monocytogenes, tế bào sinhdưỡng Bacillus spp., Clostridium spp., ngăn chặn sự nảy mầm của bào tử của các loài Bacillus và Clostridium... leucocin A, pediocin PA-1– IIb: dipeptide vd: lac
Trang 1Kích th ướ c nh ỏ (<10KDa), b ề n nhi ệ t (100 o C ñế n
120 o C), là peptide không ch ứ a lanthionine, ho ạ t
ñộ ng trên màng t ế bào Peptides ho ạ t ñộ ng trên Listeria v ớ i –Y–G–N–G–V–
X–C– g ầ n ñầ u ch ứ a g ố c amin Bacteriocin có hai peptide Các bacteriocin khác
nhóm
Nhóm
Trang 2Bacteriocin nhóm I
• Lanbiotics: ch ứ a các axit amin th ườ ng
không tìm th ấ y trong t ự nhiên (lanthionine
và β -methyllanthionine)
• Các axit min này sinh t ổ ng h ợ p do nh ữ ng
thay ñổ i sau quá trình d ị ch mã
• Là các peptide t ươ ng ñố i dài, có th ể ñế n
34 g ố c axit amin
• Kích th ướ c <5kDa
Trang 3aureus, L monocytogenes, tế bào sinh
dưỡng Bacillus spp., Clostridium spp., ngăn
chặn sự nảy mầm của bào tử của các loài
Bacillus và Clostridium
Trang 4Nisin: c ơ ch ế kháng khu ẩ n
• Màng nguyên sinh ch ấ t là ñ ích ñầ u tiên c ủ a nisin
• E.coli và các vi khu ẩ n G- khác th ườ ng b ị nisin tác ñộ ng
n ế u màng t ế bào ñ ã b ị phá h ủ y b ở i m ộ t s ố ch ấ t khác
• Nisin ứ c ch ế sinh t ổ ng h ợ p peptidoglycan nisin t ươ ng
tác v ớ i các ti ề n ch ấ t lipid I và lipid II
• Nisin có kh ả n ă ng t ạ o l ỗ trên các t ế bào
• Nisin s ử d ụ ng ti ề n ch ấ t lipid II nh ư phân t ử trung gian
• Nisin ñược tìm thấy có khả năng kích thích quá
trình tự phân của những tế bào Staphylococcus
nhạy cảm
• Nisin tích ñiện dương có khả năng hoạt hóa hai
loại enzym thủy phân màng tế bào
Trang 5leucocin A, pediocin PA-1)
– IIb: dipeptide (vd: lactacin F, lacticin 3147)
– IIc: các bacteriocin còn lại (vd: lactococcin A,
plantaricin A)
Bacteriocin nhóm IIa
Trang 7• S ự gi ả m ATP ñượ c cho là do nhu c ầ u
ATP c ủ a vi khu ẩ n lactic ñể duy trì l ự c v ậ n
chuy ể n proton
• T ế bào không th ể sinh t ổ ng h ợ p ATP b ở i
vì phosphat b ị “r ử a trôi”
Bacteriocin nhóm IIb
Trang 8Bacteriocin nhóm IIc
Bacteriocin nhóm III
• Nhóm III bacteriocins t ươ ng ñố i l ớ n (30
kDa), là protein không b ề n nhi ệ t
• Bao g ồ m enzymes ngo ạ i bào (hemolysins
and muramidases) có th ể b ắ t ch ướ c ho ạ t
ñộ ng sinh lý c ủ a bacterioncin
• Bacteriocins nhóm III h ầ u nh ư m ớ i ñượ c
phân l ậ p t ừ gi ố ng Lactobaccillus
Trang 9– Dùng que c ấ y ch ấ m ñ i ể m trên b ề m ặ t th ạ ch ho ặ c
nh ỏ 1 gi ọ t canh tr ườ ng – ðổ th ạ ch có ch ứ a vi sinh
v ậ t ch ỉ th ị lên trên – Nuôi c ấ y và quan sát vòng kháng khu ẩ n
Trang 10Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u ho ạ t
tính kháng khu ẩ n
• Phương pháp ñục lỗthạch(well-diffusion method)
– C ấ y vsv ch ỉ th ị cùng môi tr ườ ng
th ạ ch, ñổ ñĩ a – ðụ c l ỗ , nh ỏ d ị ch nuôi c ấ y ñ ã lo ạ i
t ế bào vi khu ẩ n – Nuôi c ấ y và quan sát vòng kháng khu ẩ n
– Dùng ñể ki ể m tra b ả n ch ấ t ch ấ t
có ho ạ t tính
Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u ho ạ t
tính kháng khu ẩ n
• Dùng dịch nuôi cấy: loại dần các nguyên nhân
kháng khuẩn và thử trên ñĩa thạch với vi sinh vật
• Nuôi vi sinh vật chỉthị trong dịch nuôi cấyñã loại
bỏ vi khuẩn lactic, ñếm tế bào (ñoñộ ñục, nuôi
Trang 11Nisin ở d ng b ộ t màu tr ắ ng, ho ạ t l ự c 1000IU/mg
B ề ở nhi ệ t ñộ th ườ ng và trong ñ i ề u ki ệ n pH th ấ ở nhi ệ t ñộ cao Ch ị u ñượ c 30 min ở pH=2.0 , 121 o C
và 15 min ở pH=3.0 121 o C Ở pH cao, ñộ ổ n ñị nh
Trang 122.3 Bacteriocin và công nghệ rào cản
Bacteriocin thích hợp trong bảo
quản thực phẩm
• Hợp chất sinh ra bởi vi khuẩn lactic (GRAS)
• Không hoạtñộng ñối với sinh vật nhân chuẩn
• Có thể bị vô hoạt bởi protease ñường ruột, ít tác
dụng lên các vsv ñường ruột
• Bền pH, nhiệt
• Phổ kháng vsv tương ñối rộng
• Cơ chếtác dụng thường trên màng tếbào
• Thường mã hóa trên plasmid, dễ thao tác về
mặt di truyền
Trang 13• Giảm nguy cơ lây nhiễm vi sinh vật gây bệnh
trong dây chuyền SX thực phẩm
• Giảm thiểu hao hụt kinh tế do sự hư hỏng thực
phẩm
• Giảm việc dùng chất bảo quản tổng hợp hóa học
• Giảm quá trình xử lý nhiệt: giữ ñược chất dinh
dưỡng, vitamin, các tính chất cảm quan của thực
phẩm
2.1 B ổ sung bacteriocin vào th ự c
ph ẩ m
• B ổ sung d ạ ng ch ế ph ẩ m bacteriocin không
có vi sinh v ậ t s ả n xu ấ t (ex situ)
• B ổ sung d ạ ng vi sinh v ậ t s ả n xu ấ t, t ạ o
ñ i ề u ki ệ n thu ậ n l ợ i cho vi sinh v ậ t này sinh
bacteriocin (in situ)
Trang 14B ổ sung d ạ ng ch ế ph ẩ m
bacteriocin
• Nuôi cấy vi khuẩn sinh bacteriocin, tách chiết,
cô ñặc và tinh chế bacteriocin rồi bổ sung
vào thực phẩm
• Cần ñược sự cho phép của các cơ quan
chức năng (hiện nay mới có nisin, E234)
• Bổ sung dạng dịch nuôi cấy trên cơ chất thực
phẩm (food grade): sữa hoặc whey
• Chế phẩm dạng này có thể coi là phụ gia thực
phẩm: tăng nồng ñộ protein, chất làm ñặc
(thickening)
• Chứa một số chất kháng vi sinh vật (vd: axit
lactic) trongñó có bacteriocin
• Một số chế phẩm ñã thương mại hóa: ALTA™
Trang 15B ổ sung d ạ ng ch ế ph ẩ m
bacteriocin
• Cố ñịnh trên giá thể(chất mang)
• Cung cấp bacteriocin dần dần, liên tục trong
thực phẩm
• Cố ñịnh bacteriocin trên các giá thể: bảo vệ
bacteriocin khỏi các tác ñộng của môi trường
thực phẩm
• Cung cấp bacteriocin tại chỗ, ñỡ tốn kém so với
việc cung cấp bacteriocin cho toàn bộ sản phẩm
C ố ñị nh bacteriocin – giá th ể
• Giá thể: dùng chính tếbào vi sinh vật sản xuất
• Hạt silica gel, tinh bột
• Bao bọc bởi liposome, các loại gel hoặc bản
mỏng (films) từ nhiều loại vật liệu: Canxi alginat,
gelatin, cellulose, protein ñậu tương, zein từ
ngô, màng collagen, polysaccharide,
cellophane, silicon, hoặc các màng plastic khác
• Thường bổ sung trên bề mặt thực phẩm sau
quá trình chế biến
Trang 19Vi khu ẩ n m ụ c tiêu
• Nồng ñộ VSV
• ðộ nhạy ñối với bacteriocin (phụ thuộc loại
Gram, giống, loài, chủng…)
• Trạng thái, giai ñoạn sinh lý (phát triển, nghỉ,
thiếu chất dinh dưỡng hoặc còn sống nhưng
không nuôi cấy ñược (non-culturable), bị stress
hoặc tế bào bị tổn thương, bào tử…)
Trang 202.3 Bacteriocin và công ngh ệ rào
Trang 21Bacteriocin trong công ngh ệ rào c ả n
Trang 22Ph ố i h ợ p bacteriocin v ớ i mu ố i vô c ơ
• NaCl t ă ng kh ả n ă ng kháng VSV c ủ a nisin,
leucocin F10, enterocin AS-48, …
• Hi ệ u qu ả do t ươ ng tác ion gi ữ a phân t ử
bacteriocin các nhóm tích ñ i ệ n ñ óng vai
trò trong vi ệ c g ắ n bacteriocin v ớ i t ế bào
• NaCl có th ể thay ñổ i c ấ u trúc bacteriocin
và thay ñổ i b ề m ặ t t ế bào vi sinh v ậ t ñ ích
Ph ố i h ợ p bacteriocin v ớ i mu ố i vô c ơ
• Ph ố i h ợ p gi ữ a nitrit và nisin làm gi ả m quá
trình t ạ o botulin, t ă ng hi ệ u qu ả lên bào t ử
Clostridium
• B ổ sung nitrit c ũ ng t ă ng kh ả n ă ng kháng
listeria c ủ a vi khu ẩ n sinh bacteriocin trong
th ị t
Trang 23• Các chất tạo càng (chelating agent) thấm qua
màng ngoài của tế bào G- , tách các ion Ca2+
và Mg2+ , ổn ñịnh màng lipopolysaccharide,
tạo ñiều kiện cho bacteriocin tác dụng
• Tác dụng của EDTA, natri pyrophosphat
(Na2H2P2O7), natri phosphat,… làm tăng hiệu
quả ức chế vi khuẩn G- của bacteriocin ñã
ñược chứng minh
Trang 24bacteriocin): nisin và lysozyme, nisin và h ệ
lactoperoxydase, nisin và lactoferrine
Bacteriocin và quá trình x ử lý nhi ệ t
• Nisin tác d ụ ng ph ố i h ợ p v ớ i nhi ệ t lên L
Trang 25Bacteriocin và ñ óng gói trong môi
• L monocytogenes bịtiêu diệt hoàn toàn khi
nhúng trong 10 IU/ml nisin và ñóng gói
trong 80% CO2/20% không khí trong vòng
30 ngày bảo quảnở 4oC
Bacteriocins và xung ñ i ệ n tr ườ ng
(pulsed electric fields)
Trang 26• Tổn thương gần gây chết (sub-lethal) xảy ra
bắt ñầu từ chuyển pha của màng tế bào, ảnh
hưởng ñến protein vận chuyển TP
• Một số vi khuẩn sau xử lý HHP có thể sinh ra
kháng khuẩn (E coli, S enteritidis, S
typhimurium, S sonnei, S flexneri, P
fluorescens và S aureus)
• Tăng khả năng ức chế vi khuẩn trong sữa (E
coli, P fluorescens, L innocua, và L
viridescens)
• Tăng sự nhạy cảm của E coli bền áp suất
Trang 27Bacteriocin và các quá trình x ử lý
không gia nhi ệ t
• Pediocin và chi ế u x ạ n ă ng l ượ ng th ấ p làm