1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ án tốt NGHIỆP đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH

91 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh đồ án tốt nghiệp phần mở đầu Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, tốc độ đô t

Trang 1

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

đồ án tốt nghiệp

phần mở đầu

Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, tốc độ đô thị hoá ở các thành phố thị xã của nước ta tăng nhanh dẫn đến sự tập trung dân cư ở các thành phố, đô thị gây nên sự quá tải của hệ thống thoát nước với cơ sở hạ tầng vốn yếu kém và xuống cấp nghiêm trọng

Một trong những vấn đề quan trọng và bức xúc hiện nay đặt ra với các đô thị nước ta là vấn đề giải quyết môi trường gây ra với lượng nước mưa gây úng ngập

Do yêu cầu bắt nguồn từ thực tế đó Đồ án tốt nghiệp của em được bộ môn cấp thoát nước, khoa kỹ thuật môi trường và thầy giáo hướng dẫn là Tiến sĩ Trần Đức Hạ giao cho là:

Trang 2

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Chương I Điều kiện kinh tế xã hội và điều kiện tự nhiên của thị xã Bắc Ninh- Hiện trạng thoát nước

I/ Điều kiện tự nhiên

Thị xã Băc Ninh là tỉnh của Tỉnh Bắc Ninh phía Bắc giáp với xã Hoà Long huyện Yên Phong và Sông Cầ, Phía nam giáp xã Vân Trường, Khắc Niệm Huyện Tiên Sơn, Phía Đông giáp xã Kim Châu Huyện Quế Vẽ, phía Tây giáp xã Khúc Xuyên Huyện Yên Phong

Thị xã có hướng dốc từ Tây sang Đông cao độ trung bình 8m , độ dốc trung bình 0,2%

Đoạn Sông Cầu tiếp giáp với thị xã dài 5km

Có độ chạy dọc với cao độ mặt đê là 10,5, rộng 6m thuận tiện cấp nước cho thị xã

Nhiệt độ của không khí: Nhiệt độ trung bình: 23,3oC

Nhiệt độ thấp nhất 3,9oC

Nhiệt độ cao nhất 42,6oC

 Mưa:

Lượng mưa trung bình năm 1535mm

Lượng mưa lớn nhất trong 10 phút 25,2mm

Lượng mưa lớn nhất trong 30 phút 52,8mm

Lượng mưa lớn nhất trong 60 phút 72,3mm

 Gió: Hướng gió chủ đạo từ tháng 4 đến tháng 10 là Đông Nam tử tháng 1đến thángs 3 là Đông Bắc

Trang 3

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Phần lớn đất nền là cuội kết cát kết, thạch anh hội kết Cường độ chịunén 52kg/cm3.

Mực nước nguồn thay đổi theo mùa từ 2-4m

II/ Tình hình phát triển kinh tế xã hội

Người dân Bắc Ninh sống chủ yếu dựa vào nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Đã hình thành một khu công nghiệp kính nổi, vật liệu xây dựng Vân Dương Phương Liễu

Hiện tại có nhiều nhà máy quan trọng của trung ương như nhà máy Đáp Cầu, công ty Thuốc lá Bắc Sơn, Công ty may Đáp Cầu, Công ty hoá chất mỏ

 Nông nghiệp

 Đất đai nông nghiệp chưa được tận dụng và khai thác hợp lý hàng năm một số lớn diện tích từ 100-500 ha cấy luá một vụ và thường xuyên bị ngập lụt Nói chung Thị xã Bắc Ninh cónhững ưu thế sau:

+ Có vị trí hết sức thuận lợi, nằm kề cận vùng tam giác tăng trưởng kinh tế Hà Nội - Hải Phòng – Quảng Ninh

+ Là đầu mối giao thông trung chuyển các hệ thống đường bộ, đường sắt, đường thuỷ đối với Tỉnh và liên vùng

Trục đường 18 từ Phủ Lò ( sân bay Nội Bài ) đến Hạ Long – Móng Cái Trục quốc lộ đường sắt Hà Nôi – Lạng Sơn giao cắt với đường 18 từ thị xã Bắc Ninh

+ Xu thế phát triển chung trong khu vực về kinh tế xã hội, thương mại ngày càng tăng

+ Sân bay Nội Bài được nâng cấp cảng nước sâu Cái Lâu đang từng bước hình thành có ảnh hưởng không nhỏ đến việc phát triển kinh tế xã hội thông qua đầu mối giao thông cửa ngõ của thủ đô thị xã Bắc Ninh

III/ Hiện trạng thoát nước của thị xã Bắc Ninh

Hệ thống thoát nước của thị xã Bắc Ninh là hệ thống thoát nước chung gồm cả nước mưa thải, số lượng ống và mương thoát rất nhỏ có tổng chiều dài là 6,2 km Hệ thống chỉ mang tính chất cục bộ, để giải quyết úng và thoát nước ra khu thấp hồ, ao, ruộng xung quanh Một phần tự thấm một phần chảy về các mương tiêu thuỷ nông và

được các trạm bơm tiêu bơm ra mương chính và bơm ra Sông Cầu

Mạng lưới thoát nước mưa hiện nay chỉ đáp ứng được 50  60% nước thải ( bao gồm nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất, bệnh viện, trường học ) phần còn lại tiêu thoát tự do

Tham gia điều tiết thoát nước có ao hồ nằm rải rác trong thị xã như: Hồ Đồng Trầm có diện tích 40 ha, Hồ Thành Cổ có diện tích 4 ha, Hồ Thị Cầu có diện tích 25

ha, các hồ được nối với các kênh mương và trạm bơm thuỷ nông

Trang 4

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Nhiều năm nay kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước còn hạn chế, dẫn

đến hiệu quả thoát nước còn thấp Hiện tượng ngập úng vẫn còn ở một số nơi các hồ

điều hoà có dung tích nhỏ và bị ứ đọng không thực hiện được chức năng điều tiết, các hạng mục công trình thu gom nước mưa hè phố và nước thải sau các công trình chưa

được quan tâm đầy đủ Chưa có quy định về chất lượng nước thải khi đổ vào mạng lưới thoát nước

IV/ phương hướng quy hoạch thoát nước thành phố năm 2010

- Cải tạo sửa chữa các đường ống, mương rãnh sẵn có ở các tiêu khu Còn ở

đường phố thì xây dựng mới

- Việc xây dựng đường ống thoát nước dựa vào độ dốc của địa hình,tập trung về phía xã Vũ Minh cho vào các trạm xử lý nước thải để xử lý trước khi thải ra kênh Kim

Đôi và được bơm ở trạm bơm Kim Đôi thải ra Sông Cầu

- Chọn hệ thống thoát nước riêng giữa nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất với nước mưa tránh úng ngập khi mưa kéo dài, ổn định về lưu lượng đối với MLTN và các công trình xử lý

Trang 5

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Chương II thiết kế hệ thống thoát nước

Mật độ dân số P1 = 240 (người/ha)

Tiêu chuẩn thải nước q1 = 180 (l/người-ngđ)

b) Khu vựcII Diện tích F2 = 357(ha)

Mật độ dân số: P2 = 200 (người/ha)

Tiêu chuẩn thải nước q2 = 160 (l/người-ngđ)

Thị xã gồm 2 xí nghiệp công nghiệp:

+ Xí nghiệp cơ khí

+ Xí nghiệp chế biến hoa quả

III Xác định lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất cho toàn thị xã

III-1 Lưu lượng nước thải sinh hoạt cho khu dân cư

Dân số tính toán được xác định theo công thức N = FxP x  (người)

- F là diện tích khu vực tính toán (ha.)

- P là mật độ dân số (người/ha)

Trang 6

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

-  là hệ số tính đến việc xây dựn các công trình công cộng xen kẽ  = 0,95

) / ( 1000

67830 160

nqd N

q

3 2

) / ( 13297 1000

73872 180 1000

13297 6

, 3

q QTB

I TB

) / 1 ( 62 , 125 86,4

10853 4

,

q QTB

II TB

Trang 7

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

q = q ITB + q IITB =153,9 + 125,62 = 279,52(l/s)

Tra bảng hệ số không điều hoà của nước thải ta có Kch = 1,35

- lưu lượng nước thải lớn nhất của thị xã là:

1,4 1,6

215,46 200,992 416,452

- Số giờ hoạt động trong ngày 24/24

- Lưu lượng tính toán của mỗi bệnh viện

Chọn 3 bệnh viện mỗi bệnh viện có 400 giường bệnh

Vậy

) / ( 120 100

300 400 1000

q

TB BV

) / ( 5

24

120 24

3 TB

BV h,

TB

Trang 8

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Có một trường học mỗi trường có 3250 học sinh

Số giờ hoạt động trong ngày là 12h/24h

Lưu lượng nước thải của mối trường

q0 (l/ng.ngđ)

TB ngày (m3/ng.đ)

TBgiờ (m3/h)

Max giờ (m3/h)

Tính toán (l/s)

12,5 37,5 9,756 97,56

3,47 10,4 2,71 2,71

) / ( 47

, 3 3,6

12,5

max

s l

) / ( 65 100

3250 20 1000

N

TB TH

Trang 9

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

b) Phân bố công nhân trong từng nhà máy theo ca sản xuất

 Nhà máy hoa quả

c) Phân bố lưu lượng nước thải sản xuất

Theo nhiệm vụ thiết kế, nước thải sản xuất chiếm 10% nước sinh hoạt

d) Phân bố lưu lượng nước thải sản xuất theo ca

 Nhà máy hoa quả:

Trang 10

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

M3/h

Qtt(l/s)

 Tiêu chuẩn thải nước sinh hoạt

- Đối với phân xưởng nóng số công nhân được tắm chiếm 80%

- Trong phân xưởng nguội, số công nhân được tắm chiếm 30%

Trang 11

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

12,5 6,25 6,25 6,25 18,75 37,5 6,25 6,25

25 14,37 14,37 14,37 34,4 68,75 14,37 14,37

Trang 12

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Bảng 8 Lưu lượng nước thải hoạt cuủ n

Trang 13

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

I/ Vạch tuyến mạng lưới thoát nước

Dựa vào mặt bằng và địa hình thực tế xã Bắc Ninh ta chọn hai phương án thoát nước thể hiện trên bản vẽ

II/ Xác định lưu lượng riêng cho các khu vực thoát nước

.

ha s l q

n

r 

Trang 14

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh N: dân số tính toán của khu vực

qcc : lưu lượng thoát nước từ các công trình công cộng

II.1 Lưu lượng riêng của khuvực I

Khu vực I có n =240(người/ha); n=73872 (người)

( 00765 , 0 73872

1

ngd ng

m

) / ( 479 , 0 86400

35 , 172 240

1

ha s l

) / ( 58 , 16 42 , 13 4

, 86

88 , 108 38 , 164

s l

qI

) /

( 60656 , 0 67830

ngd ng

m

qII

) / ( ,

86400

20 44 153

2

, , 64 171 36

232 

Trang 15

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh 3) Xác định lưu lượng tính toán của từng đoạn cống tính toán, lưu lượng tính toán của từng đoạn cống được coi như chảy vào đầu đoạn cống và được xác định bởi

Công thức: qn

tt =( qn

dd + qn nhánh bên + qn

vc ) x Kch + qth Trong đó : qn

tt là lưu lượng tính toán cho đoạn cống thứ n

qn

dd là lưu lượng dọc đường của đoạn cống thứ n

qn

dd = F qrVới F là tổng diện tích tất cả các tiểu khu đổ nước thải vào dọc tuyến cống đang xét, qr lưu lượng riêng của khu vực chứa tiểu khu

qn

nhánh bên là lưu lượng nhánh đổ vào đầu đoạn cống n

qn

nhánh bên = F’ qrVới F’ là diện tích tất cả các tiểu khu đổ nước thải vào các nhánh

vc )

 qth là lưu lượng tính toán của các công trình công cộng, xí nghiệp công nghiệp

đổ vào đầu đoạn cống tính toán Dựa vào công thức trên ta tính toán được lưu lượng cho từng đoạn cống, kết quả tính toán lưu lượng cho tuyến cống chính thể hiện trong bảng

3) Tính toán độ sâu cho ống đầu tiên của đường phố

i : là độ dốc đặt ống ở đầu mạng lưới ngoài sân nhà: ( i = 0,005 )

Z1: là cốt mặt đất tại điểm xây dựng giếng thăm trong sân nhà Z1 = 11,86 m

Trang 16

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

l là khoảng cách từ giếng kiểm tra đến đường ống thoát nước thành phố L = 50m Với phương án l quy chung toàn trạm xử lý thì Z2 = 12m, Z1 = 11,86 m

độ sâu chốn cống đầu tiên PAI:

Trang 17

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

 Giá thành điện năng 1000đ/kwh

I/ Xác định lưu lượng bơm

Để các máy bơm hoạt động đảm bảo cho việc cấp nước thải cho TXL Ta cần xác

định lưu lượng của máy bơm và chế độ làm việc của bơm thật hợp lý để giảm đối đa chi phí xây dựng và quản lý trạm bơm nhưng vẫn đáp ứng đủ nước cho TXL

II/ Biểu đồ dao động nước thải thành phố trong ngày

Dựa vào bảng tổng hợp lưu lượng ta lập được biểu đồ dao động lưu lượng nước thải Ta có

III/ Xác định dung tích bể thu nước thải

Do lưu lượng thu nước thải chảy đến trạm bơm thay đổi theo giờ trong ngày nên cần phải xây dựng bể thu để điều hoà lưu lượng cấp cho máy bơm hoạt động ổn định hơn

 Bể thu nước thải phải thoả mãn các điều kiện :

- Thể tích bể Wb  50% QhMax để tránh thối rữa trong bể

- Wb  5’ QhMax (5 phút bơm của máy bơm trong giờ lớn nhất ) để máy bơm làm việc tốt

 Chọn chế độ điều khiển bơm bằng thủ công, số lần mở bơm trong giờ là 3 lần Xác định dung tích bể bằng phương pháp dùng biểu đồ tích luỹ nước thải (xem biểu đồ)

Trục hoành biểu diễn thời gian bằng phút

Trục tung biểu diễn lượng nước chảy đến bể thu lượng nước bơm trong1h,tính bằng % Qngđ

Dựa vào phương pháp này, ta xác định được

Wb = 0,35 % Qngđ theo giờ nước đến nhỏ nhất

Wb = 0,45 % Qngđ theo giờ nước đến lớn nhất

Kiểm tra các giá trị của Wv

Trang 18

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Chọn chiều cao công tác của bể là : 1,8 m

Cốt mực nước là 2,8 , cao trình mực nước cao nhất trên trạm xử lý là 7,8(m) Cốt đáy ống dây dẫn nước vào bể thu : - 1,008(m)

Cốt mực nước ở ống dẫn vào bể thu : - 0,464(m)

Chiều cao từ mực nước công tác đến đáy bể thu là 2,1 m

Như vậy cốt đáy bể thu là : -1,644 –2,1 = -3,744

Do đó Hđh = 7,8 – ( -3,744 ) = 11,544 (m)

) ( 78 , 77 8 , 1

Trang 19

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Tra bảng đường ống gang áp lực trong bảng tra thủy lực ta chọn ống đẩy có

D = 400 mm

i = 0,0095

v = 2,1 m/s Vậy hdđ

IV/ Xác định điểm làm việc cơ bản

Khi bơm hoạt động thì công thức tính áp lực trên đương dây sẽ là: H = Hđh + SQ2

1 2 75 7

2

Trang 20

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Với các giá trị của cản lượng q tương ứng, ta sẽ lập được bảng xác định lớn nhất

- Số lượng thanh song chắn rác tính theo công thức:

QhMax : lưu lượng giở thải nước lớn nhất

QhMax = 0,466 (m3/s)

v: vận tốc nước chảy qua song chắn rác v = 1(m/s)

b: khoảng cách giữa 2 song chắn rác b = 16 (mm) = 0,016 (m)

hMax : chiều sâu lớp nước trước song chắn rác

Để cặn lắng không bị đọng lại ở hố thu ta dùng ống sục cặn đường kính d=40 mm

bố trí dọc theo hố nước, được nối với ống đẩy của trạm bơm

2) ống thông hơi: ống thông hơi dùng để thải các khí độc hại ra ngoài chọn

ống có đường kính d = 200(mm) đặt cao hơn sàn nhà 3 (m)

3) Thiết bị nâng cao của trạm bơm

Dùng palăng điện 1,5 Tấn

8 , 0 016 , 0 1

466 ,

 n

Trang 21

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Chương V mạng lưới thoát nước mưa 1- Vạch tuyến mạng lưới thoát nước mưa

- Dưạ vào điều kiện địa hình và độ phân bố các tuyến đường phố ta vạch tuyến MLTN mưa như bản vẽ

- Các tuyến ống dẫn nước từ các tiểu khu vào ống chính dẫn ra sông hồ ở đây ta tính toán cho một tuyến ống dài nhất

- Chọn chu kỳ vượt quá cường độ mưa tính toán

P = 1 (năm)

2- Xây dựng đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa cường độ mưa và thời gian mưa

q =(t,)

Trang 22

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Công thức tính toán:

q20 : cường độ mưa trong khoảng thời gian 20 phút đối với chu kỳ 1 lần trong năm Đối với khu vực tính toán

p b t

q

) (

lgp) c (1 b) (20

, 0

0,82

) 20 (

1 , 5403 )

20 (

lgp) 0,2534 (1

19,16) (20

q

Trang 23

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

4- Tính toán thời gian trong ống đến nhiệt độ tính toán

Ttt = tm + tr + tô

tm : thời gian tập trung nước mưa trên bề mặt từ điểm xa nhất đến rãnh, phụ thuộc kích thước, địa hình của lưu vực tính toán, cường độ mưa vừa và loại mặt phủ, tm =5 phút

tr: Thời gian nước chảy trong rãnh tr = 5 phút

tô : thời gian nước chảy trong ống đến tiết diện tính toán

(phút)

à: hệ số tính đến sự chậm trễ của nước mưa, với địa hình thành phố có độ dốc

i =0,002 thì theo giáo trình cấp thoát nước - ĐHXD lấy à = 2

lo , vo : chiều dài ống và vận tốc nước chảy trong ống

Trang 24

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Do bề mặt ít thấm nước ( mái nhà + Đường nhựa ) chiếm 50% > 30% diện tích Nên hệ số dòng chảy  được xác định theo giá trị trung bình của các hệ số dòng chảy

đơn vị

Xác định lưu lượng tính toán

Do thành phố có F > 300 ha nên tính lưu lượng tính toán theo công thức

Qtt = F x q x  x  F: diện tích lưu vực thoát nước mưa

q : cường độ mưa tính toán

0,15 15 0,3 15 0,4 20 0,6 25 0,95

TB

Trang 25

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

- Lưu lượng nước thải toàn thành phố: Q =28252,26m3 / ngđ

- Nước thải trung bình giờ : Q htb = 1177, 18m3/h

- Lưu lượng nước thải trung bình lớn nhất : Qhmax = 1678,305m3/h

- Nhiệt độ trung bình năm của không khí : 23,30c

+ Số liệu về nước thải công nghiệp:

- Nhiệt độ cao nhất trung bình: 27,30c

- Nhiệt độ thấp nhất trung bình: 20,30c

- Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối: 42,60c

- Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối: 3,90c

Độ ẩm không khí:

- Độ ẩm tương đối trung bình: 820%

- Độ ẩm thấp nhất tuyệt đối: 7%

Mưa:

Trang 26

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

- Lượng mưa trung bình năm: 1539 mm

- Lượng mưa lớn nhất trong 10 phút: 25,2 mm

- Lượng mưa lớn nhất trong 30 phút : 52,8 mm

- Lượng mưa lớn nhất trong 60 phút: 71,3 mm

- Mưa tập trung vào tháng 7,8

- Cốt mực nước thấp nhất: 8,09 m Cốt mực nước thấp nhất: 1,3 m

- Lưu lượng trung bình nhỏ nhất: 4,3 m/s

Hàm lượng oxy hoà tan trong nước : 5,9 mg/l

2, Lưu lượng tính toán đặc trưng của nước thải:

Qng.đ = 28252,26m3/ngđ

QhTB = 1177,18m3/h

Qhmax = 1678,305m3/h

Qhmin = 513,675 m3/h

Trang 27

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

CN CN sh

sh

Q C Q

C C

Trang 28

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

1626 1084 17018

1626 100 1084 180 27018 1

CN CN sh

sh ll

Q Q

Q L Q

L L

1626 1084 27018

1626 80 108 260 27018 52 ,

1626 100 1084 1180

.

nguoi q

Q C Q C N

o

II sx

II sx

I sx

I sx cll

) ( 10298 40

1626 80 1084 180

.

1

nguoi q

Q C Q C N

II sx

II sx

I sx

I sx NOS

3 3

e q

Trang 29

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Q: Lưu lượng nước Sông Q = 51,1 m3/s

q : Lưu lượng trung bình của nước thải; q = 0,327 ( m3/s )

L :Khoảng cách từ cống xả nước thải ;đến điểm tính toán lấy theo lạch sông, L = 600m

 - Hệ số tính đến các nhân tố thuỷ lực của quá trình xáo trộn

600 

 lt

le s

200

. TB

tb H V

E 

00375 , 0 200

5 , 1 5 ,

 E

372 , 0

00375 , 0 1 2 ,

04 , 0

327 , 0

1 , 51 1

1

3 3

600 27 , 0

600 27 , 0

e

a

) ( 8 , 8 327

, 0

0,327 51,1 0,05 q

q Q a

lan

Trang 30

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Hàm lượng cho phép của nước thải xả vào nguồn:

P: Hàm lượng chất lơ lửng tăng cho cho phép sau khi xả nước thải đối với nguồn loại I , P = 0,25 mg/l

bs : Hàm lượng chất lơ lưởng trong nguồn nước trước khi xả nước thải vào;

bs = 12mg/l

Vậy :

Mức độ cần thiết làm sạch theo chất lơ lửng:

+ ,Theo hàm lượng NOS 20:

NOS 20 lớn nhất của nước thải cho phép xả vào nước nguồn :

K1 : Hệ số phụ thuộc nhiệt độ : K1 = K ( 200C ) 1,047(T- 20)

= 0,1 1,047(23,3 – 20) = 0,116

Ls : NOS20 của nước Sông khi chưa xả nước Sông thải vào Ls = 2,1mg/l

t: Thời gian nước xả từ điểm tính toán :

Vậy :

Mức độ cần thiết xử lý theo NOS 20 :

+ ,Theo hàm lượng 0xy hoà tan trong nguồn nước:

s

b q

Q a p

m  ( .  1 ) 

l mg

372 , 0

11 , 5 05 , 0 ( 25 ,

(%) 6 , 95

% 100 94 , 322

2 , 14 94 , 322

% 100

  ChhmChh

D

10

3 2 3

2

t k t

q

Q a

Lt  . .( ,  )  ,

) ( 014 , 0 86400 5 , 0

600 86400

, )

,

, ( , ,

, , ,

0327

1 51 05 0

10

1001160014  01160014 

% 12 , 98

% 100 18 , 205

86 , 3 18 , 205

% 100

 Lhh

Lt Lhh D

Trang 31

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

-_1 _ Sinh viên: Nguyễn Tuấn Anh

Hàm lượng NOS 20 cho phép của nước thải xả vào nước nguồn :

0S : Lượng 0xy hoà tan trong nước Sông trước khi xả nước thải vào :

0S = 5,9 mg/l

Vậy :

Mức độ cần thiết phải làm sạch theo lượng oxy hoà tan trong nước nguồn :

Như vậy ta chọn mức độ cần thiết phải làm sạch theo BOD

Theo lượng oxy hoà tan : D = 94,78%

Ta tiến hành chọn phương án xử lý sinh học triệt để

Sơ đồ dây chuyền công nghệ như sau

sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải thị xã bắc ninh

(phươngán 1)

10 ) 4 4 , 0 0 ( 4 , 0

mg/l 10,7

10 ) 4 - 2,1 0,4 5,9 ( 327 , 0 4 , 0

1 , 51 05 ,

 Lt

% 78 , 94

% 100 18 , 205

7 , 10 18 , 205

%

 Lhh

Lt Lhh D

Trạm bơm

Song chắn rác rác

Bể lắng cát

Bể lắng ngang đợt 1 ngang đợt I

Máy nghiền rác nghiền rác

Sân phơi cát cát

Nước thải

Trang 32

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải thị xã bắc ninh

Bể lắng cát

Bể lắng ngang đợt 1 ngang đợt I

Máy nghiền rác nghiền rác

Sân phơi cát cát

Nước thải

Xả ra kênh

Trang 33

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

I – Tính toán các công trình PAI

A – Tính toán ngăn tiếp nhận nước ( phương án I )

Nước từ trạm bơm đựơc dẫn tới ngăn tiếp nhận bằng 2 đường ống áp lực :

Sơ Đồ

Lưu lượng tính toán: Qhmax = 1678,305m3/ h

Dựa vào Qhmax , tra bảng ta được ngăn tiếp nhận có các kích thước sau:

2

Trang 34

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

k v h b

q

.

Mặt bằng Mặt cắt I-I

Trang 35

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh b: chiều rộng một khe hở,b=0,016m

hb: chiều cao lớp nước trên song chắn rác,hb= hmax=0,59m

 : Hệ số tổn thất cục bộ qua SCR:

 : 1,83 với thanh tiết diện loại b

Bs

q

10 24 , 0 736 , 0

5 , 71

, 0

008 , 0 83 , 1

Max

m

Lp b n

q

59 , 0 ,.

, 016 , 0 31

223 , 0

1 1

2 tg

B B

l s  m

Trang 36

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh Vậy:

Lượng rác lấy ra mỗi ngày từ song chắn rác:

a: Tiêu chuẩn rác cho một đầu người

8 , 0 629

tg

20 2

5 , 0 736 , 0

ngd

m

1000 365

Trang 37

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Độ ẩm của rác : Tr = 7-8%

Lượng rác thải ra trong giờ lớn nhất:

Kl: Hệ số không điều hoà giờ, Kl= 2

Rác được nghiền nhỏ bằng máy nghiền rác để đưa đến bể metal Chọn máy nghiền rác 2 công suất 0,2 T/ h, một máy công tác và một máy dự phòng

Lượng nước cung cấp cho máy nghiền rác:

P L

24

8225 , 1

Mặt bằng bể lắng cát ngang

Mặt cắt I-I

1.Phai chắn trước 2.Phai chắn sau.

Trang 38

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

Vậy chiều dài bể:

* Diện tích mặt thoáng của nước thải trong bể lắng cát được xác định theo

L max

2

w U

u  o 

m

019 , 0

8 , 0 3 ,

5 ,

23 

s m

U  24 , 2 2  15 2  19

2

5 , 23 019 , 0

4462 , 0

W  tt

Trang 39

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

p – Lượng cát được giữ lại trong bể lắng cát, P =0,002 l/ngđ

Ntt – Dân số tính toán theo chất lơ lửng

Ntt = 148004 (người)

t : thời gian giữa hai lần xả cát, chọn t = 2 ngày

Vậy:

Chiều cao lớp cát trong bể lắng cát:

Chiều cao xây dựng bể lắng cát:

Diện tích hữu ích của sân phơi cát:

h- chiều cao lớp cát trong 1 năm, chọn h = 5 m/năm

2 148004 02

c

n b L

W

2 9 , 0 6 , 12

92 , 5

365

m h

N P

F  tt

2

216 5

1000

365 148004 002

Trang 40

Khoa kỹ thuật môi trường Đề tài:Thiết kế hệ thống thoát nước thị xã Bắc Ninh

IV – Tính toán bể lắng ngang đợt I < Phương án I>

3.ống dẫn D200 để tiêu nước.

4.Hai lớp nhựa lót sân.

123

8.Máng thu chất nổi.

2

5

7 8

7 1

Ngày đăng: 07/08/2017, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Thống kê lưu lượng nước thải khu dân cư. - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 1 Thống kê lưu lượng nước thải khu dân cư (Trang 7)
Bảng 2. Lưu lượng tập trung từ trường học và bệnh viện. - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 2. Lưu lượng tập trung từ trường học và bệnh viện (Trang 8)
Bảng 4.  Lưu lượng nước thải của các nhà máy - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 4. Lưu lượng nước thải của các nhà máy (Trang 10)
Bảng 7 . Lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước tắm cho công nhân - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 7 Lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước tắm cho công nhân (Trang 11)
Bảng 8. Lưu lượng nước thải hoạt cuủ n - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 8. Lưu lượng nước thải hoạt cuủ n (Trang 12)
Bảng 91 giáo trình CTN - ĐHXD - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng 91 giáo trình CTN - ĐHXD (Trang 22)
Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải thị xã bắc ninh - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Sơ đồ d ây chuyền công nghệ xử lý nước thải thị xã bắc ninh (Trang 31)
Sơ đồ dây chuyền công nghệ như sau. - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Sơ đồ d ây chuyền công nghệ như sau (Trang 31)
Sơ Đồ - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Sơ Đồ (Trang 33)
Sơ đồ đặt song chắn rác - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
t song chắn rác (Trang 34)
Bảng tiêu chuẩn nước thảI TCVN5945 - ĐỒ án tốt NGHIỆP   đtài THIẾT kế hệ THỐNG THOÁT nước THỊ xã bắc NINH
Bảng ti êu chuẩn nước thảI TCVN5945 (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w