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041b/ 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
2/ Sử dụng máy tính bỏ túi:
a/ giới thiệu một số nút trong MTBT (SGK/ 18)
b/ Cộng hai hay nhiều số:
VD1: 13 + 28Trơừng THCS Vân Trục
GV: Vũ Thị Hà
Trang 14Giáo án số học 6giới thiệu một số nút trong máy
VD2: 214 + 37 + 9Nút ấn 2 1 4 + 3 7 + 9 =Kết quả 260
- Giáo viên gọi HS đọc kết quả
- Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài
- Làm bài tập 33 (SGK) 45,
46, 52, 50 (SBT) Bài tập cho HS khá 54 )SBT)
- Giờ sau mang MTBT
- HS đọc thêm mục “có thể
em cha biết”
Trơừng THCS Vân Trục 19
Trang 15Tr¬õng THCS V©n Trôc 20
Trang 16- GV nêu t/c phân phối của phép nhân đối
với phép trừ Lấy VD áp dụng
GV giới thiệu nút dấu nhân x
- GV thông báo: Cách sử dụng máy tính bỏ
8.18 = 8.2.9 = 16.9 8.2.9 = 16.9 Vậy 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
* Bài 36: Tính nhẩm
a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
15.4 = 15.2 2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000b) áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
25.12 = (20 + 5).12 = 20.12 + 5 12 = 240 + 60 = 300
34.11 = 34(10 + 1) = 34.10 + 34 + 1 = 340 + 34
= 37447.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
* Bài 37: áp dụng t/c a.(b- c) = ab – bc
để tính nhẩm
VD:
13.99 = 13.(100 – 1) = 1300 – 13 = 1287
16.19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 = 30435.98 = 35.(100 – 2) = 3500 – 70 = 3430
2) Sử dụng máy tính bỏ túi
* Bài 38
375 376 = 141000
624 625 = 390000
13 81 215 = 226395Trơừng THCS Vân Trục 21
Trang 18Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc GV: Vò ThÞ Hµ
Trang 19Giáo án số học 6
A- Mục tiêu
+ HS hiểu đợc khi nào thì kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả phép chia là một số tự nhiên nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
+ HS biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia, giảI một vài bài toán thực tế
+ Rèn cho HS tính chính xác, các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
* Giáo viên: Phấn màu Bảng phụ: phiếu học tập
Trang 20Gi¸o ¸n sè häc 6 TiÕt 10
B- CHUÈN BÞ TµI LIÖU Vµ THIÕT BÞ D¹Y HäC
* Gi¸o viªn: PhÊn mµu B¶ng phô: phiÕu häc tËp
SGK, m¸y tÝnh bá tói, phiÕu HT
* Häc sinh: SGK, bót ch×, m¸y tÝnh bá tói
Tr¬õng THCS V©n Trôc
GV: Vò ThÞ Hµ
Trang 21Hoạt động 1: Vận dụng kiến thức về phép
GV gọi hs nhận xét bài giải trên bảng
GV chốt lại kiến thức qua mỗi bài toán
Cách tính nhẩm
Cách viết phép chia có d
- HS ghi bài vào vở
Hoạt động 2: Hớng dẫn sử dụng máy tính
bỏ túi
GV hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi
đẻ tìm thơng của 2 số ( Trong trờng hợp
1450 = (14 : 2 ) ( 50 2 ) = 7 100 = 700
16 25 =(16 :4 ) (25 4) = 4.100 = 400
b, Tính nhẩm bằng cách nhân cả SBC và sốchia cho cùng 1 số
2100 : 50 = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = 5600 : 100 = 56
c, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c ( a + b ) : c = a :c + b : c
+ Vận tốc của ô tô là:
288 : 6 = 48 (km/h) ĐS: 48 (km/h)+ Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :
1530 : 34 = 45 (m) Đ S: 45 (m)
Trang 22+ GV gợi ý bài 83: Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để giải
+ HS đọc thêm mục: “ Có thể em cha biết”
+ Xem trớc bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên , Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số”
*****
Tiết 12
Ngày giảng :
Bài 7 : luỹ thừa với số mũ tự nhiên nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- Giáo viên : Bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
Tìm thơng : aaa a: ; abab ab: ; abcabc abc:
- HS2: Hãy viết các tổng sau thành tích: 5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a +a +a
- GV gọi HS nhận xét bài giải trên bảng
- GV đặt vấn đề vào bài: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn nh thếnào?
Trang 23- GV hỏi : Em hãy định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a? Viết dạng tổng quát
- GV giới thiệu : phép nhân nhiều thừa
số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ
- GV hỏi? Trong 1 luỹ thừa với số mũ
tự nhiên (khác 0): cơ số cho biết điều
gì? số mũ cho biết điều gì?
- GV hỏi? Qua 2 ví dụ trên em cho
biết muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ
- GV hỏi? Nếu có am, an thì kết quả
nh thế nào? Ghi công thức tổng quát
a là cơ số, n là số mũ
Cơ số
( Luỹ thừa)
Định nghĩa : (SGK – 26)
?1 Điền vào chỗ trống cho đúng?
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của
Trang 24- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát.
- Không đợc tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- BTVN : 57, 58, 59b , 60 (SGK – 28) 86, 88 , 89 (SBT – 13)
Trơừng THCS Vân Trục 29
Trang 25- HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa.
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- Giáo viên : Bảng phụ, tài liệu tham khảo
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
- HS 2: Muốn nhân hia luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả cấc tích sau dới dạng luỹ thừa?
4 - Củng cố:
Hãy nhác lại định nghĩa bậc n của số a?
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
Trang 26Giáo án số học 6
- Đọc trớc bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- Giáo viên : Bảng phụ, tài liệu tham khảo
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
Nắm chắc qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS 1: Muốn nhân luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả cấc tích sau dới dạng luỹ thừa?
a3 a5 = ? x7 x x4 = ? ( a8 ; x12)
- GV gọi HS nhận xét bài giải trên bảng
- GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời kết quả của phép tính 10 : 2 = ?
Nếu có a10 : a2 ta làm thế nào? Đó là nội dung ngày hôm nay
3- Bài mới
Trơừng THCS Vân Trục 31
Trang 27Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc GV: Vò ThÞ Hµ
Trang 28Giáo án số học 6
*****
A- Mục tiêu
- HS nắm đợc qui ớc thứ tự thực hiện các phép tính
- HS biết vận dụng các qui ớc để tính đúng giá trị các biểu thức
- Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác trong tính toán
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- Giáo viên : Bảng phụ, tài liệu tham khảo
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
Ôn lại đ/n luỹ thừa, thứ tự thực hiện các phép tính
- HS 1: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả phép tính sau dới dạng 1 luỹ thừa?
Trang 29Giáo án số học 6 Thực hiện phép tính : 12 : { 390 : [500 – (35 7)] } Bài 77b
- HS3: Tính gía trị của biểu thức :
HS biết sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính
-Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính, kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục cho hs ý thức sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán trong thực
tế Học sinh đợc nâng cao hiểu biết xã hội qua bài toán đố: Cộng đồng các dân tộc
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- GV: - SGK, giáo án, TLTK
- Máy tính bỏ túi, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Máy tính bỏ túi , ôn thứ tự thực hiện các phép tính
C- Tiến trình tổ chức dạy học
1-Tổ chức :
6A: 6B:
2-Kiểm tra
- HS 1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát các t/c của phép cộng và phép nhân
- HS 2: Luỹ thừa mũ n của a là gì ? Viết dạng tổng quát
Viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- GV treo bảng 1 đã ghi các pt , gọi hs đứng tại chỗ trả lời về từng phép tính,
gv ghi vào bảng
3 Luyện tập
Trơừng THCS Vân Trục
GV: Vũ Thị Hà
Trang 30- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
- B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- GV: Ra đề kiểm tra , biểu điểm , đáp án
- HS: Ôn lại các định nghĩa , T/ C, qui tắc đã học, xem lại các dạng BT đã làm, đã chữa
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
A 1-nhân và chia ; 2-Luỹ thừa ; 3-Cộng và trừ
B 1-Luỹ thừa ; 2-nhân và chia; 3-Ccộng và trừ
C 1-Ccộng và trừ ; 2-nhân và chia; 3-Luỹ thừa
D 1-Ccộng và trừ ; 2-Luỹ thừa ; 3-nhân và chia
Trang 31Giáo án số học 6 Câu 1 :Thực hện các phép tính(tính nhanh nêú có thể )
Câu 3 Cho biết
X=1+2 + 22 + + 2 2002 +2 2003
Y= 2 2004
Chứng X ,Y là 2 số tự nhiên liên tiếp
B_ Đáp án và thang điểm
I-Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho o,5 điểm
II- Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 (2 điểm ) Mỗi câu 1 điểm
a/ 3 3.78 +13.27 + 3 2.27 = 27.78 +9.27
= 27(78+13+9) = 27.100 = 2700b/ 1024 : (17 2 5 + 15 2 5 ) =1024 : [2 5 ( 17+15) ]
= 1024 : (2 5 32 ) = 1024 : 1024 = 1Câu 2 ( 4 điểm) mỗi câu 1 điểm
4/Củng cố
Thu bài KT và nhận xét giờ KTTrơừng THCS Vân Trục 37
Trang 32Giáo án số học 6
5/H ớng dẫn HS học ỏ nhà
Làm lại bài KT
Đọc trớc bài “Tính chất chia hết của một tổng “
Tính chất chia hết của một tổng
A- Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
- Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng của 2 hay nhiều số, một hiệu của 2 số có haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết
sử dụng ký hiệu ;
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục cho hs ý thức sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán trongthực tế Học sinh đợc nâng cao hiểu biết xã hội qua bài toán đố: Cộng đồng cácdân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- HS 1 : Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b # 0 ?
Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b # 0 ?
Trơừng THCS Vân Trục 38
Trang 33Giáo án số học 6 Mõi trờng hợp chia cho 1 ví dụ
- GV đặt vấn đề vào bài: Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa 2 số tự nhiên Khixem xét 1 tổng có chia hết cho một số hay không có những trờng hợp không tính tổng 2 số mà vẫn xác định đợc tổng đó có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó Để biết đợc điều đó chúng ta vào bài học hôm nay
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1:
- GV giữ lại dạng tổng quát và ví dụ
HS vừa kiểm tra
- GV giới thiệu ký hiệu ;
Hoạt động 2:
- HS làm SGK
- GV: đa các vd , em có nhận xét gì?
- GV? Nếu có a m, b m, em hãy dự
đoán xem ta suy ra đợc điều gì?
- GV giới thiệu kí hiệu “” và ghi
dạng tổng quát lên bảng
- Khi viết dạng tổng quát cần chú ý tới
điều kiện nào?
- GV: Em hãy tìm 3 số chia hết cho 3
- Em hãy viết tổng quát 2 nhận xét trên
, cần chú ý tới điều kiện nào ?
áp dụng:
a) (33 + 22) 11vì 3311 và 2211b) ( 88 - 55)11 vì 8811 và 5511c) ( 44 + 66 + 77 ) 11 vì 4411
6611 và 7711
Tính chất 1 ( SGK-34) 3) Tính chất 2:
a m và b m ( a-b ) m b) a m, b m và c m
( a + b + c) mTrơừng THCS Vân Trục
?1
?2
39
Trang 34- GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i 2 t/c chia hÕt cña mét tæng.
- Gv ®a b¶ng phô ghi bµi 86 ( SGK)
cho 8
xc) 3.100 + 34 chia hÕt
cho 6
x
- Gäi HS lªn b¶ng ®iÒn vµ gi¶i thÝch
- C¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt bµi gi¶i cña b¹n
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5
Trang 35- HS2: Không làm phép cộng hãy cho biết tổng hãy cho biết tổng 246 + 30 + 15
có chia hết cho 6 không ? Phát biểu t/c tơng ứng
- GV đặt vấn đề : Muốn biết số 246 có chia hết cho 6 hay không ta phải đặt phép chia và xét số d Tuy nhiên trong nhiêù trờng hợp có thể không cần làm phép chia mà nhận biết đợc một số có hay không chia hết cho một số khác Có những dấu hiệu để nhận ra điều đó Trong bài này ta nhận xét dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
nào chia hết cho 2 ?
- Số n = 43* Thay dấu * bởi những số
nào thì n chia hết cho 2, ? Hãy giải
Trang 36Gi¸o ¸n sè häc 6 Cñng cè : HS lµm
Trang 37Gi¸o ¸n sè häc 6
- Lµm BT 94, 95 (SGK – 38) 96, 97 (SGK – 39)
Tr¬õng THCS V©n Trôc 43
Trang 38Giáo án số học 6
A- Mục tiêu
HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu
- HS nhận biết thành thạo một tổng của 2 hay nhiều số, một hiệu của 2 số có hay không chia hết cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, SD có kí hiệu
- Rèn luyện tính chính xác khi giải toán
- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của HS trong công việc
B- CHUẩN Bị TàI LIệU Và THIếT Bị DạY HọC
- HS1: Viết dạng tổng quát và phát biểu t/c1 về t/c chia hết của 1 tổng?
áp dụng : Xét xem tổng sau có chia hết cho 7 không?
35 + 49 + 210
- HS2: Viết dạng tổng quát và phát biểu t/c 2 về t/c chia hết của 1 tổng ?
áp dụng: Xét xem tổng sau có chia hết cho 7 không?
- GV treo bảng nhóm kiểm tra đánh giá kết quả
- GV lu ý: Nếu có tổng có nhiều số hạng mà có 2 số hạng không chia hết cho 1 số
nào đó , còn các hạng số còn lại đều chia hết cho số đó thì cha thể kết luận ngay tổng có chia hết hay không chia hết cho số đó ; Ta gộp 2 số hạng đó với nhau rồi xét
3Bài mới:
Trơừng THCS Vân Trục
GV: Vũ Thị Hà
Trang 39B- CHUÈN BÞ TµI LIÖU Vµ THIÕT BÞ D¹Y HäC
- GV: - gi¸o ¸n , sgk, STK ; B¶ng Phô: phÊn mµu
- XÐt xem hiÖu cña a vµ tæng c¸c ch÷ sè cña nã cã chia hÕt cho 9 hay kh«ng?
- XÐt xem hiÖu cña b vµ tæng c¸c ch÷ sè cña nã cã chia hÕt cho 9 hay kh«ng?
Trang 40Gi¸o ¸n sè häc 6
Tr¬õng THCS V©n Trôc GV: Vò ThÞ Hµ