1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT 1 HAY

28 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu Nặng đặt dưới âm e chữ e - Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh HOẠT ĐỘNG 4 6’ Trò chơi củng cố • MỤC TIÊU : Kiểm tra kiến thức vừa học Phương pháp : Trò chơi

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng

- TIẾT : 12

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu •

Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”

2/ Kỹ năng :

Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , •

Biết thêm dấu thanh /, • tạo tiếng bẻ, bẹ

- Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc

a Kiểm tra miệng

- Đọc tựa bài và tên tranh

- Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bé?

- Nêu lại nội dung tranh, luyện nói

b Kiểm tra (bảng) viết

- Đọc tiếng : bé

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu

2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặttrên âm e

- Nói theo cảm nghỉ

Vẽ hổ

Trang 2

+ Tranh vẽ gì

- Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới

tranh 1 và 2

+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc

điểm gì giống nhau

 Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu

dấu thanh mới đó là dấu ?

Ghi tựa bài : Dấu ?

- Treo tranh 3

+ Tranh vẽ gì

+ Hoa khi chưa nở gọi là gì

- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3

- Treo tranh 4

+ Tranh vẽ con gì?

- Gắn tiếng ngựa dưới tranh

+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì

giống nhau

 qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới

thiệu thêm dấu thanh mới đó là thanh

nặng •

Ghi tựa bài : Dấu

Đaọc mẫu : dấu ?, •

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện dấu thanh ? thanh

a Dấu ? dấu

- Gắn mẫu dấu ?

- Tô mẫu dấu ?

 dấu ? là một nét móc

- Gắn mẫu dấu •

- Tô mẫu dấu •

+ Cô tô mẫu dấu • như thế nào?

 dấu chấm được viết lại bằng một chấm

+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ?

và • như cô vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2

Mục tiêu :

Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng tiếng

bẻ, bẹ nề nếp

∗ Phương pháp: Trực quan, Thực hành

∗ Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be

Vẽ thỏ

Có dấu thanh giống nhau

Hoa hồngNụ hoa

Con ngựa

Có dấu thanh giống nhau

Đồng thanh

Nhắc lại 2 học sinh

Chấm một chấmTô một chấmNhắc lại 2 học sinh

Hình thức : Học cá nhân theo lớp, họcđôi bạn

Trang 3

+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có

tiếng bẻ ta làm sao?

- Nhận xét

- Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ

- Sửa lổi phát âm

- Viết vào khung ô 3 dấu •

+ Có tiếng be, dấu • muốn có tiếng bẹ

ta làm sao ?

- Đọc mẫu b _ e _ • _ bẹ

- Sửa lỗi phát âm

- Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các

dấu thanh khi đặt vào chữ

+ Thanh ? được đặt như thế nào trong

∗ Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng bẻ,

bẹ trong bộ thực hành

∗ Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và •

(có thể dùng tranh để gợi ý)

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Luyện viết dấu ?, • tiếng bẻ, bẹ

Mục tiêu :

Viết đúng dấu ?, dấu •, tiếng bẻ, bẹ

Phương pháp : Diễn giải, thực hành

- Viết mẫu dấu ?

- Hướng dẫn qui trình viết

- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4

Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

- Viết mẫu dấu •

- Hướng dẫn qui trình viết

chấm một chấm dưới đường kẻ

thứ nhất

- Viết mẫu tiếng bẻ

- Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng be, rê bút viết dấu

hỏi đặt trên âm e

- Viết mẫu tiếng bẹ

- Hướng dẫn qui trình viết

1 học sinh lên bảng thao tác và nói :Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếngbẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm ecá nhân, đồng thanh

Đặt trên âm eĐặt dưới âm e

Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng códấu ?, •

Hình thức : Rèn luyện cá nhânThực hiện

Thao tác viếtBảng conRèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướngdẫn

Thực hiện viết bảng con chữ

- , giơ bảng đúng thao tác…

Trang 4

Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu

Nặng đặt dưới âm e chữ e

- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

HOẠT ĐỘNG 4 (6’)

Trò chơi củng cố

MỤC TIÊU :

Kiểm tra kiến thức vừa học

Phương pháp : Trò chơi

a. Nội dung: Khoanh tròn các tiếng có dấu ?

và • trong nhóm chữ

b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính điểm và

số lượng khoanh sau 1 bài hát

c. Hỏi : Tìm và đọc tiếng mà em đã được

học trong tiết ?

Hình thức: Thực hành theo nhóm

Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũTiếng bẻ, bẹ

Luyện đọc đúng dấu ? và • tên tranh

và các tiếng ứng dụng

Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại,

diễn giải

∗ Hướng dẫn học xem tranh

- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu hỏi

đễ học sinh nêu đúng ý chỉ sự vật

Trập tô đúng qui trình chữ bẻ, bẹ

trong vở tập viết 1

Phương pháp : Diễn giải, thực

Hình thức : Học theo lớp

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu

Đọc cá nhân, đồng thanh

Hình thức : Luyện tập cá nhânThực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viếtViết mỗi chữ 1 lần

Trang 5

Luyện nói chủ đề bẻ

Mục tiêu :

học sinh luyện nói đúng theo chủ đề

“bẻ” ý chỉ các hoạt động “bẻ” Giúp trẻ tự

tin trong giao tiếp, giáo dục ý thức, tình

cảm qua nội dung nói của học sinh

Phương pháp : Thảo luận nhóm đôi

bạn, Trực quan, đàm thoại, diễn giải

∗ Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm hiểu

nội dung tranh

- Tổ 1: Tranh 1

- Tổ 2 : Tranh 2

- Tổ 3 và 4 : Tranh 3

∗ Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi ý qua

các câu hỏi

Treo tranh 1 :

- Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?

- Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì ?

- Nhìn tranh và nêu lại hoạt động

trong tranh

Treo tranh 2 :

- Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?

- Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là hái

Treo tranh 3 :

- Bé đang làm gì với các bạn? ?

 (gợi ý cho học sinh luyện nói thành câu

thành lời ý chỉ các hoạt động có tiếng “bẻ”

- Các bức tranh này khi luyện nói em

đã nói theo chủ đề gì?

- Các hoạt động trong tranh có giống

nhau không?

- Em thích bức tranh nào nhất?

Phát triển nội dung luyện nói giáo dục

tư tưởng :

- Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo cho gọn gàng ? ai giúp em

làm điều đó

(Giáo dục tư tưởng)

- Em thường chia quà cho bạn, cho bé

không? Vì sao (kết hợp giáo dục tư

tưởng)

- Em nào đã được nhìn thấy vườn ba91p?

- Nói lại cho lớp nghe về công việc bẻ

Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn

Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để thamgia hoạt động luyện nói

- Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ củamình

- Mẹ và bé

- Bà và cháu

- Cô và cháu

- Bẻ cổ áo

- Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ củamình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ

- ………… Đang bẻ, hái bắp ngô

- ………… chia bánh hoặc bẻ bánh

- Hoạt động “bẻ”

Học sinh nêu lại những việc mà mình biết quanội dung câu hỏi

học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lờinói diễn đạt trọn câu < đủ ý

Trang 6

bắp mà em thấy

Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư có

tiếng bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh Tính điểm

sau 1 bài hát

Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay các

em học

Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng tiếng

nào để luyện nói?

5/ DẶN DÒ: 93’)

∗ đọc bài, viết bài luyện nói theo chủ đề

“bẻ”

∗ Xem bài dấu \ , ∼

∗ Nhận xét tiết học

Tham gia trò chơi

Dấu ?, dấu •

Chủ đề luyện nói “bẻ”

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI : Dấu Huyền \ - Dấu Ngã

- TIẾT : 14

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức :

Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã ∼ Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật

Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ

Luyện nói theo chủ đề “bè” Hiểu tác dụng của “bè” trong đời sống

2/ Kỹ năng :

Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu ∼

Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK

Bộ thực hành, mẫu chữ

2/ học sinh :

Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

a Kiểm tra miệng

- Đọc tựa bài và tên tranh

- Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ

đề “bẻ”

b Kiểm tra viết

Đọc tiếng : bẻ, bẹ

c Nhận xét

3/ Bài mới (20’)

Giới thiệu bài ghi

∗ Treo tranh 1

- Tranh vẽ con gì?

- Con mèo nó kêu làm sao? Người ta

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc bài trong SGK theo yêu cầu

Nêu lời nói tự nhiênLuyện viết bảng

Con mèo

Trang 8

nuôi mèo để làm gì?

 Tranh vẽ con mèo Cô gắn tiếng mèo

dưới tranh 1

∗ Treo tranh 2

- Tranh vẽ con gì?

- Con biết tên những con gà gì? gà trống

gáy như thế nào?

 Tranh vẽ con gà Cô gắn tiếng gà dưới

tranh 2

- Tiếng mèo và tiếng gà có điểm gì

giống nhau?

 Dấu huyền và dấu ngã là nội dung bài

học hôm nay (giới thiệu dấu ∼ tương tự)

Ghi tựa bài : Dấu \ , dấu ∼

HOẠT ĐỘNG 1

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Phương pháp : Trực quan, diễn giải,

thực hành

Mục tiêu:

Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã qua

quan sát mô tả

Phương pháp :Đàm thoại , diễn giải,

Trực quan

∗ Treo mẫu dấu \

∗ Tô mẫu dấu huyền

- Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã

học rồi ?

∗ Gắn mẫu dấu ∼

∗ Tô mẫu dấu ngã ∼

Tìm trong bộ thực hành dấu \ ∼ như mẫu

các em vừa quan sát

∗ Nhận xét hoạt động tìm dấu

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Ghép Chữ và Phát Âm

Mục tiêu : Phát âm đúng dấu huyền,

dấu ngã tiếng bè, bẽ Biết ghép dấu \ ∼

trên tiếng be  bè bẽ

Phương pháp: Trực quan , diễn giải,

thực hành

Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3

Con gà

Có dấu thanh giống nhau

Hình thức: Học theo lớp CN

Hình thức: Học theo lớp CN

- Nét xiên trái

Thực hiện tìm trong dấu \ ∼ trong bộthực hành

Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn

Trang 9

Đọc mẫu : dấu huyền \ , dấu ∼

∗ Viết chữ be vào ô 4

- Có chữ be, muốn có chữ bẽ ta làm sao

∗ Yêu cầu học sinh luyện âm tiếng bẽ

Chú ý sửa lỗi phát âm cho học sinh

∗ Hướng dẫn học sinh cách phân biệt khi

đọc dấu trong tiếng bẻ, bẽ

∗ Yêu cầu học sinh tìm trong bộ thực hiện

luyện ghép tiếng bè, bẽ

Thảo luận: Tìm các tiếng có dấu \ ∼

∗ Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Luyện Viết Bảng Con

Mục tiêu : học sinh viết được dấu

huyền, dấu ngã Tiếng bè, bẽ theo qui

trình

Phương pháp :Trực quan, thực hành

∗ Viết mẫu dấu \

∗ Hướng dẫn qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét xiên trái

ta có dấu huyền nằm trong dòng li thứ 3

(chú ý điểm kéo nghiêng)

∗ Viết mẫu dấu ∼

∗ Hướng dẫn qui trình

Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong

lượn ta có dấu ngã nằm trong dòng li thứ 3

(chú ý chiều lượn của dấu)

∗ Nhận xét

∗ Viết mẫu tiếng bè, bẽ

∗ Hướng dẫn qui trình viết (bè giống chữ

bẽ khác dấu)

……… Viết chữ bè, rê bút viết dấu

huyền trên âm e điểm kết thúc (trên

Cá nhân – đồng thanh

Chữ beĐặt thanh huyền trên con chữ e

- Lên bảng thực hiện viết vào ô 5 vàphát âm b _ e _ \ _ bè

- Đặt thêm thanh ngã trên con chữ e

- Lên bảng thực hiện vào ô 6 vàphát âm chữ b _ e _ ∼ _ bẽ

- Luyện đọc cá nhân thanh

- Ghép âm, dấu thanh tạo tiếng

- Kết đôi bạn học tập Nêu các tiếngcó dấu \ ∼

Hình thức : Học theo lớp, rèn luyệnCN

- Thực hiện viết bảng con qua thaotác hướng dẫn

\

- Thực hiện viết bảng con chữ

Trang 10

đường) khi viết xong dấu

∗ Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 4

Trò Chơi Củng Cố

Mục tiêu :

Kiểm tra kiến thức đã học qua bài

Phương pháp : Trò chơi

a Nội dung : gạch dưới các tiếng có dấu \

trong nhóm chữ

b Luật chơi : Tiếp sức dứt 1 bài hát tính

điểm, số lượng chữ gạch đúng

c Hỏi :

- Các tiếng bạn gạch dưới có dấu gì?

- Dấu huyền, dấu ngã đặt như thế nào

trong các tiếng …

Thư giản chuyển tiết

Luyện đọc đúng dấu huyền, dấu ngã, tên

tranh, tiếng từ ứng dụng

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực

hành

Hướng dẫn học sinh xem tranh

- Tranh vẽ quả gì?

- Tranh vẽ con gì?

- Bé đang làm gì trong tranh ?

- Khúc gỗ : Là 1 doạn cây hoặc một khúc

cây người ta gọi là khúc gỗ

- Tên chỉ các em vừa nêu có tiếng dấu gì?

∗ Đọc mẫu

- Dấu huyền, dấu hỏi

- Tên chỉ sự vật trong tranh

- Tiếng từ ứng dụng

∗ Sửa lỗi phát âm

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Luyện Viết

Mục tiêu : học sinh tô đúng tiếng bè, bẽ

Hình thức : Học theo lớp

d Quả dừa

e Con cò

f Tập vẽ

g dấu huyền, dấu ngã

h Luyện đọc cá nhân,ng thanh

Trang 11

trong vở tập viết Viết đúng mẫu

Phương pháp : Thực hành.

∗ Gắn mẫu, hướng dẫn qui trình tô – viết

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết tô

con chữ bẻ cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia bút viết

con chữe cao 1 đơn vị, rê bút viết dấu huyền

trên con chữ e điểm kết thúc nằm trên đường

kẻ thứ 3 (bẽ tương tự)

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói Chủ Đề “bè”

Mục tiêu :

Học sinh phát triển lới nói tự nhiên theo chủ

đề “bè”, bè chuối, bè gỗ) Tác dụng của

“bè” trong đời sống

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực

hành

∗ Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học

sinh khai thác qua tranh vẽ

 Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được

thể hiện qua cảnh vật trên sông và con bè

đang di chuyển trên nước qua tay chèo của

người lái bè

- Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?

- Bầu trời như thế nào?

- Dòng sông có màu sắc ra sao?

- Chính giữa dòng sông có gì?

- Bè : Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ

thành một mặt gỗ phẳng có thể dùng để

di chuyển trên sông nước

∗ Phát triển chủ đề luyện nói theo nội dung

“bè”

Qua gợi ý quan sát tranh vẽ Các em

hãy kết đôi bạn học tập nói lên suy nghĩ và

hiểu biết của mình về chủ đề “bè” hôm nay

∗ Hướng dẫn học sinh luyện nói

- Tranh vẽ những hình ảnh gì?

- Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?

- Em đã thấy bè bao giờ chưa

- Em có dịp nào đi bè không?

- Người ta dùng bè để làm gì?

i Hình thức : Luyện tập cá nhân

Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫuchữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn

Hình thức : Học theo lớp, học đôi bạn

j Có cây xanh

k Có mây, có chim

l Màu xanh rất đẹp

Trang 12

∗ Các em vừa luyện nói theo chủ đề “bè”

HOẠT ĐỘNG 4

Trò Chơi Củng Cố

Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức các em

vừa học

a Nội dung :

Gắn đúng tiếng ứng với tranh

b Luật chơi : Chuyền thư dứt bài hát Thư

đến tay bạn nào đọc tiếng và gắn đúng

∗Nhận xét tiết học

∗Về nhà: Học bài, viết bài trong vở BTTV

∗Chuẩn bị bài ôn tập

Tham gia trò chơi

Dấu \ ∼

Tiếng bè

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI : Be bè bé bẻ bẽ bẹ

Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa

Phân biệt các sự vật, việc, người quasự thể hiện khác nhau về dấu thanh

Bảng ôn : b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ

Các mẫu tranh vẽ traang 14, 15 SGK

2/ Học sinh :

Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH : (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài SGK

Phần khung dấu huyền

Phần khung dấu ngã

Tiếng ứng dụng

Nói lại bài tập chủ đề “bè”

b Kiểm tra viết

Đọc học sinh viết bảng

c Nhận xét

3/ BÀI MỚI :

Giới thiệu bài :

Sau 1 tuần học âm chữ hôm nay các

em hãy nhớ và nêu lại những kiến thức đã

học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phầncủa giáo viên

Viết bảngBè bẽ

Ôn luyện Đôi bạn nêu được các dấu và âm, tiếng đãhọc trong tuần

Trang 14

Để giúp các em khắc sâu hơn kiến

thức đã học Hôm nay chúng ta học bài ôn

tập các nội dung sau

Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ

Nhận biết , đọc đúng, phân tích

đúng tiếng be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ,

Phương pháp :Trực quan đàm thoại

Gắn tiếng mẫu: be

- Cô có tiếng gì ?

- Phân tích tiếng be ?

∗ Gắn tranh mẫu 1

- Tranh vẽ gì ?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

∗ Gắn vật mẫu

- Đây là mẫu vật gì ?

 Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây chuối

và cây dừa

∗ Gắn tranh 3

- Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong

bài học nào?

- Cô gắn tiếng gì dưới tranh

- Vì sao gắn tiếng bẻ

∗ Gắn tranh 4

- Tranh 4 vẽ gì ?

- Cô gắn tiếng bè dưới tranh

- Bè là gì?

- Bè dùng để làm gì?

- Cô mời một bạn đọc các tiếng trên

bảng

- Các tiếng em vừa đọc ôn có âm gì

giống nhau ?

- Có âm gì khác nhau

- Dấu thanh khác nhau thì cách đọc như

thế nào?

- Đọc các tiếng trên bảng

* Nhận xét vị trí dấu thanh

- Hình thức : Học theo lớp

Tiếng beCó 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau

Vẽ béTiếng béBẹ lá

- Đọc cá nhân

- Có âm b và âm e giống nhau

- Có dấu thanh khác nhau

- Cách đọc khác nhau

- Đọc đồng thanh

Trang 15

Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / , ∼,

- Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô

làm sao?

- Cô mời 1 bạn ghi bảng

- Oâ 1 có dấu thanh không?

- Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?

- Nhìn vào các ô cho cô biết thánh / , \

, ? , ∼ , được viết ở vị trí nào ?

- Thanh nặng ?

- Cô mời một bạn ghép các dấu thanh

đã học vào tiếng be để tạo tiếng

- Luyện đọc trơn các tiếng trong

khung

HOẠT ĐỘNG 2 :

Tìm tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu :

Tìm đúng và nhận biết được các từ

ứng dụng có âm e đã học

Phương pháp :Thực hành

∗ Gắn mẫu tranh con dê

- Con dê nó kêu như thế nào?

∗ Cô có từ be be

- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta

còn gọi là gì? (minh họa mẫu)

∗ Có từ be be  viết bảng

- Từ ứng dụng cô giới thiệu nữa đó là

từ bè bè (viết bảng)

- Bè bè : Chỉ các đồ vật không gọn gàng

∗ Đọc mẫu :

e be be bè bè bé bé

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện viết bảng

- Ghi bảng be và trả lời

Ngày đăng: 01/03/2017, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w