1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối Hưng Yên

177 3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V CH TUY N M NG LẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH H

Trang 1

L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU

Hiện nay, bảo vệ môi trường là vấn đề bức xúc trên toàn cầu nhất là tại các nước đang phát triển Nước ta đang trên đường hội nhập với thế giới nên việc quan tâm đến môi trường là điều tất yếu Vấn đề bảo vệ sức khỏe cho con người, bảo vệ môi trường sống trong đó bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm đã

và đang được Đảng và nhà nước, các tổ chức và mọi người dân đều quan tâm.

Đó không chỉ là trách nhiệm của mỗi cá nhân mà còn là trách nhiệm của toàn

xã hội.

Một trong các biện pháp tích cực để bảo vệ môi trường sống, bảo vệ nguồn nước thiên nhiên tránh không bị ô nhiễm bởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc của con người gây ra là việc xử lý nước thải và chất thải rắn trước khi xả ra nguồn đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời tái sử dụng và giảm thiểu nồng độ chất bẩn trong các loại chất thải này

Từ đó đặt ra nhiệm vụ cho người kỹ sư Cấp thoát nước nhiệm vụ là phải đưa ra phương án kỹ thuật cơ bản để giải quyết nhu cầu thoát nước mưa, thoát nước thải và xử lý nước thải phù hợp với kế hoạch phát triển của đất nước và phù hợp với luật môi trường, tiêu chuẩn bảo vệ môi trường từ nước thải do nhà nước ban hành Hơn nữa, cần đề xuất những nhiệm vụ cho các công trình thoát nước để giải quyết một số vấn đề cụ thể như sau:

- Cải tạo môi trường sống cho cộng đồng.

- Chống ngập úng.

- Bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

- Giúp thúc đẩy ngành du lịch phát triển.

- Làm tăng giá trị sử dụng đất đô thị.

- Bảo vệ các công trình xây dựng, giao thông và các công trình hạ tầng

thoát nước, Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nộig, em đã nhận đề tài tốt nghiệp: "

Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối - Hưng Yên"

Trong quá trình thực hiện đồ án em đã được sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô giáo trong bộ môn Cấp thoát nước, đặc biệt là thầy giáo hướng dẫn

TS.Trần Thanh Sơn Em xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy cô

giáo đã giúp đỡ em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.

Với trình độ, kinh nghiệm và thời gian còn nhiều hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự chỉ bảo, góp ý của các thầy cô giáo và các bạn.

Trang 2

Hà Nội, ngày 25 tháng 05 năm 2015

Sinh viên

Phạm Tiến Đạt

Trang 3

L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU 1

Ch ương 1 ng 1 8

1 Gi i thi u chung:ới thiệu chung: ệu chung: 8

Ch ương 1 ng 2 28

THI T K M NG L ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I THOÁT N ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C SINH HO T ẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 28

2.1 CÁC S LI U C B NỐ LIỆU CƠ BẢN ỆU CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN 28

2.1.1 Tài li u căn cệu chung: ứ 28

2.1.2 M t đ dân sật độ dân số ộ dân số ố 29

2.1.3 Tiêu chu n nẩn nước thải ưới thiệu chung:c th iải 29

1.1.4 Nưới thiệu chung:c th i khu công nghi pải ệu chung: 29

2.1.5 Nưới thiệu chung:c th i các công tình công c ngải ộ dân số 29

2.2.XÁC Đ NH L U LỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯNG TÍNH TOÁN C A KHU DÂN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ 30

2.2.1 Di n tíchệu chung: 30

2 2.2 Dân s tính toánố 30

2.3 XÁC Đ NH L U LỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯNG T P TRUNGẬP TRUNG 31

2.3.1 B nh vi nệu chung: ệu chung: 31

2.4 XÁC Đ NH L U LỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯNG RIÊNG 35

2.5.1 Nưới thiệu chung:c th i sinh ho t khu dân cải ạt khu dân cư ư 36

2.5.2 Nưới thiệu chung:c th i t b nh vi nải ừ bệnh viện ệu chung: ệu chung: 36

2.5.3 Nưới thiệu chung:c th i t trải ừ bệnh viện ường họcng h cọc 36

2.5.4 Nưới thiệu chung:c th i t các khu công nghi pải ừ bệnh viện ệu chung: 36

2.5.5 Nưới thiệu chung:c th i sinh ho t c a công nhân trong ca s n xu t c a khu ải ạt khu dân cư ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ải ất của khu ủa công nhân trong ca sản xuất của khu công nghi pệu chung: 36

2.5.6 Nưới thiệu chung: ắm của công nhân theo các cac t m c a công nhân theo các caủa công nhân trong ca sản xuất của khu .36

2.5.7 L p b ng t ng h p l u lật độ dân số ải ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thịng toàn b đô thộ dân số ị 36

2.6 V CH TUY N M NG LẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTI THOÁT NƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC SINH HO TẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 36

2.6.1 Nguyên t c v ch tuy nắm của công nhân theo các ca ạt khu dân cư ến 36

2.6.2 Tính toán di n tích ti u khuệu chung: ểu khu 38

2.7 XÁC Đ NH L U LỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯNG TÍNH TOÁN CHO T NG NGỪNG ỐNG Ố LIỆU CƠ BẢN 40

2.8.2 Tính toán điuke 43

2.9 KHÁI TOÁN KINH T PH N M NG LẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẦN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTI THOÁT NƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC SINH HO T, CH N PHẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG ÁN THOÁT NƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 47C 2.9.1 Khái toán kinh t ph n đến ần đường ống ường họcng ngố 47

2.9.2 Khái toán kinh t ph n gi ng thăm.ến ần đường ống ến 48

2.9.3 Khái toán kinh t cho tr m b m c c bến ạt khu dân cư ơm cục bộ ục bộ ộ dân số 49

2.9.4 Khái toán kinh t kh i lến ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thịng đ t đào đ p xây d ng m ngất của khu ắm của công nhân theo các ca ựng mạng ạt khu dân cư 49

2 9.5 Chi phí qu n lý m ng lải ạt khu dân cư ưới thiệu chung:i cho m t nămộ dân số 49

CH ƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NG 3 THI T K H TH NG THOÁT N ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ệ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C M A Ư 51

3.1 V CH TUY N M NG LẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTI THOÁT NƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC M AƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ 52

3.1.1 Nguyên t cắm của công nhân theo các ca 52

Trang 4

3.1.2 Phươm cục bộng hưới thiệu chung:ng thoát nưới thiệu chung:c đô th Ph Nôi- H ng Yênị ố ư 52

3.1.3 V ch tuy n thoát nạt khu dân cư ến ưới thiệu chung:c m a: xem b n vẽ TD04ư ải 52

3.2 Tính toán l u lư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị 52ng 3 3 TÍNH TOÁN THUỶ L C ỰC M NG ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT L ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I THOÁT M A ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ 54

CHƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG IV 55

THI T K TR M B M NẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ơ BẢN ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH I.ẢN 55

IV.1 LỰC A CH N ỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC VỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ TRÍ Đ T ẶT TR M ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT B M Ơ BẢN N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C TH I ẢN 55

IV.2 XÁC Đ NH ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ L U ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ L ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG, SỐ LIỆU CƠ BẢN L ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG MÁY B M Ơ BẢN , THỂ TÍCH BỂ THU 55

IV.2.1 Các thông s tính toán:ố 55

IV.2.2 L u lư ượp lưu lượng toàn bộ đô thịng làm vi c c a tr m b m nệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ơm cục bộ ưới thiệu chung:c th i.ải 56

IV.2.3 Dung tích b thu nểu khu ưới thiệu chung:c th i.ải 57

IV.2.4 C t áp toàn ph n c a máy b m.ộ dân số ần đường ống ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ơm cục bộ 60

IV.2.4.1 Xác đ nh chi u cao b m nị ều cao bơm nước địa hình ơm cục bộ ưới thiệu chung:c đ a hình.ị 61

IV.2.4.2 T n th t trên ng đ y.ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ất của khu ố ẩn nước thải 61

IV.2.5 CH N ỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC B M Ơ BẢN 63

(a) 63

IV.2.6 Xác đ nh đi m làm vi c c a h th ng.ị ểu khu ệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ố 63

IV.2.6.1 Đường họcng đ c tính c a ng.ặc tính của ống ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ố 63

IV.2.6.2 Ki m tra khi có s c ểu khu ựng mạng ố 65

IV.2.7 Các thi t b khác ph c v tr m b m.ến ị ục bộ ục bộ ạt khu dân cư ơm cục bộ 66

CHƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG V 66

THI T K TR M X LÝ 1 CÔNG SU T 20.000 M3/NGĐẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ử LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ ẤT 20.000 M3/NGĐ 66

1.1 XÁC Đ NH DÂN S TÍNH TOÁN, CÔNG SU T TR M X LÝ NỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ Ố LIỆU CƠ BẢN ẤT 20.000 M3/NGĐ ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ử LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH IẢN 66

1.1.1 XÁC Đ NH L U LỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯNG TÍNH TOÁN C A TR M X LÝ NỦA KHU DÂN CƯ ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ử LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH IẢN 66

1.1.2 XÁC Đ NH N NG Đ CH T B N C A NỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ỒNG ĐỘ CHẤT BẨN CỦA NƯỚC THẢI Ộ CHẤT BẨN CỦA NƯỚC THẢI ẤT 20.000 M3/NGĐ ẨN CỦA NƯỚC THẢI ỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH IẢN 67

1.3 CH N PHỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG PHÁP X LÝ VÀ S Đ DÂY CHUY N CÔNG NGHỬ LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ Ơ BẢN ỒNG ĐỘ CHẤT BẨN CỦA NƯỚC THẢI ỀN CÔNG NGHỆ ỆU CƠ BẢN 73

1.3.1 CH N PHỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG PHÁP X LÝỬ LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ 73

1.3.2 CH N DÂY CHUY N X LÝỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC ỀN CÔNG NGHỆ Ử LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ 73

2.1 TÍNH TOÁN DÂY CHUY N CÔNG NGH VÀ THU L C PHỀN CÔNG NGHỆ ỆU CƠ BẢN Ỷ ỰC ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG ÁN 78

2.1.1.NGĂN TI P NH N NẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẬP TRUNG ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH IẢN 78

2.1.3 B L NG CÁT NGANGỂ ẮNG CÁT NGANG 84

2.1.4 THÙNG CH A CÁTỨA CÁT 88

(b) 88

2.1.5 TÍNH TOÁN B L NG LY TÂM Đ T 1Ể ẮNG CÁT NGANG ỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ 88

2.1.6 TÍNH TOÁN B AEROTENỂ 95

2.1.7 B L NG LY TÂM Đ T IIỂ ẮNG CÁT NGANG ỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ 105

Trang 5

2.1.9 MÁNG XÁO TR N KI U VÁCH NGĂN CÓ LỘ CHẤT BẨN CỦA NƯỚC THẢI Ể Ỗ 110

2.1.10 B TI P XÚC LY TÂMỂ ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 112

2.1.11 B NÉN BÙN Đ NGỂ ỨA CÁT 114

(c) 118

2.1.12 TÍNH TOÁN B MÊTANỂ 118

2.1.13 THI T B QUAY LY TÂM TR C NGANG (LÀM KHÔ BÙN C N)ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ỤC NGANG (LÀM KHÔ BÙN CẶN) ẶT 122

2.3 TÍNH TOÁN THU L C CÁC PHỶ ỰC ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG ÁN 127

CHƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG III 132

ĐÁNH GIÁ L A CH N S Đ CÔNG NGHỰC ỌN PHƯƠNG ÁN THOÁT NƯỚC Ơ BẢN ỒNG ĐỘ CHẤT BẨN CỦA NƯỚC THẢI ỆU CƠ BẢN 132

X LÝ NỬ LÝ 1 CÔNG SUẤT 20.000 M3/NGĐ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠTC TH IẢN 132

NH N XÉT:ẬP TRUNG 132

3.1 PHƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG ÁN 1 132

3.2 PHƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯƠ BẢNNG ÁN II 133

(d) K T LU N:ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẬP TRUNG 133

TÀI LI U THAM KH OỆU CƠ BẢN ẢN 134

CH ƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NG VI 134

THI T K H TH NG C P THOÁT N ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ệ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CAO TẦNG ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C NHÀ CAO T NG ẦU 134

PH N I: KHÁI QUÁT CHUNGẦN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH .134

I NHI M V THI T K ỆU CƠ BẢN ỤC NGANG (LÀM KHÔ BÙN CẶN) ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 134

(e) 137

(f) II THI T K H TH NG C P NẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ỆU CƠ BẢN Ố LIỆU CƠ BẢN ẤT 20.000 M3/NGĐ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 137C (g) 1.L a ch n s đ h th ng c p nựng mạng ọc ơm cục bộ ồ hệ thống cấp nước trong nhà ệu chung: ố ất của khu ưới thiệu chung:c trong nhà 137

(h) 2.V ch tuy n m ng lạt khu dân cư ến ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ất của khu i c p nưới thiệu chung: 137c 3.Vẽ s đ không gian h th ng c p n ơng 1 ồ không gian hệ thống cấp nước ệ thống cấp nước ống cấp nước ấp nước ước 138 c 4.Xác đ nh l u l ịnh lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ư ượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ng tính toán cho t ng đo n ng và tính th y ừng đoạn ống và tính thủy ạn ống và tính thủy ống cấp nước ủy l c cho m ng ực cho mạng ạn ống và tính thủy 138

l ước 138 i (i) 4.1.Tính toán l u lư ượp lưu lượng toàn bộ đô thịng nưới thiệu chung: ất của khu .138c c p (j) 4.2.Tính toán th y l c m ng lủa công nhân trong ca sản xuất của khu ựng mạng ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ất của khu i c p nưới thiệu chung: ạt khu dân cư 140c l nh 5.Ch n đ ng h đo nọc ồ hệ thống cấp nước trong nhà ồ hệ thống cấp nước trong nhà ưới thiệu chung:c cho ngôi nhà 155

6 Tính l u lựng mạng ượp lưu lượng toàn bộ đô thịng dùng nưới thiệu chung:c trong ngày 156

7 Tính toán két nưới thiệu chung: 157c 8 Tính toán b ch a nểu khu ứ ưới thiệu chung:c ng mần đường ống 158

9.Ch n máy b mọc ơm cục bộ 158

II THI T K H TH NG THOÁT NẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ỆU CƠ BẢN Ố LIỆU CƠ BẢN ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 162C 1.L a ch n s đ h th ng thoát n c trong nhàựng mạng ọc ơm cục bộ ồ hệ thống cấp nước trong nhà ệu chung: ố ưới thiệu chung: 162

L u l ng n c th i tính toán cho h th ng thoát n c trong nhà đ c áp d ngư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ưới thiệu chung: ải ệu chung: ố ưới thiệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ục bộ theo công th c:ứ 162

2 XÁC Đ NH ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ L U ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ L ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C TH I ẢN CHO TRONG ĐO N ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ố LIỆU CƠ BẢN NG 163

Trang 6

2.1.TÍNH TOÁN CÁC Ố LIỆU CƠ BẢN NG Đ NG ỨA CÁT THOÁT N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C 163

2.2.Tính toán th y l c các đo n ng ngang gom nủa công nhân trong ca sản xuất của khu ựng mạng ạt khu dân cư ố ưới thiệu chung: ốc ng đ ng v ứ ều cao bơm nước địa hình h p kĩ thu t chính:ộ dân số ật độ dân số 166

3 TÍNH TOÁN HỆU CƠ BẢN TH NG Ố LIỆU CƠ BẢN THOÁT N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C M A ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ MÁI 168

3.1.Tính toán ng đ ng thoát nố ứ ưới thiệu chung:c m a.ư 168

3.4.2 Tính máng d n nẫn nước xênô: ưới thiệu chung:c xênô: 168

4 TÍNH TOÁN M NG ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT L ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I THOÁT N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C SÂN NHÀ: 171

5.TÍNH TOÁN BỂ TỰC HO I ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT 172

Trang 7

DANH M C B N VẼ ỤC NGANG (LÀM KHÔ BÙN CẶN) ẢN St

t

Tên b n vẽ ải Ký hi u ệu chung: S t ố ờng học Ghi

chú

1 Quy ho ch chi u cao ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình TD01 1 A0

2 Phát tri n và đ nh h ểu khu ị ưới thiệu chung: ng

3 M t b ng m ng l ặc tính của ống. ằng mạng lưới thoát ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát

n ứơm cục bộ c th i đ n năm 2030 ải ến TD 03 1 A0

4 M t b ng m ng l ặc tính của ống. ằng mạng lưới thoát ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát

n ứơm cục bộ c m aa đ n năm 2030 ư ến TD 04 1 A0

5

Tr c d c tuy n c ng thoát ắm của công nhân theo các ca ọc ến ố

n ưới thiệu chung: c th i – Ph ải ươm cục bộ ng án II và

thoát n ưới thiệu chung: c m a ư

6 Tr m b m n ạt khu dân cư ơm cục bộ ưới thiệu chung: c th i ải TD 07 1 A1

7 Tr c d c n ắm của công nhân theo các ca ọc ưới thiệu chung: c & bùn TD 08

8 M t b ng TXL n ặc tính của ống ằng mạng lưới thoát ưới thiệu chung: c th i ải TD 09 1 A1

9 Chi ti t b l ng ngang đ t I ến ểu khu ắm của công nhân theo các ca ợp lưu lượng toàn bộ đô thị TD 10 1 A1

1

0 C p thoát n ất của khu ưới thiệu chung: c nhà cao t ng ần đường ống

TD 11,12,13,1 4,

15,16

6 A1

Trang 8

Ch ương 1 ng 1

GI I THI U CHUNG ỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ệ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA

PH N I - T NH H NG YÊN ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ỈNH HƯNG YÊN Ư

1 Đi u ki n t nhiên: ều kiện tự nhiên: ệ thống cấp nước ực cho mạng

1.1 V trí đ a lý: ị ị

Đô th m i Ph N i, t nh H ng Yên n m trên tr c đ ng Qu c l 5 ị ới thiệu chung: ố ố ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ư ằng mạng lưới thoát ục bộ ường học ố ộ dân số cách Th đô Hà N i 28km v phía Đông, cách H i D ng 28km, H i ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ải ươm cục bộ ải Phòng 70km v phía Tây, cách th xã H ng Yên 34km v phía B c, có ều cao bơm nước địa hình ị ư ều cao bơm nước địa hình ắm của công nhân theo các ca

to đ đ a lý: ạt khu dân cư ộ dân số ị

Vĩ đ B c 20?40' ộ dân số ắm của công nhân theo các ca

Kinh đ Đông 106?40' ộ dân số

1.2 Đ a hình đ a m o: ị ị ạt khu dân cư

Khu đ t đ c ch n quy ho ch đô th Ph N i hi n nay ch y u là đ t ất của khu ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ọc ạt khu dân cư ị ố ố ệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ất của khu lúa, có đ a hình b ng ph ng Cao đ n n hi n tr ng t +2m đ n ị ằng mạng lưới thoát ẳng Cao độ nền hiện trạng từ +2m đến ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ệu chung: ạt khu dân cư ừ bệnh viện ến +5,4m

Cao đ n n th p nh t trong khu v c nghiên c u quy ho ch là +2m, ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ất của khu ất của khu ựng mạng ứ ạt khu dân cư

g m các khu v c ao h , ru ng trũng thu c xã Minh H i và xã D S ồ hệ thống cấp nước trong nhà ựng mạng ồ hệ thống cấp nước trong nhà ộ dân số ộ dân số ải ị ử Cao đ n n trung bình t +2m đ n +3,5m t i các khu v c đang tr ng ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ừ bệnh viện ến ạt khu dân cư ựng mạng ồ hệ thống cấp nước trong nhà lúa hai v ục bộ

Cao đ n n cao t +3,5m đ n +4,5m khu v c làng xóm và các khu công ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ừ bệnh viện ến ựng mạng nghi p đ c đ u t xây d ng Đ c bi t trên qu c l 5 có khu v c cao ệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ần đường ống ư ựng mạng ặc tính của ống ệu chung: ố ộ dân số ựng mạng

đ lên t i +5m ộ dân số ới thiệu chung:

Trang 9

Đ d c n n trung bình t 0,00% đ n 0,008% r t nh không thu n l i ộ dân số ố ều cao bơm nước địa hình ừ bệnh viện ến ất của khu ỏ không thuận lợi ật độ dân số ợp lưu lượng toàn bộ đô thị khi san n n ều cao bơm nước địa hình.

H ng d c chính t Tây B c v Đông Nam ưới thiệu chung: ố ừ bệnh viện ắm của công nhân theo các ca ều cao bơm nước địa hình.

1.3 Đ c đi m khí h u: ặc tính của ống ểu khu ật độ dân số

Khí h u khu v c đô th Ph N i thu c khí h u đ ng b ng B c B , có 2 ật độ dân số ựng mạng ị ố ố ộ dân số ật độ dân số ồ hệ thống cấp nước trong nhà ằng mạng lưới thoát ắm của công nhân theo các ca ộ dân số mùa rõ r t, mùa m a và mùa khô ệu chung: ư

Mùa m a t tháng 4 đ n tháng 10 ư ừ bệnh viện ến

Mùa khô t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau ừ bệnh viện ến

Theo tài li u khí t ng thu văn Vi t Nam 42A thu c ch ng trình ệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ệu chung: ộ dân số ươm cục bộ

ti n b khoa h c kỹ thu t c p Nhà n c cho k t qu nh sau: ến ộ dân số ọc ật độ dân số ất của khu ưới thiệu chung: ến ải ư

* N ng: S gi n ng trung bình năm 1464,6 gi ắm của công nhân theo các ca ố ờng học ắm của công nhân theo các ca ờng học

* Gió: T c đ gió trung bình 2,0m/s ố ộ dân số

V mùa m a có gió Đông Nam, t c đ gió m nh nh t 31,0m/s ều cao bơm nước địa hình ư ố ộ dân số ạt khu dân cư ất của khu

V mùa khô có gió Đông B c, t c đ gió m nh nh t 31,0m/s theo ều cao bơm nước địa hình ắm của công nhân theo các ca ố ộ dân số ạt khu dân cư ất của khu nhi u h ng ều cao bơm nước địa hình ưới thiệu chung:

* M a: ư

L ng m a trung bình năm ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ư : 1676,2mm.

L ng m a ngày l n nh t ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ới thiệu chung: ất của khu : 568,6mm.

S ngày m a trung bình năm ố ư : 144,5 ngày.

* Nhi t đ không khí: ệu chung: ộ dân số

Nhi t đ không khí trung bình năm ệu chung: ộ dân số : 23,5?C.

Nhi t đ không khí cao nh t trung bình năm ệu chung: ộ dân số ất của khu : 27,0?C.

Nhi t đ không khí th p nh t trung bình năm ệu chung: ộ dân số ất của khu ất của khu : 20,9?C.

Nhi t đ không khí cao nh t tuy t đ i năm ệu chung: ộ dân số ất của khu ệu chung: ố : 42,8?C.

Trang 10

Nhi t đ không khí th p nh t tuy t đ i năm ệu chung: ộ dân số ất của khu ất của khu ệu chung: ố : 2,7?C.

* Đ m: ộ dân số ẩn nước thải

Đ m t ng đ i trung bình năm 65% ộ dân số ẩn nước thải ươm cục bộ ố

Đ m t ng đ i th p nh t tuy t đ i năm 16% ộ dân số ẩn nước thải ươm cục bộ ố ất của khu ất của khu ệu chung: ố

Đ m t ng đ i cao nh t tuy t đ i năm 84% ộ dân số ẩn nước thải ươm cục bộ ố ất của khu ệu chung: ố

S ngày m a phùn trung bình năm 38,7 ngày ố ư

* S ngày dông t i tr m: S ngày dông t i tr m trung bình năm 50,3 ố ạt khu dân cư ạt khu dân cư ố ạt khu dân cư ạt khu dân cư ngày.

* M a đá: ư

S ngày m a đá trung bình năm 0,1 ngày ố ư

1.4 Thu văn: ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình

Đô th Ph N i m i ch u nh h ng c a h th ng sông n i đ ng B c ị ố ố ới thiệu chung: ị ải ưởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ố ộ dân số ồ hệ thống cấp nước trong nhà ắm của công nhân theo các ca

H ng H i Sông B c H ng H i b t ngu n t sông H ng t i c ng Xuân ư ải ắm của công nhân theo các ca ư ải ắm của công nhân theo các ca ồ hệ thống cấp nước trong nhà ừ bệnh viện ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ố Quan, ch y qua 3 t nh H ng Yên, H i D ng, H i Phòng T h th ng ải ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ư ải ươm cục bộ ải ừ bệnh viện ệu chung: ố sông B c H ng H i ch y vào 5 con sông n i đ ng v i t ng chi u dài ắm của công nhân theo các ca ư ải ải ộ dân số ồ hệ thống cấp nước trong nhà ới thiệu chung: ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ều cao bơm nước địa hình 72km, di n tích 5.200 ha đi u ti t 1,03 t m3 n c/năm ph c v t i ệu chung: ều cao bơm nước địa hình ến ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ưới thiệu chung: ục bộ ục bộ ưới thiệu chung: tiêu, đ m b o m ng l i thu l i c a T nh đ c hoàn ch nh ải ải ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5

Trang 11

Riêng khu đô th Ph N i có sông Bún, sông B n và sông C u Treo là ị ố ố ần đường ống ần đường ống

h th ng t i tiêu chính c a Huy n Mỹ Hào sau đó n c thoát ra tr c ệu chung: ố ưới thiệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ưới thiệu chung: ục bộ tiêu chính là sông Kim S n thu c h th ng th y nông B c H ng H i ơm cục bộ ộ dân số ệu chung: ố ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ắm của công nhân theo các ca ư ải

H th ng đê B c H ng H i c hai bên b v i t ng chi u dài 30km, b ệu chung: ố ắm của công nhân theo các ca ư ải ải ờng học ới thiệu chung: ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ều cao bơm nước địa hình ều cao bơm nước địa hình.

m t đê b=1,5- 3,0m Cao trình đê +3,2m đ n +3,5m T i tr m đo th y ặc tính của ống ến ạt khu dân cư ạt khu dân cư ủa công nhân trong ca sản xuất của khu văn c u L c Đi n thu c sông Kim S n v mùa lũ cho k t qu nh sau: ần đường ống ục bộ ều cao bơm nước địa hình ộ dân số ơm cục bộ ều cao bơm nước địa hình ến ải ư Báo đ ng c p I: M c n c cao đ ? +2,0m ộ dân số ất của khu ựng mạng ưới thiệu chung: ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số

Báo đ ng c p II: M c n c cao đ ? +2,5m ộ dân số ất của khu ựng mạng ưới thiệu chung: ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số

Báo đ ng c p III: M c n c cao đ ? +3,0m ộ dân số ất của khu ựng mạng ưới thiệu chung: ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số

1.5 Đ a ch t công trình: ị ất của khu

Đô th Ph N i hi n nay ch a đ c kh o sát đ a ch t công trình ị ố ố ệu chung: ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ải ị ất của khu

nh ng qua kh o sát khu công nghi p Ph N i B do Xí nghi p kh o ư ải ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ệu chung: ố ố ệu chung: ải sát xây d ng s 2- B xây d ng th c hi n có k t qu nh sau: ựng mạng ố ộ dân số ựng mạng ựng mạng ệu chung: ến ải ư

C t đ a t ng t ng h p đ n đ sâu khoan t trên xu ng d i trong khu ộ dân số ị ần đường ống ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ến ộ dân số ừ bệnh viện ố ưới thiệu chung:

kh o sát bao g m các l p: ải ồ hệ thống cấp nước trong nhà ới thiệu chung:

* L p 1: ới thiệu chung:

Phân b đ u trong toàn khu, phía trên là l p đ t màu dày 0,2m- 0,4m, ố ều cao bơm nước địa hình ới thiệu chung: ất của khu

ti p đó là l p đ t có b dày thay đ i t 4,5m K6 đ n 9,0m K2 Đ t ến ới thiệu chung: ất của khu ều cao bơm nước địa hình ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ừ bệnh viện ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ến ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ất của khu

có màu xám nâu, xám đen vài n i có ch a ch t h u c Thành ph n ơm cục bộ ứ ất của khu ữu cơ Thành phần ơm cục bộ ần đường ống

đ t không đ ng đ u, l ng h t sét thay đ i t 34,2% - 60% L ng ất của khu ồ hệ thống cấp nước trong nhà ều cao bơm nước địa hình ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ạt khu dân cư ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ừ bệnh viện ượp lưu lượng toàn bộ đô thị

h t b i, cát cũng thay đ i theo nên có n i là sét pha Tr ng thái c a đ t ạt khu dân cư ục bộ ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ơm cục bộ ạt khu dân cư ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ất của khu

ch y u là d o m m, vài n i là d o ch y đ n ch y tr thành bùn sét ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ều cao bơm nước địa hình ơm cục bộ ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ải ến ải ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc Qua 12 m u thí nghi m, đ t có đ c tính r ng l n, b•o hoà n c, s c ẫn nước xênô: ệu chung: ất của khu ặc tính của ống ỗng lớn, b•o hoà nước, sức ới thiệu chung: ưới thiệu chung: ứ

Trang 12

kháng c t th p, tính nén lún nhi u t ng ng s c ch u t i Rn= 0,2 - ắm của công nhân theo các ca ất của khu ều cao bơm nước địa hình ươm cục bộ ứ ứ ị ải 0,4Kg/cm2 (v i móng chu n B= 1,5m) ới thiệu chung: ẩn nước thải

* L p cát 2: ới thiệu chung:

N m d i l p đ t sét, l p cát pha v i đ dày K6 là 4,5m, K2 là ằng mạng lưới thoát ưới thiệu chung: ới thiệu chung: ất của khu ới thiệu chung: ới thiệu chung: ộ dân số ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc 9,2m L p đ t này có đ dày trung bình 5,0 - 9,0m Đ t có màu xám ới thiệu chung: ất của khu ộ dân số ất của khu nâu, xám vàng, l ng h t cát chi m ch y u t i 81%, còn l i là l ng ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ạt khu dân cư ến ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ới thiệu chung: ạt khu dân cư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị

h t b i, sét là 18,3% K t qu thí nghi m m u đ t thu c lo i ch t ạt khu dân cư ục bộ ến ải ệu chung: ẫn nước xênô: ất của khu ộ dân số ạt khu dân cư ặc tính của ống.

v a, s c kháng c t trung bình, tính lún trung bình, c ng đ ch u t i ừ bệnh viện ứ ắm của công nhân theo các ca ường học ộ dân số ị ải cho phép Rn= 0,3 đ n 1,0Kg/cm2 (v i móng chu n B= 1,5m) ến ới thiệu chung: ẩn nước thải

* L p 3: L p sét, sét pha: ới thiệu chung: ới thiệu chung:

L p này đ sâu 13,5m K1, K4 đ n 14,3m K2 B dày c a l p ới thiệu chung: ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ến ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ều cao bơm nước địa hình ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ới thiệu chung:

bi n đ i nhi u t 4 đ n 13,5m đ i v i các h khoan K1, K4, K5 Đ t có ến ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ều cao bơm nước địa hình ừ bệnh viện ến ố ới thiệu chung: ố ất của khu màu xám nâu, xám vàng đôi n i có xám tr ng bao g m 2 lo i: 3a và 3b ơm cục bộ ắm của công nhân theo các ca ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư

- L p ph sét pha (3a): ới thiệu chung: ục bộ

Phân b r ng trong khu v c Đ t có đ c tr ng d o m m đ n ch y, ố ộ dân số ựng mạng ất của khu ặc tính của ống ư ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ều cao bơm nước địa hình ến ải

s c kháng c t trung bình, tính lún trung bình đ n lún h i nhi u, c ng ứ ắm của công nhân theo các ca ến ơm cục bộ ều cao bơm nước địa hình ường học

đ ch u t i cho phép Rn= 0,5 đ n 1,0Kg/cm2 (v i móng chu n B= ộ dân số ị ải ến ới thiệu chung: ẩn nước thải 1,5m).

- L p ph sét (3b): ới thiệu chung: ục bộ

Phân b phía Đông B c khu kh o sát, t n t i d i d ng th u kính có ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ắm của công nhân theo các ca ải ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ạt khu dân cư ất của khu

t i các h khoan K1, K2, K3 V tính ch t c lý, tính năng xây d ng t t ạt khu dân cư ố ều cao bơm nước địa hình ất của khu ơm cục bộ ựng mạng ố

h n l p 3a, s c kháng c t t t, c ng đ ch u t i cho phép Rn= 1,5- ơm cục bộ ới thiệu chung: ứ ắm của công nhân theo các ca ố ường học ộ dân số ị ải 2,5Kg/cm2 (v i móng chu n B= 1,5m) ới thiệu chung: ẩn nước thải

* L p 4: L p cát pha: ới thiệu chung: ới thiệu chung:

Trang 13

L p cát pha đôi ch là sét g p đ sâu 18,0m ( K5- K6) phía Nam ới thiệu chung: ỗng lớn, b•o hoà nước, sức ặc tính của ống ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc sâu d n v phía Đông B c v i đ sâu 25,5m đ n 27,0m K1, K2, K3 ần đường ống ều cao bơm nước địa hình ắm của công nhân theo các ca ới thiệu chung: ộ dân số ến ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

B dày K1 và K3 là 2,0 - 2,5m đ n K2 và K6 là 7,0- 8,5m Đ t có màu ều cao bơm nước địa hình ến ất của khu xám nâu, xám đen thành ph n chính là cát nh chi m t i 76%, b i sét ần đường ống ỏ không thuận lợi ến ới thiệu chung: ục bộ chi m 22,8% Đ t ch t, b•o hoà n c, s c kháng c t trung bình, ến ất của khu ặc tính của ống ưới thiệu chung: ứ ắm của công nhân theo các ca

c ng đ ch u t i cho phép Rn= 1,0- 2,0Kg/cm2 (v i móng chu n B= ường học ộ dân số ị ải ới thiệu chung: ẩn nước thải 1,5m).

* L p 5: L p sét, sét pha: ới thiệu chung: ới thiệu chung:

L p này phân b phía Nam h khoan K4, K5, K6 t n t i d i d ng ới thiệu chung: ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ố ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ạt khu dân cư

l p vát m ng v i b dày 6,0m đ n 12,0m (K4, K5) Đ t có màu xám ới thiệu chung: ỏ không thuận lợi ới thiệu chung: ều cao bơm nước địa hình ến ất của khu nâu, xám đen, l ng h t sét, b i là ch y u chi m 64% tr ng thái ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ạt khu dân cư ục bộ ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ến ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ạt khu dân cư

d o c ng cá bi t có tr ng thái ch y, s c kháng c t th p, c ng đ ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ứ ệu chung: ạt khu dân cư ải ứ ắm của công nhân theo các ca ất của khu ường học ộ dân số

ch u t i cho phép Rn= 1,0- 1,5Kg/cm2 (v i móng chu n B= 1,5m) ị ải ới thiệu chung: ẩn nước thải

- L p 6: L p cát: ới thiệu chung: ới thiệu chung:

Đây là l p đ t cu i cùng trong c t đ a t ng v i đ khoan sâu 44,8m, ới thiệu chung: ất của khu ố ộ dân số ị ần đường ống ới thiệu chung: ộ dân số phân b r ng toàn khu v c kh o sát (400ha), b dày ch a xác đ nh ố ộ dân số ựng mạng ải ều cao bơm nước địa hình ư ị

Đ t có màu xám vàng, xám đen thu c lo i cát ch a s n s i nh phân ất của khu ộ dân số ạt khu dân cư ứ ạt khu dân cư ỏ không thuận lợi ỏ không thuận lợi

b m t vài n i phía Đông khu kh o sát K2, K3, c ng đ ch u t i cho ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số ơm cục bộ ải ường học ộ dân số ị ải phép Rn= 3,0- 4,0Kg/cm2 (v i móng chu n B= 1,5m) ới thiệu chung: ẩn nước thải

K t lu n: ến ật độ dân số

V i các đ c đi m c b n c a đ t và c ng đ ch u t i cho phép, khi ới thiệu chung: ặc tính của ống ểu khu ơm cục bộ ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ất của khu ường học ộ dân số ị ải

đ u t xây d ng công trình c th c n chú ý tham kh o các đ c tr ng ần đường ống ư ựng mạng ục bộ ểu khu ần đường ống ải ặc tính của ống ư

c b n và tính ch t c lý đ t c a t ng khu v c đ thi t k móng công ơm cục bộ ải ất của khu ơm cục bộ ất của khu ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ừ bệnh viện ựng mạng ểu khu ến ến trình cho phù h p, đ m b o an toàn, b n v ng và kinh t nh t ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ải ải ều cao bơm nước địa hình ữu cơ Thành phần ến ất của khu

Trang 14

1.6 Đ a ch t thu văn: ị ất của khu ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình

Theo tài li u đánh giá các l khoan thăm dò c a Liên đoàn I - T ng c c ệu chung: ỗng lớn, b•o hoà nước, sức ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ục bộ

đ a ch t ti n hành t i khu v c th tr n Mỹ Văn cho th y n c ng m ị ất của khu ến ạt khu dân cư ựng mạng ị ất của khu ất của khu ưới thiệu chung: ần đường ống ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc đây có tr l ng phong phú, l u l ng d i dào, ch t l ng t t ữu cơ Thành phần ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ồ hệ thống cấp nước trong nhà ất của khu ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ố

L u l ng trung bình m i h khoan Q= 23,2l/s ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ỗng lớn, b•o hoà nước, sức ố

Hàm l ng s t 5- 7mg/l ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ắm của công nhân theo các ca

T ng đ khoáng hoá 0,3- 0,4g/l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ộ dân số

V mùa m a: t tháng 11 đ n tháng 3 m c n c ng m xu t hi n ều cao bơm nước địa hình ư ừ bệnh viện ến ựng mạng ưới thiệu chung: ần đường ống ất của khu ệu chung: ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

đ sâu cách m t đ t 0,5 đ n 1,3m ộ dân số ặc tính của ống ất của khu ến

V mùa c n: t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau m c n c ng m sâu ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư ừ bệnh viện ến ựng mạng ưới thiệu chung: ần đường ống

h n ơm cục bộ

2 Hi?n tr?ng

2.1 Hi n tr ng dân s và lao đ ng: ệu chung: ạt khu dân cư ố ộ dân số

Quy ho ch cũ năm 2004 ranh gi i nghiên c u quy ho ch bao g m có ạt khu dân cư ới thiệu chung: ứ ạt khu dân cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà

Th tr n B n và 5 xã lân c n (Chi ti t xem b ng 1.3) V i dân s hi n ị ất của khu ần đường ống ật độ dân số ến ải ới thiệu chung: ố ệu chung:

tr ng 29.000 ng i ạt khu dân cư ường học

B ng 2.1.1 Dân s hi n tr ng khu v c nghiên c u ải ố ệu chung: ạt khu dân cư ựng mạng ứ

B¶ng 2.1.1 D©n sè hiÖn tr¹ng khu vùc nghiªn cøu

Nh

©n Ho µ

X

· D Þ S ö

NghÜ a HiÖp

Li ªu X¸

Gia i Ph¹

m

L¹c Hån g

Trng Tr¾c

Pha n

§×n h Phï ng

n LË

p

Ngä c Lon

g

X· Mi nh H¶i

Trang 15

Nguån: Niªn gi¸m thèng kª huyÖn Mü Hµo, V¨n L©m, Yªn Mü

2)Quy mô dân sống cấp nước

D báo quy mô dân s theo các giai đo n sau: ựng mạng ố ạt khu dân cư

+ Dân s hi n tr ng năm 2008 kho ng 83.865 ng ố ệu chung: ạt khu dân cư ải ường học i + Giai đo n I đ n năm 2015 kho ng 150.000 ng ạt khu dân cư ến ải ường học i.

+ Đ n năm 2020 quy mô dân sô kho ng 200.000 ng ến ải ường học i + Giai đo n II đ n năm 2025 kho ng 250.000 ng ạt khu dân cư ến ải ường học i.

D báo quy mô dân s thành th : ựng mạng ố ị

+ Dân s hi n tr ng năm 2008 kho ng 9.356 ng ố ệu chung: ạt khu dân cư ải ường học i.

+ Giai đo n I đ n năm 2015 kho ng 118.000 ng ạt khu dân cư ến ải ường học i.

+ Đ n năm 2020 quy mô dân sô kho ng 145.000 ng ến ải ường học i + Giai đo n II đ n năm 2025 kho ng 165.000 ng ạt khu dân cư ến ải ường học i

Đ án đi u ch nh nghiên c u m r ng ra g m th tr n B n và 11 xã ồ hệ thống cấp nước trong nhà ều cao bơm nước địa hình ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ứ ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số ồ hệ thống cấp nước trong nhà ị ất của khu ần đường ống (M r ng ranh gi i thêm 5 xã ) v i dân s hi n tr ng th ng trú t i đô ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số ới thiệu chung: ới thiệu chung: ố ệu chung: ạt khu dân cư ường học ạt khu dân cư

th Ph N i đ t: 83.865 ng i (Theo niên giám th ng kê năm 2008) ị ố ố ạt khu dân cư ường học ố

T l tăng dân s TB toàn đô th là 1,28%, (tăng t nhiên là 0,98%, ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ệu chung: ố ị ựng mạng tăng c h c 0,3%.) ơm cục bộ ọc

B ng 2.1.2 Hi n tr ng dân s - đ t đai - m t đ dân s chia theo th ải ệu chung: ạt khu dân cư ố ất của khu ật độ dân số ộ dân số ố ị

tr n ,xã (năm 2008) ất của khu

Trang 16

TT Hạng mục Diện tích

Nhân khẩu

Mật độ dân số

2.2 Hi n tr ng s d ng đ t ệu chung: ạt khu dõn cư ử ục bộ ất của khu

T ng di n tớch đ t t nhiờn trong ph m vi nghiờn c u: ổng hợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ệu chung: ất của khu ựng mạng ạt khu dõn cư ứ 6.694 ha

Hi n t i đ t n i th hi n tr ng bao g m toàn b ranh gi i th tr n B n ệu chung: ạt khu dõn cư ất của khu ộ dõn số ị ệu chung: ạt khu dõn cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà ộ dõn số ới thiệu chung: ị ất của khu ần đường ống

- Yờn Nhõn v i di n tớch t nhiờn: 574,2 ha Tuy nhiờn do m r ng ới thiệu chung: ệu chung: ựng mạng ởng của hệ thống sụng nội đồng Bắc ộ dõn số ranh giúi n i th thờm 5 xó lõn c n do đú ộ dõn số ị ật độ dõn số

Trang 17

Di n tớch đ t xõy d ng đụ th : 898,54 ha, ệu chung: ất của khu ựng mạng ị

+ Trong đú đ t dõn d ng: 503,66 ha, ất của khu ục bộ

+ Đ t ngoài dõn d ng: 1674,61 ất của khu ục bộ

+ Đ t khỏc ( Nụng nghi p, ch a s d ng ): 1488,82 ất của khu ệu chung: ư ử ục bộ

Vi c m r ng ranh gi i phỏt tri n đụ th Ph N i bao g m cỏc xó lõn ệu chung: ởng của hệ thống sụng nội đồng Bắc ộ dõn số ới thiệu chung: ểu khu ị ố ố ồ hệ thống cấp nước trong nhà

c n cú quỹ đ t nụng nghi p t ng đ i l n (1488,82 ha) V c b n ật độ dõn số ất của khu ệu chung: ươm cục bộ ố ới thiệu chung: ều cao bơm nước địa hỡnh ơm cục bộ ải thu n l i cho vi c đ u t , phỏt tri n đụ th Tuy nhiờn c n nghiờn c u ật độ dõn số ợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ệu chung: ần đường ống ư ểu khu ị ần đường ống ứ

m t cỏch h p lý, khai thỏc t i u quỹ đ t nõng cao hi u su t đ u t ộ dõn số ợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ố ư ất của khu ệu chung: ất của khu ần đường ống ư cũng nh đ nh hỡnh chi n l c phỏt tri n b n v ng ư ị ến ượp lưu lượng toàn bộ đụ thị ểu khu ều cao bơm nước địa hỡnh ữu cơ Thành phần

B ng 3.3.1: T ng h p hi n tr ng s d ng đ t ải ổng hợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ệu chung: ạt khu dõn cư ử ục bộ ất của khu

T

Hiện trạng sử dụng đất 2008 Các xã khác

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

m2/

ng

Dự kiến thành thị (ha)

Dự kiến nông thôn (ha)

Trang 20

2.3 Hi n tr ng c s kinh t kỹ thu t ệu chung: ạt khu dân cư ơm cục bộ ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ến ật độ dân số

2.3.1 Các khu, c m công nghi p ục bộ ệu chung:

+ Khu công nghi p ph N i A quy mô 594 ha n m phía Tây khu v c ệu chung: ố ố ằng mạng lưới thoát ựng mạng nghiên c u ranh gi i ch y u t i xã L c H ng, xã Giai Ph m Hi n ứ ới thiệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ạt khu dân cư ạt khu dân cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ệu chung:

t i t l l p đ y kho ng 46%, ạt khu dân cư ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ệu chung: ất của khu ần đường ống ải

+ Khu công nghi p t p trung ph N i B (bao g m hi n tr ng và m ệu chung: ật độ dân số ố ố ồ hệ thống cấp nước trong nhà ệu chung: ạt khu dân cư ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

r ng công nghi p thăng long II) có quy mô 345 ha có v trí phía Đông ộ dân số ệu chung: ị Nam khu v c nghiên c u ranh gi i ch y u t i xã D S , xã Liêu Xá ựng mạng ứ ới thiệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ạt khu dân cư ị ử.

Trang 21

Hi n t i t l l p đ y ku cụng nghi p Ph N i B đ t 11,1% t i khu ệu chung: ạt khu dõn cư ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trỡnh ệu chung: ất của khu ần đường ống ệu chung: ố ố ạt khu dõn cư ạt khu dõn cư cụng nghi p Thăng Long đ t 23,3% ệu chung: ạt khu dõn cư

+ Cỏc doanh nghi p n m r i rỏc trong khu v c nghiờn c u d c QL5 và ệu chung: ằng mạng lưới thoỏt ải ựng mạng ứ ọc QL39, t nh l 196 t ng di n tớch 591 ha (Cú bi u chi ti t kốm theo) ỉnh Hưng Yờn nằm trờn trục đường Quốc lộ 5 ộ dõn số ổng hợp lưu lượng toàn bộ đụ thị ệu chung: ểu khu ến + Khu cụng nghi p Ng c Long đó đ c UBND t nh ch p thu n cho ệu chung: ọc ượp lưu lượng toàn bộ đụ thị ỉnh Hưng Yờn nằm trờn trục đường Quốc lộ 5 ất của khu ật độ dõn số nghiờn c u đ u t lo i hỡnh cụng nghi p s ch quy mụ: 210 ha T i v ứ ần đường ống ư ạt khu dõn cư ệu chung: ạt khu dõn cư ạt khu dõn cư ị trớ phớa Nam khu v c nghiờn c u giỏp t nh l 200 m t ph n thu c ựng mạng ứ ỉnh Hưng Yờn nằm trờn trục đường Quốc lộ 5 ộ dõn số ộ dõn số ần đường ống ộ dõn số ranh gi i hành chớnh xó Ng c Long ới thiệu chung: ọc

+ Khu cụng nghi p Đ i Đ ng quy mụ kho ng 300 ha (Căn c theo quy ệu chung: ạt khu dõn cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà ải ứ

ho ch h th ng cụng nghi p toàn t nh) Cú v trớ t i xó Đ i Đ ng phớa ạt khu dõn cư ệu chung: ố ệu chung: ỉnh Hưng Yờn nằm trờn trục đường Quốc lộ 5 ị ạt khu dõn cư ạt khu dõn cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà

B c khu v c nghiờn c u (Khụng n m trong ranh gi i nghiờn c u) ti p ắm của cụng nhõn theo cỏc ca ựng mạng ứ ằng mạng lưới thoỏt ới thiệu chung: ứ ến giỏp đ ng s t Hà N i – H i Phũng ường học ắm của cụng nhõn theo cỏc ca ộ dõn số ải

+ Ngoài ra d ỏn m r ng ga L c Đ o quy mụ: 30 ha ựng mạng ởng của hệ thống sụng nội đồng Bắc ộ dõn số ạt khu dõn cư ạt khu dõn cư

Nh n xột: Cỏc khu, c m cụng nghi p v c b n đó và đang hoàn thi n ật độ dõn số ục bộ ệu chung: ều cao bơm nước địa hỡnh ơm cục bộ ải ệu chung: xong h t ng kỹ thu t do đú trong nh ng năm ti p theo sẽ thu hỳt ạt khu dõn cư ần đường ống ật độ dõn số ữu cơ Thành phần ến

m t l ng l n lao đ ng vào đụ th ộ dõn số ượp lưu lượng toàn bộ đụ thị ới thiệu chung: ộ dõn số ị

B ng 3.3.2: Hi n tr ng đ t cụng nghi p nh h ng t i khu v c nghiờn ải ệu chung: ạt khu dõn cư ất của khu ệu chung: ải ưởng của hệ thống sụng nội đồng Bắc ới thiệu chung: ựng mạng

Qu y hoạ ch 200 4 (ha)

Qu y mô

200 8 (ha )

Dự kiế n Mở rộn g (ha)

Quy mô

thuộ c ranh giới nghi ên cứu

Hiệ n trạ ng sản xu ất (ha

Lao

độn g (ng- ời)

Ghi chú

Trang 22

(ha) ) 1

KCN

Phè

nèi A

CN chÕ biÕn

3

122 85

§ang ®Çu t

më réng giai ®o¹n 2 2

KCN

Phè

Nèi B

CN dÖt, may

0

§ang ®Çu t hoµn thiÖn

2

409 6

§· x©y dùng xong h¹ tÇng 4

CN

ngoµi

A, B

TTCN, chÕ biÕn

1

295 50

HiÖn tr¹ng r¶i r¸c t¹i c¸c x·

9

217 0

157 3

94 0,2

479 31

Ngu n: Ban qu n lý các khu công nghi p Ph N i, S Xây D ng t nh ồ hệ thống cấp nước trong nhà ải ệu chung: ố ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ựng mạng ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5

Trang 23

Cùng v i ch tr ng c a t nh “Nghiên c u dành quỹ đ t xây d ng nhà ới thiệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ươm cục bộ ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ứ ất của khu ựng mạng cho công nhân các khu công nghi p trên t i đ a bàn đô th Ph N i” ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ệu chung: ạt khu dân cư ị ị ố ố

do đó c n thi t ph i d báo lao đ ng t i khu công nghi p(Đ i Đ ng, ần đường ống ến ải ựng mạng ộ dân số ạt khu dân cư ệu chung: ạt khu dân cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà

Ng c Long) đ tính kh năng dung n p vào đô th ọc ểu khu ải ạt khu dân cư ị

2.3.2 Công trình h t ng xã h i: ạt khu dân cư ần đường ống ộ dân số

+ Nhà : Các công trình nhà c a dân ch y u là nhà c p 4, ki u ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ất của khu ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ểu khu làng xóm, m t đ xây d ng và t ng cao trung bình th p, ch t l ng ật độ dân số ộ dân số ựng mạng ần đường ống ất của khu ất của khu ượp lưu lượng toàn bộ đô thị

ch a cao M t s nhà dân bám theo QL 5 và QL39 đ c xây d ng t 2 ư ộ dân số ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ựng mạng ừ bệnh viện

đ n 3 t ng, ch a đ c qu n lý v ch gi i xây d ng và t ng cao ến ần đường ống ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ải ều cao bơm nước địa hình ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ới thiệu chung: ựng mạng ần đường ống

+ Các công trình d ch v th ng m i t p trung ch y u d c theo QL 5 ị ục bộ ươm cục bộ ạt khu dân cư ật độ dân số ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ọc

đo n qua Ph N i đã xây d ng nh : Chi c c thu , ngân hàng, kho b c ạt khu dân cư ố ố ựng mạng ư ục bộ ến ạt khu dân cư Nhà n c, b u đi n ưới thiệu chung: ư ệu chung:

+ Các công trình hành chính chính tr c a huy n Mỹ Hào xây d ng ch ị ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ựng mạng ủa công nhân trong ca sản xuất của khu

y u d c theo t nh l 196 nh : UBND huy n Mỹ Hào, Huy n U , Toà ến ọc ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ộ dân số ư ệu chung: ệu chung: ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình

án, Vi n ki m sát, các c quan ban ngành tr c thu c huy n Mỹ Hào ệu chung: ểu khu ơm cục bộ ựng mạng ộ dân số ệu chung:

D ki n chuy n đ i ch c năng ph c v đ n v hành chính m i ựng mạng ến ểu khu ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ứ ục bộ ục bộ ơm cục bộ ị ới thiệu chung:

+ Các công trình th d c th thao: T i trung tâm huy n Mỹ Hào đã ểu khu ục bộ ểu khu ạt khu dân cư ệu chung:

đ u t sân v n đ ng, nhà văn hoá Huy n ần đường ống ư ật độ dân số ộ dân số ệu chung:

+ Công trình y t : T i trung tâm huy n Mỹ Hào cũ hi n đã đ u t ến ạt khu dân cư ệu chung: ệu chung: ần đường ống ư

b nh vi n đa khoa quy mô 150 gi ng d ki n m r ng quy mô lên ệu chung: ệu chung: ường học ựng mạng ến ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ộ dân số

300 gi ng T i các xã đ u có tr m xá xã ường học ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư

+ Tr ng chuyên nghi p, đào t o ngh : Trong ranh gi i nghiên c u ường học ệu chung: ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình ới thiệu chung: ứ quy ho ch hi n có tr ng đ i h c S ph m kỹ thu t H ng Yên đang ạt khu dân cư ệu chung: ường học ạt khu dân cư ọc ư ạt khu dân cư ật độ dân số ư

đi vào xây d ng hoàn thi n quy mô kho ng 27 ha Tr ng Cao đ ng ựng mạng ệu chung: ải ường học ẳng Cao độ nền hiện trạng từ +2m đến

Trang 24

qu n lý kinh t quy mô: 1,2 ha Hi n t i có trung tâm h ng nghi p ải ến ệu chung: ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ệu chung:

d y ngh t i th tr n B n hi n đang xu ng c p D án xây d ng c s ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư ị ất của khu ần đường ống ệu chung: ố ất của khu ựng mạng ựng mạng ơm cục bộ ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

2 Đ i h c công đoàn quy mô 25 ha đã đ c UBND t nh ch p thu n đ a ạt khu dân cư ọc ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ất của khu ật độ dân số ị

đi m nghiên c u t i phía Nam t nh l 200 ểu khu ứ ạt khu dân cư ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ộ dân số

+ Giáo d c: Khu v c có tr ng trung h c ph thông huy n Mỹ Hào ục bộ ựng mạng ường học ọc ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ệu chung:

T i các xã và thôn đ u đã đ u t các tr ng ti u h c, trung h c c s ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình ần đường ống ư ường học ểu khu ọc ọc ơm cục bộ ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

và h th ng nhà tr , m u giáo ệu chung: ố ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ẫn nước xênô:

Nh v y trong khu v c Ph N i có nhi u đi u ki n thu n l i v h ư ật độ dân số ựng mạng ố ố ều cao bơm nước địa hình ều cao bơm nước địa hình ệu chung: ật độ dân số ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư

t ng xã h i, h t ng kỹ thu t đ xây d ng đô th ần đường ống ộ dân số ạt khu dân cư ần đường ống ật độ dân số ểu khu ựng mạng ị

2.3 Nh n di n c u trúc không gian đô th ật độ dân số ệu chung: ất của khu ị

Không gian đô thị

Đô th m i Ph N i cách Th đô Hà N i 28km v phía Đông, cách H i ị ới thiệu chung: ố ố ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ộ dân số ều cao bơm nước địa hình ải

D ng 28km, H i Phòng 70km v phía Tây, cách th xã H ng Yên ươm cục bộ ải ều cao bơm nước địa hình ị ư 34km v phía B c ều cao bơm nước địa hình ắm của công nhân theo các ca

- N m trong vùng công nghi p ph tr Th đô Thu n ti n liên thông ằng mạng lưới thoát ệu chung: ục bộ ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ật độ dân số ệu chung:

v i các đô th v tinh khác và sân bay N i Bài b ng tuy n vành đai IV ới thiệu chung: ị ệu chung: ộ dân số ằng mạng lưới thoát ến

- Liên h thu n ti n v i Hà n i, H i phòng b ng các tuy n qu c l 5 ệu chung: ật độ dân số ệu chung: ới thiệu chung: ộ dân số ải ằng mạng lưới thoát ến ố ộ dân số

cũ và cao t c Hà n i – H i Phòng m i ố ộ dân số ải ới thiệu chung:

- Qu c l 39 k t n i đô th Ph N i v i TP H ng Yên thúc đ y kh ố ộ dân số ến ố ị ố ố ới thiệu chung: ư ẩn nước thải ải năng t ng h phát tri n kinh t toàn t nh H ng Yên ươm cục bộ ỗng lớn, b•o hoà nước, sức ểu khu ến ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ươm cục bộ

Tuy n đ ến ươm cục bộờng học ng s t Hà n i – H i phòng t o đi u ki n thu n l i chung ắm của công nhân theo các ca ộ dân số ải ạt khu dân cư ều cao bơm nước địa hình ệu chung: ật độ dân số ợp lưu lượng toàn bộ đô thị chuy n hàng hóa t đô th Ph N i t i các vùng lân cân ểu khu ừ bệnh viện ị ố ố ới thiệu chung:

T nh l 200, 206 liên k t tr c ti p đô th Ph N i và các vùng ch c ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ộ dân số ến ựng mạng ến ị ố ố ứ năng khác trong t nh v i tuy n vành đai IV, qu c l 39… ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ới thiệu chung: ến ố ộ dân số

Trang 25

B n thân đô th hi n tr ng đ nh hình khung liên k t không gian b c ải ị ệu chung: ạt khu dân cư ị ến ắm của công nhân theo các ca nam đô th hi n h u b ng tr c giao thông qu c l 39 và t nh l ị ệu chung: ữu cơ Thành phần ằng mạng lưới thoát ục bộ ố ộ dân số ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ộ dân số 206,196 Giao thông đông tây ngoài tuy n qu c l 5,t nh l 200, 19 và ến ố ộ dân số ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ộ dân số đang đ nh hình tr c trung tâm đông tây theo quy ho ch chung phê ị ục bộ ạt khu dân cư duy t năm 2004 ệu chung:

Hi n tr ng ki n trúc c nh quan ệu chung: ạt khu dân cư ến ải

Đô th Ph N i n m trong vùng nông nghi p bao quanh cùng v i các ị ố ố ằng mạng lưới thoát ệu chung: ới thiệu chung:

c m làng xóm đan xen r i rác Tr c giao thông qu c l 5 phân tách đô ục bộ ải ục bộ ố ộ dân số

th thu hút m t đô xây d ng dày đ c bám sát tr c đ ng ị ật độ dân số ựng mạng ặc tính của ống ục bộ ường học

Không gian công nghi p th p t ng bao b c quanh các h ng đô th ệu chung: ất của khu ần đường ống ọc ưới thiệu chung: ị

h n ch h ng phát tri n không gian đô th ạt khu dân cư ến ưới thiệu chung: ểu khu ị

Dòng sông b n u n l n trong lõi đô th hi n ch a đ c đ u t khai ần đường ống ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ị ệu chung: ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ần đường ống ư thác giá tr v m t c nh quan mà m i d ng ch c năng tiêu n c đô ị ều cao bơm nước địa hình ặc tính của ống ải ới thiệu chung: ừ bệnh viện ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ứ ưới thiệu chung:

th ị

Các làng xóm hi n h u mang đ c tr ng đi n hình c a c u trúc làng ệu chung: ữu cơ Thành phần ặc tính của ống ư ểu khu ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ất của khu

b c b v n duy trì c nh quan đ c tr ng bóng cây,h n c, sân đình là ắm của công nhân theo các ca ộ dân số ẫn nước xênô: ải ặc tính của ống ư ồ hệ thống cấp nước trong nhà ưới thiệu chung: không gian công c ng văn hóa trung tâm ộ dân số

Hi n t i h th ng qu ng tr ng trung tâm, cây xanh công viên trung ệu chung: ạt khu dân cư ệu chung: ố ải ường học tâm đô th ch a đ c đ u t , xây d ng Trong quá trình xây d ng ị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ần đường ống ư ựng mạng ựng mạng hoàn thi n do đó c nh quan t ng th đô th còn nhi u vùng b nh ệu chung: ải ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ểu khu ị ều cao bơm nước địa hình ị ải

h ng ưởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

Trang 26

Ch ương 1 ng 2 THI T K M NG L ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I THOÁT N ƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C SINH HO T ẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

2.1 CÁC S LI U C B N Ố LIỆU CƠ BẢN ỆU CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN

2.1.1 Tài li u căn c ệ thống cấp nước ứ

B n đ quy ho ch ải ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư Ph N i – T nh H ng Yên đ n năm 2030 ố Nối – Tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 ố Nối – Tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 ỉnh Hưng Yên đến năm 2030 ưng Yên đến năm 2030 ến năm 2030 t l ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ệu chung:

1 : 10000

2.1.2 M t đ dân s ật độ dân số ộ dân số ống cấp nước

M t đ dân s ật độ dân số ộ dân số ố : n =160 (ng ường học i/ha)

2.1.3 Tiêu chu n n ẩn nước thải ước c th i ải

Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: c: q0 = 150 l/ng ường học i - ngđ.

1.1.4 N ước c th i khu công nghi p ải ệ thống cấp nước

Ph N i có 2 khu công nghi p chính : ố ố ệu chung:

L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i s n xu t c a nhà máy, xí nghi p công ải ải ất của khu ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: nghi p chi m 20% l u l ệu chung: ến ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng c a khu dân c ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ư

T ng công nhân làm vi c trong 2 xí nghi p chi m 20% dân ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ệu chung: ệu chung: ến

s đô th ố ị

2.1.5 N ước c th i các công tình công c ng ải ộ dân số

Trong ph m vi đ án này ch xét t i l u l ạt khu dân cư ồ hệ thống cấp nước trong nhà ỉnh Hưng Yên nằm trên trục đường Quốc lộ 5 ới thiệu chung: ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i ải

c a các tr ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ường học ng h c và b nh vi n ọc ệu chung: ệu chung:

- T ng s h c sinh chi m 20% dân s ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ố ọc ến ố

- Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: c là: q0= 20 (l/ng ường học i.ngđ)

- H s không đi u hoà: K ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình. h= 1,8

- S gi th i n ố ờng học ải ưới thiệu chung: c trong ngày: T= 12h, t 6h đ n 18h ừ bệnh viện ến

Trang 27

T ng s gi ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ố ường học ng b nh vi n chi m 0,5% dân s kho ng ệu chung: ệu chung: ến ố ải

300 gi ường học ng

Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: c b nh vi n là: q ệu chung: ệu chung: 0= 300 (l/ng ường học i.ngđ)

H s th i n ệu chung: ố ải ưới thiệu chung: c không đi u hoà: K ều cao bơm nước địa hình. h = 2,5.

2.2.XÁC Đ NH L U L ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG TÍNH TOÁN C A KHU DÂN C ỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ

2.2.1 Di n tích ệ thống cấp nước

T b n đ qui ho ch th xã cho cu i giai đo n tính toán ta ừ bệnh viện ải ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ị ố ạt khu dân cư xác đ nh đ ị ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c di n tích khu dân c ệu chung: ư

- Di n tích đ t dân d ng ệu chung: ất của khu ục bộ : F = 1973 (ha)

- M t đ dân s ật độ dân số ộ dân số ố : n =160 (ng ường học i/ha)

- Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: : q c o = 150l/ng ường học i-ngđ

- H s xen kẽ các công trình công c ng: ệu chung: ố ộ dân số 1 = 0,85

2 2.2 Dân s tính toán ống cấp nước

Dân s tính toán là dân s s ng cu i th i h n tính toán ố ố ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ố ờng học ạt khu dân cư thi t k h th ng thoát n ến ến ệu chung: ố ưới thiệu chung: c (năm 2030), đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c tính toán theo công th c: ứ

N = 250000 (ng ường học i).

2.2.3 Xác đ nh l ịnh lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ng n ước c th i tính toán ải

Trang 28

T l u l ừ bệnh viện ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng trung bình giây, đ có l u l ểu khu ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán cho toàn Thành ph ta ph i đi tìm h s không đi u hòa k ố ải ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình. ch Tra theo

b ng “Tr s k ải ị ố ch ph thu c q ục bộ ộ dân số tb

s”, ta có: kch = 1,52.

c) L u l ư ượng nước thải trung bình ngày: Q ng n ước thải trung bình ngày: Q c th i giây l n nh t: q ải trung bình ngày: Q ớc thải trung bình ngày: Q ất: q s max

L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán là l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng giây max:

Công th c: ứ qsmax = qstb x Kch

Trong đó:

qsmax : L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i giây l n nh t ải ới thiệu chung: ất của khu

qstb : L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i giây trung bình ải

Kch : H s không đi u hoà chung ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình.

⇒ qsmax = qstb x Kch= 434.03 x 1,52 ¿ 659.73 (l/s)

2.3 XÁC Đ NH L U L ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG T P TRUNG ẬP TRUNG

Các l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng t p trung đ vào m ng l ật độ dân số ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát n ưới thiệu chung: c bao

g m n ồ hệ thống cấp nước trong nhà ưới thiệu chung: c th i t các b nh vi n, tr ải ừ bệnh viện ệu chung: ệu chung: ường học ng h c, nhà tr m u giáo và ọc ẻo mềm, vài nơi là dẻo chảy đến chảy trở thành bùn sét ẫn nước xênô: các khu công nghi p ệu chung:

Trang 29

100 .2500000 = 1250(ng ưng Yên đến năm 2030ời) i)

L y s gi ất của khu ố ường học ng b nh nhân là 260 gi ệu chung: ường học ng, v y ta thi t k 1 ật độ dân số ến ến

b nh vi n: ệu chung: ệu chung:

- Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: c: qbv

0 =300 (l/ng.ngđ)

- H s không đi u hòa gi : k ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học h = 2,5

- B nh vi n làm vi c 24/24 gi trong ngày ệu chung: ệu chung: ệu chung: ờng học

Do v y ta tính đ ật độ dân số ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c các s li u c b n đ i v i 1 b nh vi n ố ệu chung: ơm cục bộ ải ố ới thiệu chung: ệu chung: ệu chung:

có 1250 gi ường học ng nh sau: ư

- L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng th i trung bình trong ngày là: ải

Qtb ngày =

B.q0bv

- L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng th i trung bình gi là: ải ờng học

Qtb giờng học= Q

tb ngµy

24 = 37524 = 15.6(m3/h)

- L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng Max gi là: ờng học

Qh max= kh Qtb

giờng học = 2,5.15.6 = 39 (m3/h)

- L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng Max giây là:

qs max =

Q hmax 3,6 =

39 3.6 ¿ 10.8(l/s)

Trang 30

- Tiêu chu n th i n ẩn nước thải ải ưới thiệu chung: c: q 0 = 20 (l/ng.ngđ)

- H s không đi u hòa gi k ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học h = 1,8

- Tr ường học ng h c làm vi c 12 gi trong ngày ọc ệu chung: ờng học

Do v y ta tính đ ật độ dân số ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c các s li u c b n đ i v i 1 tr ố ệu chung: ơm cục bộ ải ố ới thiệu chung: ường học ng

Nh v y các công trình công c ng bao g m: 1 B nh vi n, 10 ư ật độ dân số ộ dân số ồ hệ thống cấp nước trong nhà ệu chung: ệu chung:

th i ải

n ưới thiệu chung: c

Số giờng học làm việu chung:

Tiêu chuẩn nước thải n

th i ải

Kh Lưu l ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng

TB ngày (m3/ngđ )

TB giờng học (m3/h

Max giờng học (m3/h

Max giây (l/s

Trang 31

c n c ới thiệu chung: ) ) )

Do không có s li u th ng kê chính xác v s l ố ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng công nhân,

s ca s n xu t trong ngày, s phân x ố ải ất của khu ố ưởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ng nóng, l nh, ch đ tiêu ạt khu dân cư ến ộ dân số

th n ục bộ ưới thiệu chung: c, nên không th tính toán l u l ểu khu ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i cho t ng ải ừ bệnh viện nhà máy, xí nghi p Nên tính l u l ệu chung: ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i khu công ải nghi p theo di n tích ệu chung: ệu chung:

Theo quy ho ch c a khu đô th đ n năm 2030 hai khu công ạt khu dân cư ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ị ến nghi p phát tri n 100% di n tích, theo tính ch t khu công nghi p ệu chung: ểu khu ệu chung: ất của khu ệu chung:

ch y u ngành công ngh cao, n ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ệu chung: ưới thiệu chung: c th i s n xu t không mang ải ải ất của khu tính ch t đ c h i Do đó ta ch n l ất của khu ộ dân số ạt khu dân cư ọc ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i q = 40 m ải 3/ha

Vì l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i công nghi p r t l n lên ta sẽ xây d ng các ải ệu chung: ất của khu ới thiệu chung: ựng mạng nhà máy n ưới thiệu chung: c th i công nghi p riêng đ x lý tri t đ n ải ệu chung: ểu khu ử ệu chung: ểu khu ưới thiệu chung: c th i ải công nghi p ệu chung:

a) L u l ư ượng nước thải trung bình ngày: Q ng n ước thải trung bình ngày: Q c th i s n xu t t KHU CN Ph N i A ải trung bình ngày: Q ải trung bình ngày: Q ất: q ừ các xí nghiệp công ố Nối A ố Nối A

T ng l u l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i công nghi p ải ệu chung:

∑ Qsx

= 40 x 594= 23760 (m3/ng.đ)

b) L u l ư ượng nước thải trung bình ngày: Q ng n ước thải trung bình ngày: Q c th i s n xu t t KHU CN Ph N i b ải trung bình ngày: Q ải trung bình ngày: Q ất: q ừ các xí nghiệp công ố Nối A ố Nối A

Trang 32

T ng l u l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i công nghi p ải ệu chung:

∑ Qsx

= 40 x 225= 9000 (m3/ng.đ)

L p b ng t ng h p l u l ập bảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ưng Yên đến năm 2030 ưng Yên đến năm 2030ợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ng n ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i toàn th tr n ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ị trấn ấn

N ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i sinh ho t khu dân c :Căn c vào h s không đi u ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ạt khu dân cư:Căn cứ vào hệ số không điều ưng Yên đến năm 2030 ứ vào hệ số không điều ệ số không điều ố Nối – Tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 ều hòa chung Kc= 1,4, ta xác đ nh đ ị trấn ưng Yên đến năm 2030ợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ưng Yên đến năm 2030ợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn c l ng phân b n ố Nối – Tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn

N ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i t b nh vi n ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ừ bệnh viện ệ số không điều ệ số không điều

T h s đi u hòa gi K ừ bệnh viện ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học h=2,5, ta đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ựng mạng c s phân b l u l ố ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c

th i c a b nh vi n theo các gi trong ngày ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ệu chung: ờng học

N ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i t các khu n i trú tr ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ừ bệnh viện ội trú trường học ưng Yên đến năm 2030ời) ng h c ọc

T h s đi u hòa gi K ừ bệnh viện ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học h=1,8, ta đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ựng mạng c s phân b l u l ố ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c

th i c a tr ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ường học ng h c theo các gi trong ngày ọc ờng học

N ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i t các khu công nghi p ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ừ bệnh viện ệ số không điều

N ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i s n x t t các khu công nghi p đ ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ấn ừ bệnh viện ệ số không điều ưng Yên đến năm 2030ợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ử lý sơ bộ, c x lý s b , ơ bộ, ội trú trường học

đ t tiêu chu n cho phép ( lo i C theo TCVN 7957-2006) tr ạt khu dân cư:Căn cứ vào hệ số không điều ẩn cho phép ( loại C theo TCVN 7957-2006) trước khi ạt khu dân cư:Căn cứ vào hệ số không điều ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c khi

x vào m ng l ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ạt khu dân cư:Căn cứ vào hệ số không điều ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn i thoát n ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c b n c a th tr n N ẩn cho phép ( loại C theo TCVN 7957-2006) trước khi ủa thị trấn Nước thải sản ị trấn ấn ưng Yên đến năm 2030ớc thải toàn thị trấn c th i s n ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn

xu t coi nh x đ u theo các gi cùng ca s n xu t ấn ưng Yên đến năm 2030 ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ều ời) ảng tổng hợp lưu lượng nước thải toàn thị trấn ấn

2.4 XÁC Đ NH L U L ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG RIÊNG

M c đích xác đ nh l u l ục bộ ị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng riêng đ tính toán chính xác ểu khu

l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i ải Xét t s : ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ố

Q CC

Trang 33

Trong đó:

Q CC – T ng l u l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i t các công trình công ải ừ bệnh viện

c ng, nh đã phân tích trên ộ dân số ư ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc  QCC = QBV +  QTH

Q SH – T ng l u l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i trung bình ngày c a ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu khu dân cư

Th xã có 1 b nh vi n (có 1250 gi ị ệu chung: ệu chung: ường học ng b nh) và 10 tr ệu chung: ường học ng

250000 ¿ 5.4 (l/ng ưng Yên đến năm 2030ời) i.ngày)

Tiêu chu n thoát n ẩn nước thải ưới thiệu chung: ủa công nhân trong ca sản xuất của khu c c a th xã sau khi đã tr đi q ị ừ bệnh viện cc là:

qn = q0 - qcc =150 – 5.4 = 144.6 (l/ng ưng Yên đến năm 2030ời) i.ngày)

Do v y, q ật độ dân số r =

144,6.160

2 5 N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C TH I T BÊNH VI N ẢN ỪNG ỐNG ỆU CƠ BẢN

2.5.1 N ước c th i sinh ho t khu dân c ải ạn ống và tính thủy ư

Căn c vào h s không đi u hoà chung Kch = 1,35 ta xác ứ ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình.

đ nh đ ị ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c l ng phân b n ố ưới thiệu chung: c th i theo các gi trong ngày ( C t ải ờng học ộ dân số

2 - b ng II.5) ải

2.5.2 N ước c th i t b nh vi n ải ừng đoạn ống và tính thủy ệ thống cấp nước ệ thống cấp nước

T h s không đi u hoà gi Kh = 2,5 ta đ ừ bệnh viện ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c s phân b ựng mạng ố

l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i c a b nh vi n theo các gi , c t 4 - b ng II.5 ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ệu chung: ệu chung: ờng học ộ dân số ải

Trang 34

2.5.3 N ước c th i t tr ải ừng đoạn ống và tính thủy ường học ng h c ọc

T h s không đi u hoà gi Kh = 1,8 ta đ ừ bệnh viện ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình ờng học ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c s phân b ựng mạng ố

l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng n ưới thiệu chung: c th i c a tr ải ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ường học ng h c theo các gi , c t 6 - b ng ọc ờng học ộ dân số ải

II.5.

2.5.4 N ước c th i t các khu công nghi p ải ừng đoạn ống và tính thủy ệ thống cấp nước

N ưới thiệu chung: c th i s n xu t t các khu công nghi p đ ải ải ất của khu ừ bệnh viện ệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c x lý s ử ơm cục bộ

b t các xí nghi p công nghi p đ ộ dân số ừ bệnh viện ệu chung: ệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c x lý s b đ t tiêu chu n ử ơm cục bộ ộ dân số ạt khu dân cư ẩn nước thải cho phép x vào m ng l ải ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát n ưới thiệu chung: c b n toàn thành ph N ẩn nước thải ố ưới thiệu chung: c

th i s n xu t coi nh x đi u hòa theo các gi cùng ca s n xu t ải ải ất của khu ư ải ều cao bơm nước địa hình ờng học ải ất của khu

(C t 8, 11 - b ng II.5) ộ dân số ải

2.5.5 N ước c th i sinh ho t c a công nhân trong ca s n xu t ải ạn ống và tính thủy ủy ải ấp nước

c a khu công nghi p ủy ệ thống cấp nước

Các giá tr theo h s Kh ghi trong c t 9, 11,15,17 - b ng II.5 ị ệu chung: ố ộ dân số ải

2.5.6 N ước ắm của công nhân theo các ca c t m c a công nhân theo các ca ủy

N ưới thiệu chung: ắm của công nhân theo các ca c t m c a công nhân ca tr ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ưới thiệu chung: c đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c đ vào m ng l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i

thoát n ưới thiệu chung: c vào gi đ u c a ca ti p sau đó ( C t 13,19 - b ng II.5) ờng học ần đường ống ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ến ộ dân số ải

2.5.7 L p b ng t ng h p l u l ật độ dân số ải ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ợng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ư ượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy ng toàn b đô th ộ dân số ịnh lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống và tính thủy

2.6 V CH TUY N M NG L ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I THOÁT N ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT C SINH HO T ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

2.6.1 Nguyên t c v ch tuy n ắm của công nhân theo các ca ạn ống và tính thủy ến

V ch tuy n m ng l ạt khu dân cư ến ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát n ưới thiệu chung: c ( MLTN ) là b trí MLTN ố trên m t b ng quy ho ch đô th ặc tính của ống ằng mạng lưới thoát ạt khu dân cư ị

Trang 35

Giá thành xây d ng MLTN thông th ựng mạng ường học ng chi m (50-70)% giá ến thành toàn b h th ng Vì v y vi c v ch tuy n và tính toán ộ dân số ệu chung: ố ật độ dân số ệu chung: ạt khu dân cư ến MLTN c n tuân th nh ng nguyên t c và nh ng qui đ nh ,qui ần đường ống ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ữu cơ Thành phần ắm của công nhân theo các ca ữu cơ Thành phần ị

ph m kỹ thu t m t cách ch t chẽ ạt khu dân cư ật độ dân số ộ dân số ặc tính của ống.

Công tác v ch tuy n m ng l ạt khu dân cư ến ạt khu dân cư ưới thiệu chung: ượp lưu lượng toàn bộ đô thị i đ c ti n hành theo nguyên ến

t c sau: ắm của công nhân theo các ca

1 Tri t đ l i d ng đ a hình đ sao cho m ng l ệu chung: ểu khu ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ục bộ ị ểu khu ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i thoát

n ưới thiệu chung: c là t ch y ựng mạng ải

2 T ng chi u dài m ng l ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i đ ường học ng ng là nh nh t, ố ỏ không thuận lợi ất của khu

đ ng th i MLTN ph i phù h p v i h th ng thoát n ồ hệ thống cấp nước trong nhà ờng học ải ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ới thiệu chung: ệu chung: ố ưới thiệu chung: c đã l a ựng mạng

ch n, tránh v ch tuy n MLTN ch y vòng ọc ạt khu dân cư ến ải

3 H n ch v ch tuy n đ ạt khu dân cư ến ạt khu dân cư ến ường học ng ng thoát n ố ưới thiệu chung: c qua sông,

h , đ m l y, d ồ hệ thống cấp nước trong nhà ần đường ống ần đường ống ưới thiệu chung: i đ ường học ng giao thông có m t đ l n, d ật độ dân số ộ dân số ới thiệu chung: ưới thiệu chung: i n n ều cao bơm nước địa hình.

đ t y u ất của khu ến

4 Đ t đ ặc tính của ống ường học ng ng ph i phù h p v i đi u ki n đ a ch t ố ải ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ới thiệu chung: ều cao bơm nước địa hình ệu chung: ị ất của khu

th y văn khu v c và tuân theo các quy đ nh v kho ng cách đ i ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ựng mạng ị ều cao bơm nước địa hình ải ố

v i các đ ới thiệu chung: ường học ng ng kỹ thu t khác và các h th ng công trình ố ật độ dân số ệu chung: ố

ng m ần đường ống

Trang 36

5 Khi v ch tuy n MLTN đã c n ph i l u ý s d ng các ạt khu dân cư ến ần đường ống ải ư ử ục bộ nguyên v t li u đ a ph ật độ dân số ệu chung: ị ươm cục bộ ng đ ph c v cho xây d ng m ng l ểu khu ục bộ ục bộ ựng mạng ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i.

6 Tr m x lý ph i đ t v trí th p nh ng không quá ạt khu dân cư ử ải ặc tính của ống ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ị ất của khu ư

th p đ tránh ng p l t Th ất của khu ểu khu ật độ dân số ục bộ ường học ng tr m x lý đ t phía th p so ạt khu dân cư ử ặc tính của ống ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ất của khu

v i đ a hình Thành ph , n m cu i ngu n n ới thiệu chung: ị ố ằng mạng lưới thoát ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ố ồ hệ thống cấp nước trong nhà ưới thiệu chung: c, cu i h ố ưới thiệu chung: ng gió chính và ph i đ m b o kho ng cách v sinh đ i v i các khu dân ải ải ải ải ệu chung: ố ới thiệu chung:

c và các xí nghi p công nghi p ư ệu chung: ệu chung:

Còn ph ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc ươm cục bộ ng án 2 này n ưới thiệu chung: c th i sinh ho t c a toàn th xã ải ạt khu dân cư ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ị

đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c phân thành 2 vùng thu gom v 2 tr m x lý riêng bi t ều cao bơm nước địa hình ạt khu dân cư ử ệu chung:

2.6.2 Tính toán di n tích ti u khu ệ thống cấp nước ểu khu

Vi c tính toán di n tích ti u khu d a trên các s li u đo đ c ệu chung: ệu chung: ểu khu ựng mạng ố ệu chung: ạt khu dân cư

tr c ti p trên b n đ quy ho ch ựng mạng ến ải ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư

Vi c phân chia các ô thoát n ệu chung: ưới thiệu chung: c d a vào s đ m ng l ựng mạng ơm cục bộ ồ hệ thống cấp nước trong nhà ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i.

Vi c tính toán c th đ ệu chung: ục bộ ểu khu ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c th c hi n theo b ng II.6: ựng mạng ệu chung: ải

B ng 2.6.Di n tích các ti u khu ải ệ thống cấp nước ểu khu

29,5

Trang 39

2.7 XÁC Đ NH L U L ỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯ NG TÍNH TOÁN CHO T NG NG ỪNG ỐNG Ố LIỆU CƠ BẢN

L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán c a đo n c ng đ ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c coi là l u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng

ch y su t t đ u t i cu i do n ng và đ ải ố ừ bệnh viện ần đường ống ới thiệu chung: ố ạt khu dân cư ố ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c tính theo công th c: ứ

qntt - L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán c a đo n c ng th n ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ố ứ

qndd - L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng d c đ ọc ường học ng c a đo n c ng th n ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ố ứ

qndd = Fi x qr

Fi - T ng di n tích t t c các ti u khu đ n c th i vào ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ệu chung: ất của khu ải ểu khu ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ưới thiệu chung: ải

d c theo đo n c ng đang xét ọc ạt khu dân cư ố

qr - L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng đ n v (môđun l u l ơm cục bộ ị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng) c a khu v c ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ựng mạng

qnnhb - L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng c a các nhánh bên đ vào đ u đo n ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ần đường ống ạt khu dân cư

c ng th n ố ứ

Trang 40

qnnhb = Fi x qr

Fi - T ng di n tích t t c các ti u khu đ n c th i vào ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ệu chung: ất của khu ải ểu khu ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ưới thiệu chung: ải

đo n c ng (nhánh bên) đang xét ạt khu dân cư ố

qnvc - L u l ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng v n chuy n qua đo n c ng th n, là l u ật độ dân số ểu khu ạt khu dân cư ố ứ ư

l ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán c a đo n c ng th (n - 1) ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ố ứ

qttn-1= (qddn-1+qnhbn-1+qvcn-1) x Kch+qttr Kch - H s không đi u hoà chung ệu chung: ố ều cao bơm nước địa hình.

qttr - L u l ng tính toán c a các công trình công c ng, ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ộ dân số nhà máy, xí nghi p đ vào đ u đo n c ng tính toán ệu chung: ổng hợp lưu lượng toàn bộ đô thị ần đường ống ạt khu dân cư ố

Ghi chú: Trong khi xác đ nh l u l ị ư ượp lưu lượng toàn bộ đô thị ng tính toán cho các

đo n c ng c a m ng l ạt khu dân cư ố ủa công nhân trong ca sản xuất của khu ạt khu dân cư ưới thiệu chung: i, dùng công th c sau đ xác đ nh h s ứ ểu khu ị ệu chung: ố không đi u hoà: ều cao bơm nước địa hình.

Kch=q2,69

tb 0,121

2.8 TÍNH TOÁN THU L C M NG L Ỷ ỰC ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN CỦA KHU DÂN CƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT I SINH HO T ẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

2.8.1 Tính đ sâu đ t c ng đ u tiên ộ dân số ặt cống đầu tiên ống cấp nước ầu tiên

Căn c vào các b ng tính toán cho t ng đo n ng trên ta ứ ải ừ bệnh viện ạt khu dân cư ố ởng của hệ thống sông nội đồng Bắc

ti n hành tính toán thu l c cho t ng đo n ng đ xác đ nh ến ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ựng mạng ừ bệnh viện ạt khu dân cư ố ểu khu ị

đ ượp lưu lượng toàn bộ đô thị c: đ ường học ng kính ng (D), đ d c thu l c (i), v n t c dòng ch y ố ộ dân số ố ỷ văn Việt Nam 42A thuộc chương trình ựng mạng ật độ dân số ố ải (v) Sao cho phù h p v i các yêu c u v đ ợp lưu lượng toàn bộ đô thị ới thiệu chung: ần đường ống ều cao bơm nước địa hình ường học ng kính nh nh t, đ ỏ không thuận lợi ất của khu ộ dân số

Ngày đăng: 06/03/2017, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.3.2: Hiện trạng đất công nghiệp ảnh hưởng tới khu vực nghiên  cứu - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng 3.3.2 Hiện trạng đất công nghiệp ảnh hưởng tới khu vực nghiên cứu (Trang 18)
Bảng II.5) - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
ng II.5) (Trang 31)
Hình 2.1. Sơ đồ tính toán độ sâu chôn cống đầu tiên. - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.1. Sơ đồ tính toán độ sâu chôn cống đầu tiên (Trang 39)
Bảng   2.12.   Bảng   khái   toán   kinh   tế   phần   đường   ống  Phương án I. - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
ng 2.12. Bảng khái toán kinh tế phần đường ống Phương án I (Trang 45)
Hình 2.5.Sơ đồ bể làm thoáng đơn giản - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.5. Sơ đồ bể làm thoáng đơn giản (Trang 92)
Hình 2.8. Sơ đồ máng xáo trộn kiểu vách ngăn có lỗ - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.8. Sơ đồ máng xáo trộn kiểu vách ngăn có lỗ (Trang 113)
Hình 2.9. Sơ đồ bể tiếp xúc ly tâm - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.9. Sơ đồ bể tiếp xúc ly tâm (Trang 115)
Hình 2.10. Sơ đồ bể nén bùn đứng - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.10. Sơ đồ bể nén bùn đứng (Trang 118)
Hình 2.12. Sơ đồ dây chuyền làm khô bùn bằng thiết bị quay ly tâm - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Hình 2.12. Sơ đồ dây chuyền làm khô bùn bằng thiết bị quay ly tâm (Trang 126)
Sơ đồ máng đo lưu lượng - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Sơ đồ m áng đo lưu lượng (Trang 131)
Bảng tính thủy lực trục C5,6,13 - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng t ính thủy lực trục C5,6,13 (Trang 152)
Bảng tính thủy lực trục  C1,2,3,4,10,11,12 - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng t ính thủy lực trục C1,2,3,4,10,11,12 (Trang 153)
Bảng tính thủy lực ống phân phối trục C16 - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng t ính thủy lực ống phân phối trục C16 (Trang 157)
Bảng tính thủy lực ống phân phối nước trên  mái - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng t ính thủy lực ống phân phối nước trên mái (Trang 158)
Bảng tính toán thủy lực tuyến ông bất lợi nhất - Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị Phố Nối   Hưng Yên
Bảng t ính toán thủy lực tuyến ông bất lợi nhất (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w