1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ đề KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV đại số 10

20 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m để với mọi x là: Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình A.. Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là: Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình Câu 10: Tập nghiệm của bất p

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

Câu 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A B C vô nghiệm D

Câu 4 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A B C D

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình

A hoặc B và C D

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình

A hoặc B và C D

Câu 9 Nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 10 Nghiệm của bất phương

trình

A B C D

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình

A R B C

D

Câu 12 Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R

A B C D

Câu 13 Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm

A B C D

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C

3 3

2

x

x

+ + ≥ −

7

x x ≥ − ≥ 7 6

x ≥ − 6

x ≤ −

4 5

2 3

x

x

+ ≥ −

11

x x ≤ − > − 11 6

x x ≥ − < − 6

1 2 3

 + ≥ +

 [4; [2;4] +∞ ) 1

3 2

3 2 1

3

x

x x x

+



 − ≤



[7; +∞ ) (7; +∞ ) [4; +∞ ) (4; +∞ )

| 4 x − ≤ 5 | 3 1

2

2 ≤ ≤ x

1

2

2 2 < < x 1

2

x

− ≤ ≤ 2 1

2

x

− < <

| x + < 1| 5

6 x 4

− < < 4 x 6

− < <

( −∞ − ∪ ; 6) (4; +∞ ) ( −∞ − ∪ ; 4) (6; +∞ )

| 6 x 4 | 6 + >

5 3

x < − 1

3

x > 5

3

x < − 1

3

x >

3 x 3

− < < ∅

| 4 3x | 5 − ≥

1 3

x x ≤ − ≥ 3 1 3

x x ≤ − ∅ ≥ 3

1

3

3 x

− ≤ ≤

2

3 x + − > x 4 0 4

( ; ) (1; ) 3

−∞ − ∪ +∞ ( 4 ;1)

3

( ; 1) ( ; )

3

−∞ − ∪ ( 1; ) 4 +∞

3

[2;3]

( −∞ ; 2] [3; ∪ +∞ ) ( −∞ ; 2) (3; ∪ +∞ )

x + + > x

∅ 1 { } 2

\ 2

R  − 

2

2 x 3 x 9 0

x x x2 2 2− + < + − ≤ + + > [7; − − > x x x +∞ 12 0 12 0 5 0 )

− − − + x − − − > x2x2−2 5 3 x x x + > − ≥ + ≥ 6 0 1 0 2 0

2

2 x 4 x 6 0

[ 1;3] ( 1;3) − −

( −∞ − ∪ +∞ ; 1) (3; ) ( −∞ − ∪ +∞ ; 1] [3; )

Trang 2

Trang 2

D

Câu 15 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A B C D

Câu 16 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A B C D R

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 21 Giá trị của m để bất phương trình

A B C D R

Câu 22 Giá trị của m để bất phương trình

A B C D

Câu 23 Giá trị của m để bất phương trình

A B C D

Câu 24 Giá trị của m để phương trình có

2 nghiệm phân biệt

A B C D

Câu 25 Cho phương

trình Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

A B C D

B TỰ LUẬN

1 Giải các bất phương trình sau

a) b) c) d)

2 Giải hệ bất phương trình

3 Tìm các giá trị của tham số m để

phương trình: có 2 nghiệm phân biệt và thỏa

x1 3 + x2 3 = 3.

2 2

1 0

4 0

x x

 − ≥

− <

 ( −∞ − ∪ +∞ ( 2; 1) (1;2) ( 2; 1] [1; 2) − − ∪ − − ∪ ; 2] [1; ( 2; 2) − )

2 2

2 0

5 6 0

x x

 + + >

 [ 6;1] ( 6;1) − − ∅

2

( x − 1)( x − < 4) 0 ( −∞ − ∪ ; 2) (1; 2) ( 2;1) (2; ( − −∞ − ∪ ; 2] [1; 2] ∪ +∞ ) [ 2;1] [2; − ∪ +∞ )

3 2

0 6

x x

[ 6; ) 2

[ 6; ] 2

( 6; ) 2

( 6; ] 2

2 1

1 3

x

x − <

− [ 2;3] [ 2;3) ( 2;3) ( 2;3] − − − −

4 3

1

1 2

x x

− ≥ −

( ;1] 2

1 ( ;1) 2

1 [ ;1] 2

1 [ ;1) 2

x2+ ( m + 1) x + 2 m + > 7 0

( 3;9) −

( −∞ − ∪ ; 3) (9; [ 3;9] − +∞ )

x2 m x m

2 + ( − 2) − + > 4 0

( 6; 2) −

[ 6; 2] −

( −∞ − ∪ ; 6) (2; ∅ +∞ )

( m 3) x ( m 2) x 4 0

( 22; 2) ( − −∞ (0;3) ;3) ( 22;3) −

2

2 x ( m 2) x m 2 0 ( ( −∞ − ∪ −∞ − ∪ +∞ ; 6) (2; ; 6] [2; [ 6; 2] ( 6;2) − − +∞ ) )

0 5 )

1 ( 2

2 − mx + m − =

mx 1 1 x1, x 32

2 1

< +

x x

{ } 1

\ )

; 13 ( ) 5

; 3

1 ( − ∪ +∞

m ( 1 ;5) (13; )

3

m ∈ − [5;13] (5;13) ∪ +∞

0 ) 12 )(

2 3 ( − xx2 + x + >

0 2

4

) 4 7 2 ( 2 2

+ +

x

x x x

− + 4 − + < − x < x − 2

− > +

 − < +

xm + x m + − m =

Trang 3

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

ĐỀ SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho Giá trị của m để với mọi x là:

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 3: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

C (–∞;–3) D (2;+∞)

Câu 4: Giá trị của m để bất phương trình

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình là:

Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

A (–∞;1) ∪ (3;+ ∞) B (–∞;1) ∪ (4;+∞) C

(–∞;2) ∪ (3;+ ∞) D (1;4) Câu 7: là nghiệm của bất phương trình nào sau đây

A

B

C

D

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 11: Giá trị của m để phương trình có 2

nghiệm phân biệt

A B C D

Câu 12: Cho hệ bất phương trình: (1) Tập nghiệm

của (1) là:

A (–2; ] B (–2; ) C [–2; ) D [–2; ] Câu 13: Bất phương trình: có nghiệm là:

2

f x =f xx( ) 0+>x m + −

1

m=5

m > 5

m = 5

m <

2

2x 4x 6 0

(−∞ − ∪ +∞; 1] [3;[ 1;3]( 1;3) −− ) (−∞ − ∪ +∞; 1) (3; )

− >

 + > −

x

( m 3) x ( m 2) x 4 0

( 22; 2)( 22;3)(−−−∞(0;3);3)

2

2( x + 1) − 43 3 ≥ x

xx∈∅≤42

x x R > − ∈

2 2

 − + >

− + >



3

x = −

1 1

1 5

x

x

+ ≤

x + + − + > x

2

( x2− 2) x2 − > 5 0 ( x + 3)( x + < 7) 0

4 5

2 3

x

x

+ ≥ −

6

x> −6

x< −11

x ≥ − 11

x ≤ −

| x 3 | 1− >

2

x<4

x>4

x<2

x>2

x<4

x∅>

1 0

3 2

x x

+ ≤

[-1; ] 2

3 ( ; 1] [ ; )

2

( ; 1] ( ; )

2

−∞ − ∪ [ 1; )+∞3

2

2

2 x ( m 2) x m 2 0 ( −∞ − ∪ +∞ ; 6] [2;( 6; 2)− ) (−∞ − ∪; 6) (2;[ 6;2]− +∞)

1 3

4 3

1 2

x

x x

 < − +



 +

 > −

3x+ <2 5 7

( ; ) 3

−∞ −((−∞7;1);1) 3

− (1;+∞)

Trang 4

Trang 4

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 15: Cho Giá trị của m để với mọi x là:

Câu 16: Bất phương trình: có nghiệm là:

A B Vô nghiệmC D

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 18: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là

A B C D

Câu 19: Cho hệ bất phương trình: (1) Tập nghiệm

của (1) là:

Câu 20: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A R B C D

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

Câu 22: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 vô nghiệm khi:

Câu 23: Nghiệm của bất phương trình là

Câu 24: Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?

C

D

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

B TỰ LUẬN

1 Giải bất phương trình

a) b) c) d)

2 a) Tìmđể phương trình có hai

2 12

x − ≥ −x

[ 3;4]− (−∞ − ∪ +∞; 4] [3; ) (−∞ − ∪ +∞; 3] [4;[ 4;3]− )

2

f x =f xx( ) 0+>x m + −

5

m = 5

m < 5

mm>=1

3x− <1 2x+1 1 ( ;0) 2

2

−∞ − ∪ +∞

( )0;2

4 3

1

1 2

x x

− ≥ −

− 1

[ ;1) 2

1 ( ;1) 2

1 [ ;1]

2

1 ( ;1]

2∅

2

7 16 0

x −2 x+ ≥

2 0

x x

− + − ≤2

7 0

x x

− + − >x2− + > x 6 0

x

− < − +

 + > −

4 5

4 5

4 5

4 5

2 2

2 0

5 6 0

x x

x x

 + + >

− − + >

1 0 2

x

x + ≥

− ( −∞ − ∪ ; 1 ] ( ( − +∞ ( 2; [ −∞ 1; − +∞ 1; 2 ;2 ) ) ] )

33 12

33 12

33 12

33 12

2 x − ≤ 1 1

0 ≤ ≤ xx 1 1 1 2

x x x ≥ ≤ ≥ 0 1

x -3 2 f(x) + 0 - 0 +

−∞

f x = − x

f x f x ( ) f x ( ) = − − + = x = + x2x + − x x 3 6.

(2 x − 1)(2 − ≥ x ) 0 ( 2; +∞ 1 )

; 2

 −∞ 

2

1

; 2 2

2 2

x x

2

x

x

2

2 x - x + > 1 0

x - x + < - x

m

2 2(2 1) 2 2 5 2 0

Trang 5

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

nghiệm phân biệt.

b) Cho biểu thức Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

3 a) Cho biểu thức Tìm tất cả các

giá trị của để luôn dương với mọi

số thực

b) Cho phương trình (1) Tìm tất

cả các giá trị của để phương trình (1)

có nghiệm.

ĐỀ SỐ 3

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn biểu thức có bảng xét dấu :

x 2 5

+ 0 - - 0 +

-A B

C D

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A B

C D

2

( ) ( 1) 2( 1) 4 1

f x = m - x f x > ( ) + m m 0 + x + m +

R

2

( m - 1) x + 2( m + m 1) x + 2 m - 1 0 =

−∞ 7

2

+∞

xx +

( )

f x

5

2 11 14

x

f x

=

( ) 22

2 16 27

2

7 10

f x

( ) 2 x2 2 17 x 35

f x

x

=

( ) 2

7 2 2

x

f x

=

x x ≤ ⇔ − ≤ ≤ a a a x a a x a , ( a > 0 )

x a

≤ −

≥ ⇔  ≥  > a − ≤ + ≤ + x b ≥ 0, a b xx x , a ≥ − b x

Trang 6

Trang 6

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là :

Câu 4: Cho bảng xét dấu :

x 2

+ 0

-Tìm m ?

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình là:

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là :

A B C D

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là

:

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là :

C

D

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là :

Câu 10: Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức

nào ?

x 1

f(x) - 0 +

C

D

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 12: Chọn đáp án đúng : Tam thức bậc hai

A với B với

C với D với Câu 13: Tập nghiệm của bất

phương trình là :

C

2 2 1

xx

2

−∞ − ∪  7; 1    ( 1 2  2; ; +∞ ÷   ÷  ) 2

−∞

( ) 5

f x = − + x m

2 x − ≤ 3 1

1 1 ≤ ≤ x x 3 1

− ≤ ≤ 1 1 ≤ ≤ x x 2 2

− ≤ ≤

2

9 x − 9 x + > 2 0

 −∞   ∪ +∞ 

1 2

;

3 3

( [ −∞ 3; +∞ ; 2 ) )

6 x 9 0

− + >

∅ 3

; 2

 −∞ 

3

; 2

+∞ ÷

1

;1 2

( 1 −∞ ;1 [ ) )

; 1;

2

 ( )  1;3

2 x − < 1 3 x + 5 4

; 5

 ( 1 −∞ ;0 ) 

; 2

4 5;

5

−∞

f x ( ) = + 2 x 1

f x f x f x ( ) ( ) = = − = − 1 x x + x 1

xx + ≤

{ } / 3

¡ { } ∅ 3

f x = xx

( ) 0

f x ∀ ∈ x > ¡ ( −∞ − ∪ ; 4) (6; ∀ ∈ x ¡ +∞ ) ( ) 0

f x ( 2; 2 2 < )

x

∀ ∈ − ∀ ∈ −∞ x f x ( ) ( < 0 ;1 )

( x − 3 ) ( x + 1 2 3 ) ( − x ) > 0

[ − 1;3 ) ( ; 1 ) 2 ;3

3

−∞ − ∪ 1; 2 (  3; ÷  ) 3

2

; 3

 −∞ 

Trang 7

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

D

Câu 14: Cho biểu thức Chọn khẳng định sai ?

A cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt B cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt

C với

D với

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là :

Câu 16: Cho Chọn khẳng định đúng ?

A với

B với

C với

D với

Câu 17: Cho biểu thức Biết với Tìm a ?

Câu 18: Chọn biểu thức có bảng xét dấu :

x -1 1

- - 0 +

- 0 + + + - 0 +

A B C D

Câu 19: Cho bảng xét dấu :

x -5 1/2

+ + 0 -

- 0 + +

0 + 0

-Chọn khẳng định đúng ?

A với

B với

f x = x − − x

( )

f x ( )

f x

( ) 0

f x 2 <

;1 3

x  − 

∈ ( )  0 ÷ 

f x ; 2 > ( 1; ) 3

x ∈ −∞  −  ∪ +∞

2

1 0

4 3

x

+ + ( ( − − ∪ +∞ −∞ − ∪ − 3; 1 ; 3 ) ) ( ( [ 1; ( −∞ − 3;1 1;1 ;1 ) ) ] )

f x = − + x

( ) 0

f x ( < ;2 )

x f x ∈ −∞ ( ) ( 2; < 0 )

x ∈ +∞

( ) 0

f x ( < ; 2 )

x ∈ −∞ − f x ( ( ) 2; < 0 )

f x x f x ∈ −∞ ( ) ( = ax < ;8 0 − )

1 2

a = 1

2

a = −

−∞

1

x

1

x +

( )

f x

( ) 1 2

1

f x

x

= − +

( ) 2 1 1 1

f x

( ) 3 x 1 1

f x

x

+

= +

( ) x 1 1

f x

x

+

=

−∞

1 2x

5

x +

( ) ( 1 2 ) ( 5 )

f x = − x x +

( ) 0

f x < 1 5;

2

x ∈ −  

( ) 0

f x >

( ; 5 ) 1 ;

2

Trang 8

Trang 8

C với

D với

Câu 20: Tìm a sao cho với , biết

Câu 21: Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

Câu 22: Với giá trị nào của a thì bất phương

trình

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình

là :

C

D

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình là :

B TỰ LUẬN

1 Giải bất phương trình sau:

d) e) f)

2 Giải hệ các bất phương trình sau:

a) b) c) d)

3 Tìm m để

( ) 0

f x 1 >

;5 2

x ∈ −  

( ) 0

f x <

( ; 5 ) 1 ;

2

( ) 0

f x >

R

9

a ≤ − 9

a < −

x − + ≤ x m

1 2

m m < < − − 1 1 4

m m > = 0

ax − + ≥ ∀ ∈ x a x ¡

0

a = 0

a < 1 0

2

a

< ≤ 1

2

a

( −∞ − ∪ +∞ ; 8 ( ( [ − − −∞ − 8; 1 ) ( 8;1 ;1 ] ] 1; ) )

2

7

4 5

3

x − < x

( ) 1;5 ( −∞ 9 ;1 ]

2;

2

3 ( − + x 2) x − ≥ − 5 1 10

2 1

x

2

3

x

+ − + > +

1

x

( 1 − + x 3)(2 1 − − >2 x 5) 1 − − x 3

( x − 4) ( x + > 1) 0

5 2

4 3

6 5

3 1 13

x

x x

x

+



 −



4 5

3 7

3 8

2 1 4

x

x x

x



 +



1 2 3

5 3

3 2

x x x x

 − ≤ −

 < +

 −

3 3(2 7) 2

1 5(3 1)

x x

x x

− + >



 − <



Trang 9

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

a Bất phương trình mx2+(m-1)x+m-1 >0 vô nghiệm.

b Bất phương trình (m+2)x2-2(m-1)x+4 < 0 có nghiệm với mọi x thuộc R.

c Bất phương trình (m-3)x2+(m+2)x – 4 ≤ 0 có nghiệm.

d Phương trình (m+1)x2+2(m-2)x+2m-12 = 0 có hai nghiệm cùng dấu

e Phương trình (m+1)x2+2(m-2)x+2m-12 = 0 có hai nghiệm trái dấu

f Phương trình (m+1)x2+2(m-2)x+2m-12 = 0 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1

ĐỀ SỐ 4

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Với giá trị nào của m thì bất phương trình ᄃ

có nghiệm?

A ᄃ B ᄃC ᄃ D ᄃ Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

A ᄃ B ᄃC ᄃ D ᄃ Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm

số ᄃ là:

Câu 4: Bất phương trình ᄃ có tập nghiệm là :

C ᄃ

D ᄃ Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

A Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là

đường thẳng ᄃ (không bao gồm đường thẳng)

B Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường

thẳng ᄃ (không bao gồm đường thẳng)

C Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là

đường thẳng ᄃ (bao gồm đường thẳng)

D Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường

thẳng ᄃ (không bao gồm đường thẳng)

Câu 6: Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

C ᄃ

D ᄃ Câu 7: Cho a,b là các số thực bất kì và ᄃ, bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

C ᄃ

+ ≥ + 2

9 4

mm≤≤2.9

4

m

≤ ≤m≥2.

2 2 x − ≥ − x 2 x

1

; 2

+∞÷

1 [  )

2

 [0;1+∞)

;2 2

1

x

2

( x x 6) x x 2 0 ( −∞ − ∪ +∞ ; 2 [−] [2;3 ] 3; ) ( −∞ − ∪ ; 1 ] [ 2; +∞ ) ( −∞ − ∪ +∞ ; 2 ] [ 3; )

2 5 0

xy + <

y = x +

y = x +

y = x +

y = x +

a a a2 2 2+ − + + − 2 a a a + 1 1 3

aa +

ab

2 2

ab

b a b

− ≤ ≤1 1

.

a 1 ≤ b 1

ab

Trang 10

Trang 10

D ᄃ Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình

ᄃ là:

Câu 9: Với giá trị nào của m thì bất phương trình ᄃ

vô nghiệm?

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

C ᄃD ᄃ Câu 11: Gọi m là giá trị để bất phương trình ᄃ có tập nghiệm là ᄃ Giá trị m thuộc vào khoảng:

C ᄃ

D ᄃ Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

C ᄃ

D ᄃ

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

A ᄃ B ᄃ

C ᄃ

D ᄃ

2

0 4

1 1

x

x

+

− +

2 1

x x

 ≥

R

2

x x

 ≠ −

1

x

m x m + − < x

1

m m= ±=1.1

m m= −∈∅ ( ) (2 )

3−x 3+x ≥0

[− +∞3; ) (−∞ −[ − 3;3 ; 3 ] ]

2

x+ [m− +∞5;≥ mx) +

( − − 3; 2 )

( − − 4; 2 ) ( ( − − − 2; 1 2;0 ) )

2 3

0

x + − ≤ x

3

; 2

 −∞ − 

3

; 2

− +∞÷

9

; 2

 −∞ − 

9

; 2

− +∞÷

1

0

x

− − + ( −∞ ; 2 ( −∞ ) ( ∪ ;2 ) ( 4; ∪ +∞ 4; ) { } +∞ \ 1 ) ( −∞ ; 2 [ ] ] [ 2;4 ∪ 4; +∞ )

Trang 11

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 10 MINH HIẾU

Câu 14: Bất phương trình ᄃ có tập nghiệm là:

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

C ᄃ

D ᄃ

Câu 16: Gọi (S) là tập các điểm (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình ᄃ Giá trị nhỏ nhất của ᄃ bằng:

A 10 B 27 C 16 D 13

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ᄃ là:

C ᄃ

D ᄃ

Câu 18: Với giá trị nào của m thì ᄃ có nghiệm ᄃ :

C ᄃ

D ᄃ

Câu 19: Bất phương trình ᄃ có tập nghiệm là :

A ᄃ B ᄃ C ᄃ

xx + >

R

5 1

+ + − ≥ + −

1

;3 4

÷

1

; 4

− +∞÷

1

;3 4

1

; 4

+∞÷

2 8

6 2

0, 0

x y

x y

x y

x y

+ ≥

 + ≥

 + ≥

( ) ; 2 3

F x y = x + y

(4−x2) 2− <x 0 ( (−∞ −− 2;2 ; 2 ) )

( −∞ − ∪ ; 2 ( 2; ) ( +∞ ) 2; +∞ )

xx1< < mx 4 + = x2

19

; 8

m ∈ −∞  

19

; 8

m ∈  +∞ 

19

;4 8

m  

∈ 19 8 ÷

m ∈      

+ + < +

2

5 3 2 1

1

;1 2

2 1

3 2

 ( ( − − 1; 2; 1 +∞  ) )

Ngày đăng: 18/03/2017, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w