Giáo án dạy học theo chuyên đề toán 9. gồm các câu hỏi thông hiểu, nhận biết, vận dụng. áp dụng vào giảng dạy các chuyên đề thuộc khối lớp 9 cho cả HS yếu, không hay mong các bạn có ý kiến phản hồi để giáo án sau có chất lượng tốt hơn.
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT THCS TRỊNH TƯỜNG
TỔ: TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 9
TÊN CHUYÊN ĐỀ:
ỨNG DỤNG CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀO GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN
Năm học: 2016 - 2017
Thứ tự tiết, tên bài theo SGK hiện hành Chủ đề dạy học
Thứ tự tiết
theo PPCT Bài tương ứng SGK
Tổng số tiết theo PPCT Tên chuyên đề
Tổng
số tiết 9-10 Hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông 4
Ứng dụng của
tỉ số lượng giác vào giải 1
số dạng toán
4 11-12 Luyện tập
I MỤC TIÊU:
Học sinh học xong chuyên đề cần đạt được
* Về kiến thức :
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc bất kì
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi tính số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của một góc cho trước
- Học sinh nhận xét được khi góc α tăng thì Sinα ; Tanα tăng còn Cos
α và Cotα giảm
- Vận dụng kiến thức vào giải tam giác vuông trong hai trường hợp
- Vận dụng kiến thức đã học để giả một số bài toán thực tế
* Về kĩ năng :
- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Vận dụng kiến thức để giải tam giác vuông thành thạo
* Về thái độ :
- Nghiêm túc yêu thích môn học
- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- HS cẩn thận, chính xác, biết hợp tác nhóm
* Định hướng phát triển năng lực :
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,năng lực tư duy lô gic , năng lực tính toán, năng lực hoạt động nhóm và năng lực giao tiếp
-Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế
Trang 2II THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU
-GV : Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ, Đầu chiếu projecter,SGK,SBT
- HS :MTBT, thước đo độ , ê ke ,SGK,SBT
Kiến thức về đ/n tỉ số lượng giác
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1: CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
Khởi động (7’): GV gọi lớp trưởng lên cho các bạn chơi trò chơi, tìm ra
1 bạn lên bảng trả lời câu hỏi
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, viết hệ thức của định nghĩa dựa vào tam giác bên
ĐVĐ: Với các góc có số đo bất kì thì ta tính tỉ số lượng giác như thế nào
ta nghiên cứu bài hôm nay
c
b
B
C
A
a
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (15’): Tính tỉ số lượng
giác của một góc
Phương pháp : thuyết trình , cá nhân ,
luyện tập , làm việc nhóm
GV:
-Hướng dẫn học sinh cách sử dụng
máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác
của một góc bất kì
- Ta bấm trực tiếp các phím trên máy
tính khi tính tỉ số Sin ,Cos, Tan
HS:Làm cá nhân phần b,c (Nhận biết)
? Để tính Cot của một góc ta làm thế
nào? (Thông hiểu)
HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm
Đại diện 1 nhóm trình bày và chia
sẻ kiến thức với các nhóm khác
Sử dụng tính chất Tanα Cotα = 1
GV: Hướng dẫn cách ấn phím để tính
phần d
HS: Học sinh làm cá nhân bài 1
Trả lời nhanh kết quả
? : Qua bài 1 em rút ra nhận xét gì về
mỗi tỉ số lượng giác của các góc khác
nhau? (Thông hiểu)
HS: Thảo luận nhóm để rút ra nhận xét
Đại diện nhóm trả lời
Đại diện các nhóm khác nhận xét
? Bài tập vận dụng
Không dùng máy tính bỏ túi hãy sắp
xếp các tỉ số lượng giac theo thứ tự
tăng dần
a/ Sin780 , Cos140 , Sin470 , Cos870
b/ Tan730 , Cot 250 , Tan 620 , Cot 380
HS: Làm theo nhóm
GV: Đưa ra đáp án đúng ,các nhóm
chấm chéo và báo cáo kết quả
GV: Nhận xét và động viên các nhóm
ví dụ 2: (Ví dụ 1 SGK )và đưa hình vẽ
lên bảng phụ
HS: Đọc đề bài
Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn
đường máy bay bay được trong 1,2
phút thì BH chính là độ cao máy bay
đạt được sau 1, 2 phút đó
HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm
1 Tính tỉ số lượng giác của một góc cho trước
Ví dụ 1 : Tính
a/ Sin 430
b / Cos 500
c/ Tan 250
d/ Cot 670
Cách làm
a/ ấn phím
≈ 0,682 b/ Cos 500 ≈ 0,643 c/ Tan 250 ≈ 0,466
d/
0,425
Bài 1: Tính
a/ Sin 230 ; Sin 410 ; Sin 590 ; Sin730
b/ Cos 15045’ ; Cos 430 23’ ; Cos 670
c/ Tan 20025’ ; Tan 310 49’; Tan700
21’
d / Cot 370; Cot 480 ; Cot 610 ; Cot 830
Nhận xét :
Khi gócα tăng thì Sinα ; Tanα tăng
còn Cosα và Cotα giảm
Ví dụ 2: Bài giải:
Giả sử AB là đoạn đường máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao máy bay đạt được sau 1, 2 phút đó
Ta có v = 500km/h,t = 1,2 phút = h
50
1
Vậy quãng đường AB dài
Sin 430 =
=
Shift sin 0,4 = , , ,
Trang 44: Củng cố - luyện tập (10’)
Bài tập vận dụng (Vận dụng thấp, cao)?
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A
có AB = 21cm, µC = 400 Hãy tính độ dài:
a AC
b BC
c phân giác BD của µB Tính góc CBD
HS: Hoạt động cá nhân
Trao đổi bài và chấm chéo giữa các bạn
cùng bàn
.Bài tập
Tam giác ABC vuông tại A nên: a.AC = AB.cotC =21.cot400 ≈ 25, 03(cm)
b.sinC = ⇒ BC = ≈ 32,67(cm)
c Ta có
µC = 400 ⇒ µB = 500 ⇒ µ
1
B = 250
5 :Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3’)
- Làm bài 21, 23,25 /SGK /T84
- Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
- Làm bài 26 / SGK
- Mang theo máy tính bỏ túi
- Tự đọc định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Tiết 2: GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
Khởi động (7’): GV gọi lớp trưởng lên cho các bạn chơi trò chơi, tìm ra
1 bạn lên bảng trả lời câu hỏi
Viết các tỉ số lượng giác của góc C dựa
vào hình vẽ bên
ĐVĐ: Vận dụng định nghĩa tỉ số lượng giác và máy tính bỏ túi ta có thể
giải tam giác vuông ,vậy giải như thế nào ta vào bài hôm nay
Hoạt động của thày và trò Nội dung cần đạt
GV- Giới thiệu bài toán “giải tam giác
vuông”
? Để giải tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố? số cạnh cần biết ?
Hoạt động 1(10’): Giải tam giác vuông
khi biết hai cạnh
Phương pháp : Làm việc cá nhân ,
thuyết trình ,
2.Áp dụng giải tam giác vuông
Ví dụ 3:
c
b
B
C
A
a
Trang 5luyện tập
? Ví dụ 3
? Giải tam giác vuông ABC cần tính
cạnh nào, góc nào
HS:Cá nhân suy nghĩ nêu cách làm
Cá nhân trình bày vào vở
Đối với học sinh yếu GV có thể gợi ý
? Có thể tính tỉ số lượng giác của góc
nào ngay.(Thông hiểu)
HS:Tính µC; µB
B, C trước Tại chỗ trình bày lời giải
HS: Làm việc cá nhân vào vở
-?2
HS:Cá nhân nêu cách làm?(Thông hiểu)
HS: Làm cá nhân- 1hs lên bảng làm và
chia sẻ với các bạn
Hoạt động 2(10’): Giải tam giác vuông
khi biết một cạnh và một góc
Phương pháp : Làm việc cá nhân , luện
tập
? Ví dụ 4
GV- Đưa đề bài, hình vẽ Ví dụ 4 lên
bảng phụ
? Để giải tam giác OPQ cần tính cạnh
nào, góc nào
HS; cá nhân suy nghĩ
HS:- Cần tính Q, OP, OQ
OP = PQ.cosP
OQ = PQ.CosQ
GV: Theo dõi, nhắc nhở hs làm bài
GV:- Yêu cầu Hs làm ?3 (Thông hiểu)
HS: Làm ?3 cá nhân
GV:- Đưa đề bài, hình vẽ lên bảng, yêu
cầu hs tự giải
? Có thể tính MN theo cách nào khác
Giải
Xét ∆ABC vuông tại A:
+ Theo Py-ta-go ta có:
2 2 5 2 8 2 9, 434
BC= AB +AC = + =
+ tanC = 0 , 625
8
5 =
=
AC
AB
⇒Cˆ= 320
⇒Bˆ= 900 - 320 = 580
?2
Ví dụ 4:
Giải Xét ∆OPQ vuông tại O:
Có: Qˆ = 90 0 −Pˆ = 90 0 − 36 0 = 54 0
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta suy ra
OP = PQ.sinQ = 7.sin540 = 5,663
OQ = PQ.sinP = 7.sin360 = 4,114
?3
Ví dụ 5:
8
5
C
B A
51 ° 2,8
N
Trang 6(Thông hiểu)
HS: định lí Pytago
? Hãy so sánh hai cách tính ⇒ yêu cầu
hs đọc nhận xét
Để giải tam giác vuông cần biết ít nhất
mấy yếu tố ? Đó là những yếu tố nào
(Thông hiểu)
HS: Cá nhân suy nghĩ trả lời
Xét ∆MNP vuông tại P:
+ Nˆ = 90 0 −Mˆ = 90 0 − 51 0 = 39 0
+ Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của tam giác vuông ta có
LN = LM.tanM = 2,8.tan510 = 3,458 + Có: LM = MN.Cos510
cos51 cos51 ≈
*Nhận xét: Sgk/88
4 Củng cố- luyện tập (15’)
-? Để giải tam giác vuông ta cần áp
dụng những kiến thức nào? (Thông
hiểu)
HS: Định lí Py - ta -go
+ Định nghĩa TSLG
+ Quan hệ giữa các góc trong tam
giác
-? Bài 27/88-Sgk
HS: 2 học sinh lên bảng
HS: cá nhân học sinh khác làm vào vở
GV: Chữa bài – lưu ý học sinh cách
trình bày - viết kết quả nên để dưới
dạng căn, phân số tối giản không nên
viết kết quả gần đúng( nếu có thể
? Khi tam giác vuông biết 1 góc nhọn
và 1 cạnh ta thường làm như thế nào
để giải tam giác vuông (Thông hiểu)
HS: + Tính góc nhọn còn lại
+ Dựa vào định nghĩa TSLG tìm
hai cạnh còn lại
? Khi tam giác vuông biết 2 cạnh ta
thường làm như thế nào
HS: + Tính cạnh còn lại theo định lí
Py –ta -go
+ Tính 2 góc nhọn bằng cách tìm
1 tỉ số lượng giác của góc nhọn đó
? Bài tập: (Vận dụng cao)
Bài 27/88-Sgk a.Xét ∆ABC vuông tại A có:
+B+C=90ˆ ˆ 0 ⇒B= 90 - C= 60ˆ 0 ˆ 0
+AB = AC.tanC = 10.tan300 = 10 3
3
(cm) + BC = AC: cosC = 10: 3
2 = 20 3
3
(cm)
d.Xét ∆ABC vuông tại A có:
+ BC2 = AC2 + AB2
⇒ BC = 765(cm)
+tanC = 18 6
21 7
AB
AC = =
⇒ C 41ˆ ≈ 0
+B+C=90ˆ ˆ 0 ⇒B= 90 - 41 = 49ˆ 0 0 0
10
c
a
30 ° C
B A
Trang 7Một cột cờ cao 3,5m có bóng trên mặt
đất dài 4,8m Hỏi góc giữa tia nắng
mặt trời và bóng cột cờ bằng bao nhiêu
HS: Thảo luận nhóm tìm ra cách làm
Vẽ hình trình bày theo hình vẽ
GV: Nhấn mạnh ý nghĩa của việc giải
tam giác vuông
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3’)
- Luyện kỹ năng giải tam giác vuông
-Bài tập về nhà :bài 26, 27(b,c), 28,29/88/89-Sgk Bài tập vận dụng
-Trên màn hình có hình vẽ sau và nêu GT, KL
Biết 5
6
AB
AC= ; AH = 30 cm
a,Tính : HB,HC
b, Tính các tỉ số lượng giác của góc C
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Khởi động (7’): GV gọi lớp trưởng lên cho các bạn chơi trò chơi, tìm ra
1 bạn lên bảng trả lời câu hỏi
Viết tỉ số lượng giác của góc nhọn B của
dựa vào hình vẽ bên
GV: Nhận xét cho điểm
Chốt kiến thức quan trọng cho HS
ĐVĐ: Đối với tam giác không vuông thì ta tính các yếu tố còn thiếu như
thế nào , Vận dụng kiến thức đã học ta làm một số bài tập thông qua tiết luyện tập
c
b
B
C
A
a
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1(15’): Dạng toán tính góc của tam
giác vuông
? Bài 28/ T89SGK (Vận dụng thấp)
GV:Yêu cầu Hs đọc đề bài
HS: Cá nhân suy nghĩ nêu cách làm
Cá nhân trình bày vào vở
Đối với học sinh yếu có thể gợi ý
? Dựa vào đâu để tính góc α
HS:- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
? Ta cần tính tỉ số lượng giác nào của góc α
HS: Tỉ số tanα
1 Bài 28/89-SGK.
Xét ∆ABC vuông tại A ta có:
0
AB 7
60 15'
α α
⇒ ≈
? Hãy tính tanα, từ đó suy ra góc α
GV: uốn nắn những sai sót cho HS
? Bài 29/T89SGK (Vận dụng thấp)
HS: đọc đề bài,
GV: vẽ hình lên bảng
HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm
Đại diện nhóm trình bày và chia sẻ kết quả
Đối với học sinh yếu chưa làm được ta có thể
gợi ý
? Muốn tính góc α ta làm như thế nào.
HS - Dùng tỉ số lượng giác Cosα
GV- Gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải
HS: Lên bảng
GV- Gọi Hs nhận xét, đánh giá bài làm của Hs
trên bảng
?Để giải BT trên ta đã sử dụng những KT nào ?
HS: Cá nhân suy nghĩ trình bày
Hoạt động 2(20’): Vận dụng tỉ số lượng giác
của góc nhọn để làm 1 số dạng toán
? Bài 55/T97SBT (Vận dụng cao)
Cho tam giác ABC có: AB = 8 cm;
AC = 5 cm;B AˆC = 20 0
Tính SABC
GV: Vẽ hình lên bảng
HS: Trao đổi trong nhóm bàn để tìm cách làm
Đại diện nhóm trình bày cách làm
HS: Cá nhân trình bày vào vở
Đối với lớp học sinh yếu có thể gợi ý
? Muốn tính diện tích tam giác cần biết những
yếu tố nào
HS: Cạnh và đường cao tương ứng
? Ta có thể tính đường cao tương ứng với cạnh
nào
HS: Có thể tính đường cao ứng với cạnh AB,
dựa vào tam giác vuông ACH
2 Bài 29/89-Sgk.
Xét ∆ABC vuông tại A ta có:
0
AB 250
BC 320
38 37 '
α α
⇒ ≈
3 Bài 55/97-Sbt.
Kẻ HC ⊥ AB Xét Xét ∆AHC vuông tại H có: HC = AC.sinA
= 5.sin200≈ 5.0,342 ≈1,71 (cm)
SABC = 1
2CH.AB = 1
2.1,71.8 = 6,84 (cm2 )
8cm
5cm
20°
B
C
320m 250m
~~~ ~~~ ~~~ ~ ~ ~ ~~~ ~~~
~~ ~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~ ~~~~ ~~~ ~~~ ~~
~ ~~~ ~~~
~~~ ~~~ ~~ ~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~
C A
B α
A
C
K
α
7
4
C
B
A
Trang 94 Củng cố- luyện tập (3’)
? Ta đã giải những dạng toán nào
? Dựa vào những kiến thức nào để giải các dạng toán trên
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Nắm chắc hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 59; 609; 61; 68 tr 88, 89 SGK
- Bài tập bổ xung :
Cho tam giác ABC , trong đó BC = 14 cm , Góc B bằng 400 , góc C bằng
300
Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC Tính
a/ Tính AE
b/ Tính AC
Tiết 4: LUYỆN TẬP
Khởi động (7’): GV gọi lớp trưởng lên cho các bạn chơi trò chơi, tìm ra
1 bạn lên bảng trả lời câu hỏi
Viết các tỉ số lượng giác của tam giác vuông dựa vào hình vẽ bên dưới
ĐVĐ: Tiếp tục vận dụng tỉ số lượng giác của tam giác vuông để làm một
số bài toán có liên quan
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động (20’): Luyện tập
? Bài 31/89 (Vận dụng cao)( đưa
đề bài lên bảng phụ)
HS: Đọc đề bài
Thảo luận nhóm để nêu cách tính
? Để tính được AB ta phải làm như
thế nào?
? Viết công thức tính cạnh AB?
Dùng máy tính tính AB?
HS: Trình bày chú ý lấy kết quả
1 Bµi tËp 31/89
a.XÐt tam gi¸c ABC vu«ng t¹i B:
Ta cã AB = AC.SinACB = 8.Sin 540
c
b
B
C
A
a
Trang 10cho chớnh xỏc và tớnh để sai số là ớt
nhất
? Thảo luận nhúm tỡm cỏch làm
phần b
HS: Đại diện nhúm nờu cỏch làm
HS: Đại diện cỏc nhúm khỏc nhõn
xột và cú thể hỏi tại sao lại làm như
vậy
GV::
Vẽ đường cao AH của tam giỏc
ACD?
Tớnh AH?
Tớnh sin D? từ đú suy ra gúc D?
HS: Cỏ nhõn Trỡnh bày bài giải
GV: Chữa bài chỳ ý cỏch trỡnh bày
?
? Bài 32/89 (Vận dụng cao)
( Yờu cầu bài toỏn trờn màn hỡnh )
Vẽ hỡnh vẽ minh hoạ cho bài toỏn?
HS: Cỏ nhõn suy nghĩ nờu cỏch làm
? Tớnh quóng đường đi của chiếc
thuyền AC?
? Viết cỏc cụng thức cú thể tớnh
được AB?
Tớnh AB?
GV: Trỡnh bày lời giải qua đú nhấn
mạnh ý nghĩa của toỏn học trong
thực tế
472 6
b.Trong tam giác ACD kẻ đờng cao AH
Ta có:
) ( 69 7 74 8 SinACH Sin 0 cm AC
801 0 6 9
69 7
≈
=
=
AD
AH SinD
Suy ra ãADC= àD ≈ 53 0
2.Bài 32.Tr 89 SGK
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
ãCAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và bờ sông
+ Quãng đờng AC là:
) ( 165 5
.
Trong tam giác ABC vuông tại B ta có:
) ( 155 70
165
AC
SABC = . 10, 4.8,1
CH AB ≈
≈ 42,12( cm2
4: Củng cố- luyện tập (3’)
Kiểm tra đỏnh giỏ (15’)
Bài 1: a) So sỏnh sin 340 và sin 450
b) Sắp xếp cỏc tỉ số lượng giỏc sau theo thứ tự tăng dần tan 540, cot 830, tan 670 , cot 350 , tan 370( Khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi )
Bài 2: Giải tam giỏc ABC vuụng tại A biết AB = 5cm; AC = 12cm
Trang 11Bài giải
Bài 1
a)sin 340 < sin 450
b) ta cú cot 830 = tan70
cot 350 = tan 550
Mà tan70 < tan 370 < tan 540 < tan 550 < tan 670
Vậy cot 830 < tan 370 < tan 540 < cot 350 < tan 670
Bài 2.
Xột tam giỏc ABC vuụng tại A cú:
BC2 = AB2 + AC2
BC = 13(cm)
Ta cú: tanB = 12
5
AC
AB = ⇒ ≈àB
Ta cú: B Cà + =à 90 0
Biểu điểm
Bài 1:( 5đ)
a) 2đ
b) 3đ
Bài 2:( 5đ)
Vẽ hỡnh túm tắt : 1đ
Tớnh BC: 1,5đ
gúc B và C là: 2,5đ
Bài toỏn thực tế : ( Nếu cũn thời gian hướng dẫn HS về nhà làm )
Bài 33: Một con mốo ở trờn cành cõy cao 6,5m Để bắt mốo xuống cần phải đặt thang sao cho đầu cầu thang đạt độ cao đú, khi đú gúc của hỡnh thang với mặt đất là bao nhiờu, biết chiếc thang dài 6,7m
Giải: sinα = 6,5
6,7 ≈ 0,9701⇒ α ≈ 750 58 ’
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà
-Ôn tập các kiến thức đã học
-Chuẩn bị thớc cuộn,máy tính để tiến hành thực hành
- Đọc trớc yêu cầu của tiết thực hành
- Chuẩn bị mẫu bỏo cỏo thực hành
-Mỏy tớnh bỏ tỳi