v ới natri, kali, benzoat, với axit sorbicvà v ới các sunphit nhưng sunphit không 213 2 1g/kg Tương cà chua, các th ực phẩm khác 1g/kg dùng m ột mình hay kết hợp với axít sorbic và các m
Trang 1B ả o qu ả n th ự c ph ẩ m
H ồ Phú Hà Bài gi ả ng cao h ọ c 2009-2010 Ngành công ngh ệ th ự c ph ẩ m
Vi ệ n CN Sinh h ọ c và CN Th ự c ph ẩ m
ð H Bách khoa Hà n ộ i
Trang 4• Kéo dài th ờ i gian s ử d ụ ng
• D ễ dàng thao tác trong quá trình s ả n xu ấ t
• Gi ả m hao h ụ t, ph ế li ệ u trong quá trình s ả n
xu ấ t
Trang 5– Ả nh h ưở ng ñế n ch ấ t l ượ ng th ự c ph ẩ m (thay
ñổ i ch ấ t l ượ ng c ả m quan, gi ả m vitamin,…)
Trang 6Yêu c ầ u c ủ a vi ệ c s ử d ụ ng ch ấ t b ả o
• ð úng ñố i t ượ ng th ự c ph ẩ m và li ề u l ượ ng không v ượ t quá gi ớ i h ạ n an toàn cho
Trang 8• Quy ế t ðị nh C ủ a B ộ Y T ế s ố 46 /2007/Q ð -BYT quy ñị nh gi ớ i h ạ n t ố i
ñ a ô nhi ễ m sinh h ọ c và hóa h ọ c trong th ự c ph ẩ m Ph ầ n 7 danh
m ụ c các ch ấ t h ỗ tr ợ ch ế bi ế n ñượ c phép s ử d ụ ng trong s ả n xu ấ t và
ch ế bi ế n th ự c ph ẩ m
Trang 9v ới natri, kali, benzoat, với axit sorbic
và v ới các sunphit nhưng sunphit không
213
2
1g/kg Tương cà chua, các
th ực phẩm khác
1g/kg dùng m ột mình hay kết hợp với
axít sorbic và các mu ối sorbat với các
sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg
1g/kg dùng m ột mình hoặc kết hợp với
natri, kali, benzoat, kali sorbat
Dưa chu ột dầm ñóng l ọ
600mg/kg
Nư ớc giải khát
Axit Benzoic (Benzoic acid)
Trang 11I.1 Các ch ấ t ch ố ng oxi hóa
Trang 12R • + A • → RA
RO • + A • → ROAROO • + A • → ROOA
• Chất chống oxy hóa tác dụng trực tiếp với oxy
• Chất chống oxy hóa tạo phức với kim loại, ngăn cản kim
loại ñẩy nhanh quá trình oxy hóa thực phẩm
Trang 13C ơ ch ế kim lo ạ i gia t ă ng quá trình
• Ion kim lo ạ i gia t ă ng quá trình phân h ủ y
hydroperoxide ñể t ạ o g ố c peroxy ho ặ c alkoxy
Trang 14• D ạ ng ổ n ñị nh
c ộ ng h ưở ng c ủ a BHA khi s ử d ụ ng chông oxy hóa
ch ấ t béo
Trang 15Oxy hóa tr ự c ti ế p tocopherol
Trang 16Ph ứ c kim lo ạ i v ớ i các ch ấ t t ạ o
Trang 17Các ch ấ t ch ố ng oxy hóa
• Ch ấ t ch ố ng oxy hóa t ự nhiên:
1 Tocopherols (delta>gamma>beta>alpha) (t ừ E306 ñến E309)
2 Nordihydroguaretic Acid (NDGA)
3 Sesamol
4 Gossypol
• Ch ấ t ch ố ng ôxy hóa t ổ ng h ợ p:
1 Butylated Hydroxy Anisole (BHA) E321
2 Butylated Hydroxy Toluene (BHT) E321
3 Propyl Gallate (PG) E310
4 Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ) E319
• Ch ấ t t ạ o càng v ớ i kim lo ạ i (t ạ o ph ứ c)
1 Axit phosphoric E338
2 Axit Xitric E330
3 Axit Ascorbic E300
4 Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate.(EDTA) 386
Trang 19E321: Butylated hydroxy-anisole
• Hàm l ượ ng t ố i ñ a cho phép (Vi ệ t nam) trong d ầ u m ỡ : 200mg/kg; cá
Trang 20E321: Butylated hydroxy-toluene
(BHT)
• Dẫn xuất dầu mỏ
• ðiều chế từ p-cresol and isobutylene
Trang 21E319: Butylhydroxinon
tert-Butylhydroquinone
• Nguồn gốc dầu mỏ
• Có thể gây nôn mửa, chóng mặt, ADI: 0,02 mg/kg thể trọng
Trang 23Các y ế u t ố ả nh h ưở ng ñế n hi ệ u
• N ă ng l ượ ng ho ạ t hóa c ủ a các ch ấ t ch ố ng oxy hóa
• ð i ệ n th ế oxy hóa kh ử
• ðộ b ề n c ủ a các ch ấ t này v ớ i pH và ñ i ề u
ki ệ n ch ế bi ế n
• ðộ hòa tan
Trang 24L ự a ch ọ n ch ấ t ch ố ng oxy hóa
• Các chất oxy hóa khác nhau thể hiện hiệu quả khácnhau ñối với chất béo, dầu mỡ và hệ thực phẩm tùythuộc cấu trúc phân tử
Trang 25• B ổ sung vào th ự c ph ẩ m sau khi ñ ã ñượ c hòa
tan trong dung môi pha loãng
• Phun dung d ị ch ch ấ t ch ố ng oxy hóa trên TP
ho ặ c nhúng th ự c ph ẩ m trong dung d ị ch các ch ấ t
ch ố ng oxy hóa
Trang 28Các ch ấ t làm gi ả m quá trình nâu
hóa
Trang 29Tác d ụ ng ch ố ng nâu hóa c ủ a
vitamin C
Trang 30I.3 Các ch ấ t kháng vi sinh v ậ t
• Các axit h ữ u c ơ và các mu ố i: Sorbic,
sorbat, propionic, mu ố i propionat, benzoic, benzoat
• Sulfit và các h ợ p ch ấ t sinh SO2
• Nitrit (mu ố i Na, K)
• Bacteriocin: Nisin
• Enzyme: Lysozyme
Trang 31+++
++
Este c ủ a axit hydrobenzoic 214-218
p-+++
+++
++
Axit benzoic 210
+++
+++
++
Axit sorbic 200-203
++
++
+ Axit propionic
280-283
++
++
+ Axit formic
236
+ ++
++
Sulfit 220-228
-
-++
Nitrit 249-252
Trang 32C ơ ch ế tác d ụ ng
• Ả nh h ưở ng lên ADN
• Ả nh h ưở ng lên s ự t ổ ng h ợ p protein
• Ả nh h ưở ng lên ho ạ t ñộ ng c ủ a enzyme
• Ả nh h ưở ng lên tính th ẩ m th ấ u c ủ a màng
t ế bào
• Ả nh h ưở ng lên vách t ế bào
• Ả nh h ưở ng lên c ơ ch ế trao ñổ i các ch ấ t dinh d ưỡ ng
Trang 33Nguyên t ắ c ki ể m soát pH trong b ả o
Trang 34C ơ ch ế ki ể m soát pH c ủ a vi sinh
v ậ t
• Vi sinh v ậ t có th ể t ồ n t ạ i ở pH th ấ p khi có
th ể t ự ñ i ề u ch ỉ nh pH trong t ế bào ở tr ạ ng thái cân b ằ ng (cân b ằ ng pH n ộ i môi, pH homeostasis)
• Cân b ằ ng pH n ộ i môi th ụ ñộ ng: màng t ế
bào, t ă ng kh ả n ă ng ñệ m
• Cân b ằ ng pH n ộ i môi ch ủ ñộ ng: t ự ñ ào
th ả i các acid
Trang 37B ả ng 3 Giá tr ị pKa c ủ a m ộ t s ố acid th ự c ph ẩ m
4.19 ++++
Benzoic
4.76 +++
Sorbic
4.86 ++
Propionic
4.75 +
Gluconic
4.34 2.98
Tartaric
-5.11 3.40
Malic
-6.40 4.16
3.13 -
lipid (lipophilicity) Acid
Lund & Eklund, 2000
Trang 38C ơ ch ế tác d ụ ng c ủ a axit h ữ u
c ơ
• D ạ ng không phân ly c ủ a axit h ữ u c ơ th ấ m qua màng t ế bào
• Axit b ị phân ly, anion tích t ụ , gây hi ệ u ứ ng ứ c ch ế s ự phát tri ể n c ủ a vsv
• Anion làm gi ả m t ỷ l ệ c ủ a quá trình sinh t ổ ng h ợ p các ñạ i phân t ử và
ng ă n c ả n không cho v ậ n chuy ể n các phân t ử này vào t ế bào.
• Hi ệ u ứ ng này gây ra b ở i s ự gi ả m pH n ộ i bào
Trang 39Ph ươ ng pháp ứ ng d ụ ng
• Ph ầ n l ớ n b ổ sung tr ự c ti ế p vào s ả n ph ẩ m
Trang 40Axit benzoic và Benzoat natri
• Acid benzoic có dạng tinh thể hình kim không màu, dễ
tan trong rượu và ête, ít tan trong nước
• Acid benzoic là chất sát trùng mạnh ñối với nấm men và
nấm mốc và có tác dụng yếu hơn ñối với vi khuẩn
• Axit benzoic ñược hấp thụ vào trong tế bào, pH giảm
dần ñến pH5 thì quá trình lên men glucose thông qua phosphofructokinase giảm 95%
Trang 41Axit benzoic và Benzoat natri
• Tác dụng bảo quản chỉ xảy ra ở môi trường acid pH 3.5 (nồng ñộ gây tác dụng là 0.05%)
2.5-• Acid benzoic và muối Na benzoate ñược FDA công
nhận là GRAS (generally recognized as safe)
• Có khả năng gây phản ứng quá hoạt ñộng ở trẻ em vàthiếu niên nhạy cảm, gây mẩn ngứa, ảnh hưởng xấu tới
những người bệnh hen suyễn
Trang 42Axit sorbic và các mu ố i
• Acid sorbic là chất kết tinh có vị
chua nhẹ và mùi nhẹ, khó tan trong nước lạnh (0.16%), dễ tan trong nước nóng (ở 100oC tan 3.9%)
• Kali sorbate là chất bột trắng
kết tinh, dễ tan trong nước
• Acid sorbic và Kali sorbate cótác dụng sát trùng mạnh ñối với
nấm men và nấm mốc, tác
dụng rất yếu ñối với các loại vi khuẩn khác nhau
Trang 43Cá ngâm d ấ m, patê cá: a.sorbic 0.2% + K.sorbate 0.27%
Th ứ c ă n ch ế bi ế n t ừ cua, tôm (không thanh trùng): a.sorbic 0.25% + K.sorbate 0.33%
M ứ t qu ả : phun lên b ề m ặ t s ả n ph ẩ m dung d ị ch K.sorbate 7%, ch ố ng
m ố c ñượ c 4 tháng
Th ị t gà t ươ i nhúng vào dung d ị ch acid sorbic 7.5% (71 o C) có th ể gi ữ ñượ c 18 ngày
Trang 44Nitrit và nitrat
• E251: Nitrate natri
• E252: Nitrate Kali
Trang 45• Nitrit tạo nitrosamine trong dạ dày, (chất gây ung thư)
• Nitrit Kali có tác dụng ức chế Clostridium butilicum, làm
Trang 47ở thành t ế bào vi khu ẩ n
• Tác d ụ ng trên G+ t ố t
h ơ n
Trang 48G-C ấ u t ạ o t ế bào Gram – và Gram +
Trang 50H ướ ng s ử d ụ ng các ch ấ t b ả o qu ả n
• S ử d ụ ng ph ố i h ợ p các ch ấ t b ả o qu ả n, ph ố i các ch ấ t b ả o qu ả n v ớ i công ngh ệ b ả o
qu ả n khác (Công ngh ệ rào c ả n)
• S ử d ụ ng các ch ấ t b ả o qu ả n có ngu ồ n g ố c
t ự nhiên, các ch ấ t chi ế t xu ấ t t ừ ñộ ng, th ự c
v ậ t
Trang 52M ộ t s ố ch ấ t kháng vsv có ngu ồ n
D ượ c ph ẩ m 10-100 µ g/ml
(magainins)
N ấ m m ố c, vi khu ẩ n,
protozoa
ðộ ng v ậ t có vú, côn trùng, cá,
0.1-5 g/L
N ấ m men, n ấ m
m ố c
V ỏ giáp xác Chitosan
protein, peptid
Trang 53M ộ t s ố ch ấ t kháng vsv có ngu ồ n
SP s ữ a, E234 3-12.5
0.1-500 mg/ml