1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 33: Trau dồi vốn từ

23 3,9K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trau dồi vốn từ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Tiết học
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 534 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những câu ca dao, tục ngữ khuyên chúng ta cần giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt?... 1/TIẾNG VIỆT LÀ NGÔN NGỮ GIÀU ĐẸP, ĐÁP ỨNG ĐƯỢC NHU CẦU DIỄN ĐẠT.` 2/ MUỐN PHÁT HUY TỐT KHẢ N

Trang 2

Tìm những câu ca dao, tục ngữ khuyên chúng ta

cần giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt?

Trang 3

?Từ nào cùng đồng

nghĩa với từ “LỰA” ? Từ nào dùng để diển tả khái niệm:

“TỰ CHO THỨC ĂN

VÀO CƠ THỂ ĐỂ NUÔI SỐNG”

CHỌNKIỀM TÌM

………

ĂN NHẬUXƠIĐỚP

………

Trang 4

Ý kiến của Cố Thủ tướng Phạm Văn Đồng:

“Trong tiếng ta….dùng tiếng ta”(SGK/99)

1/TIẾNG VIỆT LÀ NGÔN NGỮ GIÀU ĐẸP, ĐÁP

ỨNG ĐƯỢC NHU CẦU DIỄN ĐẠT.`

2/ MUỐN PHÁT HUY TỐT KHẢ NĂNG SỬ

DỤNG TIẾÂNG VIỆT, PHẢI KHÔNG NGỪNG :

TRAU DỒI VỐN TỪ

? Theo em tác giả muốn nói gì qua ý kiến trên

Trang 5

TUẦN : 7 - TIẾT : 33 – NGỮ VĂN 9

Trang 6

Xác định lỗi diễn đạt sai trong những câu

sau ? vì sao? Sửa lỗi?(sgk/100)

a/ Việt Nam chúng ta có ùnhiều thắng cảnh đẹp

b/ Các nhà khoa học dự đoán những chiếc bình này đã có cách đây khoảng 2500 năm

=> Vì thắng cảnh là cảnh đẹp => bỏ từ “ đẹp”

=> Vì dự đoán là đoán trứơc tình hình , sự việc có thể xảy ra trong tương lai=> thay bằng từ

“phỏng đoán” hoặc “ước đoán”

Trang 7

Chọn cách giải thích đúng: (sgk/101)

Hậu quả là:

a/ Kết quả sau cùng

b/ Kết quả xấu

Đoạt là:

a/ Chiếm được phần thắng

b/ Thu được kết quả tốt

Tinh tú là:

a/ Phần thuần khiết và quý báu nhất b/ Sao trên trời ( nói khái quát)

Trang 8

? Cho biết nghĩa của

yếu tố “ ĐỒNG”

(3)

(3) (1) (2)(1)(2)(1)(2)(1) (3)

Trang 9

TUYỆT (Hán Việt) có những nghĩa thông dụng:

1/ dứt, không còn gì 2/ cực kì nhất

? Cho biết nghĩa của yếu tố tuyệt trong các từ sau:

a/ Tuyệt chủng b/ Tuyệt đỉnh

c/Tuyệt giao d/ Tuyệt tác

e/ Tuyệt tự đ/ Tuyệt trần

(1)(1)(1 )

(2)(2)(2)

 Như vậy, muốn sử dụng tốt tiếng việt, cần trau dồi vốn từ bằng cách nào ?

Trang 10

TIẾT:33 TRAU DỒI VỐN TỪ

 GHI NHỚ 1:

 Rèn luyện để nắm được đầy đủvà chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ trong quá trình giao tiếp

VÍ DỤ : Bài tập 2 (sgk/100)

Trang 11

Phân biệt nghĩa của những từ ngữ sau :

Không có chút vốn liếng ,của cải gì

Bị mất hết tiền bạc,của cải , vốn liếng Điểm chính,quan trọng toàn bộ vấn đề Thiếu sót một khía cạnh của vấn đề

Giữ chức Chủ tịch,nay không còn giữ nhưng còn sống.

Giữ chức Chủ tịch,nay đã qua đời.

Mức độ ứng xử mạnh mẽ Biểu thị sự bền bỉ, quyết tâm

Trang 12

Cần trau dồi vốn từ

Trang 13

Các câu thơ sau trích trong “Truyện Kiều” của

(Nguyễn Du)

1/ Khéo dư nước mắt khóc người đời xưa

2/Thoắt nghe Kiều đã đầm châu sa

3/ Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng

4/Áo đầm giọt tủi , tóc xe mối sầu

5/Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt tương

? Tìm các từ cùng chỉ một ý trong các câu thơ trên

? Từ nào là nghĩa cơ bản, từ nào dùng làm nghĩa

Trang 14

 Khi nói về nhân vật sở khanh trong

Truyện Kiều, Nguyễn Du viết:

• “Tường đông lay động bóng cành

• Đẩy song đã thấy sở khanh lẻn vào.”

a/Tìm những từ đồng nghĩavới từ lẻn trong câu thơ?

Luồn ; lách ; đi …………

b/Từ lẻn trong câu thơ nhằm diễn tả?

A.Hành động đi nhẹ nhàng, nhanh nhẹn

B.Hành động đi khéo léo, vội vàng

C.Hành động đi nhẹ nhàng, vụng trộm, không

để cho người khác biết

Trang 15

• THẢO LUẬN: Đọc và nhận xét (BÀI TẬP 5/103)

1/ Quan niệm của Hồ Chí Minh muốn làm tăng

vốn từ thì phải như thế nào ?

NGHE  HỎI  THẤY  XEM  GHI

2/ Đối với các em thì biện pháp rèn luyện làm

tăng vốn từ phải như thế nào?

Nghe Thầy Cô giảng bài, người lớn nói chuyện

Xem sách,vở,báo chí, tra từ điển,tìm hiểu thực tế

Tập sử dụng từ ngữ mới khi giao tiếp,viết bài

Trang 16

Nghe để tăng thêm vốn từ trong đời sống

Trang 17

• TIẾT:33 TRAU DỒI VỐN TỪ

Rèn luyện để nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ trong quá trình giao tiếp

Rèn luyện để biết thêm những từ mà mình

chưa biết, làm tăng vốn từ về số lượng là việc thường xuyên phải làm để trau dồi vốn từ

Trang 18

TRAU DỒI VỐN TỪ

NẮM CHÍNH

XÁC NGHĨA

CUẢ TỪ

BIẾT CÁCHDÙNG TỪ

LÀM TĂNGVỐN TỪ VỀSỐ LƯỢNG

Trang 19

 Nhà thơ Tố Hữu viết:

• (Và nói vậy):”Trái tim anh đó

• Rất yêu thật chia ba phần tươi đỏ

• Anh dành riêng cho Đảng phần nhiều

• Phần cho thơ và phần để em yêu…”

trên có được không? Vì sao?

Trái tim: Chỉ tình cảm thương yêu của nhà thơ,

hình thức chuyển nghĩa đó là : Aån dụ

Trang 20

 Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống trong

những câu sau:

1/Đồng nghĩa với” nhược điểm” là:

2/”Cứu cánh” nghĩa là:

3/Trình ý kiến, nguyện vọng lên cấp trên là:

4/Nhanh nhảu mà thiếu chín chắn là:

5/Hoảng đến mức có những biểu hiện mất trí là:

Điểm yếu Mục đích, cuối cùng

Đề đạt Láu táu

Hoảng loạn

Trang 21

6/Tưởng nhớ người đã mất trong tư thế nghiêm

Mặc cảm

Trang 22

 Xác định các từ ngữ sử dụng sai và sưả lại

c/Họa sĩ Phạm Viết Song đang nhấp nháy bộ ria

mép quen thuộc

d/ Ngày xưa tiếng trống thúc thuế là nỗi kinh

hoàng của người nông dân lao động Còn ngày nay tiếng trống thúc thuế của chúng ta đã khác hẳn

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh thức chuyển nghĩa đú là : Aồn dụ - Tiết 33: Trau dồi vốn từ
nh thức chuyển nghĩa đú là : Aồn dụ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w