dạy học theo chủ đề toán 8 giúp học sinh nhận biết được 1 cách dễ dàng các dạng toán đã học để áp dụng vào làm các bài tập về cộng phân số cơ bản. vì vậy tôi đưa ra chuyên đề này nhằm giới thiệu đến các bạn phương pháp dạy chuyên đề toán 8 phần cộng đại số sao cho hiệu quả nhất.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ– ĐẠI SỐ 8.
Tổng số 2 tiết( 1 tiết lý thuyết + 1 tiết luyện tập)
Mục tiêu
- Hình thành và phát triển năng lực nhận dạng, tính toán:
+ Nhận dạng được các phân thức cùng mẫu, khác mẫu
+ Thành thạo trong việc tính toán và cộng các phân thức cùng mẫu
+ Thực hiện được phép cộng các phân thức có mẫu thức khác nhau trong các trường hợp đơn giản
+ Sử dụng ngôn ngữ toán học (kí hiệu)
Nội dung từng tiết
Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số
Tiết 29: Luyện tập
* Bảng mô tả
Cộng hai
phân thức
cùng mẫu
thức.
- Phát biểu được quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu
- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng các phân thức đại số cùng mẫu
- Vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu
VD Thực hiện phép cộng
a 2x 5x
b 1 3
x x
VD: Thực hiện phép cộng:
x y x y
b 2 6 12
VD: Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tính cộng phân thức
a
1
2 1
1 1
x
x x
x x
x x
Trang 2c 23x x 21 21 2x x1
4x
y
xy y y
b 4 2 2x 2x2 5 4x
x
Cộng hai
phân thức
có mẫu
thức khác
nhau
- Phát biểu được quy tắc cộng các phân thức đại số có mẫu thức khác nhau
- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng
- Vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số khác mẫu
- Học sinh biết nhận xét để
có thể áp dụng tính chất giáo hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
Vận dụng được kiến thức
về cộng các phân thức đại
số để giải quyết bài tập thực tế
VD Thực hiện phép cộng
a 2
x x x
y
VD: Thực hiện phép cộng
x
x y xy y
b
c 2
3x 5 25 5x 25 5x
x x
VD1 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 4
5
5 50 5 2 25 5
2
x x
x x
x x
x A
VD2 Thực hiện phép cộng
2
4x 3x 17 2x 1 6
VD1: Một con mèo đuổi bắt một con chuột Lần đầu mèo chạy với vận tốc x m/s Chạy được 3m thì mèo bắt được chuột Mèo vờn chuột 40 giây rồi thả cho chuột chạy Sau đó 15 giây mèo lại đuổi bắt, nhưng với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lần đầu là 0,5m/s Chạy được 5m mèo lại bắt được chuột Lần này thì mèo cắn chết chuột Cuộc săn đuổi kết
Trang 3Hãy biểu diễn qua x:
- Thời gian lần thứ nhất mèo bắt được chuột
- Thời gian lần thứ 2 mèo đuổi bắt được chuột
- Thời gian kể từ đầu đến khi kết thúc cuộc săn
VD2: Một đội máy xúc trên công trường đường Hồ Chí Minh nhận nhiệm vụ xúc
11600m3 đất Giai đoạn dầu còn nhiều khó khăn nên máy làm việc với năng suất trung bình x m3/ngày
và đội đào được 5000 3
m Sau đó công việc ổn định hơn, năng suất máy tăng 25
3
m /ngày
a Hãy biểu diễn:
- Thời gian xúc 5000 m3
đầu tiên
- Thời gian làm nốt phần
Trang 4việc còn lại
- Thời gian làm việc để hoàn thành công việc
b Tính thời gian làm việc
để hoàn thành công việc
Trang 5Tiết 1: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu, khác mẫu
- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng
- Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giáo hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số ( các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu )
3.Thái độ: Cẩn thận ,chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: Thước, phấn mầu, bút dạ, bảng phụ ghi các quy tắc, VD2, nội dung bài tập bổ sung (P1)
- HS: Ôn tập phép cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu, tính chất của phép cộng
III PHƯƠNG PHÁP:
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động cá nhân, nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
H:
- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào? Viết công thức TQ
- Muốn cộng hai phân số khác mẫu ta làm thế nào?
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
+ Gọi HS nhận xét bài TL của bạn
+ GV nhận xét cho điểm
3 Khởi động: 1’ GV ĐVĐ vào bài
HĐ1: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
- Mục tiêu:
+ Học sinh hiểu quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu
+ Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng các phân thức đại số cùng mẫu
Trang 6- Thời gian: 9 phút
- Đồ dùng: Thước, phấn mầu, bảng phụ ghi quy tắc, nội dung bài tập bổ sung (P1)
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Cách tiến hành :
GV: Muốn cộng hai phân thức
cùng mẫu ta cũng có QT tương tự
như QT cộng các phân số có cùng
mẫu số
H: Muốn cộng 2 phân thức có cùng
mẫu ta làm ntn?
- Yêu cầu học sinh đọc lại quy tắc
cộng hai phân thức cùng mẫu
(SGK - T44)
- GV cho học sinh tự ncứu VD1
(SGK - T44)
H: Nêu cách làm ở VD1
- Yc học sinh làm ?1 (Bổ sung
thêm 2 ý)
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng thực
hiện các học sinh khác làm bài vào
vở
- GV cho học sinh nhận xét bài làm
của bạn, lưu ý cần rút gọn kết quả
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
* Quy tắc: (SGK - T44) VD1: (SGK - T44)
?1
y x
x x
y x
x y x
x
2 2
2 2 1 3 7
2 2 7
1
y x
x
2
7
3
5
Bài tập: Thực hiện phép cộng:
a 2 26 122 3 6 2 12
x
x x x
x x
x
2
2 3 2
6 3
x
x x
x
b 23 21 21 21 3 22 11 2
x
x x
x
x x
x
2
1 1 2
1
x x
* Kết luận:
QT: Muốn cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
HĐ2: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
- Mục tiêu:
+ Học sinh hiểu quy tắc cộng các phân thức đại số khác mẫu
+ Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng
Trang 7+ Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giáo hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
- Thời gian: 20 phút
- Đồ dùng: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi quy tắc, VD2 (SGK/45)
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Cách tiến hành :
H: Để cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau cũng có QT tương tự như
QT cộng các phân số khác mẫu
- GV treo bảng phụ ghi qui tắc
GV yêu cầu HS đọc qui tắc (SGK
-T45)
- GV cho học sinh tự nghiên cứu VD2
(SGK - T45) trên bảng phụ, sau đó cho
học sinh làm đồng thời ?2; ?3 theo
nhóm trong thời gian 6p
+ Nhóm 1,2 làm ?2
+ Nhóm 3,4 làm ?3
- Y/cầu các nhóm treo kết quả, nhận
xét chéo nhau
- GV chuẩn xác kết quả
- Nếu học sinh không rút gọn kết quả
giáo viên nên lưu ý để học sinh rút gọn
đến kết quả cuối cùng
H: Phép cộng các phân số có tính chất
gì?
- GV: Phép cộng các phân thức cũng có
tính chất giao hoán và kết hợp
GV cho học sinh đọc chú ý (SGK
-T45)
* Áp dụng làm ?4
- Theo em, để tính tổng của ba phân
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
* Quy tắc (SGK - T45)
* VD2: (SGK - T45)
x
2 4
3 12 4 2
3 4
2
2 6
x x
x
x x
x
x
x
2
3 4 2
4 3
y y y
y y y y
y
6 6
6 6 6
6
12
y y y
y
y y
y y
y
y y
y
y y
6
6 6
6
6 6
6
36
2
Chú ý: (SGK - T45)
1 2
2 2
1 4 4
2 2
2 2
x
x x
x x
x x
x
x x
Trang 8thức đã cho ta làm thế nào cho nhanh? 1
2
2 2
1 2
1
x
x x
x x
* Kết luận:
QT: Muốn cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được
TC: 1) Giao hoán : A C C A
BD DB
2) Kết hợp : B A CDE F B AC DE F
HĐ3: Củng cố
- Mục tiêu: Vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số ( các phân
thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu )
- Thời gian: 8 phút
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Cách tiến hành :
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại 2 QT
cộng phân thức (cùng mẫu và khác mẫu)
Giáo viên cho học sinh làm BT22 (SGK
-T46)
- Gọi 1 HS lên bảng làm
-Y/cầu học sinh dưới lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét
Bài 22 (SGK - T46)
a
1
2 1
1 1
x
x x
x x
x x
1
2 1 2
1
2 1
1 1
2
2 2
2 2
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
1
1 1
1
2
x
x x
x x
* Kết luận:
Muốn cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Muốn cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các
phân thức có cùng mẫu vừa tìm được
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’
1 Hướng dẫn học bài cũ
? Phát biểu các quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức; cộng hai phân
thức có mẫu thức khác nhau?
- Đọc "Có thể em chưa biết" (SGK - T47)
- BT: 21, 22b,23,24 (SGK - T46)
Trang 92 Hướng dẫn học bài mới.( Luyện tập).
- Đối với HS trung bình, yếu: Làm các bài 21, 22b
- Đối với HS khá, giỏi: Làm các bài 23, 24
* HD Bài 24 (SGK - T46): Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biểu thức toán học theo công thức S = v.t -> t S v
*******************************
Tiết 2: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc cộng hai phân thức đại số( cùng mẫu ; khác mẫu)
2 Kĩ năng:
- Vận dụng thành thạo các quy tắc vào thực hiện phép tính cộng các phân thức
- Viết kết quả ở dạng rút gọn
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác, hợp tác.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Thước, phấn mầu, bút dạ
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
III PHƯƠNG PHÁP:
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động cá nhân, nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
H: Phát biểu quy tắc cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức và cộng 2 phân thức khác mẫu thức? Chữa bài 23a (SGK - T46)
Bài 23a (SGK - T46)
y xy
y
x xy
x
y
2
4 2
2
4
x y y x xy
x y
x xy
y
2
4 2
4 2
2 2 2
2
xy
y x y
x xy
y x y x y
x
xy
y
2
2 2
2
4 2 2
+ Gọi HS nhận xét bài của bạn
+ GV Đánh giá, cho điểm h/s
3 Khởi động: 1’ GV ĐVĐ vào bài.
Trang 10HĐ: Luyện tập
- Mục tiêu:
+ Củng cố các quy tắc cộng hai phân thức đại số( cùng mẫu ; khác mẫu)
+ Vận dụng được thành thạo các quy tắc vào thực hiện phép tính cộng các
phân thức cùng mẫu và khác mẫu
+ Viết kết quả ở dạng rút gọn
+ Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn
- Thời gian: 32 phút
- Đồ dùng: Thước, phấn mầu, bút dạ, bảng nhóm
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Cách tiến hành :
- GV cho học sinh làm bài tập 25
(SGK - T47)
- Yêu cầu 2 hs lên bảng làm Bài
25a,b
- Gọi hs khác nhận xét
Gv nhận xét sửa sai cho điểm
* Lưu ý: Rút gọn kết quả cuối cùng
- Yêu cầu hs thực hiện phép tính
- Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ đọc to
đề bài 26
- Bài toán có mấy đại lượng? là
những đại lượng nào?
HS:Bài tập có 3 đại lượng là năng
suất, thời gian và số m3 đất
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kẻ
bảng phân tích 3 đại lượng
Năng
suất
Thờigian ngày
Số m3
đất
Bài 25: (SGK - T47).
2 3
2 2
10
2 3 10
5 5 5
3 2
5
y x
y y
x
y y
x xy y
3 2
3 2
3 2 2
10
2 6 25 10
2
y x
x y y y
x
x
b
3
2
3 2 2 3 2
1 3
3 2 6 2
1
x x
x x
x
x x x
x
x x
x
3
2
2 3 2 3
2
6 3 2 2
x x
x x
x x
x
x x x
x x
x
x x
2
2 3
2
3
Bài 26 (SGK - T47)
a,T/gian xúc 5000 m3 đầu tiên là:5000 ngày
- Phần việc còn lại là:
11600 - 5000 = 6600(m3) Năng suất làm việc ở phần việc còn lại là:
x + 25 (m3/ ngày) -Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:
25
6600
x (ngày)
- T/gian làm việc để hoàn thành công việc là: 5000 660025
x
Trang 115000
5000
Gđoạn
6600
GV lưu ý HS:
Thời gian = Số m3 đất : Năng suất
- GV cho học sinh trình bày miệng,
giáo viên ghi lên bảng
GV cho h/sinh làm BT 27 (SGK
-T48)
- Yêu cầu học sinh họat động nhóm
trong 6 phút làm bài 27
- Sau đó đại diện các nhóm báo cáo
kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- Gv nhận xét chung và chốt kết quả
- GV chốt lại các kiến thức cần ghi
nhớ trong bài: Cộng 2 pt cùng mẫu
và khác mẫu, tc cơ bản của cộng 2
pt
b Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:
44 24 20 25 250
6600 250
5000
Bài 27: (T48 - SGK)Rút gọn:
5
5 50 5 2 25 5
2
x x
x x
x x
x A
5
5
5 5 50 5
5
5 5 5 2 5 5
2
x x
x x
x
x x
x x
x x
x310(x25 (x x25) 250 255) x
= 3 510( 2 5)25 ( 52)(105) 25
x x
x x
x x
x
x x
x
5
5 )
5 ( 5
) 5
x x
x x
Với x = - 4 thì A 45551
Đó là ngày quốc tế lao động 1 tháng 5
* Kết luận:
QT:Muốn cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Muốn cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được
TC: 1) Giao hoán : A C C A
BD D B
2) Kết hợp : A C E A C E
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 4’
1 Hướng dẫn học bài cũ
? Phát biểu các quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức; cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau?
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm lại chúng
- Ôn lại định nghĩa hai số đối nhau, qui tắc trừ phân số đã học ở lớp 6
Trang 122 Hướng dẫn học bài mới.( Phép trừ các phân thức đại số).
- Đối với HS trung bình, yếu: Thực hiện ?1, ?2
- Đối với HS khá, giỏi: Thực hiện ?3, ?4
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………