S ử d ụ ng màng– là quá trình vật lý không gây biến ñổi hóa học của sản phẩm, không cần gia nhiệt, không biến ñổi pha – Có nhiều lựa chọn về kích cỡ cho các loại màng khác nhau Dùng ñể
Trang 1M ộ t s ố ph ươ ng pháp b ả o qu ả n
th ự c ph ẩ m
Công ngh ệ b ả o qu ả n th ự c ph ẩ m
Kiểm soát pH
Kiểm soát họat ñộ nước
Nhiệt ñộ (thanh trùng tiệt trùng, làm lạnh)
Lên men lactic
Sử dụng màng bán thấm
Áp suất thủy lực tĩnh
Sóng siêu âm
Chiếu xạ
Sử dụng các chất bảo quản
Phối hợp nhiều phương pháp
Trang 21 Ki ể m soát ho ạ t ñộ n ướ c
Hoạt ñộ nước ảnh hưởng ñến sinh trưởng và
phát triển của các vi sinh vật
Thông thường vsv hoạt ñộng tốt với Aw
0,98-0,99
Vsv thường không sinh trưởng ở Aw < 0,6
Ho ạ t ñộ c ủ a n ướ c (Aw)
Tỷlệ áp suất hơi riêng phần của dung dịch
và áp suất hơi riêng phần của nước tinh
khiết ởcùng nhiệtñộ
– Nước nguyên chất: Aw=1
– Nước biển: Aw=0,98
– Cá muối: Aw= 0,75
Trang 3M ộ t s ố ví d ụ v ề ả nh h ưở ng c ủ a ho ạ t ñộ n ướ c ñế n s ự sinh tr ưở ng c ủ
vi sinh v ậ t trong th ự c ph ẩ m
A w
(Hoạ ñộ
nước)
Một số thực phẩm tiêu biểu Vi sinh vật có khả năng phát triển ở giá trị
Aw này
0.95±1.00 Th ự c ph ẩ m t ươ i s ố ng, th ị t, bánh m ỳ , dung
d ị ch kho ả ng 40% saccarosa, 8% mu ố i ă n
Pseudomonas, Escherichia, Proteus, Bacillus, Clostridium, Shigella, Klebsiella
0.91±0.95 Pho mat, th ị t ch ế bi ế n (gi ă m bông), dung
d ị ch 55% saccarosa
Salmonella, Vibrio, Serratia, Lactobacillus,
nm men ± Rhodotorula
0.87±0.91 Xúc xích lên men khô, pho mát khô, b ơ
th ự c v ậ t, dung d ị ch 65% ñườ ng
saccarosa, 15% mu ố i
Ph ầ n l ớ n các n ấm men ± Candida,
Torulopsis, Hansenula, Micrococcus
0.80±0.87 N ướ c qu ả cô ñặ c, siro socola, b ộ t, bánh
hoa qu ả , k ẹ o m ề m, bánh gatô nhi ề u
ñườ ng
Saccharomyces, mycotoxigenic penicillia, Staphylococcus aureus
0.75±0.80 M ứ t qu ả , k ẹ o d ẻ o, m ứ t cam, th ị t khô Vi khu ẩ n ư a m ặ n, N ấ m m ố c sinh ñộ c t ố
Aspergillus sp
0.65±0.75 Nho khô, hoa qu ả khô, m ậ t r ỉ , các lo ạ i h ạ
qu ả h ạ ch, m ậ n khô
N ấ m m ố c ch ị u ñộ khô (Aspergillus candidus,
A chevalieri)
0.60±0.65 Qu ả khô ( ñộ ẩ m <20%), k ẹ o c ứ ng, k ẹ o
caramen, m ậ t ong
N ấ m men ch ị u ñượ c áp su ấ t th ẩ m th ấ u, n ấ m
m ốc Aspergillus echinulatus, Monascus
bisporus
0.50±0.60 M ỳ ố ng ( ñộ ẩ m <12%), gia v ị Vi sinh v ậ t không sinh tr ưở ng
0.40±0.50 B ộ t tr ứ ng ( ñộ ẩ m 5%) Vi sinh v ậ t không sinh tr ưở ng
0.30±0.40 Bánh quy, v ụ n bánh m ỳ khô, bánh snack
giòn (bim bim) ñộ ẩ m 5%
Vi sinh v ậ t không sinh tr ưở ng 0.20±0.30 S a b ộ t nguyên kem, rau khô, ng ũ c ố c ă n
sang, bánh quy c ứ ng
Vi sinh v ậ t không sinh tr ưở ng
Làm chậm tốcñộ phát triển của vi sinh vật
Làm kéo dài pha lag
Làm giảm sinh khối, giảm kích thước tế bào
ở pha cân bằng
Tế bào chết nhanhở pha suy vong
Trang 4Các ph ươ ng pháp ki ể m soát ho ạ t ñộ
Các phương pháp loại nước cổ ñiển: sấy
phun, sấy tang trống, sấy lạnh ñông, sấy
chân không,…
Các phương pháp kết hợp trong thực phẩm
có ñộ ẩm trung bình (Aw 0,6-0,9, W 10-50%)
và ñộ ẩm cao (Aw >0,9)
– Sấy vừa phải kết hợp bổ sung ñường hoặc muối
– Sấy vừa phải kết hợp kiểm soát pH, gia nhiệt,…
Bổ sung chất hút ẩm
– 3-5% muối làm chậm sự phát triển của vsv
– 10-12%: vsv bị ức chế
– 60-70% ñường: hạn chế hoạt ñộng của vi sinh vật
– Trong SX hoa quả ñồ hộp: 20-30% ñường
Kết hợp khử trùng
Trang 52 S ử d ụ ng màng
– là quá trình vật lý không gây biến ñổi hóa học của
sản phẩm, không cần gia nhiệt, không biến ñổi
pha
– Có nhiều lựa chọn về kích cỡ cho các loại màng
khác nhau
Dùng ñể loại vi sinh vật trong chếbiến thực
phẩm
Dùng trong các công ñoạn chế biến khác
S ử d ụ ng màng
Xử lý nước sản xuất cũng như nước thải
trong nhà máy thực phẩm (RO)
Sử sụng màng vi lọc trong sản xuất ñồ uống
(bia, nước giải khát…) ñể loại vi sinh vật
Có thể ứng dụng vi lọc trong sản xuất sữa
ðối với sữa nguyên kem khó hơn so với sữa
tách béo
Trang 6S ử d ụ ng màng: m ộ t s ố h ạ n ch ế
Trong công nghiệp, mức ñộ loại vi sinh vật chưa
hoàn toàn cạnh tranh với các phương pháp thông
thường khác
Vấn ñề về dòng chảy
Một số cơ sở ñã sản xuất ổn ñịnh, khó chấp nhận
ñầu tư k thuật mới
Thích hợp cho một số sản phẩm “khó tính” (protein
chức năng, oligosaccharid chức năng, prebiotic, )
3 S ử d ụ ng ánh sáng c ườ ng ñộ
cao
Dùng chủyếu ñể ức chếnhanh các vi sinh
vật trên bề mặt thực phẩm, dụng cụchế biến
hoặc bao bì
– không cần gia nhiệt nên không có những hạn chế
do quá trình gia nhiệt
– Không ñắt tiền
– ðược công nhận là an toàn, không ñộc hại
Trang 7S ử d ụ ng ánh sáng c ườ ng ñộ cao
Trong chế biến thực phẩm dùng ánh sáng
dao ñộng 1-20 lần/giây
Có khả năng ức chế vi sinh vật và giảm số
lượng tới 7 log cfu
Có tác dụng ñối với một sốký sinh trùng và
côn trùng, nấm, một sốvi khuẩn G+, bào tử
và vi khuẩn
G-S ử d ụ ng ánh sáng c ườ ng ñộ cao
Sử dụng bước sóng từ 170-800 nm
Thường chỉ có tác dụng trên bề mặt ðối với
thực phẩm hoặc bao bì bề mặt thayñổi,
không nhẵn, hiệu quả có thể không ñồng ñều
Có thểgây một số mùi không mong muốn
Trang 84 ð óng gói trong môi tr ườ ng khí thay
ñổ i
Sự ñóng gói sản phẩm trong vật liệu cản khí,
trong ñó thành phần khíñã bịthayñổi
Ứng dụng trong bảo quản rau quả, một số
sản phẩm ăn liền
Ức chếvà giảm quá trình hưhỏng sản phẩm
Thường dùng CO2, O2, N2 với thành phần
thay ñổi
Thông thường giảm O2, tăng CO2, có nơi
dùng 60% CO2, 40% N2
Giảm Oxi thường có hiệu quả ñối với vsv
hiếu khí như mốc, các vi khuẩn hiếu khí tạo
bào tử
Cần ñể ý ñến các yếu tốsinh lý, hóa học của
sản phẩm (ví dụhoa quả tươi, thịt tươi)
Trang 9ð óng gói trong môi tr ườ ng khí thay ñổ i
Các khí thường dùng: oxi, nitơ, cacbonic,
CO, SO2, NO2, NO, He, H
Dùng bao bì có bổsung các chất hấp thụ
hoặc tạo ra các khí cần thiết
Vật liệu bao bì tùy theo sản phẩm thực
phẩm, thường dùng một số loại màng ñặc
biệt
5 Ứ ng d ụ ng áp su ấ t th ủ y l ự c t ĩ nh
Phương pháp mới, không dùng nhiệt, không
dùng chất bảo quản, khôngảnh hưởng ñến
mùi vị sản phẩm
ðắt tiền: 0,1-0,2 €/lit sản phẩm so với
0,02-0,04 €/lit ởpp gia nhiệt
Ứng dụng trong bảo quản hoa quả, thịt, cá,
một sốsản phẩm protein
Trang 10Vô ho ạ t vsv Vô ho ạ t enzyme
polyphenoloxidase
750 MPa, 10-15 min, 20 o C Avomex
M ỹ
Qu ả b ơ (b ộ t nhão, c ắ t
mi ế ng)
Gi ả m mùi dimethyl sulfide,
gi ả m phân h ủ y methyl methionine sulfoxide, thay th ế quá trình thanh trùng l ầ n m ộ t (l ầ n cu ố i thanh trùng
90 o C, 3 phút)
300-400MPa, 2-3 min, 20 o C Wakayama
Food Ind.
Nh ậ t
N ướ c quýt
Gi ả m ñộ ñắ ng 200MPa, 10-15
min, 5 o C Pokka
Nh ậ t
N ướ c b ưở i
Thanh trùng, t ă ng kh ả
n ng ñ ông ñặ c, t ă ng
kh ả n ng th ấ m ñườ ng,
pectinmethylesterase
400MPa, 10-30 min, 20 o C Meidi-ya
Nh ậ t
S ả n ph ẩ m t ừ hoa qu ả
(pH<4,5); m ứ t
d ẻ o, k ẹ o d ẻ o, b ộ t
nhão pure, s ữ a
chua
Vai trò c ủ a áp su ấ t cao
Ch ế ñộ x ử lý Công ty
N ướ c SX
S ả n ph ẩ m
Bảng 4: Một sốthực phẩm qua xửlý bằng áp suất thủy tĩnh (Cheftel, 1997)
V ệ sinh th ự c ph ẩ m, làm Kibun
Nh ậ t
“Shiokara” và sò ñ i ệ p
400-500 MPa, vài phút, 20oC
Espuna Tây Ba
Nha
Th ị t ch ế bi ế n
ðẩ y nhanh quá trình làm chín (bình th ườ ng: 2
tu ầ n), t ă ng t ố c quá trình làm m ề m th ị t
b ằ ng protease có s ẵ n,
t ă ng kh ả n ng gi ữ
n ướ c và t ă ng th ờ i h ạ n
b ả o qu ả n
250 MPa, 3 gi ờ , 20oC Fuji chiku
mutterham
Nh ậ t jambon s ố ng
Các s ả n ph ẩ m t ừ th ị t cá
Vai trò c ủ a áp su ấ t cao
Ch ế ñộ x ử lý Công ty
N ướ c SX
S ả n ph ẩ m
Bảng 4: Một sốthực phẩm qua xửlý bằng áp suất thủy tĩnh (Cheftel, 1997)
Trang 11Ứ ng d ụ ng áp su ấ t th ủ y l ự c t ĩ nh
Ảnh hưởng ñến dinh dưỡng và thành phần
thực phẩm
– Không làm giảm nhiều vitamin C (dưới 20%) nếu
áp dụng thời gian ngắn
– Có thể làm lipid bị oxi hóa
– Không thay ñổi ñáng kể màu sắc
Ph ố i h ợ p nhi ề u ph ươ ng pháp
Tùy thuộc bản chất nguyên liệu
Tùy thuộc ñiều kiện
Tùy thuộc sản phẩm cần sản xuất
Có thểphối hợp hai hay nhiều phương pháp
Cần có thử nghiệm, theo dõi và mô hình hóa,
tốiưu các quy trình