Mục tiêu của môn học: Dạy học môn Hoá trung học phổ thông nhằm giúp học sinh đạt đợc: + Vận dụng đợc lí thuyết để giải các bài tập hoá học, có khả năng giải thích một số hiện tợng hoá họ
Trang 1Năm vào ngành giáo dục:
Số năm đạt danh hiệu giáo viên giỏi:
+) Chủ nhiệm, phú bớ thư đoàn
Những thuận lợi và khó khăn của bản thân:
+) Thuận lợi: Có đủ sức khoẻ, năng lực và trình độ chuyên môn nghiệp vụ để đáp ứng đợc yêu cầu, nhiệm vụ dạy học Bản thân đã có một số kinh nghiệm dạy học tại các lớp học sinh có trình độ yếu, kém
+) Khó khăn: Kinh tế gia đình còn nhiều hạn hẹp, con còn nhỏ, trình độ tin học còn nhiều hạn chế.
Phần thứ nhất: kế hoạch chung
Căn cứ và biên chế năm học và phân phối chơng trình môn học do Sở GD- ĐT ban hành áp dụng cho năm học 2008 – 2009.
Căn cứ và nhiệm vụ đợc phân công của bản thân.
II Mục tiêu của môn học:
Dạy học môn Hoá trung học phổ thông nhằm giúp học sinh đạt đợc:
+ Vận dụng đợc lí thuyết để giải các bài tập hoá học, có khả năng giải thích một
số hiện tợng hoá học đơn giản xảy ra trong đời sống và sản xuất.
+ Biết cách làm việc với SGK hoá học và các tài liệu tham khảo nh: tóm tắt, hệ thống hoá, phân tích, kết luận
Trang 23 Về tình cảm và thái độ
+ Tạo đợc sự hứng thú, niềm say mê học tập môn hoá học.
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề một cách khách quan trên cơ sở phân tích khoa học.
+ Có ý thức tuyên truyền, vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và của hoá hcọ nói riêng vào đời sống và sản xuất.
+ Rèn luyện đức tính cẩn thận, kiên nhẫn, trung thực trong học tập.
+ Có tinh thần trách nhiệm đối với bản thân, gia đình và xã hội.
III Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất, TBDH của nhà trờng;
điều kiện kinh tế xã hội, trình độ dân trí, môi trờng giáo dục tại địa phơng:
1 Thuận lợi:
Điều kiện cơ sở vật chất của Trung tâm GDTX- DN Lục nam tơng đối tốt, thiết bị dạy học của Trung tâm đáp ứng đợc yêu cầu dạy học, yêu cầu về đổi mới phơng pháp dạy học, sử dụng công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học Môi trờng giáo dục tại địa phơng
đã phát triển tơng đối rộng rãi, có nhiều học sinh thi đỗ và theo học tại nhiều trờng cao
đẳng và đại học trên cả nớc.
2 Khó khăn:
+ Điều kiện kinh tế xã hội của địa phơng còn nhiều khó khăn, trình độ dân trí của
đa số phụ huynh còn cha cao vì học sinh của Trung tâm đa phần là ở các xã khó khăn, con em dân tộc thiểu số.
+ Các em học sinh vào trung tâm phần lớn có đầu vào thấp, ý thức tham gia các hoạt động giâo dục cha cao.
IV Nhiệm vụ đợc phân công:
+) Dạy môn Toán các lớp: 12A, 12B, 12C, 12D, 12A1, 11C, 11D,10E, 10G, 10CB +) Chủ nhiệm: 11D, phú bớ thư đoàn
V Năng lực, sở trờng, dự định của cá nhân
Có năng lực s phạm và trình độ chuyên môn đáp ứng đợc yêu cầu nhiệm vụ Có sở trờng trong việc giảng dạy môn Hoá và một số hoạt động phong trào khác, nh: làm công tác chủ nhiệm, công tác đoàn.
VI Đặc điểm học sinh (Kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý):
lý thay đổi (do tâm lý lứa tuổi ), một bộ phận không nhỏ học sinh còn mang nặng tâm lý
bi quan khi không đỗ đợc vào các trờng phổ thông mà phải vào học tại trung tâm GDTX- DN
3 Kết quả khảo sát đầu năm
Tỉ lệ chung
B chỉ tiêu phấn đấu.
1 Kết quả giảng dạy: (Tính riêng môn phụ trách)
a) Số HV xếp loại HL Giỏi : Tỷ lệ: 2 %.
b) Số học sinh xếp loại HL Khá: Tỷ lệ: 15 %.
b) Số học sinh xếp loại HL BT: Tỷ lệ: 60 %.
Trang 32 Sáng kiến kinh nghiệm:
3 Làm mới ĐDDH: Theo nội dung một số bài giảng cần có ĐDDH.
4 Bồi dỡng chuyên đề: Tin học văn phòng và hớng dẫn sử dụng một số phần mềm hỗ trợ giảng dạy Hoá.
5 ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy: Cố gắng để có thể đa đợc nhiều ƯD CNTT vào trong một số bài giảng.
6 Kết quả thi đua:
a) Xếp loại giảng dạy: Khá trở lên.
b) Đạt danh hiệu GVDG cấp: trung tõm.
C Những giải pháp chủ yếu.
1 Thực hiện đúng quy chế chuyên môn, chơng trình và nội dung môn học đã đợc quy định Thực hiện đúng nội quy, quy định của Trung tâm về thực hiện quy chế chuyên môn.
2 Nắm bắt đối tợng học sinh để sớm phân loại nhằm có kế hoạch bồi dỡng phụ
đạo hợp lý.
3 Có chơng trình, nội dung phụ đạo cụ thể đối với từng khối lớp đợc phân công.
4 Thờng xuyên kiểm tra học sinh để thấy đợc kết quả học tập của học sinh trong từng giai đoạn nhằm có sự điều chỉnh, củng cố phù hợp.
5 Biên soạn một hệ thống bài tập phù hợp với trình độ và năng lực của học sinh nhằm giúp các em có hứng thú trong học tập đồng thời rèn luyện các kiến thức cơ bản
và kĩ năng về tính toán.
6 Động viên khích lệ học sinh thờng xuyên trong học tập nhằm khắp phục tâm lý
bi quan, hình thành ở học sinh thói quen tự học thông qua hệ thống các bài tập.
7 Đề nghị mua thêm một số máy tính cầm tay để hớng dẫn và giảng dạy một số nội dung trong chơng trình có quy định và để rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh.
d Những công việc chính trong từng tháng để thực hiện giảI pháp.
8/2008
- Hoàn thành một số hồ sơ, sổ sách theo quy định.
- Tiếp cận và dần phân loại đối tợng học sinh.
- Lên kế hoạch đề nghị mua sắm thêm trang thiết bị phục vụ dạy học.
9/2008
- Xây dựng chơng trình, nội dung phụ đạo.
- Củng cố hệ thống SGK và vở ghi của học sinh
- Biên soạn bài tập làm thêm trong tháng 9.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Thực hiện các nội dung phụ đạo
Giao nhiệm vụ cho học sinh bằng các bài tập làm thêm (có chấm
điểm) 10/2008 - - Tiếp tục thực hiện các nội dung phụ đạo Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 9, giao NV
- Gv chuẩn bị đề cơng ôn tập học kì
I cho HS
01/2009
- Tiếp tục thực hiện các nội dung phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 12, giao
NV tháng 01/2009.
- Quán triệt nhiệm vụ học tập học kì II 02/2009 - Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 01, giao
Trang 4e Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, csvc)
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo của phòng chuyên môn Sở GD- ĐT, của lãnh đạo đơn
vị kịp thời, rõ ràng Công tác quản lý hồ sơ sổ sách theo quy định: Đảm bảo đúng quy chế , đúng thời gian Tuy nhiên, một giáo viên trực tiếp giảng dạy còn có nhiều loại hồ sơ sổ sách có nhiều chồng chéo.
phần thứ hai: kế hoạch giảng dạy cụ thể
I Môn Hoá: lớp 10.
Học kỡ I: 16 tuần x 2tiết/tuần = 32 tiết.
Học kỡ II: 16 tuần x 2tiết/tuần = 32 tiết.
Tuần Tiết theo PPCT Mục tiêu bài dạy Đồ dùng dạy học Phơng
pháp
Tự đánh giá mức độ đạt đợc
1
Tiết 1: Ôn tập
đầu năm
HS nhớ lại những khái niệm cơ bản
về chất – Làm các bài tập vận dụng Tổng
kết, kháiquát hoá
Tiết 2: Ôn tập
đầu năm
HS nhớ lại những khái niệm cơ bản
về chất – Làm các bài tập vận dụng
Tổngkết, kháiquát hoá
- Kích thớc, khối lợng và điện tíchcủa các hạt tạo thành nguyên tử
- Thí nghiệmcủa Tôm-xơnphát ra tia âmcực
- Thí nghiệmkhám phá rahạt nhânnguyên tử
Trựcquan,phát vấn
Trực quan phát vấn
Trang 5- Định nghĩa NTHH, kí hiệu nguyên
tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên
tử khối trung bình+ Rèn luyện kĩ năng xác định số e,
số p, số n và nguyên tử khối khi biết
kí hiệu nguyên tử
Trực quan phát vấn
Tiết 6: Cấu tạo
Trực quan phát vấnTiết 8: Cấu
- Bảng cấuhình e của 20nguyên tố
đầu
Trực quan phát vấn
-Đặc điểm của lớp e ngoài cùng
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán
về các hạt cơ bản
Trực quan phát vấn
- Rèn luyện kĩ năng xác định số e củacác lớp và số e lớp ngoài cùng củanguyên tử của 20 nguyên tố đầu trongBTH, từ đó suy ra tính chất cơ bản củanguyên tố
Tổng kết, kháiquát hoá
- Rèn luyện kĩ năng xác định số e của cáclớp và số e lớp ngoài cùng của nguyên tửcủa 20 nguyên tố đầu trong BTH, từ đósuy ra tính chất cơ bản của nguyên tố
Tổng kết, kháiquát hoá
Tiết 12: Kiểm
tra viết 1 tiết
- Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thứccủa HS về các vấn đề:
+ Cấu tạo nguyên tử+ Nguyên tố hoá học + Cấu hình e
- Thống kê kết quả học tập từ đó điềuchỉnh lại việc dạy và học
GV: Phiếukiểm tra tớitừng học sinhHS: Ôn tậptoàn bộ kiếnthức của ch-
Trang 6- Kĩ năng từ vị trí cấu hình e
GV: BTHdạng dàiHS: BTH nhỏ
Trực quan phát vấnTiết 14: Bảng
tuần hoàn các
NTHH (tiếp)
- Tiếp tục nghiên cứu cấu tạo BTH
- Dựa vào cấu hình e xem nguyên tốthuộc nhóm A hay B
- Kĩ năng xác định vị trí của nhómnguyên tố trong BTH
Trực quan phát vấn
A, nghiên cứu một số nhóm A tiêu biểu
- Hiểu đợc sự biến đổi tuần hoàn cấuhình e của nguyên tử các nguyên tố
- từ vị trí hoá trị dự đoán tính chất
Trực quan phát vấn
- Có khả năng vận dụng quy luật đểgiải thich cho chu kì và nhóm A cụ thể
Máy chiếu,BTH, hình2.1, bảng 6SGK
Trực quan phát vấn
- HS hiểu sự biến đổi tuần hoàn một
số tính chất: hoá trị, tính axit-bazơ
của oxit và hiđroxit
- Nội dung ĐLTH
Bảng 7 và 8phóng to
Trực quan phát vấn
tra viết 1 tiết - Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thứccủa HS về các vấn đề trong chơng2
Chơng 3: Liên kết hoá học (8 tiết)
Trang 7kÕt céng ho¸
trÞ
- HS biết: sự tạo thành liên kết cộnghóa trị trong đơn chất, hợp chất Kháiniệm về liên kết cộng hóa trị Tính chấtcủa các liên kết cộng hóa trị
- HS vận dụng: dùng hiệu độ âm điện
để phân lo¹i một cách tương đối: liênkết cộng hóa trị không cực, liên kếtcộng hóa tri có cực, liên kết ion
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
- HS vận dụng: dùng hiệu độ âm điện
để phân lo¹i một cách tương đối: liênkết cộng hóa trị không cực, liên kếtcộng hóa tri có cực, liên kết ion
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
+Cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử
+Liên kết trong mạng tinh thể nguyên
+Tính chất chung của mạng tinh thểphân tử
Trùc quan ph¸t vÊn
- Kiến thức mới: Khái niệm về sự lai
hóa các obitan nguyên tử, một số kiểulai hóa điển hình
Kỹ năng: Vận dụng kiểu lai hóa giải
thích dạng hình học của phân tử
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
- Kỹ năng:+ Củng cố các kiến thức về
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +
Tæng kÕt, kh¸iqu¸t ho¸
Trang 8các loại liên kết hóa học chính để vận dụng giải thích sự hình thành một số loại phân tử Đặc điểm cấu trúc và đặc điểm liên kết của 3 loại tinh thể.
+ Rèn luyện kĩ năng xác định hóa trị
và số oxi hóa của các nguyên tốtrong đơn chất và hợp chất
dụng cụ thínghiệm
- Kỹ năng:+ Củng cố các kiến thức về
các loại liên kết hóa học chính để vậndụng giải thích sự hình thành một sốloại phân tử Đặc điểm cấu trúc và đặcđiểm liên kết của 3 loại tinh thể
+ Rèn luyện kĩ năng xác định hóa trị
và số oxi hóa của các nguyên tốtrong đơn chất và hợp chất
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
TængkÕt, kh¸iqu¸t ho¸
TiÕt 30: ¤n
tËp häc k× I ¤n tËp l¹i toµn bé néi dung kiÕn thøccña ch¬ng 1, 2, 3 Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
TængkÕt, kh¸iqu¸t ho¸
16 TiÕt 31: KiÓm tra häc
- Cách lập phương trình hóa học củaphản ứng oxi hóa – khử
- Kỹ năng: Biết cách xác định loại phản
ứng
SGK lớp 10 Trùc
quan ph¸t vÊn
- Kỹ năng: Biết cách xác định loại
phản ứng, trên cơ sở đó có thể viết vàcân bằng phương trình phản ứng vàgiải thích hiện tượng thực tế
SGK lớp 10 Trùc
quan ph¸t vÊn
- Dựa vào số oxy hóa có thê chia các phảnứng hóa học thành hai loại chính là phảnứng có sự thay đổi số oxy hóa va phản ứngkhông có sự thay đổi số oxy hóa
SGK lớp 10 Trùc
quan ph¸t vÊn
Trang 9- Kỹ năng: Biết cách xác định loại
phản ứng, trên cơ sở đó có thể viết
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực
hành thí nghiệm hóa học: làm việc vớidụng cụ, hóa chất; Quan sát các hiệntượng hóa học xảy ra Vận dụng kiếnthức về phản ứng oxi hóa – khử để giảithích các hiện tượng xảy ra, xác địnhvai trò của từng chất trong phản ứng
Trùc quan ph¸t vÊn
-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cân
bằng phương trình hóa học của phảnứng oxi hóa – khử bằng phươngpháp thăng bằng electron
SGK lớp 10 Tæng
kÕt, kh¸iqu¸t ho¸
-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cân
bằng phương trình hóa học của phảnứng oxi hóa – khử bằng phương phápthăng bằng electron
SGK lớp 10 Tæng
kÕt, kh¸iqu¸t ho¸
- Kiến thức mới: Những nguyên tốnhóm Halogen (tên gọi và vị trí trongBảng HTTH), cấu hình e nguyên tử vàcấu tạo phân tử các Halogen, nhữngtính chất cơ bản của chúng
-Kỹ năng:
+Từ cấu tạo suy ra tính chất nguyên tố
+So sánh những điểm giống và khácnhau có quy luật của các nguyên tốtrong cùng một nhóm
Trùc quan ph¸t vÊn
20 TiÕt 39: Clo a) HS biết: -Các tính chất vật lí và hóa
học của clo
-Nguyên tắc điều chế clo trongphòng thí nghiệm và những ứng dụngchủ yếu của clo
b) HS hiểu: vì sao clo là chất oxi hóamạnh, đặc biệt trong phản ứng vớinước, clo vừa là chất khử, vừa là chấtoxi hóa
*Kỹ năng:Viết PTHH của các phản
ứng clo tác dụng với.kim loại và hidro
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thí nghiệm, mô hình thí nhiệm ảo…)
Trùc quan ph¸t vÊn
Trang 10- Cách nhận biết ion clorua
- Phương pháp điều chế axitclohidric trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp
b) Học sinh hiểu: Ngoài tính chất chungcủa axit, axit clohyđric còn có tính năngriêng là tính khử do nguyên tố clo trongHCl có số OXH là -1
*Kỹ năng: - Từ cấu tạo suy ra tính
chất nguyên tố
- Thực hành dự đoán, quan sát thínghiệm, giải thích dựa trên cơ sở lýthuyết đã học
- Kỹ năng làm việc với chất độc
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thí nghiệm, mô hình thí nhiệm ảo…)
Trùc quan ph¸t vÊn
b) Học sinh hiểu: - Nguyên nhân làmcho nước gia ven và clo vôi có tínhtẩy màu, sát trùng
- Vì sao nước gia ven không để được lâu
*Kỹ năng: -Từ cấu tạo suy ra tính
chất
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng PTHHc
phản ứng oxi hóa – khử bằng phưongpháp thăng bằng electron
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thí nghiệm, mô hình thí nhiệm ảo…)
Trùc quan ph¸t vÊn
- Phương pháp điều chế các đơn chất
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm, môhình thínhiệm ảo…
Trùc quan ph¸t vÊn
- Tiếp tục rèn luyện các thao tác làmthí nghiệm và quan sát, giải thích cáchiện tượng thí nghiệm
1 Dụng cụ :
Ống nghiệm,Giá thí nghiệm,Đèn cồn, Ốngdẫn thủy tinh,Giá để ống
Trang 11nghiệm, Đũathủy tinh, Nỳtcao su cú lỗ,Ống nhỏ giọt
2 Húa chất:
KMnO4; Giấyquỡ tớm ;NaCl(rắn); Nước cất;
H2SO4 đặc;
Dung dịch HClđặc; Dung dịchloóng: HCl,NaCl, HNO3,AgNO3.
Luyện tập:
Nhóm halogen
HS nắm vững: - Đặc điểm cấu tạo lớp
electron ngoài cựng nguyờn tử và cấu tạophõn tử của đơn chất cỏc nguyờn tốhalogen
- Vỡ sao cỏc nguyờn tố halogen cú tớnhoxi húa mạnh, nguyờn nhõn của sựbiến thiờn tớnh chất của đơn ch ất vàhợp chất HX của chỳng khi đi từ flođến iot
- Nguyờn nhõn của tớnh sỏt trựng vàtẩy màu củaxit nước gia ven, cloruavụi và cỏch điều chế
- Phương phỏp diều chế cỏc đơn chất
HS nắm vững: - Đặc điểm cấu tạo lớp
electron ngoài cựng nguyờn tử và cấu tạophõn tử của đơn chất cỏc nguyờn tốhalogen
- Vỡ sao cỏc nguyờn tố halogen cú tớnhoxi húa mạnh, nguyờn nhõn của sựbiến thiờn tớnh chất của đơn ch ất vàhợp chất HX của chỳng khi đi từ flođến iot
- Nguyờn nhõn của tớnh sỏt trựng vàtẩy màu củaxit nước gia ven, cloruavụi và cỏch điều chế
- Phương phỏp diều chế cỏc đơn chất
và hợp chất HX của cỏc halogen
Cỏch nhận biết cỏc ion Cl-, Br-, I-.
Tiết 46:Kiểm
tra viết 1 tiết
Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thức của
HS về các vấn đề trong chơng 4,5
Chơng 6: OXI – LƯU HuỳNH (9 tiết)
24 Tiết 47: Oxi
– Ozon - Kiến thức cũ: Cấu tạo nguyờn tử,
định luật tuần hoàn cỏc nguyờn tố húahọc, liờn kết húa học
- Kiến thức mới: Tớnh chất cụ thể củanhúm VI (đơn chất và hợp chất), điềuchế và ứng dụng trong sản xuất và đời
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK + BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thớ nghiệm
Trực quan phát vấn
Trang 12Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
25
Hi®rosunfua Hyđro sunfua, lưu huỳnh oxit và lưu
huỳnh trioxit có những tính chất chấtnào giống nhau và khác nhau? Vì sao?
- Những phản ứng hóa học nào có thểchứng minh cho những tính chất này?
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK + BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thí nghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
- Những phản ứng hóa học nào cóthể chứng minh cho những tính chấtnày?
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thínghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
H2SO4 như thế nào
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK + BHTTH + Mẫu vật + dụng cụ thí nghiệm
Trùc quan ph¸t vÊn
- Kiến thức mới: H2S là hợp chất của
S và H2, vừa có tính axit vừa có tínhkhử Tính chất của muối sunfua
Làm thí nghiệm chứng minh được:
Hiđro sunfua có tính khử, lưu huỳnhđioxit có tính khử và tính oxy hóađối với axit đặc
-Hai dạng thù hình củanguyên tố oxi là O2 và O3
-Mối quan hệ giữa cấutạo nguyên tử, độ âm điện, số oxy hóa củanguyên tố với tính chất hóa học của oxi,lưu huỳnh
2 Kỹ năng:-Viết cấu hình electronnguyên tử của oxy và lưu huỳnh
Trang 13-Giải cỏc bài tập định tớnh vàđịnh lượng về cỏc hợp chất của lưuhuỳnh và cỏc hợp chất của nú
-Giải thớch được cỏc hiện tượng thực
tế liờn quan đến tớnh chất của lưuhuỳnh và hợp chất của nú
28 Tiết 55: Kiểmtra viết 1 tiết Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thức củaHS về các vấn đề trong chơng 6
- Kiến thức mới:Tớnhchất cụ thể của nhúm VI (chancogen)(đơn chất và hợp chất), điều chế và ứngdụng trong sản xuất và đời sống
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thớnghiệm, mụhỡnh thớ nhiệmảo…
Trực quan phát vấn
-Kiến thức mới:Tớnh chất cụ thể củanhúm VI (chancogen) (đơn chất và hợpchất), điều chế và ứng dụng trong sảnxuất và đời sống
Tiết 58: Cân
bằng hoá học
1 Kiến thức cơ bản: HS biết được thế nào làcõn bằng húa học và sử chuyển dịch cõn bằnghúa học
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng nguyờn lớ
LƠ-SA – TƠ- LI –A để làm chuyển dịch cõnbằng
Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thớnghiệm, mụhỡnh thớ nhiệmảo…
Trực quan phát vấn
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng nguyờn lớ SA–TƠ- LI –A để làm chuyển dịch cõn bằng
LƠ-Biểu bảng +
Sơ đồ + SGK+ BHTTH +Mẫu vật +dụng cụ thớnghiệm, mụhỡnh thớ nhiệmảo…
Trực quan phát vấn
Kiến thức mới: H2S là hợp chất của S và H2,vừa cú tớnh axit vừa cú tớnh khử Tớnh chấtcủa muối sunfua
2 Kỹ năng: - Từ cấu tạo suy ra tớnh chất
Trang 14- Cõn bằng phản ứng oxi húa khử
Kiến thức mới: H2S là hợp chất của S và H2,vừa cú tớnh axit vừa cú tớnh khử Tớnh chấtcủa muối sunfua
2 Kỹ năng: - Từ cấu tạo suy ra tớnh chất
- Cõn bằng phản ứng oxi húa khửTiết 62: Ôn
tập học kì II
Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức
ch-ơng trình hoá học 10, rèn luyen giảIcác bài tập có liên quan
32
Tiết 63: Ôn
tập học kì II
(tiếp)
Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức
ch-ơng trình hoá học 10, rèn luyen giảIcác bài tập có liên quan
Học kỡ I: 16 tuần x 2tiết/tuần = 32 tiết.
Học kỡ II: 16 tuần x 2tiết/tuần = 32 tiết.
Tuần Tiết theo
Đồ dùng dạy học Phơng pháp
Tự đánh giá mức độ
độ phản ứng hoỏ học
2 Kỹ năngLàm cỏc dạng bài tập và cõn bằng phản ứng oxi hoỏ khử
độ phản ứng hoỏ học
2 Kỹ năngLàm cỏc dạng bài tập và cõn bằng phản ứng oxi hoỏ khử
Chơng 1: Sự điện li (7 tiết)
2 Tiết 3: Sự
điện li - Biết đợc các khái niệm về chất điện li,chất không điện li, sự điện li
- Hiểu nguyên nhân tính dẫn điện củacác dung dịch chất điện li
- Hiểu phân tử H2O là phân tử phân cực,nớc là một dung môi phân cực
- Hiểu cơ chế của quá trình điện li
Trực quan phátvấn
Hoá chất :
Trực quan phátvấn
Trang 15Muối - Biết muối là gì và sự điện li của muối.
2 Về kĩ năng:- Vận dụng lí thuyết axit,bazơ của A-re-ni-ut để phân biệt đợcaxit, bazơ, lỡng tính và trung tính
- Biết viết phơng trình điện li của cácmuối
Dung dịchNaOH, muỗikẽm (ZnCl2
hoặc ZnSO4),dung dịch :HCl, NH3,quỳ tím
OH Biết đánh giá độ axit, bazơ,của dung dịch dựa vào nồng độ H+;
OH-; pH; pOH, biết sử dụng một số chấtchỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit,kiềm của dung dịch
Dung dịchaxit loãng(HCl hoặc
H2SO4), dungdịch bazơ
loãng(NaOH hoặcCa(OH)2),phenolphtalein,giấy chỉ thịaxit - bazơ
vạn năng
Tranh vẽ,
ảnh chụp,máy đo pH
Trực quan phátvấn
ống nghiệm
Trực quan phátvấn
- Dựa vào điều kiện xay ra phản ứngtrao đổi trong dung dịch chất điện ly đểbiết đợc phản ứng xảy ra hay khôngxảy ra
dịch: NaCl,AgNO3,
NH3,NaCH3COO, Al2(SO4)3,Giấy quỳtím
Trực quan phátvấn
Nitơ - Thoõng qua caực hoaùt ủoọng tửù lửùc,
hoùc sinh coự theồ xaực ủũnh vũ trớ, vieỏt caỏuhỡnh electron cuỷa nguyeõn tửỷ Nitụ vaỷphaõn tửỷ Nitụ
- Hieồu ủửụùc tớnh chaỏt vaọt ly, hoựa hoùccuỷa nitụ
- Bieỏt phửụng phaựp ủieàu cheỏ nitụ trongcoõng nghieọp vaứ trong phoứng thớ nghieọm
- Hieồu ủửụùc ửựng duùng cuỷa nitụ
- Vieỏt caỏu hỡnh electron, coõng thửực caỏutaùo phaõn tửỷ
BTH, caỏuhỡnh
electron cuỷanguyeõn tửỷ
N, caỏu taùophaõn tửỷ N2
- Heọ thoỏngcaõu hoỷi ủeồhoùc sinhhoaùt ủoọng
Trực quan phátvấn
Trang 16- Phát biểu được những tính chất vật
lý, phát biểu được tính chất hoá học củaAmoniac: tính bazơ, tính khư
- Nêu được ứng dụng và điều chế
NH3 trong PTN và trong côngnghiệp
- Biết thành phần phân tử tính chấtcủa muối amoni
Dụng cụ:
Ốángnghiệm, giáống nghiệm,chậu thuỷtinh, bìnhthuỷ tinh vớinút cao sucó ống vútnhọn xuyênqua
Hóa chất:
NH3, H2O,CuO,
NH4Cl, ddNaOH, ddHCl đặc,dd
AlCl3 ,Muốiamoni vàdung dịchNaOH
NH4Cl rắn Phenolphtalêin
Trùc quan ph¸tvÊn
2 Kỹ năng :
- Dựa vào CTHH của HNO3 để suyđoán tính chất hoá học cơ bản củaHNO3: tính axit và tính oxi hoá
Dụng cụ :Oáng
nghiệm, giáđỡ, ống nhỏgiọt, đèncồn
Hoá chất:
Axít HNO3
đặc vàloãng, d2
H2SO4
loãng, d2
BaCl2, d2
NaNO3,NaNO3
Tinh thểCu(NO3)2
tinh thể,
Cu, S
Trùc quan ph¸tvÊn
- Rèn kỹ năng quan sát thí nghiệm,
các mẫumuối
Nitrat:
Ca(NO3)2 ,
Trùc quan ph¸tvÊn
Trang 17mô tả hiện tượng, giải thích và ráut rakết luận về tính chất hoá học củaHNO3 và muối nitrat.
NH4NO3
Dụng cụ:ống
nghiệm,đèn cồn,giá đơ, thìathuỷ tinh.TiÕt 14:
- Hệ thốngcâu hỏi
2 Kỹ năng :- Viết CTCT của H3PO4
- Viết các phương trình hoá họcchứng minh tính chất của H3PO4 và tínhchất của các muối photphat
Vận dụng kiến thức về axítphotphoric và muối photphat để giảicác bài tập
Thí nghiệmtính tan củamuối
photphat Thí nghiệmnhận biếtion