Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phái tránh 1 ngọn núi , do đó người ta phại nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài
Trang 1Trang 1
CHUYÊN ĐỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
1 Cho có a =12, b =15, c =13
a Tính số đo các góc của
c Tính S, R, r
d Tính
a Tính diện tích
b Tính cạnh BC và bán kính R
3 Cho có a = 8, b =10, c =13
a co góc tù hay không?
b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
c Tính diện tích
diện tích tam giác
5 Cho AC = 7, AB = 5 và tính BC, S, , R
6 Cho có và a = 3 tính độ dài cạnh AB,
AC
7 Cho có AB = 3, AC = 4 và diện tích
Tính cạnh BC
9 Tính của có các cạnh a, b, c thỏa
hệ thức
10 Cho CMR
a
b
c
d
e
f
a
b
12 Cho có b + c =2a CMR
a
b
Nguồn: ST
ABC
ABC
ABC
, ,
a b c
h h h ABC
ABC
ABC
ABC
ABC
ABC
ABC
ABC
ABC
cos
5
A a
h ABC
4, 2
ABC
3 3
S ABC
A
ABC
b b a c a c
ABC
2 2 2
2 2 2
tan tan
2
4 sin
C
C
2
2 sin sin sin
2 2 1
2
S AB AC AB AC
cos cos
a b C c B
2
bc
ABC
MA MB MC GA GB GC GM
4 m a m b m c 3 a b c
ABC
sinBsinC2sinA
h h h
Trang 2Trang 2
13 Cho biết
a Tính các cạnh và các góc còn lại của
b Tính chu vi và diện tích
14 Cho biết Tính , cạnh b,c của
tam giác đó
15 Cho biết ; ; Tính và cạnh c.
16 Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến
vị trí B phái tránh 1 ngọn núi , do đó người ta phại nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí
C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km Biết góc tạo bời 2 đoạn dây AC và CB là
Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thê bao nhiêu m dây ?
17 2 vị trí A và B cách nhau 500m ở
bên này bờ sông từ vị trí C ở bên
kia bờ sông Biết Hãy tính khoảng cách AC và BC
nhau Tính
Hướng dẫn giải:
Hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc
với nhau thì
Mặt khác
Chứng minh rằng
a
b
c
Hướng dẫn giải:
a Trước hết chứng minh công bằng sử dụng tam giác cân tại đỉnh
A có thông qua công thức diện tích
để đi đến kết luận trên
,,
Mà
b
Nguồn: ST
ABC
4 3, 1 , 0,3 , 8 3,3
ABC
ABC
ABC
40, 6; 36 20', 73
ABC
42, 4
a36,6m
33 10'0
C A B, 0 75
87 ,0 620
A SABC
2
3m b 3m c a
2
a
2 2 2
a b c bc A
cos cos
2 1
2
ABC
, ,
A B C
l l l
2 cos 2
A
l
b c
l l l a b c
l l l a b c
sin 2sin cos
2
A
1 sin 2
ABC
S 1 bc A
sin
A
S 1cl
sin
A
S bl
2 cos 2
b c
2
A
A
b c
Trang 3Trang 3
Tương tự
c Ta có
Bài 20 Cho tam giác ABC Gọi lần lượt
là độ dài các đường trung tuyến đi qua A,
B, C, Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Gọi D là điểm đối xứng của A qua
trọng tâm G Ta có tứ giác GBDC là hình bình hành
Dễ thấy
Mà có ba cạnh
Bài 21 Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn
có AB = a, BC = b, CD = c, DA = d
Chứng minh rằng
Với
Hướng dẫn giải:
Do ABCD nội tiếp nên
Trong tam giác có Trong tam giác
có
Nguồn: ST
1 1 1
l l l l l l
, ,
a b c
m m m
2
3 4
S m m m m m m m
1 3
3m a 3m b 3m c
2 2 3
3 3
4
ABCD
S p a p b p c p d
2
a b c d
P
sinABCsinADC
cosABC cosADC
1
sin 2
ABCD ABC ADC
1
1 cos
ABC
2 2 2 2 cos
AC a b ab B
ADC
2 2 2 2 cos
AC c d cd D
2 2 2 cos 2 2 2
2 2 2 2
cos
B
ab cd
B
C
A
D
a
b
c d
x
Trang 4Trang 4
Do đó
Với
Bài 22 Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Ta có
Bài 23 Cho tam giác ABC có ba
cạnh là a, b, c là chứng minh
rằng tam giác có một góc bằng
Hướng dẫn giải:
Điều kiện a, b, c là 3 cạnh của tam giác
Với thì a > b và a > c nên a
là cạnh lớn nhất Tính
Bài 24 Chứng minh rằng với mọi tam
giác ABC ta có
a
b
Hướng dẫn giải:
a Sử dụng định lí sin và cosin
b Gọi O là tâm đường tròn noi tiếp
Ta có
Từ hình vẽ:
Từ (1) và (2)
Nguồn: ST
1
1 cos 2
ABCD
1
1
ab cd
ab cd
4
2 2 2 2
1
4 a b c d c d a b
a b c d a b c d a b c d a b c d
ABCD
2
a b c d
p
2 2 2 cos cos cos 2
AB BC CA 2 0
2 2 2 2 2 2
2 2 2 cos cos cos 2
2 1, 2 1, 2 1
a x x b1200x c x
2
1 0
x
1
2
A A
2 2 2 cotA cotB cotC a b c R
abc
sin 2
bc
1 sin = sin cos 1
ABC
S pr bc A bc
ABC S
p
2
( ) tan sin cos
ABC
p
( )sin
2
bc p a p
B
A
C O
Trang 5Trang 5
Bài 25 Tam giác ABC có tính
chất gì khi
Hướng dẫn giải:
Theo Hê rong
Tam giác ABC vuông tại A
giác Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải:
Ta có
Mà
Bài 27 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
a
b
c
d
Hướng dẫn giải:
a BĐT
b
Nguồn: ST
sin 2
bc
1 4
ABC
S a b c a c b
ABC
S
a b c 2 a c b2 a b c a b c a b c a b c
a b c a c b a b c a b c b2 c2 a2
1 2
r
R
, 4
2
p a p b
2
p a p c
2
p b p c
8
abc
p a p b p c
2
r R
cot cot
3S2R sin Asin Bsin C
3
p p a p b p c p
2 1 4 4 4 16
S a b c
1
sin A sin B 2 sin A sin B
3S2R sin Asin Bsin C
2
3
2
R
3 3 3
3abc a b c
Trang 6Trang 6
c Từ Nên x, y,z dương thì áp dung vào CM
+ +
d
Bài 28 Cho tam giác ABC.
Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Dựng tam giác ABC’ đối xứng với ABC qua AB
Xét các trường hợp + B là góc nhọn hay vuông,
+ B là góc tù
Bài 29 Cho tam giác ABC Chứng
minh rằng
Hướng dẫn giải:
Ta có
Nguồn: ST
x y z 2 x2y2z22xy2yz2zx
x y z2 x2 y2 z2
2 2 2
x y z x y z
p a p b p c p a p b p c p
p a p b p c 2 3 p a p b p c 3p
2 ( )( )( )
S p p a p b p c
a b c a b c a b c a b c
16 b c a a b c 16 b c a a
1 sin 2 sin 2 4
ABC
2 2 2 2 2 2
a b c ab bc ca
a b c a b c a b c ab
C
A
C’
B
C
A
C’
B
C’
C
Trang 7Trang 7
Bài 30 Trong các tam giác ABC có chu vi là 2p không đổi chỉ ra tam giác có tổng lập phương các
cạnh bé nhất
Hướng dẫn giải:
khi tam giác đều
Bài 31 Cho tam giác
ABC Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Tương tự
Nên
Bài 32 Cho tam
giác ABC Chứng minh rằng
a
b
c
Hướng dẫn giải:
a
Mà
b
Nguồn: ST
a b c 2 3(a2b2c2)
a b c a 3 b3 c3
4
a b c
a b c
2 2 2 2
4
a b c r
,
b b c a c c a b
a b c a b c b c a c a b
2 2
1
3
b c a a c b a b c
h h h r
2 2 2
1
h h h r
2
b c a c a b
b c a c a b c
2
c a b a b c
c a b a b c a
2
b c a b a c
b c a b a c b
abc
a b c a c b b c a abc
a b c a c b b c a
b c a a c b a b c b c a a c b a b c
1
1 1 1 1
h h h r
Trang 8Trang 8
c
Ta có
Tương tự ,
Công lại ta có
Bài 33 Cho tam giác ABC có
Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Bài 34 Cho tam
giác ABC có Chứng minh rằng có một góc
tù
Hướng dẫn giải:
Mà
Bài 35 Tam giác ABC có
thì có tính chất gì?
Hướng dẫn giải:
Ta có
Mà
Vậy tam giác ABC có thì tam giác
ABC đều
HẾT _
Nguồn: ST
2 2 2 2 2 2 2
2
p
2 2
b
b c
c
2 2
c
c a
a
2 2 2
2
sin BsinA C600 2sin A
sin Bsin C2sin Ab c 2a
2 2
2 2
0 1
2
A
3 3 3
a b c
3
a b c c a b a b a b a b
4 4 4 4 4 4 2 2
4 4 3 3 3 3 4 4 3 3 3 3
2
4 4 2 2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
0
2
ab
2 2 2 36 2
a b c r
2
2 2 2
2
2 (p b p c )( ) 2p b 2p c a
8
9
abc
a b c
2 2 2
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca 9abc
2 2 2 36 2
a b c r
Trang 9Trang 9
* Learning is the eye of the mind *
Nguồn: ST