1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số qui tắc đánh trọng âm I

2 575 12
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số qui tắc đánh trọng âm I
Thể loại Tiểu luận
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh từ chỉ cácc môn học có trọng âm cách Am tiét cudi 1 Am tiét Ex: ge'ology, bi'ology Từ có tận cùng băng -afe, -ife, -ude,-ute có trọng âm cách am tiét cudi 1 Am tiêt Ex: institute /

Trang 1

Đa sô những từ 2 âm tiêt có trọng âm ở âm tiêt đầu , nhat là khi tận cùng băng : er, or, y, ow, ance, ent, en, on

Ex: ciment/ si'ment/: ximang event /i'vent/: su kién

wv `

Đa số những từ có 3 âm tiết có trọng âm ở âm tiết đầu , nhất là khi tận cung la :ary, erty, ity, oyr

Đa số những động từ có 2 âm tiết , trong âm nằm ở âm tiết thứ 2

Ex: repeat / rïpi:t/ :nhắc lại

Trọng âm trước những vân sau đây: -cial, -tial, -cion, -sion, -tion,-ience,-

ient,-cian ,-tious,-cious, -xious

Ex: 'special, 'dicussion, ‘nation, polftician( chính trỊ gia)

Trọng âm trước những van sau: -ic, -ical, -ian,-ior, -iour,-ity,-ory, -uty, - eous,-ious,-ular,-ive

Ex: 'regular, expensive/ isk'pensive/, 'injury

Danh từ chỉ cácc môn học có trọng âm cách Am tiét cudi 1 Am tiét

Ex: ge'ology, bi'ology

Từ có tận cùng băng -afe, -ife, -ude,-ute có trọng âm cách am tiét cudi 1 Am

tiêt

Ex: institute / 'institju®/ (vién)

Đa số danh từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết đầu

raincoat /reinkuot/ :áo mưa

Tính từ ghép trọng âm rơi vào âm tiết đầu

Ex: homesick/"houmsik/( nhé nha®@

Trạng từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Ex: downstream/ daun'sri:m/( ha lưu)

Trang 2

Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm rơi vào từ thứ 2, tận cùng băng -ed

Ex: well-dressed/ wel'drest/( ăn mặc sang trọng)

Các hậu tố không có Trọng âm ( khi thêm hậu tố thì không thay đổi trọng

âm)

V+ment: ag'ree( thoả thuận) => ag'reement( sự thoả thuận )

V+ance: re'sist( chống cự ) =>re'sistance ( sự chống cự )

V+er : employ(thuê làm) => em'ployer( chủ lao động)

V+or : in'vent ( phat minh) => Iinventor (người phát minh)

V+rar : beg (van xin) => 'beggar( người ăn xin)

V+al : ap'prove( chấp thuận) => ap'proval(sự chấp thuận)

V+y : de'liver( giao hang)=> de'livery( su giao hang)

V+age: pack( đóng gói ) => package( bưu kiện)

V+ing : under'stand( thiểu) => under'standing( thông cảm)

adj+ness : 'bitter ( đăng)=> 'bifterness( nỗi cay dang)

Các từ có trọng âm năm ở âm tiêt cuôi là các từ có tận cùng là : -ee, -eer,-

ese,- ain, -aire,-ique,-esque

Ex: de'gree, engi'neer, chi'nese, re'main, questio'naire( ban cau hoi),

tech'nique(ki thuat), pictu'resque

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w