Tài liệu về Lương
Trang 1L ươ ng c b n ơ ả
L ươ ng c b n ơ ả
Qu n tr ngu n nhân l c ả ị ồ ự
Qu n tr ngu n nhân l c ả ị ồ ự
Trang 2Thù lao
Đị Đị nh nghiã nh nghiã
Thù lao bao g m ti n bac, hàng hoá, Thù lao bao g m ti n bac, hàng hoá, ồồ ềề
d ch v mà ngị ụ ườ ử ụi s d ng lao đ ng cung ộ
d ch v mà ngị ụ ườ ử ụi s d ng lao đ ng cung ộ
c p cho nhân viên v nh ng đóng góp ấ ề ữ
c p cho nhân viên v nh ng đóng góp ấ ề ữ
Trang 4Thù lao
Yï ngh a c a thù lao Yï ngh a c a thù lao ĩ ĩ ủ ủ
Đố Đố ớ i v i doanh nghi p i v i doanh nghi p ớ ệ ệ
◊ Chi phí s n xu t Chi phí s n xu t ả ả ấ ấ
◊ Ph Ph ươ ươ ng ti n kinh doanh ng ti n kinh doanh ệ ệ
Đố ớ Đố ớ i v i ng i v i ng ườ ườ i lao đ ng i lao đ ng ộ ộ
◊ Ngu n thu nh p Ngu n thu nh p ồ ồ ậ ậ
◊ S tôn tr ng và th a nh n S tôn tr ng và th a nh n ự ự ọ ọ ừ ừ ậ ậ
Trang 5Lương cho thời gian không làm việc
Lương hưu
Khác
Trang 6Trả lương NV thế nào cho đúng?
Sự cần thiết của trả lương hợp lý đối với
DN:
kích thích năng lực làm việc của NV
tạo ra bầu không khí cạnh tranh lành
mạnh giữa các nhân viên trong công ty
Giữ được nhân viên giỏi,tăng tính trung thành của các nhân viên
Trang 7M t s cách tr l ộ ố ả ươ ng thông d ng ụ
M t s cách tr l ộ ố ả ươ ng thông d ng ụ
Theo đ nh giá Theo đ nh giá ị ị
Theo s n ph m Theo s n ph m ả ả ẩ ẩ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng th ng th ưở ưở ng 100% ng 100%
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng theo tiêu chu n ng theo tiêu chu n ẩ ẩ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng theo t l ti n ng theo t l ti n ỷ ệ ề ỷ ệ ề
th ưở ng hay k ho ch ế ạ
th ưở ng hay k ho ch ế ạ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng b ng c phi u ng b ng c phi u ằ ằ ổ ổ ế ế
….
Trang 9 Công b ng bên ngoài Công b ng bên ngoài ằ ằ
Nhân viên làm các công vi c Nhân viên làm các công vi c ệ ệ khác nhau trong cùng t ổ
khác nhau trong cùng t ổ
ch c: ứ
ch c: ứ
Công b ng bên trong Công b ng bên trong ằ ằ
Nhân viên làm cùng m t vi c Nhân viên làm cùng m t vi c ộ ộ ệ ệ trong cùng t ch c: ổ ứ
trong cùng t ch c: ổ ứ
Công b ng cá nhân Công b ng cá nhân ằ ằ
Trang 11Công b ng bên trong ằ
Công b ng bên trong ằ
Đ Đ ánh giá công vi c ánh giá công vi c ệ ệ
Vi c xác đ nh m t cách h th ng Vi c xác đ nh m t cách h th ng ệ ệ ị ị ộ ộ ệ ệ ố ố
giá tr liên quan c a các công vi c ị ủ ệ
giá tr liên quan c a các công vi c ị ủ ệ trong m t t ch c ộ ổ ứ
trong m t t ch c ộ ổ ứ
Công vi c chu n (Benchmark Job) Công vi c chu n (Benchmark Job) ệ ệ ẩ ẩ
M t công vi c đ M t công vi c đ ộ ộ ệ ệ ượ ượ c nhìn nh n trong c nhìn nh n trong ậ ậ nhi u t ch c và đ ề ổ ứ ượ c th c hi n b i ự ệ ở
nhi u t ch c và đ ề ổ ứ ượ c th c hi n b i ự ệ ở
m t vài cá nhân, nh ng ng ộ ữ ườ i có
m t vài cá nhân, nh ng ng ộ ữ ườ i có
nhi m v t ệ ụ ươ ng t mà r t n đ nh ự ấ ổ ị
nhi m v t ệ ụ ươ ng t mà r t n đ nh ự ấ ổ ị
và đòi h i các KSAs gi ng nhau ỏ ố
và đòi h i các KSAs gi ng nhau ỏ ố
Trang 13 Không xét đến các yếu tố liên quan đến
công việc: kỹ n ng, trách n ng, trách ăă nhiệm
Trang 14Phđn lo i công vi c ạ ệ
Phđn lo i công vi c ạ ệ
Nhó
m 1 Công việc đơn giản, không có trách nhiệm giám sát, không
liên lạc chung Nhó
m 2 Công việc đơn giản, không có trách nhiệm giám sát, có sự
liên lạc chung Nhó
m 3 Công việc có mức độ phức tạp trung bình, không có trách
nhiệm giám sát,có sự liên lạc chung
Nhó
m 4 Công việc có mức độ phức tạp trung bình, có trách nhiệm
giám sát,có sự liên lạc chung Nhó
m 5 Công việc phức tạp, trách nhiệm giám sát,ï sự liên lạc
chung
Trang 15 M (Maximum) là điểm tối đa
m (Minimum) là số điểm tối thiểu
N (Number) là số thứ bậc
1
(Interval)cạch
Trang 16B n tính đi m đânh giâ công ả ể
B n tính đi m đânh giâ công ả ể
Thứ bậc các
yếu tố(%) 1 2 3 4 5
với người khác 8 8 24 40
5 ĐK làm việc 5 10 15 20 25
Trang 17Công b ng bín ngoăi: kh o sât ằ ả
Công b ng bín ngoăi: kh o sât ằ ả
l ươ ng
l ươ ng
Lựa chọn tổ chức để khảo sát
Lựa chọn tổ chức để khảo sát
Xác định các công việc cần khảo sát
Xác định các công việc cần khảo sát
Quyết định và thu thập thông tin cần thiết
Quyết định và thu thập thông tin cần thiết
Xử lý và báo cáo kết quả
Xử lý và báo cáo kết quả
Trang 18C u trúc l ấ ươ ng
C u trúc l ấ ươ ng
Đườ Đườ ng th tr ng th tr ị ị ườ ườ ng ng
Là đLà đườường đng đượược minh ho trên đ th bi u c minh ho trên đ th bi u ạạ ồồ ịị ểể
th m i quan h gi a giá tr công vi c, ị ố ệ ữ ị ệ
th m i quan h gi a giá tr công vi c, ị ố ệ ữ ị ệ
được xác đ nh b i đi m đánh giá công ị ở ể
được xác đ nh b i đi m đánh giá công ị ở ể
vi c, và t l kh o sát lệ ỷ ệ ả ương
vi c, và t l kh o sát lệ ỷ ệ ả ương
C u trúc l C u trúc l ấ ấ ươ ươ ng thông th ng thông th ườ ườ ng ng
LLươương gi và lng gi và lờờ ươương thángng tháng
V n phòng, nhà máy, k thu t, chuyên V n phòng, nhà máy, k thu t, chuyên ăă ỹỹ ậậgia, qu n trả ị
Trang 21L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c l ươ ng
L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c l ươ ng
Quyết định về cấp độ
lương Xác định lương thị trường
Trả ngang bằng lương thị trường
Trang 22Câc chi n l ế ượ c tr l ả ươ ng
Câc chi n l ế ượ c tr l ả ươ ng
Tăng cường văn hoá và cạnh tranh tốt hơn
Chi phí lương
cộng thêm
Nguồn nhân lực chất
lượng cao ở điểm cân bằng chi phí lương thị trường
Không thu hút
người giỏi
Tỷ lệ thay thế sẽ
khác nhau với nhu
cầu lao động của
các hãng cạnh
tranh Chi phí l Chi phí l ươ ươ ng ng
Trang 23C u trúc l ấ ươ ng truy n th ng so ề ố
C u trúc l ấ ươ ng truy n th ng so ề ố
v i m r ng ớ ở ộ
v i m r ng ớ ở ộ
Trang 24| 2 DEF
| 3 GHI
| 4 JKLM
5 NOP
Trang 26 Các v n đ liên quan đ n t ng Các v n đ liên quan đ n t ng ấ ấ ề ề ế ế ă ă
l ươ ng
l ươ ng
Thâm niên
nghi m và th i gian ph c v cho t ệ ờ ụ ụ ổ
ch c ho c công vi c c th ứ ặ ệ ụ ể
Trang 27 Hi u ch nh giá c sinh ho t (COLA) Hi u ch nh giá c sinh ho t (COLA) ệ ệ ỉ ỉ ả ả ạ ạ
M t t l % t ng lM t t l % t ng lộ ỷ ệộ ỷ ệ ăă ươương cho phép nhân ng cho phép nhân viên duy trì cùng m c lứ ương th c t ự ế
viên duy trì cùng m c lứ ương th c t ự ế
trong giai đo n l m phát kinh t ạ ạ ế
trong giai đo n l m phát kinh t ạ ạ ế
S hi u ch nh đS hi u ch nh đựự ệệ ỉỉ ượược k t n i v i s thay c k t n i v i s thay ếế ốố ớ ựớ ự
đ i v các h đo lổ ề ệ ường kinh t (ví d nh ế ụ ư
đ i v các h đo lổ ề ệ ường kinh t (ví d nh ế ụ ư
ch s giá tiêu dùng).ỉ ố
ch s giá tiêu dùng).ỉ ố
Trang 28 Lu n c cho tr lLu n c cho tr lậậ ứứ ả ươả ương kín đáo (bí m t)ng kín đáo (bí m t)ậậ
◊ L L ươ ươ ng cá nhân là m t v n đ riêng t và ng cá nhân là m t v n đ riêng t và ộ ộ ấ ấ ề ề ư ư không đ ượ c ph bi n r ng rãi ổ ế ộ
không đ ượ c ph bi n r ng rãi ổ ế ộ
◊ Bi t v m c l Bi t v m c l ế ế ề ề ứ ươ ứ ươ ng d n đ n s ghen t và oán ng d n đ n s ghen t và oán ẫ ẫ ế ế ự ự ỵ ỵ
gi n ậ
gi n ậ
Lu n c ph n ng l i vi c tr lLu n c ph n ng l i vi c tr lậậ ứứ ả ứả ứ ạạ ệệ ả ươả ương kín ng kín đáo
◊ S hi u bi t chung v h th ng l S hi u bi t chung v h th ng l ự ự ể ể ế ế ề ệ ề ệ ố ố ươ ươ ng m t o ng m t o ở ạ ở ạ
ra s nh n th c đúng đ n v s công b ng ự ậ ứ ắ ề ự ằ
ra s nh n th c đúng đ n v s công b ng ự ậ ứ ắ ề ự ằ
và đ ng viên nhân viên th c hi n công vi c ộ ự ệ ệ
và đ ng viên nhân viên th c hi n công vi c ộ ự ệ ệ
Trang 29Trả lương NV thế nào cho đúng?
Sự cần thiết của trả lương hợp lý đối với
DN:
kích thích năng lực làm việc của NV
tạo ra bầu không khí cạnh tranh lành
mạnh giữa các nhân viên trong công ty
Giữ được nhân viên giỏi,tăng tính trung thành của các nhân viên
Trang 30M t s cách tr l ộ ố ả ươ ng thông d ng ụ
M t s cách tr l ộ ố ả ươ ng thông d ng ụ
Theo đ nh giá Theo đ nh giá ị ị
Theo s n ph m Theo s n ph m ả ả ẩ ẩ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng th ng th ưở ưở ng 100% ng 100%
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng theo tiêu chu n ng theo tiêu chu n ẩ ẩ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng theo t l ti n th ng theo t l ti n th ỷ ệ ỷ ệ ề ề ưở ưở ng ng hay k ho ch ế ạ
hay k ho ch ế ạ
Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng b ng c phi u ng b ng c phi u ằ ằ ổ ổ ế ế
….