7 13: Bài tập Củng cố kiến thức về dòng điện không đổi và nguồn điện Rèn kĩ năng giải bài tập.. HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao 11-12 22-23 : Thực hành : Xác định
Trang 1TuÇn TiÕt Môc tiªu cña bµi d¹y ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß Ghi chó
1 1: §iÖn
tÝch §Þnh
luËt
Cu – l«ng
Trình bày được nội dung định luật Cu-lông, ý nghĩa của hằng
số điện môi
Xác định phương chiều của lực Cu-lông tương tác giữa các
Xem SGK vật lý 7 và 9 để biết HS đã học gì ở THCS
Chuẩn bị câu hỏi hoặc phiếu câu hỏi
Së DG - §T Th¸i b×nh
§éc lËp – Tù do – H¹nh phóc Tù do – Tù do – H¹nh phóc H¹nh phóc
KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y n¨m häc 2008 – 2009
M«n : VËt lÝ - Khèi 11 - Ban c¬ b¶n
Trang 2điện tớch điểm.
Giải bài toỏn ứng tương tỏc tĩnh điện
Làm vật nhiễm điện do cọ xỏt
2 Thuyết
electronĐịn
h luật bảo
toàn điện
tích
Trỡnh bày được nội dung thuyết electron, nội dung định luật bảo toàn điện tớch
Biết cỏch làm nhiễm điện cỏc vật
Vận dụng thuyết electron giải thớch được cỏc hiện tượng nhiễm điện
Giải bài toỏn ứng tương tỏc tĩnh điện
Xem SGK vật lý 7 để biết HS đó học
gỡ ở THCS
2
3-4: Điện
tr-ờng và ctr-ờng
độ điện trờng.
Đờng sức điện
Trỡnh bày được khỏi niệm điện trường, điện trường đều
Phỏt biểu được định nghĩa của cường độ điện trường và nờu được đặc điểm của vộc tơ cường độ điện trường
Nờu được khỏi niệm đường sức điện và cỏc đặc điểm của đường sức điện
Giải cỏc bài tập về điện trường
GV: Chuẩn bị hỡnh vẽ 3.6 đến 3.9 HS:Chuẩn bị bài trước ờ nhà
3
5 Bài tập Hệ thống lí thuyết điện tích điện trờng
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về điện tích điện trờng
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về điện tích điện trờng
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập dã đợc giao
6.Công của
lực điện Phỏt biểu được đặc điểm của cụng dịch chuyển điện tớch
trong điện trường bất kỡ
Trỡnh bày được khỏi niệm, biểu thức, đặc điểm của thế năng của điện tớch trong điện trường,
Giải BT cụng của lực điện trường và thế năng điện trường
GV: Chuẩn bị: Hỡnh 4.1; 4.2 Chuẩn bị phiếu:
HS: Đọc SGK lớp 10 để ụn tập về cụng
4
7Điịen thế
Hiệu điện
thế
Trỡnh bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế
Nờu được mối liờn hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
Giải bài toỏn tớnh điện thế và hiệu điện thế
GV: Đọc SGK vật lý 7 để biết HS đó
cú kiến thức gỡ về hiệu điện thế HS: Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9
về hiệu điện thế
8: Bài tập Củng cố kiến thức về công của lực điện và hiệu điện thế
rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về công của lực điện và hiệu điện thế
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao 2
Trang 39:Tụ điện
Trỡnh bày được cấu tạo của tụ điện, cỏch tớch điện cho tụ.Nờu
rừ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung
Viết được biểu thức tớnh năng lượng điện trường của tụ điện
Giải bài tập tụ điện
GV: Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong mỏy thu thanh Thước kẻ, phấn màu
Chuẩn bị phiếu:
HS: Chuẩn bị bài mới.Sưu tầm cỏc linh kiện điện tử
10: Bài tập Củng cố kiến thức về tụ điện
rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về tụ điện
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
6
11-12 Dòng
điện
không
đổi
nguồn
điện
Phỏt biểu lại được khỏi niệm dũng điện, quy ước về chiều dũng điện, cỏc tỏc dụng của dũng điện
Trỡnh bày được khỏi niệm cường độ dũng điện, dũng điện khụng đổiNờu được điều kiện để cú dũng điện
Trỡnh bày được cấu tạo chung của nguồn điện, khỏi niệm suất điện động của nguồn điện
Nờu được cấu tạo cơ bản của pin và acquy
GV: Một số loại pin, ỏc quy, vụn kế, ampe kế
Thước kẻ, phấn màu
Chuẩn bị phiếu:
HS: Ôn lại kiến thức đã học lớp 7 về
điện năng
7
13: Bài tập Củng cố kiến thức về dòng điện không đổi và nguồn điện
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về dòng điện không đổi và nguồn
điện HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
7-8
14- 15: Điện
năng
công suất
điện
Trỡnh bày được biểu thức và ý nghĩa của cỏc đại lượng trong biểu thức của cụng và cụng suất
Phỏt biểu được nội dung định luật Jun – Lenxơ
Trỡnh bày được biểu thức cụng và cụng suất nguồn điện, ý nghĩa cỏc đại lượng trong biểu thức và đơn vị
Giải cỏc bài toỏn điện năng tiờu thụ của đoạn mạch, bài toỏn định luật Jun – Lenxơ
GV: Xem lại SGK vật lý 9
Thước kẻ, phấn màu
Chuẩn bị phiếu:
HS: ễn tập kiến thức lớp 9 về cụng của dũng điện và định luật Jun – Len xơ
- Chuẩn bị bài mới
16: Bài tập Củng cố kiến thức về điện năng và công suất điện
rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về điện năng và công suất điện
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
9 17: định
luật ôm
với toàn
Phỏt biểu được nội dung định luật ễm cho toàn mạch GV: Hệ thống câu hỏi
Bộ thớ nghiệm định luật ễm cho toàn
Trang 4Tự suy ra được định luật ễm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
Trỡnh bày được khỏi niệm hiệu suất của nguồn điện
Giải cỏc dạng bài tập cú liờn quan đến định luật ễm cho toàn mạch
mạch
Chuẩn bị phiếu:
HS: Xem lại kiến thức đã học ở lớp 7
và chuẩn bị thí nghiệm theo yêu cầu
18: Bài tập Củng cố kiến thức về định luật ôm cho toàn mạch
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải về định luật ôm cho toàn mạch
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
10
19: Đoạn
mạch chức
nguồn
Ghép các
nguồn
thành bộ
Viết và giải thớch được ý nghĩa cỏc đại lượng trong biểu thức quan hệ giữa cường độ dũng điện và hiệu điện thế của định luật ễm cho đoạn mạch chứa nguồn điện
Nờu được cỏc biểu thức xỏc định suất điện động và điện trở tổng hợp khi ghộp cỏc nguồn điện
Giải cỏc bài tập liờn quan đến, đoạn mạch chưa nguồn điện
và bài toỏn ghộp nguồn điện thành bộ
GV: Các ví dụ đơn giản để giúp xây dựng và củng cố công thức
HS: Ôn tập về định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện
20: Phơng
pháp giải
một số bài
toán về
mạch điện
Nờu được cỏch thức chung để giải một bài toỏn về toàn mạch
Điện trở trong đoạn mạch mắc song song và đoạn mạch mắc nối tiếp
Nhớ lại và vận dụng kiến thức về giỏ trị định mức của thiết bị điện
Phõn tớch mạch
Củng cố kĩ năng giải bài toỏn toàn mạch
Gv: Bảng phụ về quan hệ giữa cỏc giỏ trị tổng hợp và giỏ trị thành phần trong cỏc đoạn mạch cơ bản
Phiêú học tập HS: Đọc trớc bài mới
11
21: Bài tập Củng cố kiến thức về đoạn mạch chứa nguồn và ghép các
nguồn thành bộ Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao 11-12 22-23 : Thực
hành : Xác
định suất
điện động và
điện trở trong
của một pin
điện hoá
Áp dụng định luật ễm cho đoạn mạch chứa nguồn điện để xỏc định suất điện động và điện trở trong của một pin điện húa
Lắp rỏp mạch điện
Sử dụng đồng hồ đa năng hiện số với cỏc chức năng đo cường độ dũng điện và hiệu điện thế
GV: Phổ biến cho học sinh những nội dung cần chuẩn bị thực hành.Kiểm tra hoạt động của các dụng cụ và tiến hành đo thử
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
và báo cáo thí nghiệm
4
Trang 524: Kiểm
tra 1 tiết Hệ thống và củng cố kiến thức chơng 1 và chơng 2
Rèn kĩ năng tính toán GV: Chuẩn bị đề kiểm tra và đáp ánHS: Ôn tập kiến thức chơng 1 và 2
Chơng III: Dòng điện trong các môi trờng
13
25: Dòng
điện trong
kim loại Nờu được bản chất của dũng điện trong kim loại Biểu thức
sự phụ thuộc của suất điện động vào nhiệt độ
Nờu được cấu tạo cặp nhiệt điện và nờu được sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào cỏc yếu tố
Giải cỏc bài tập cú liờn quan đến điện trở suất phụ thuộc vào nhiệt độ
Giải cỏc bài tập về suất nhiệt điện động
GV: Đọc SGK 10 về chất kết tinh Cặp nhiệt điện ( nếu cú)
HS: Ôn lại về tính dẫn điện và dòng
điẹn trong kim loại đã học ở lớp 9
13-14
26-27: Dòng
điện trong
chất điện
phân
Trỡnh bày nội dung thuyết điện li
Nờu được bản chất dũng điện trong chất điện phõn
Phỏt biểu được nội dung của cỏc định luật Faraday Nờu được cỏc ứng dụng cơ bản của hiện tượng điện phõn
Giải cỏc bài tập liờn quan đến cỏc hiện tượng điện phõn
GV: Thớ nghiệm về hiện tượng điện phõn
Chuẩn bị phiếu học tập HS: Ôn lại các kiến thức về dòng điện trong kim loại, kiên thức về hoá học
28: Bài tập Củng cố kiến thức về dòng điện trong kim loại và trong chất
điện phân Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
15
29-30: Dòng
điện trong
chất khí Nờu được bản chất dũng điện trong chất khớ Nờu được
nguyờn nhõn chất khớ dẫn điện
Trả lời được cõu hỏi hồ quang điện là gỡ Điều kiện tạo ra hồ quang điện và ứng dụng
Nhận ra hiện tượng phúng điện trong chất khớ trong thực tế
Phõn biệt được tia lửa điện và hồ quang điện
GV:Bộ thí nghiệm phóng điện (nếu có) và máy phát tĩnh điện
HS:Ôn lại khái niệm dòng điện trong các môi trờng
16-17 31: Dòng
điện trong
chân
không
Nờu được cỏch tạo ra dũng điện trong chõn khụng Nờu được bản chất và cỏc tớnh chất của tia catod
Trỡnh bày được cấu tạo và hoạt dộng của ống phúng điện tử
Nhận dạng được cỏc thiết bị cú ứng dụng ống phúng điện tử
GV:Tìm hiể các kiến thức về khí thực Chuẩn bị các hình vẽ trong SGK trên khổ giấy to
HS:Ôn lại khái niệm dòng điện
32-33: Dòng
điện trong
chất bán
dẫn
Nờu được cỏc đặc điểm về điện của cỏc loại bỏn dẫn Nờu được đặc điểm của lớp tiếp xỳc p-n
Nờu cấu tạo và hoạt động của diod bỏn dẫn và transistor
Nhận ra được điod bỏn dẫn và transistor trờn cỏc bản mạch điện tử
GV:Chuẩn bị Hình 17.1 và bảng 17.1 SGK ra giấy to
Một số linh kiệnbán dẫn thờng dùng HS:Ôn tập về thuyết electron
Trang 634: Bài tập Củng cố kiến thức về dòng điện trong chất khí, chân không
và chất bán dẫn
Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập
đã đợc giao
18 35-36: Thực
hành: K/S
đặc tính
chỉnh lu của
điot bán dẫn
và đặc tính
khuéch đại
của Trandito
Khảo sỏt đặc tớnh chỉnh lưu của diod bỏn dẫn
Vẽ đặc tuyến vụn – ampe
Khảo sỏt đặc tớnh khuyếch đại của transistor
Xỏc định hệ số khuyếch đại của transistor
Nhận dạng diod bỏn dẫn và transistor
Sử dụng đồng hồ đa năng xỏc định chiều diod
GV: 6 bộ thớ nghiệm khảo sỏt tớnh chỉnh lưu của diod bỏn dẫn và đặc tớnh khuyếch đại của transistor
Phổ biến những nội dung học sinh cần chuẩn bị
HS:Đọc kĩ nội dung bài thực hành và chuẩn bị báo cáo thí nghiệm
19 37: Kiểm
tra học kì
I
Hệ thống kiên thức trong 3 chơng
đanh giá khả năng và trình độ của bản thân để có cách học cho phù hợp
GV: Chuẩn bị đề, đáp án
HS: Ôn tập kiên thức học kì I
6
Trang 7Tuần Tiết Mục tiêu của bài dạy Chuẩn bị của thầy và trò Ghi
chú
Chơng IV: Từ trờng
19 38: Từ
tr-ờng - Hiểu đợc khái niệm tơng tác từ, từ trờng, tính chất cơ
bản của từ trờng Nắm đợc khái niệm vectơ cảm ứng từ (phơng, chiều), đờng sức từ, từ phổ Quy tắc về các đờng sức từ
- Giải thích đợc tơng tác từ, các tính chất của đờng sức
từ Nhận biết đợc từ trờng đều và sự tồn tại của nó
GV: Hai nam châm, nguồn điện một chiều,
dây dẫn, kim nam châm (là bàn) Một số hình
vẽ trong SGK đã phóng to
HS: Ôn lại từ trờng đã học ở THCS.
20 39 :Lực
từ.Cảm ứng
điện từ
- Phát biểu đợc định nghĩa và hiểu đợc ý nghĩa của cảm ứng từ, đơn vị, định nghĩa đợc phần tử dòng điện
GV: Chuẩn bị các thí nghiệm về lực từ HS:Ôn lại về tích véc tơ
40: Từ trờng
của dòng điện
chạy trong
các dây dẫn
có hình dạng
đặc biệt
- Trình bày đợc : Dạng các đờng sức từ và quy tắc xác
định chiều các đờng sức từ của dòng điện thẳng, dòng
điện tròn, các đờng sức từ ở bên trong và bên ngoài một ống dây có dòng điện Quy tắc xác định chiều các đờng sức từ bên trong ống dây
- Công thức xác định cảm ứng từ của dòng diện thẳng, của dòng điện tròn, của dòng điện qua ống dây
GV: Khung dây hình chữ nhật nhiều vòng, khung dây tròn, một ống dây, ba tờ bìa, ba tờ giấy trắng, kim nam châm, mạt sắt
HS: Ôn lại từ trờng; đờng sức, cảm ứng từ
Quy tắc bàn tay phải đã học ở lớp 9
21 41:Bài tập Củng cố kiến thức về từ trờng, lực từ, từ trờng trong các
dây có dạng đặc biệt Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
42: Lực
Loren xơ - Trình bày đợc phơng của lực lo-ren-xơ, quy tắc xác
định chiều của lực Lo-ren-xơ, công thức xác định độ lớn của lực Lo-ren-xơ
- Xác định phơng, chiều, độ lớn của lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trờng
- Giải thích ứng dụng lực Lo-ren-xơ
GV:Thí nghiệm về chuyển động của electron trong từ trờng
- Hình vẽ xác định chiều lực Lo-ren-xơ
quy tắc bàn tay trái
22 43: Bài tập Củng cố kiến thức về lực lorenxơ
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải.HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc
giao
Chơng V: Cảm ứng điện từ
22-23 44-45: Từ
thông.
Cảm ứng
điện từ
Viết đợc công thứcvà hiểu ý nghĩa của từ thông
Phát biểu đợc ĐN hiện tợng cảm ứng điện từ, định luật Lenxơ và vận dụng để xác định chiều dòng điện cảm ứng Phát biểu và nêu đợc một số tính chất của dòng Fu – Tự do – Hạnh phúc cô
GV: Hình vẽ về đờng sức trong nhiều trờng hợp, các thí nghiệm về cảm ứng điện từ HS:Ôn lại về đờng sức từ,
23 46: Suất
điện động
cảm ứng
Viết đợc côngthức tính suất điện động cảm ứng Vận dụng các công thức để tính đợc suất điện động cảm ứng trong một số trờng hợp
GV: Một số thí nghiệm về suất điện động cảm ứng
HS:Ôn lại khái niệm về suất điện động của một nguồn điện
24 47: Bài tập Củng cố kiến thức về cảm ứng từ và suất điện động cảm
ứng Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải
HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
48: Tự cảm Phát biểu đợc ĐN từ thông riêng, hiện tợng tự cảm và viết
đợc công thức độ tự cảm của ống dây hình trụ,suất điẹn GV:các thí nghiệm về tự cảmHS:ôn lại phần cảm ứng điện từ và suất điện
Trang 8động tự cảm, năng lợng của ống dây Giải thích đợc hiện tợng khi đóng ngắt mạch điện động cảm ứng
25 49: Bài tập Củng cố kiến thức về tự cảm
Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
50: Kiểm
tra 1 tiết Hệ thống kiên thức trong chơng 4 và 5
đanh giá khả năng và trình độ của bản thân để có cách học cho phù hợp
GV: Chuẩn bị đề, đáp án
HS: Ôn tập kiên thức chơng 4 và 5
Chơng VI: khúc xạ ánh sáng
26 51: khúc xạ
ánh sáng Học sinh cần nắm vững hiện tợng khúc xạ ánh sáng,
định luật khúc xạ ánh sáng, các khái niệm: chiết suất tỷ
đối, chiết suất tuyệt đối, hệ thức giữa chiết suất tỷ đối và chiết suất tuyệt đối
- Nguyên lý thuận nghịch chiều truyền ánh sáng
- Vận dụng đợc định luật khúc xạ để giải các bài toán quang học về khúc xạ ánh sáng
GV: - Thí nghiệm về hiện tợng khúc xạ ánh sáng: một chậu thuỷ tinh, một lọ fluorenxêin, một đèn bấm laser (một đèn thờng có ống chuẩn trực tạo chùm song song), 1thớc kẻ
đậm màu
HS: Xem lại sách lớp 9 phần có liên quan 52: Bài tập Củng cố kiến thức khúc xạ ánh sáng
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải.HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc
giao
27 53: Phản xạ
toàn phần - Biết đợc trờng hợp nào thì xảy ra hiện tợng phản xạ toàn
phần Nắm đợc điều kiện có phản xạ toàn phần ứng dụng của hiện tợng phản xạ toàn phần: sợi quang và cáp quang
- Tìm góc giới hạn phản xạ toàn phần
- Giải một số bài tập có liên quan đến phản xạ toàn phần
GV: - Thí nghiệm về hiện tợng phản xạ toàn phần: một hộp có vách ngăn trong suốt bằng thuỷ tinh hay mica, một đèn bấm lade
- Một lăng kính phản xạ toàn phần
HS: - Ôn lại hiện tợng khúc xạ ánh sáng 54: Bài tập Củng cố kiến thức phản xạ toàn phần
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải.HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc
giao
Chơng VII: Mát và các dụng cụ quang học
28 55:Lăng
kính Cần nắm vững, cấu tạo của lăng kính, đờng đi của tia
sáng đơn sắc qua lăng kính
- Các công thức cơ bản của lăng kính
- Vận dụng tốt các công thức về lăng kính Biết cách tìm góc lệch của tia ló đối với tia tới…
- Nêu đợc công dụng của lăng kính
GV: - Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện là tam giác đều; Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện là tam giác vuông cân, một đèn bấm laser
HS:Ôn lại sự khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần
56: Bài tập Củng cố kiến thức về lăng kính
Rèn kĩ năng giải bài tập GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải.HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc
giao
29 57-58:thấu
kính mỏng Nêu đợc cấu tạo của thấu kính, phân biệt thấukính: thấu
kính hội tụ và thấu kính phân kỳ
- Các yếu tố của thấu kính (đờng kính khẩu độ, quang tâm, trục chính, trục phụ, tiêu điểm, tiêu cự, tiêu diện, độ tụ)
- Biết cách vẽ đờng đi của tia sáng qua hai loại thấu kính
GV: Một kính lúp
- Ba loại thấu kính hội tụ: hai mặt lồi; một mặt lồi, một mặt phẳng; một mặt lồi, một mặt lõm
- Ba loại thấu kính phân kỳ: hai mặt lõm; một mặt lõm, một mặt phẳng; một mặt lồi, một mặt lõm
8
Trang 9- Vận dụng các công thức trên để xác định vị trí của vật (hay ảnh), tính độ phóng đại của ảnh và độ tụ của thấu kính
- Vài con tem (hoặc hình vẽ nhỏ)
HS: - Ôn lại kiến thức về lăng kính, khúc xạ
ánh sáng; thấu kính ở THCS
30 59: Giải bài
toán về
hện thấu
kính
Phân tích và trình bày đợc quá trình tạo ảnh qua một hệ thấu kính,viết đợc sơ đồ tạp ảnh
Giải đợc các bài tập đơn giản về hệ hai thấu kính
GV:Chọn lọc bài tập có phơng pháp giải HS:Ôn lại bài thấu kính
60:Bài tập Củng cố kiến thức về thấu kính và hệ thấu kính
Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
31 61-62: mắt Trình bày đợc cấu tạo của mắt về phơng diện quang hình
học, sự điều tiết của mắt.Hiểu đợc các khái niệm: điểm cực viễn, điểm cực cận, khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, khoảng thấy rõ của mắt, mắt không có tật, góc trông vật, năng suất phân li
Vận dụng các khái niệm trong bài xác định điểm cực cận, cực viễn, khoảng thấy rõ của mắt
Nêu đợc 3 tật của mắt và cách khác phục
GV: - ảnh màu về cấu tạo của mắt từ các CD
- Hình vẽ cấu tạo của mắt
HS:Nắm vứng kiến thức về thấu kính và sự tạo
ảnh qua quanh hệ
32 63: Bài tập Củng cố kiến thức về mắt và các tật của mắt, cách khắc
phục
Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
64: Kính
lúp - Trình bày đợc khái niệm độ bội giác của kính lúp và
phân biệt đợc độ bội giác với độ phóng đại của ảnh
Nêu đợc công dụng và cấu tạo của kính lúp
vẽ đợc đờng truyền tia sáng viết và vận dụng đợc công thức
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác đại lợng liên quan đến việc sử dụng kính lúp
GV: Một vài chiếc kính lúp có số bội giác khác nhau
- Một số hình vẽ trong SGK
HS: - Ôn lại kiến thức về mắt và thấu kính, kính lúp ở lớp 9 THCS
33 65: Kính
hiển vi Trình bày đợc cấu tạo, tác dụng của kính hiển vi, cách
ngắm chừng và cách sử dụng kính
- Tham gia xây dựng đợc biểu thức độ bội giác của kính hiển vi trong các trờng hợp
- Kỹ năng vẽ ảnh của vật qua kính hiển vi và kỹ năng tính toán chính xác các đại lợng liên quan đến việc sử dụng kính hiển vi
GV: - Một vài kính hiển vi học sinh có số bội khác nhau
- Một số hình vẽ trong SGK
HS: Ôn lại kiến thức về thấu kính, mắt, kính lúp
66: Kính
thiên văn Trình bày đợc tác dụng của kính thiên văn, cấu tạo của
kính thiên văn khúc xạ và kính thiên văn phản xạ, cách ngắm chừng và cách sử dụng kính thiên văn khúc xạ, xây dựng biểu thức độ bội giác của kính thiên văn trong trờng hợp ngắm chừng ở vô cực
- Kỹ năng vẽ ảnh của vật qua kính thiên văn và kỹ năng tính toán chính xác các đại lợng liên quan đến việc sử dụng kính thiên văn khúc xạ
GV: - Một vài kính thiên văn học sinh có số bội giác khác nhau (có thể)
- Một vài giá quang học có giá đỡ, thấu kính
có tiêu cự khác nhau, để có thể lắp thành kính thiên văn khúc xạ
- Một số hình vẽ trong SGK
34 67: Bài tập Củng cố kiến thức về các dụng cụ bổ trợ cho mắt
Rèn kĩ năng giải bài tập
GV: Hệ thống bài tập và phơng pháp giải HS: Ôn tập lí thuyết và giải các bài tập đã đợc giao
34-35 68-69: Thực
hành: Xác Xác định chiết suất của nớc và tiêu cự của thấu
kính phân kỳ
GV: Chuẩn bị các dụng cụ thực hành;
- Kiểm tra chất lợng từng dụng cụ, nhất là đèn
Trang 10định tiêu
cự của
thấu kính
phân kì
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng, lắp ráp, bố trí các linh kiện quang học và kỹ năng tìm ảnh cho bởi thấu kính
chiếu sáng và các thấu kính
- Tiến hành trớc các thí nghiệm nêu trong bài thực hành
HS:Đọc trớc và làm sẵn bản báo các thí nghiệm
35 70: Kiểm
tra Học kí
II
Hệ thống kiên thức trong chơng 4.,5,6
đanh giá khả năng và trình độ của bản thân để có cách học cho phù hợp
GV: Chuẩn bị đề, đáp án
HS: Ôn tập kiên thức học kì I
10