Công thức: CaCO3 Chỉ số khúc xạ: 1,58 ÷ 1,66 Vai trò: tăng trắng, giảm giá thành Sử dụng phổ biến từ năm 1980 Đặc điểm: mềm, xốp, màu trắng đến xám nhạt Quá trình tinh chế: Sản phẩm tổng hợp Đặc điểm: hạt nhỏ, trắng hơn GCC, tích điện dương nhẹ Giá thành cao hơn GCC
Trang 33
Trang 5Calcium Carbonate
Trang 6Calcium Carbonate
Kỷ Jura
Kỷ Phấn Trắng
Trang 8Calcium Carbonate
Đá phấn
Trang 99
Calcium Carbonate
Đá vôi
Trang 10Calcium Carbonate
Đá hoa cương
Trang 1111
Calcium Carbonate
Trang 12Calcium Carbonate
Đá vôi Vôi sống
Trang 1313
Calcium Carbonate
Trang 14Calcium Carbonate
Trang 1515
Đất sét
Trang 16Đất sét
[SiO 4 ] 4- [AlO 6 ] 9- [SiO 4 ] 4- [SiO 4 ] 4-
Trang 18Cấu trúc lỗ xốp trên bề
mặt khoáng montmorillonite hiển thị dưới kính hiển vi
điện tử
Trang 1919
Đất sét
Trang 20Talc
Trang 2121
Cấu trúc hạt hình dĩa của talc được hiển thị dưới kính hiển vi điện tử
Trang 22Talc
Trang 2323
Dioxid titan
Trang 24Dioxid titan
Trang 2525
Trang 26Pigment
Trang 2727
Pigment
Trang 28Phẩm acid
C.I Acid yellow 36
Trang 30Phẩm acid
Trang 3131
Phẩm kiềm
C.I Basic blue 7
Trang 3333
Phẩm kiềm
Trang 34Phẩm trực tiếp
C.I Direct Red 8
Trang 36Phẩm trực tiếp