Khái niệm về công nghệ hóa học“Công nghệ là một khoa học về phương thức và các quá trình sản xuất các sản phẩm công nghiệp từ những nguyên liệu thô.” 2.. Xu thế phát triển của công nghiệ
Trang 1CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG:
1 Khái niệm về công nghệ hóa học
2 Xu thế phát triển của công nghiệp hóa học
3 Nguyên liệu cho công nghiệp hóa học
4 Nguyên lý chung về thiết bị
Trang 21 Khái niệm về công nghệ hóa học
“Công nghệ là một khoa học về phương thức và các quá trình sản xuất các sản phẩm công nghiệp từ những nguyên liệu thô.”
2 Xu thế phát triển của công nghiệp hóa học
Tăng kích thước thiết bị
Tăng cường độ hoạt động của thiết bị
Cơ giới hóa và tự động hóa
Trang 3 Thay các quá trình gián đoạn bằng các quá trình
liên tục tiên tiến
Tận dụng nhiệt phản ứng
Phát triển các quá trình sản xuất không thải
3 Nguyên liệu cho công nghiệp hóa học
• Vai trò của nguyên liệu đối với quy trình công
nghệ, chất lượng và giá thành sản phẩm.
• Các nguồn nguyên liệu: tự nhiên; bã thải công
nghiệp; bán sản phẩm của các nhà máy hóa chất.
CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
Trang 4• Các quá trình làm giàu nguyên liệu: sàng; tuyển
trọng lực, tuyển nổi, tuyển từ …
Sàng Đập
Nghiền
Trang 5CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
Tuyển trọng lực ướt
Trang 6Tuyển nổi Tuyển từ
Trang 7CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
4 Nguyên lý chung về thiết bị
Trang 9CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
Trang 105 Sản xuất axit HNO3
6 Sản xuất H3PO4 bằng phương pháp nhiệt
7 Sản xuất H3PO4 bằng phương pháp trích ly
Trang 11CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN
8 Sản xuất soda
9 Sản xuất NaOH – Cl2 và HCl
10 Sản xuất Al(OH)3
11 Sản xuất đồng
12 Sản xuất KClO3, KClO4 và KMnO4
13 Sản xuất than hoạt tính
14 Sản xuất phèn nhôm và PAC.
Các vấn đề về nguyên liệu, cơ sở hóa lý của quá trình sx, các quy trình công nghệ sx, ứng dụng và xu thế phát triển.
Trang 12NỘI DUNG:
1 Những khái niệm chung về axit sunfuric và
ứng dụng
2 Nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
3 Quá trình công nghệ sản xuất axit sunfuric
3.2 Làm sạch các tạp chất khỏi khí lò
Trang 13CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
1 Những khái niệm chung về axit sunfuric và
Trang 141.2.1 Nhiệt độ kết tinh của axit sunfuric
SA6 1 /2 - H2SO4.6,5H2O
SA4 - H2SO4.4H2O
SA3 - H2SO4.3H2O
SA2 - H2SO4.2H2O SA1 - H2SO4.H2O (84,5%H2SO4; 8,48 0 C)
Trang 15CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
1.2.2 Nhiệt độ sôi và áp suất hơi
336,50C
Trang 161.2 Ứng dụng: Khoảng 180 triệu tấn H2SO4 được sản xuất(sử dụng)/năm Bảng sau cho biết tỷ lệ % sử dụng axit
H2SO4 trên thế giới năm 2003 (theo Kitto, 2004).
Trang 17CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
2 Nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
2.1 Lưu huỳnh
S
Trang 18Khai thác lưu huỳnh
Compressed air under a pressure of 20-25 atmosphere
Super heated water at 170 0 C
Trang 19CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Trang 21CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
2.2 Quặng pyrit (FeS 2 )
2.2.1 Pyrit thường
Quặng pyrit: 30-52%S
Trang 222.2.2 Pyrit tuyển nổi
Quặng pyrit
> 1%Cu Nghiền Tuyển nổi chính
Tinh quặng đồng 15-20%Cu
Pyrit tuyển nổi 32-40% S
Trang 23CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
2.2.3 Pyrit lẫn than
Than đá lẫn pyrit
Pyrit lẫn than 33-42% S 12-18% C
Nghiền, rửa
Pyrit lẫn than 3-6% C
Trang 242.3 Các loại nguyên liệu khác
2.3.1 Khí lò hơi, lò luyện kim
Trang 25CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
2.3.2 Thạch cao
1-cấp liệu; 2-lò nung; 3-tháp rửa khí; 4-nghiền búa; 5,6-sấy; 7-silo chứa; 8-cấp liệu; 9-băng tải; 10-nghiền bi; 11-trộn; 12-máy vê viên; 13-lò nung; 14-làm nguội; 15-cyclon khô; 16-lọc điện khô; 17-làm nguội; 18- nghiền ximăng; 19-tháp rửa khí; 20-lọc điện ướt; 21-tháp sấy; 22-làm nguội axit; 23,24-trao đổi nhiệt; 25- chuyển hoá; 26-tháp hấp thu; 27-tách mù axit; 28-làm nguội axit
1400 0 C
Trang 262.3.3 Tái chế axit thải
(1) Phun axit bẩn vào lò đốt (khoảng 1300K) Axit bị phân
Trang 27CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3 Quá trình công nghệ sản xuất axit sunfuric
SẢN PHẨM
Trang 28Quy trình sản xuất H SO tại nhà máy hóa chất Tân Bình
Trang 29CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Bể hóa lỏng
S
Hơi nước
xử lý Nước đã Nước sinh hoạt
SO2
S rắn Hơi nước
Không khí khô
SO2
S lỏng
Trang 30- Bể nấu chảy lưu huỳnh
Trang 31CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
- Lò đốt lưu huỳnh nằm ngang
Trang 323.1.2 Tạo SO 2 từ quặng pyrit
Có thể đốt quặng bằng lò cơ khí, lò đốt phun hay là
đốt tầng sôi.
Phản ứng tổng quát của quá trình cháy:
Hoặc
Sản phẩm của quá trình cháy: khí lò, xỉ lò
Trang 33CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Lò cơ khí:
1-Trục lò; 2-bộ phận nạp quặng vào lò;
3-bunke quặng; 4-vỏ lò; 5-đòn cào;
6-răng cào; 7-cửa thao tác; 8-bánh 6-răng
lớn; 9-trụ đỡ; 10-bánh răng nhỏ;
11-trục truyền động; 12-hộp giảm tốc;
13-cửa tháo xỉ
Ưu điểm: bụi trong khí lò thấp.
Nhược điểm: năng suất thấp,
không tận dụng được nhiệt cháy,
hàm lượng S trong xỉ cao, cồng
kềnh, khó xử lý sự cố.
Trang 35CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Ưu điểm: năng suất cao, dễ cơ khí hóa và
tự động hóa, hàm lượng S trong xỉ nhỏ.
Trang 36Nhược điểm: lượng bụi trong khí lò lớn, nồi hơi cồng kềnh
3-Lò tầng sôi 5-Nồi hơi 6-Cyclon 7-Lọc điện khô
Trang 37CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3.2 Làm sạch các tạp chất khỏi khí lò
Sơ đồ sản xuất axit sunfuric từ quặng pyrit theo pp tiếp xúc
1,12.Quạt khí; 2.Lò đốt quặng; 3.nồi hơi; 4.Cyclon; 5.Lọc điện khô; 6.Tháp rửa I; 7.Tháp rửa II; 8.Lọc điện ướt; 9.Tháp tăng ẩm; 10.Tháp sấy; 11.Tách giọt axit; 13.Truyền nhiệt; 14.Tháp tiếp xúc; 15.Làm nguội SO3; 16.Tháp hấp thụ oleum; 17.Tháp hấp thụ monohydrat; 18.Giàn làm nguội axit; 19.Giàn làm nguội oleum; 20.Thùng chứa axit
Trang 383.2.1 Tách bụi bằng phương pháp cơ học
1-Tấm phân phối khí 2-Lưới
3-Lớp vật liệu hạt 4-Cửa nạp và tháo liệu
Trang 39CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Trang 403.2.2 Tách bụi bằng phương pháp lọc điện khô
Thiết bị lọc điện khô
Tách 99-99,9% bụi, làm việc được ở nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học
Trang 41CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3.2.3 Làm sạch khí lò bằng tháp rửa
Tháp rửa I
1.Vỏ tháp 2.Vòi phun axit 1 chiều
4.Hộp dẫn axit ra 3.Vòi phun axit 2 chiều
Trang 433.2.4 Tháp tăng ẩm và lọc điện ướt
CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Nhiệm vụ tháp tăng ẩm:
• Tăng kích thước hạt mù axit
• Giảm nhiệt độ xuống thêm 3-5 0 C
Nếu quặng chứa nhiều hợp chất flo (HF, SiF 4 ) thì dùng kiểu tháp rửa I, ngược lại dùng tháp rửa II.
Lọc điện ướt
• Tách mù axit
• Tách hết asen,
selen
Trang 443.2.5 Tháp sấy
Sứ hình yên ngựa (ceramic saddles)
Trang 45CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3.3 Quá trình oxi hóa SO 2 thành SO 3
3.3.1 Cơ sở hóa lý của quá trình oxi hóa
3.3.1.1 Cân bằng phản ứng
2 2
0,5.
SO p
P K
Trang 46Phương trình thực nghiệm (trong khoảng 400-700 0 C có sai số nhỏ hơn 1%)
P x
Trang 47CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
100 0, 5 ( 0, 5 )
p cb
cb p
cb
K x
a x K
Trang 49CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Trang 50Cơ chế phản ứng trên xúc tác
(VO)2O(SO4)44- + O 2 → (VO)2O(SO4)4O2
4-(VO)2O(SO4)4O24- + SO 2 → (VO)2O(SO4)4O4- + SO 3
(VO)2O(SO4)4O4- + SO 2 → (VO)2O(SO4)4SO3
4-(VO)2O(SO4)4SO34- → (VO)2O(SO4)44- + SO 3
Chất độc đối với xúc tác vanadi:
Asen; Hợp chất của flo (SiF4, HF …); Hơi nước; Mù axit; Bụi, các chất có khả năng khử V2O5 (CO, H2S, NH3 …)
Trang 51CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3.3.1.5 Nhiệt độ thích hợp (T th )
ứng với mức chuyển hóa nhất định
dT d
) ) 1
(
( 1
2 , 0 1
1 2 1
2
ax b
ax
x K
x x
x ax
ax b
a
kP d
Trang 533.3.2 Thiết bị oxi hóa SO 2
CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Trang 55CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Trang 563.4 Quá trình hấp thu SO 3
3.4.1 Cơ sở hóa lý của quá trình hấp thu
Trang 57CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3.4.2 Ảnh hưởng của t 0 và C% axit tưới
Trang 58Đỉnh tháp hấp thu
Thiết bị hấp thu
Trang 59CHƯƠNG II: SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Thiết bị hấp thu làm nguội
Trang 60Hệ thống làm nguội kiểu giàn tưới
Trang 61CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 62Nhiệt dung riêng, J/kg K 2097,2 (0°C); 2226,2 (100°C); 2105,6 (200°C)
Độ tan trong nước (% khối
lượng)
42,8 (0°C); 33,1 (20°C); 31,8 (25°C); 23,4 (40 0 C); 14,1 (60 0 C)
Giới hạn bắt lửa trong không
Trang 63CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Phân bón (80%) Sản xuất: (NH4)2SO4, (NH4)2HPO4, NH4NO3, (NH2)2CO
Hóa chất Tổng hợp: HNO3, NaHCO3, Na2CO3, HCN, N2H4
Chất nổ NH4NO3
Sợi và nhựa nylon, -[(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-CO]-, dùng để trung hòa H2SO4 nhằm
duy trì pH7; và các polyamit khác
Khác Chất làm lạnh cho gia đình và công nghiệp, xử lý khí thải SOx, NOx.
Dược phẩm Sản xuất thuốc sulfonamit
Trang 64Sơ đồ quá trình tổng hợp NH
Trang 651.2 Chế tạo khí nguyên liệu
CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
H2
Trang 660 C
T 0 tới hạn , 0 C T 0
sôi
Nitơ 14,0067 78,09 -210,0 -147,1 -195,8 Oxy 15,999 20,95 -218,7 -119,8 -183,0 Argon 39,94 0,932 -189,4 -122,4 -185,9 Cacbonic 44,010 0,033 - 31,0 -78,5
Neon 20,170 0,018 -248,6 -228,7 -246,1 Heli 4,0026 0,00052 -272,1 -267,9 -268,9 Krypton 83,80 0,00010 -156,6 -63,8 -152,9 Hydro 1,0079 0,00005 -262,8 -239,9 -252,8 Xenon 131,30 0,000008 -111,5 -16,6 -107,1
Thành phần trung bình và một số thông số kỹ thuật của các khí chủ yếu trong không khí
Trang 67CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1 Bộ phận trao đổi nhiệt
2 Đáy tháp chưng cất dưới
3 Tháp chưng cất dưới
(0,7MPa)
4 Tháp tinh cất trên
(0,14MPa)
5 Đáy tháp tinh cất trên
A Vùng giàu oxi
B Vùng tích tụ nitơ
C Vùng tích tụ oxi
D Vùng có nồng độ oxi như
Trang 681.2.1.2 Phương pháp khí hĩa than khơ bằng khơng khí
Biến thiên thành phần khí theo chiều dày lớp than
Khơng khí
Vùng phản ứng hĩa học từ 900 0 C đến 1200-1300 0 C Xảy ra các phản ứng:
C + O2 + 3,76N2 CO2 + 3,76N22C + O2 + 3,76N2 2CO + 3,76N2
C + CO2 + 3,76N2 2CO + 3,76N2
Trang 69CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.2.2 Chế tạo hydro bằng phương pháp điện phân
Trang 70Hydro hóa các hợp chất lưu huỳnh:
Trang 71CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Reforming sơ cấp: (nhiệt độ, áp suất và tỷ lệ H2O/CnH2n+2)
Trang 73CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.2.3.2 Phương pháp khí hóa than ẩm
Sự biến thiên nhiệt độ, thành phần khí theo chiều cao của lò
Trang 74N + xO ↔ 2NOx
Trang 75CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 761.2.3.3 Phương pháp phân ly khí than cốc
Khí Nồng độ, % thể tích Nhiệt độ sôi ở 1atm Nhiệt độ tới hạn
Trang 77CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.3 Tinh chế khí nguyên liệu
1.3.1 Khử các hợp chất của lưu huỳnh
• Phương pháp khô: dùng chất hấp phụ oxit sắt, oxit
kẽm, than hoạt tính, zeolit
• Phương pháp hấp thụ hóa học: dùng các rượu gốc
amin, dung dịch NH3 loãng, kiềm hữu cơ …
• Phương pháp hấp thụ vật lý: dùng polyalkylene
• Phương pháp oxi hóa: dùng dung dịch kiềm-acsenic,
amoni polythionat, antraquinon disunfonic axit trong dung dịch NH3…
Trang 79CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
(NH4)2Sn → (NH4)2S + (n-1)S (2atm, 1300C)
Trang 80 Chất hấp phụ oxit kẽm (quá trình reforming)
Trang 81CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Diethanolamine (DEA) HOCH2CH2NH CH2CH2OH
Diisopropanolamine (DIPA) HOCH(CH3)CH2NH CH2CH(CH3)OH
Triethanolamine (TEA) HOCH2CH2N (CH2CH2OH)CH2CH2OH
Methyldiethanolamine (MDEA) HOCH2CH2N (CH3)CH2CH2OH
Trang 83CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Quy trình tách khí axit theo phương pháp hấp thụ hóa học
Trang 841.3.1.3 Phương pháp thụ vật lý
của polyethylene glycol: CH3(CH2CH2O)nCH3 (n=310)
Trang 85CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 86.
H CO p
Trang 87CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.3.2.2 Xúc tác của quá trình chuyển hóa
Fe2O3 (80-90%), Cr2O3 (8-13%), MgO hoặc CuO (1-2%)
Trang 88Đồ thị biểu độ chuyển hóa cân bằng và độ
chuyển hóa làm việc của CO theo nhiệt độ
Sơ đồ quá trình chuyển hóa CO
70-75%
2-3%V CO 10-30 atm
92-98% CO<0,25%V
Trang 89CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 91CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Sơ đồ quy trình MEA
Feed gas
Trang 921.3.3.2 Phương pháp aMDEA
Nồng độ MDEA trong nước: 40%
Trang 93CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Sơ đồ quy trình aMDEA
9
4
1- thiết bị hấp thụ 2- mâm chóp (bubble cap tray)
3- tuabin thủy lực 4- bơm
5- bình tách cao áp 6- bình tách thấp áp 7- trao đổi nhiệt 8- tháp giải hấp 9- thiết bị làm lạnh 10- thiết bị phân ly
Trang 94Một số hình ảnh về mâm chóp (bubble cap tray)
Trang 95CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 96Sơ đồ quy trình Benfield
20-30 atm
70-100 0 C
0,4 atm
70 0 C
Trang 97CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 98Nhiệt độ tới hạn
Trang 99CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
100-120atm 5-20 0 C 50-800C
Trang 100Thành phần của dung dịch phức đồng I acetat:
Trang 101CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Khí cấp
Khí sau xử lý
Trang 1021.3.4.3 Quá trình metan hóa
Trang 103CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 104a chuyển hóa; b làm lạnh, ngưng tụ; c ngưng tụ t 0
môi trường
d nén khí nguyên liệu;
Trang 105CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
f K
P*i: áp suất riêng phần cấu tử i ở trạng thái cân bằng
Trang 1062 2
2 2
Y K
Trang 107CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.4.2 Tốc độ phản ứng
Phương trình động học Temkin:
3 2
2
2 3
NH H
2
3
2
3 2
2
NH H
E RT
Trang 109CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
1.4.3.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ
Trang 110Y K
* 2 (
0, 325 .
a
p a
Khi đó:
2 2
2
1,5 1,5
2
r r
khi r
Trang 111CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
phản ứng
Trang 1121.4.3.4 Các yếu tố ảnh hưởng khác
Trang 113CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 1141.4.3.5 Xúc tác: Fe3O4.Al2O3.K2O.CaO.MgO
Trang 115CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
• Hoàn nguyên xúc tác trước khi sử dụng:
Fe3O4 + 4H2 570 3(-Fe) + 4H0C 2O ∆H = 149,9 kJ/mol
• Đầu độc xúc tác:
-Các hợp chất của S, As, P, Clo gây đầu độc vĩnh cửu
đầu độc tạm thời
Trang 1161.4.3.6 Dây chuyền công nghệ tổng hợp NH 3
Trang 117CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Tháp tổng hợp trên xúc tác sắt, 5 đoạn
nhiệt, thiết bị làm lạnh trung gian
Thiết bị làm lạnh kèm
bộ phận phân ly NH
Trang 1182 Sản xuất axit nitric
HNO 3 HNO 3 .H 2 O HNO 3 .3H 2 O
Nhiệt hóa hơi ở 20 0 C, kJ/mol 39,48
Trang 119CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 1202.2 Sản xuất HNO 3 loãng
• Có 3 bước cơ bản trong quá trình
sản xuất
• Các phương pháp sản xuất:
- Phương pháp áp suất đơn: áp suất
thấp (dưới 1,7 atm); áp suất trungbình (3 – 5 atm); áp suất cao (8 –
13 atm)
- Phương pháp áp suất kép
Trang 121CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
2.2.1 Quá trình oxi hóa NH 3
Trang 123CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Xúc tác loại 1:
Thành phần: 92,5% Pt, 3,5% Rh, 4%Pd Hình dạng:
Trang 124Thành phần xúc tác Nhiệt độ tối ưu Hiệu suất, xA %
Trang 125CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Các điều kiện oxi hĩa NH 3
Điều kiện nhiệt độ:
Làm việc ở áp suất thường:
800 – 8200CLàm việc ở áp suất cao:
900 – 9400C
Trang 126 Điều kiện áp suất:
Phương pháp Hiệu suất chuyển
hóa NH 3 (%)
Mất mát xúc tác (g/tấn HNO 3 )
Thời gian hoạt động (tháng)
Trang 127CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Trang 128 Tốc độ lưu lượng:
- Tốc độ lưu lượng (W) được xác định qua vận tốc
phản ứng
- Sự tăng cao hay giảm thấp W so với tốc độ phản
- Nhưng tăng W sẽ tăng cường độ sản xuất
Hệ làm việc ở áp suất thường:
Hệ làm việc ở áp suất cao:
Trang 129CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
2.2.2 Quá trình oxi hóa NO
Trang 1302 2
NO O p
2a: nồng độ ban đầu của NO (%mol)
b: nồng độ ban đầu của oxi (%mol)
x: hiệu suất chuyển hóa NO (%)
P: áp suất chung của hệ
Trang 131
Trang 1322.2.3 Quá trình hấp thụ NO 2 chế tạo HNO 3 loãng
Trang 133CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Quy trình áp suất trung bình Uhde (0,4 → 0,6MPa) E1-Thiết bị hóa hơi; E2-Hơi quá
nhiệt; F3-thiết bị lọc NH3; M4-Thiết bị trộn; F5-Thiết bị lọc không khí; K6-máy nén không khí; R7-Thiết bị chuyển hóa; E8-Thiết bị gia nhiệt khí thải; E9-Thiết bị làm nguội-ngưng tụ; C10-Thiết bị hấp thụ lần 1; C11-Thiết bị hấp thụ lần 2; E12-Thiết bị tiền gia nhiệt khí thải; X13-Bộ xử lý khí thải; K14-Turbin khí thải; E15-Nồi hơi nhiệt thừa; V16-Thùng hơi; K17- Turbin hơi; E18-Thiết bị ngưng tụ hơi turbin; C19-Thiết bị tẩy trắng
(NOx<200ppm)
68%
Trang 135CHƯƠNG III: SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Quy trình hấp thụ và tẩy trắng Thiết bị oxi hóa NH 3
Trang 136Quy trình áp suất cao GIAP (0,7MPa) F1-TB lọc không khí; K2a-Máy nén hướng trục;
K2b-Máy nén ly tâm; K2c-Turbin giãn nở; R3-TB phản ứng NSCR; X4-Buồng chuẩn bị; E5,E6-Bộ gia nhiệt; S7,S9-TB phân ly; E8-TB làm nguội-ngưng tụ; C10-TB hấp thụ; C11- Cột tẩy trắng; R12-TB oxi hóa; R13-TB chuyển hóa; E14,E17-Nồi hơi nhiệt thừa (thải);
60%