1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TAI LIEU ON THI THPT MON HOA HOC HOANG VAN MAN

214 378 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 25,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ciu l: Nguyen t6 tu cua

Trang 1

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 01

Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng?

_Á Nhằm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO: đặc, nguội,

B Vật dựng làm bằng nhôm và crom đều bên trong không khí và nước vì có màn

C Crom 14 kim loại cứng nhát trong tất cả các kim loại

BD R thôm và và crom n đều nh mừng vat HCI theo cùng tí lệ số moi,

=CH;; CH+CH;+-CH=C(CH¡b»; CH+-CH=CH-CH=CH¡; _ CH; CH=CHạ: Hc H=CH-COOH Số chất có đẳng phân hình học là :

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử Của nguyên tổ Y cũng có electron & mite ning lượng 3p va có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tổ X, Y lần lượt lá :

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại,

_C, khí hiểm va kim loại D kim loại và khi hiểm,

Câu 4: Cho 13.8 gam hỗn hợp gốm axit fomic va etanol phản ứng hết với Na dư, thu được

V lit khí Hạ (đkte), Giá trị của V là

Câu 5: Dãy gồm các chất trong ph chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là :

A HC, Ow HAS, B HO, HF, ACI Œ.O:; „ tầO, NH he D HF ,Ch, HO

Cau 6: Cho 7,8 gam kali tac dung với 1 lít dụng dịch HCI 0,1M, sau phản ứng thụ được dụng

dịch X và V lít H; (đktc) Cô cạn dụng dịch X thu được m gam chất rắn khan, Giá trị ¡ của V và

m lần lượt là

A 2,24 va 7,48 B 1,12 và 3,725 C 1,12 va 11,35 2.24 va 13,05

Câu 7: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nao

„ EHlen 5 Etylen gHeol, C Glixerol BD Ancol etylic

: Thủy phân cste X mạch hở có công thức: phân tử C¿H¿Ở;, sản phẩm thu được có khả

năng trắng bạc, Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 9: Dãy gồm các kim loại có cũng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là :

A Na, K, Ba B Mg, Ca, Ba C Na, K , Ca D Li, Na, Me

Cau 10: Bun néng 24 Barn axit axetlc với lượng dư ancol etylic (xúc tắc H;SO¡ đặc], thu được 26,4 gam este, Hiệu suất của phan img este hóa là

Trang 2

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

TT

Cầu 12: Có các dung dich riêng biệt Sau bị mắt nhãn : NHCI, AICH, MẹCh;, FeCh, Na;SO, Hoá chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các đụng địch trên là dung dịch :

Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :

A CH:CHO, C;H¿OH, CaH¿, CHẠCOOH — B.CH;COOH, C;H,, CH;CHO, C;H;OH

C CoH, CoHsOH, CH;CHO, CH;COOH =D GHg, CH; CHO, CoHsOn, CH;COOH

Câu 14: Cho 1,56 gam hon hợp gồm AI và AlzO; phản ứng hết với đụng dịch HƠI (dư), thu được V lít khi Hà (dkte) va dung dich XN hé te tir dung dich NE A dén du vao dung dich X, thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn

Cau 16: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO;) có cùng khối lượng: mẫu Í đạng khối, mẫu 2 dang

viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dich HCI (du, cũng nông độ,

ở điều kiện thường) Thời gian đề đá vi tan hết trong ba cốc tương ứng là tị, to, fx giây, Sơ sánh nào sau đây đúng?

Ae t, <4, <1, B t, =f, <t, Cc t<t, <t DĐ t=t, =Í,

Câu 17: Điện phân một dụng dịch gồm a moi CuSOx và b mơi NaOl, Nếu b > 2a mà ở catol

chưa có khi thoát ra thi dung dịch sau điện phân chứa

Câu 18: Cho các phương trình p

(a) Fe+2HCl— FeCl, +H,

Cau 19: Este não sau đây khi phản ứng với dụng d dich NaQH du, dun néng không tạo ra hai mudi?

AC gH,-COOCSHs (phenyl benzoat), | +} G-[CH;];~-OOCCH;CH¡

TTT

Trang 3

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 20: Cho một lượng sắt tan trong dung địch HNO: loãng đến khi phản ứng xây ra hoàn toàn, thu được dung dịch X cô màu nâu nhạt và có khả năng làm mẫt:màu dung dịch

KM nO/H;SOu, Chat tan trong dung dich la

C Fe(NOg, HNO; : ~ D Fe(NOg)s, Fe(NOy)s

Câu 21: Đết cháy hoàn toàn 0,1 mọi hỗn hợp X gồm các chất : metan, metanel, andehit axetic

va metyl fomat Hap thy san pham cháy vào bình chứa 200 ml dung dich NaOH 1M, thu duge

dung dịch có chita 8,48 gam NazCO3 va b gam NaHCOs, Khéi lượng bình tăng lên la:

(1) Cho SiO, tae dung véi axit HF (2) Cho khi SO; té

(3) Cho khi NH; tac dung véi CuO đun nóng

(4) Cho CaOCh tac dung với dung dịch HCI đặc

(5) Cho Sĩ đơn chất tác dụng với dụng địch NaOH

{6) Cho khí O; tac dung voi Ag

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là :

Can 23: Tripeptit X có công thức sau CalsO4Ns Thay phan hoan toan 0.1 mol X trong 400 ml dung dich NaQH 1M, Khoi hong chất ran thu được khi cô cạn dung dich sau phan img la

A 28,6 gam B 35,9 gam C 22,2 gam D 31,9 gam

Cau 24: Dung dich phenol (C,H,OH ) khéng phan tm

g được với chất não sau đây?

Cau 25: Cho hinh vé mé ta qua trink

Trong điều kiện thíc

chat sau : KMnOs, NaxCOs, Fe exOu,) Nak: HICOs, AmO, € € H, AI, ALOR dung ¢ dich AgNO¿, dụng

địch Ba(NOa); ?

Trang 4

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn _ 0168.68.72.619 thaaaiaeytxyxyyểểểậậaqaqátễểãtqqttstrrqqGNNNNNNNNGGGGGGGitirsinnnnnnnnnnnnnns

Cầu hở nh ng các eons dịch OF s-CHa-NFb HạN-CH;-COOH, HiN-CH2-CH(NH3}-COQH,

Câu 28: Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hidro có khối lượng là m gam đi qua ông

su đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO; trong dung dịch

NH¡, thu được 12 gam kết tủa Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với l6 gam brom va còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z, thu được 2,24 lít khí CÓ (đao): và 4, 3 gam HạO Giá

Trong sơ đỗ trên, X và Z lần lượt là

C CH;COOC Hs va CH;CHO D CH;COOC H=CH; va CH;CHO

Cau 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no X, thu được m gam HO Biết khối lượng

phân từ của X nhỏ hơn 100 (đv©) Số đồng phân cầu tạo của X a

Cau 31: Dun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X (chủa C, H, O), mach không phân nhánh

với đụng dịch chứa 11,2 gam KOH dén khi phản ứng xảy ra hoàn toán, thu duge dung dich A,

dé trung hoa KOH dur trong A can dùng 80 mi dung dịch HCI0,4M Lâm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách cần thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn: hợp hai ancol đơn chức Y

và 18,34 gam hỗn hợp hai mudi Z Gid trị của a là ; |

A 14,86 gam B 16,64 gam €1, Đ4 gam ˆ - D 13,76 gam

Câu 32: Cho các phản ứng sau :

Hạ§ + O; (đư) ———> Khi X + H:O

Trang 5

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 33: Cho 8,9 gam một hợp cl ất hữu cơ X có phân tử C:H;

100 ml dung dich NaOH I M Sau khi phần ứng xảy ra hoàn toán, cô cạn dung dich thu được

11,7 gam chất rắn Công thức cầu tao thu gon của X là : )

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a moi một andehit X (mạch hở) tạo ra b moi CÓ: và c mol HO

(biét b=a+c) Trong pl hản ứng trắng gương, một phân tử A chi cho 2 electron X thuge day

đồng đăng andehi

Ä không no có một nối đôi, đơn chức,

Câu 36: Cho 8,04 gam hon hợp wis gốm: ECHO và C2H; tác dụng hoàn toàn với dung dịch

AgNOVNH:, thu được 55,2 gam ho kế wo dung dich HCI đư, sau khi kết

thúc phản ứng côn lại m gam ch dt không tan Giá trị của m là :

Câu 37: Cho m gam Fe vao 1 lít dụng địch X gồm H;5O; 0,1M, Cu(NO3): 0 0,1M, Fe(NOs)s 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toan thu được 0,69m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y

và khí NO (sản phẩm khử duy nhắÐ Giá trị m và khối lượng chất rẫn khan thu được khi cô cạn

dung dich ¥ la:

A 25,8 va 78,5 B 25,8 va 55,7 € 20 va 78,5 D 20 va 55,7

Câu 38: Hỗn hợp A pom 2 este don chite X, ¥ Cho 0,05 mol A tac dụng vữa đủ với dung dich NaOH thu được hon hop san phẩm hữu cơ B Đất cháy hết toàn bộ B thu duge 2,688 lit COs; 3.18 gare NayCO: Khi lam bay hơi Bthu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 4,56 gam, B 3,4 gam | C 5,84 gam D 5,62 gam

Câu 39: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl va CuSO¿ đến khi HạO bị điện phân ở hai cực thì đừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thé tich đung địch không đổi thi pH của dung dịch thu được là :

Trang 6

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Á Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNOa trong NH¡

B Saccarozơ có phân ứng trắng gương

tin có cầu trúc mạch phân nhánh

D Xeniulazơ có cầu trúc mạch phân nhát 1

Câu 42: Hap thụ hoàn toàn 13,44 lit CO; (đktc) bằng 300 mÌ dur g dịch NaOH aM, thu được dune dich X Cho tt tir 200 ml] dung dich HC] 1M vao X, thu due 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y Giá trị của a là :

ng giờ thực hành hoá học, một nhôm học sinh thực hiện phan ung cia kim loại Cu

dụng với HNO¿ đặc và HNO: loãng Hãy chọn biện pháp xử li tết nhất trong các biện pháp

hiểm không khí trong phòng thí nghiệm

B Sau thí nghiệm nút ống nghiém bang béng.cé tắm giam ãn

ng có tâm nước vôi,

Trang 7

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 46: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol AL và 0,04 moi Fe: một thời gian, thu được hỗn hợp răn X Hòa tan hoàn toàn X trong dụng dịch HC) du, thu được 0,15 moi khí Hạ \ va m gam muỗi, Giả trị của m lä

A 34,10 B 32,58

thu duge 1,568 lit NOs (dkic) Dung dich thu được cho tác ở ding vừa a di VỚI: ¡200 ml dung dịch ; NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối I lượng không đôi thu được 9.76 gam chất rấn Nẵng

độ phần trăm của dưng địch HNO; có giá trị là :

A 47.2%, B:4629%.- C 46.6% _ D 44,2%

Câu 48: Cho các ion : Fe” (1); Ag” 2), Cu” (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng din

A (2) (1) 3) B.(2).3),.0) C.), (2) 3) D.(1),G), (2)

(a) Sục khi etilen vào dung dịch KMnO¿ loãng:

(b) Che hoi ancol etylic di qua bot CuO nu

_{c) Sục khí ctilen vào dụng dịch Br; trong CC

{d) Cho dung dịch giucozơ vào dụng dịch AgNO:, trong NH; du, dun nóng

(e) Cho FezÖ; vào dung dich H;SO¿ đặc, nông,

Cau 50: Trung hoa 10, 4 pam axit cacboxylic Xx bang dung dich NaOH,

mudi Công thức của X là

C HOOC-COOH, — - D C,H,COOH

Trang 9

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

DE LUYEN TAP SỐ 02

Câu 1: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím âm chuyển sang mâu xanh là :

A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxi B metyl amin, amoniac, natri axetat

C anilin, metyl amin, amoniac D anilin, amoniac, natri hidroxit

Câu 2: lon X"* có cầu hình electron là 132292n6, X là nguyên tổ thuộc nhóm A Số nguyên tổ

hóa học X thỏa mãn với điều kiện trên là :

Câu 3: Khi biogaz sản xuất từ chật thải chăn nuôi được sử dụng làm nguôn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là

A giam gid thành sản xuất dầu, khí

B phát triển chăn nuồi

C đốt đề lây nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nồng thôn

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 va Fe;Q, Hoa tan X trong 400 ml dung dich HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lit Hạ (đktc) và còn lai 2,8 gam sắt chưa tan Nếu cho toàn bộ hỗn hợp

X vao dung dich HNO; dac nong (dư) thì thu được bao nhiêu lHt khí NO; (dktc) ?

A 4,48 lit B 10,08 lit C 16,8 lit Đ 20,16 lít,

Câu 5: Cách pha loãng axit HạSO¿ đặc nào sau đây là đúng ?

A Rót từ từ và khuay nhe B Rot va khéng khuấy

C Rót từ từ và khuấy mạnh Ð Rót mạnh và khuấy

Cau 6: Hén hop X gồm các chất có cống thức phân tử là CạH;O¿N và C;H¡¿O¿N Khi cho các chất trong X tác dụng với đụng dịch HCI hoặc dung dich NaOH du đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lây 0,1 moi X cho vào dung dịch chứa 0,25 moi KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất răn Giá

trị của m là:

A 16,9 gam B 17,25 gam C 18,85 gam D 16,6 gam

Câu 7: Hén hop X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp X vào dung dịch Y

chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và

còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong X Dung dịch Y chứa chất nào sau đây ?

Câu 8: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế

À kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu

B kim loại có tính khử yếu

C kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước Zn””/7n

D kim loại hoạt động mạnh

Trang 10

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

TTT

Câu 9: Thủy phần este cd công ¿ thức phân tử Ca¿H¿O; (với xúc tác axiÐ thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :

A ruou metylic B ety! axetat C axit fomic, - D rugu etylic

Cau 10: Cho dung dich AgNO; du tac dụng voi dung dich hén hop có hòa tan 6,25 gam hai muéi KCl va KBr, thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl va AgBr Số moi các chất trong hỗn hợp đầu là

A 0,06 mol B 0,08 mol C 0,055 mol D 0,03 mol

Câu 11: Khí hoà tan b gam oxit kim loại hóa trị H bảng một lượng vừa đủ axit dung dich H;SOx 15,8%, thu được dung dịch muôi có nông độ 18,21% Vậy kim loại hoá trị lĩ là :

Câu 12: Cho các chất sau : Tỉnh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không

tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 1ã: Cho các phát biểu sau : (1) AI là kim loại lưỡng tính ; ( (2) Trong phản ứng hoá học ion

kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa ; (3) Nguyên tắc dé lam mền nước cứng là khử ion Ca”, MẸ?” ; (4) Dung dịch hỗn hợp NaHSO¿ và NaNO; cé thể hoà tan được Cu Phát biểu không

C CHy=CH-CH=CHp, CsHsCH=CHb D CH;=CH-CH=CH;, lưu huỳnh

Câu 19: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A HI va O3 B NH, va HCL C Cl va O2 D HLS va Ch

Cau 20: Cho cac loại bợp chat: aminoaxit (X), mudi amoni ctia axit cacboxylic (Y), amin (Z), esie của amino axit (T) Day gém các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung địch HCI là :

Trang 11

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn | 0168.68.72.619

Câu 21: Cho a.gam dung dich H)SO, loadng nông độ C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp 2 kim loại K và Fe (lấy dư so với lượng phản ứng) Sau phản ứng, khối lượng khí sinh ra là 0,04694a gam Giá trị của C% là :

Cau 22: Tring hop hidrocacbon nao sau dy tao ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

C.2- -metyl Ibuta-1, 3-dien D Buta-1, 3-dien

Câu 23: Cho sắt tan hết trong dung dịch H;SO/ l oăng, dư, tạo ra dung địch X, Biết rang 50 ml dung dich X tác dụng vừa đủ với 100 mi KMn0, 0.1M Néng độ mol của muối sắt trong Xi

Câu 26: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zú, Fe, Cu bằng dung dịch HNO; loãng Sau khi phân

Ứng xây ra hoàn toàn, thu được chat khong tan la Cu Phan dung dich sau phan ứng chắc chắn

A Zn(NQO3)2; Fe(NQO3)3 | B Zn(NO3}2: Fe(NO3g)h

C Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 Ds Zn(NO3)z; Fe(NO4)3; Cu(NO3)2

Câu 27: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là :

A.3-metyibut-l-en, B.2-metylbul2-en C.,2-metylbut-3-en D.5-metylbut-2-en Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại K và Al bằng nước (dư), sau phán ứng thu được dung dịch X Thêm từ từ đụng dich HC] 1M vào dựng dịch X: lúc đầu không có kết tủa, khi thêm được 200 mÌ dung dịch HCI 1M thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Thành phần phần trăm về khối lượng của từng kim loại lần lượt trong hỗn hợp đầu là :

A 74,29% va 25.71% B 78.54% và 21,46%, C 54,68% và 45,32% Ð, 67,75% và 32.25 Câu 29: Thực hiện thí nghiệm theo các so dé phản ứng :

Mẹ + HNO; đặc, dư ——> khí X; - CaOCh; +HCI —> khi Y

NaHSO; + H;SO, ——-> khí Zz | Ca(HCO;); + HNO; ~—-> khi T

Cho-cac khi X, ¥, Z, T lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH du Trong tất cá các phán ứng trên có bao nhiều phản ứng oxi hoá - khử 2

Trang 12

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Cau 32: Đết cháy hoàn toan a mol một andehit X (mach hd) tao ra ab moi CÓ; và c mol H,O (biết b=a+ ¢) Trong phản ứng trang guong, một phần tử X chỉ cho 2 electron X thude day đồng đẳng andehit

A không no có hai nội đôi, đơn chức B không no có một nội đôi; đơn chức

Câu 33: Cho dé thị biểu diễn mỗi liên hệ giữa lượng i ion H và lượng kết tủa Al(OH)s trong phan ứng của dung dịch chứa lon H" với dung dịch chứa ion [AKOH), † hoặc lon AIO,ˆ như sau:

Câu 34: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C;H¿, C;Ha và Hạ với xúc tác Ì Ni đến phân Ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít: (đktc) hỗn hợp Y (có ti khối SO VỚI hidro bang 8) Dot cháy boàn

toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hập thụ hoàn toàn “ong dung dich

nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là |

A 40 gam | B 20 gam C 30 gam , D 50 gam

Câu 35: Cho cân bằng hóa học : nX (k) + mY (k) <2 pZ (k).+ qT (k) 6 50°C, số mot chất Z

lax: © 100°C số mol chất Z là y Biết x > y và (nrm) > (p+q), kết luận nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuận thu nhiệt, làm tăng áp suất của hệ

B Phân ứng thuận tỏa nhiệt, làm tăng áp suất của hệ -

C Phản ứng thuận thu nhiệt, làm giảm áp suất của hệ

Ð Phản ứng thuận tôa nhiệt, làm giảm áp suất của hệ

TT TT TTT TT ae

Trang 13

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 36: Cho 6,596 gam hỗn hợp X gồm Mg va Zn tac dụng với dung địch H;SỐ¿ loãng (dư), thu được 2,3296 lít Hạ (dktc) Mặt khác, 13, 192 gam hỗn hợp trên tác dụng với 100 ml dung dich CuSO, thi thu duge 13,352 gam chat ran Nồng độ moi của dung dich CuSO, la:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm một anäehit, một axit eacboxylic và một este (trong dé axit va este 1a

đồng phân của nhau) Đết cháy hoàn toàn 0,2 mol X cân 0.625 moi Oa, thu được 0,525 mol CO; và 0,525 moi nước Nếu đem toàn bộ lượng andehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng du dung dịch AgNO: trong NH: thì khôi lượng Ag tạo ra là

A.324 gam B 1ó,2 gam C 64,8 gam D 21,6 gam

Câu 3§: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm FeO vào FezO; bằng lượng vừa đú dung dịch HCI,

sau phản ứng thu được dung dịch B Cho một nửa dung dich B tác dụng với dung dịch NaOH

du, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 40 gam chất rắn Cho một nửa dung dịch B còn lại tác dụng với lượng dư dung dich AgNO, thu được 208,15 gam chất răn., Giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợp x gon hai andehit no, don chitc, mach ho (ti 16 mol 3 : 1) Đết chay hoan toàn một lượng X cân vừa đủ 1,75 moi khí O2, thu được 33,6 lít khí CO ( đktc) Công thức của hai andehit trong X là:

A CH;CHO va C2HsCHO B HCHO va C2HsCHO

C CH;:CHO và C;H;CHO D HCHO và CH;CHO

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V; lít

khi O2, thu được V¿ lít khí CÓ¿ và a moi HO Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuân Biêu

thức hiên hệ giữa các giá tri Vi, Vo, ala

A.V; =2V2—11,2a B,Vị= Vạ+22,4a C Vị = Vạ -22,4a Đ.Vị=2Vạ + 12a

Câu 4i: Suc 7,28 lit CO; (dktc) vao 500 ml dung dich hén hop NaOH 0,4M va Ca(OH), 0,2M, phần nước lọc sau khi phân ứng Xây ra hoàn toàn lần lượt cho tác dụng với các chất HNO¿,

NaCl, Ca(OH);, NaHSO¿, Mg(NO;b Số trường hợp có phản ứng hoá học xảy ra là

Cau 42: Xa phòng hóa hoàn toàn 0,15 moi một cstc no, đơn chic X bằng 200 mÍ dung dịch

NaOH 1,25M, cé can dung dich sau phản ứng, thu được 14,2 gam chất rắn khan Đốt cháy hết

0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH); (dư), thu được 59,1 gam kết tủa, Công thức cầu tạo thu gọn của X là

A CH;COOC2Hs B CH;COQOC3H) C HCOOCHs D HCOOC3H)

C;HyO + NaOH +» X+ ¥

X+H;§O¿ loãng > Z+T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là :

Trang 14

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

OTTO

Câu 44: Cho 2.76 gam chất hữu cơ X gồm Œ, H, 0 tac dụng với dụng địch NaOH vừa đủ sau

đó chưng khô thi phân bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muỗi của Na có khối lượng 4,44 gam Nung nóng 2 muối này trong oxi dư, phản ửng hoàn toàn thu được 2,464 lit CO» (dkte); 3,18 gam NagCO; va 0,9 gam H20 Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản

nhất Cho 2, 76 gam X tac dung vdi 80 mi dung dich KOH 1M, od can dung dịch thu được m gam chất rắn, m có giá trị là:

Cau 45: Cho X la hexapeptit Ala-Gly- Ala-Val-Gly-Val và Y 14 tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thuy phan hoan toan m gam hén hop gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin, Giá trị của m là

Câu 46: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy

hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO; và 1,8x mol HO Phân trăm số moi của

andehit trong hỗn hợp M là :

Câu 47: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng

số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của

X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khi Ò¿, thu được 26,88 lít khí CƠ; và 19,8 gam

HạO Biết thé tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng Y trong 0,4 moi hỗn hợp

trên là

A 17,7 gam B 9.0 gam C 13.4.gam D 19,0 gam

Cau 48: Cho cdc chat: axit propionic (X), axit-axetic (Y) ancol (rượu) etylic (Z) va dimetyl ete

(T) Dãy gồm các chất được sắp xép theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T,Z, Y,X B.T, X, Y, Z C.Y, T,X Z D Z, T, YX

Câu 49: Cho so dé bién héa sau :

HH, A (midi wring thoi) —B> x+D

pe Bae y +z _+Y hoặc 2

E A+G-

Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử ?

Câu 50: Điện phân 200 mi dung dịch Cu(NO;); đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thi

ngừng Đề yên dung dich cho đến khi khối lượng không đổi (tạo khí NO là sản phẩm khử duy

nhất) thì khối lượng catot tăng 3,2 gam so với lúc chưa điện phân Nong 4 độ mol/i của dung

Trang 15

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

a AL “« a

| ‘DE LUYEN TAP SO 03

Cau I: Hai chất nảo, sau đây đền tác dụng được với dung dich NaOH loãng ?

AS CH;NH; và H;NCH;COOH ¬ CH;NH;CI và HạNCH;COONa

`€, CIHNCH;COOC›H; và HạNCH;COOG;H: D CH;NH;CI và CH;NH; |

Cau 2: Hạt nhân nguyên từ R có điện tích bằng 20+ Nguyên tổ R ở vị trí nao trong bang tuan hoan ?

A Chu kì 3, nhóm TA — ˆ B.Chukì 4 nhóm HA

_C Chu ki3,nhómHB — - -Ð, Chu kì 4, nhóm HA

Câu 3: Một chất có chứa nguyên tố oxi, ding để làm sạch nước và có tác đụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là : |

A cacbon dioxit B.ozon, = C, oxi Đ.lưu huỳnh: dioxit Câu 4: Cho-Kim loại M tan vào dụng dịch HNO¿ 21% (lây dư 20% so với lượng cần thiét), thu được dụng dịch X có nồng độ phần trăm của muối nitrat là 16,20% và khí No (san phẩm - khử duy nhat) Nếu cho 11.88 gam M phản ứng hết với dung dịch HCI thì khối lượng mudi thu duge la

A 26,67 gam _—— H.5874gam — C.3667gam Đ.4750 gam

Câu 5: Cho các chất sau: axit etanoic; etanal; etanol; etan

Nhiệt độ sôi của các chất được biểu diễn như sau:

cử t $ co

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng OX1 vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thê tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nirơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí niơ Chất X là

C CH;-CH;-CHạ-NH; D CH;=CH-CH;-NH;¿

Câu 7: Hiện tượng xây ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HaSỐ¿ vào dung dịch NaạC rÕu là :

_ A Dung-¢ dich chuyên : từ màu đa cam sang mau vàng,

B, Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không mau

C Dung dịch chuyên từ mâu vàng sang màu đã cam

Ð Dung dịch chuyển từ không màu sang màu đa cam

Trang 16

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn _ 0168.68.72.619

Câu §: Cho các ion : Fe”" (1), Ag' (2), Cu? ‘© Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dan tinh ‘oxi

Á kim loại Na

B AgNO; (hoặc AgrO) trong dụng dịch NHạ, đun nóng

C Hz (Ni t°) oe

Ð Cu(OH); ở nhiệt độ thường

Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dich NaOH loãng, vừa phân.ứng với dụng

Câu 14: Thuy phan hoan toan 0,2 mol mét este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dich NaOH

24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muôi của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

A HCOOH va CH;COOH B CH;COOH va C3H;COOH

C CHsCOOH va C3H;COOH - D HCOOH và C;H;COOH

Câu 1§: Khi điện phân dung dich NaCl với điện cực tro va mang ngăn xOp, thu được sản phẩm gồm:

A Hp: Cl, va dung dich NaOH — BH Clạ và dụng địch NaCl: |

€ Clạ và dung địch Gia-ven D Hạ và dụng dịch Gia-ven

Câu i6: Khi tách nước từ một chất X có công g thức phân tử CạH 10 tao thanh ba anken la đồng phân của nhau (tính cá đồng phân hình học) Công thức cầu tạo thu gọn của X là:

Trang 17

Gido vién luyén thi: Hoang Van Man 0168.68.72.619

Cau 17: Mệnh đẻ không đúng là : |

A CH;ạCH;COOCH=CH; tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muỗi

B CH;CH;COOCH=CH; cỏ thể trùng hợp tạo polime

_ C.CH;CH;COOCH=CH; cùng dây đồng đẳng với CH;=CHCOOCH;

Đ CH:CH;COOCH=CH; tác dụng được với dung dich Bro

Câu 18: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử CsH¡g là :

Câu 19: Cho các chất tham gia phan img : | |

Á Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)

B Khi cho đụng dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH); thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

€ Propan-1,3-điol hòa tan được Cu(OH); tạo phức mâu xanh thẫm

Ð Khí thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các œ-aminoaxit

Câu 21: Cho cùng một lượng khí clo lần lượt tác dụng hoàn toàn với kim loại R (hoá trị Ï) và

kim loại X (hoá trị H) thì khối lượng kim loại R đã phản ứng gấp 3,375 lần khối lượng của kim loại X đã phản ứng Khối lượng muối clorua của R thu được gấp 2,126 lần khối lượng muỗi

clorua của X đã tạo thành Hai kim loại R và X là :

A Na va Zn B Ag va Zn C Na và Cu D Ag va Cu

Câu 22: Nion-ó,6 là một loại

_ A polieste B to poliamit _ C to axetat Ð tơ visco

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 1,27 gam muỗi khan FeCl; vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng hết với dung địch KMnOx trong môi trường axit H;SƠx dư Số mol KMnO¿ cần để phân ứng vừa đủ là

Câu 24: Hoà tan x mol CuFe% bằng dung dich HNO: đặc nóng, thu được y moi NÓ; (sản

phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là :

Trang 18

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 25: Phát biểu không đúng là :

Á Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lay muối thu ude cho tac dung véi khi CO, lai thu duge axit axetic

B Dung dịch C2H;ONa phản ứng với khí COa, lấy kết tủa cho tác đụng với đụng dịch

NaOH lại thu được CsHsONa

C Phenol phản ứng với dụng dich NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dich

HC! lại thu được phenoi,

D Anilin phan tmg voi dung dich HCI, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

NaOH lai thu duge anilin

Câu 26: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M đê ngoài không khí âm Vậy M là :

Câu 27: Số hợp chất đồng phân cầu tạo của nhau có công thức phân tử CgH¡oO, trong phân tử

có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :

Câu 28: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dụng dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCI 1M cần cho vào đung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là

Cfiu 29: Cho cdc oxit SO, NO», CrO3, CO2, CO, P2O5 86 oxit it trong Bday tác dụng với nước

trong điều kiện thường là :

Câu 32: Trong số các chất đưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ' - "

Câu 33: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H và lượng kết tua Al(OH); trong phan img cla dung dich chiza ion H” voi dung dich chia ion [AKOH), |” [ hoặci fon AiO, nhu sau:

Khi cho 250 dung dich HCI x mol/lit vao 150 ml dung dich NaAlO, IM, thu : được 7, 8, ý gam

kết tủa Giá trị lớn nhất của x là :

SERRE 0 nen CC ChhhhhhcrrrccercrrococrhrrooooTcCcCCCTTCSTEESTEZZTEECEZZEZEEEEECEEEEEEEEEZ2Z7EEECZEZZEZZZzZcrcczcczzocccrceczrcrrczzzczzZZZzzzZZ2EEZEZZ-ES SÌ

Trang 19

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn | 0168.68.72.619

Câu 34: Đết cháy hoàn toàn 6,1 moi anken X thu được CÓ; và hơi nước, Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được đụng dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Công thức phân tử đúng của X là

A Cals - : B.Cahhù : On Cie D Csk yp

C4u 35: Trong mét binh thuy tinh kín có cân bằng sau : |

(màu nâu đỏ) (không màu) _ Ngâm bình này vào nước đá Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đối như thé nào ?

A Khéng thay đổi B Màu nâu đậm dân

C Ban đầu hạt dần sau đó đậm dần — — Ð Màu nâu nhạt dần

Câu 36: Khử hoàn toàn m gam Fe,Oy bằng CO, thu được 8,4 gam kim loại Fe và khí CO¿ Hấp thụ hoàn tồàn khí CO; vào 500 mi dưng dịch Ba(OHĐ; 0,35M thi thu được kết tủa Lọc - kết tủa, cho dung dịch NaaSO¿ dư vào dung dịch sau phản ứng, thu được 5,825 gam kết tủa

A FeO hoade FesO3 — B, FcạC¬: hoặc Fe:Oa € FecOa 9, FecO hoặc Fe:Ô,

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm axetilen và etan (có tỉ lệ số mol tương ứng là Í : 3) qua ông đựng xúc tác thích hợp, nung nóng ở nhiệt độ cao, thu được một hỗn hợp Y gồm gian etilen, axetilen:

va Hạ Ty khối của hỗn hợp Y sơ với hiđro là 58/7 Nếu cho 0.7 moi hỗn hợp Y qua dung dịch Br; dư thì số mol Br; phản ứng tối đa là :

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 7,6§ gam Cu-vao dung dich 0,48 mọi HNO, khuấy đều, thu được

V lít hỗn hợp khí NG;; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chat tan Cho tiệp 200 mi dung dich

NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dựng dịch rỗi nung đến khôi lượng không đồi thu được 25,28 gam chất răn Các phân ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V là

A 3,584 lit - B 1,792 lit C 5,376 lit D 2,688 lit

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylbc đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đăng Đết cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam HạO Mật khác 10,05 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối Công thức của hai axit là

A CH;COOH và C;HsCOOH B C;H;COOH và C:H:COOH -

C C;H:COOH và C;H;COOH, Đ.C:H;:COOH và CạH;COOH

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -ƠH, thu được 11,2 Ht khí CO; (đktc) và 12,6 gam HạO Mặt khác, nêu cho m gam hỗn

hợp X tác dụng với 10 gam Na thi sau phan ung thu duoc a gam chat ran Gid tri cla a va m lần lượt là:

A 13,8 gam va 23,4 gam B 9,2 gam va 13,8 gam

C 23,4 gam va 13,8 gam D 9,2 gam va 22,6 gam

Câu 41: Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do :

A mat d6 electron tu do tuong đối lớn B tất cả đều đúng

C kim loại nhẹ | -—Ð đễ cho clectron

Trang 20

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 43: Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol) glucozơ, ( ‘dimetyl ete va axit t fomic

Số chất tác dụng được với Cu(OHb; là : | "

Cau 44: Hén hop X gém etylen glicol, ancol etylic, ancol propylic va hexan trong đó số moi

hexan bang số mol etylen glicol Cho m gam hén hop X tac dung véi Na dư, thu được 0,4032 tít Hạ (đktc) Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X can 4,1664 lít O» (dktc) Gia tri ca m 14

ÁA, C›H¿O C:HUO, C›;H¿©a B CHẠO, C;H2ÐÒ, C;H¿©Ök

Cc CaH yO, CsH pO sl) 902 DĐ Ca Hs, CaligO, CallgO>

Câu 47: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tổ đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tir cacbon (My < My) Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol HạO bằng số moi CƠ; Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung

địch AgNO: trong NHạ, thu được 28,08 gam Ag Phan trăm khối lượng của X trong hỗn hợp

Câu 48: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CHạCHO?

A, Oxi hóa CH;COOH

B Cho CH@CH cong HO (f°, xtic tac HeSOs, H;SOu)

C, Thủy phân CH;COOC H=CH; bằng dung dich KOH dun nong

D Oxi héa khéng hoan toan C2H;OH bang CuO đun nóng

Câu 49: Cho các dung dịch sau : NaHCO¿, Na¿S, NasSÓa, Fe(NO), F cSOu, F sNOsy lần luot

vào dung địch HCI Số trường hợp có khí thoát ra là : |

Trang 21

DE LUYEN TAP SO 04

Cau 1: Nhận định nào sau đây đúng ?

AÁ Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được ơ-aminoaxit

B Hợp chất glyxylalanin phân ứng với Cu(OH); tạo sản phẩm cé mau tim

C Một phân tử tripepuit phải có 3 liên két peptit

D Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit

Câu 2: Nguyên tử X và Y có cấu hình electron ngoài cùng lần lượt là 3s” và 3p, Biết phân lớp

3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Hop chat cla X và Y c6 dang X2Y Cau hình

electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là : |

A 3s" va 3973p" B 3s! va3s"3p’ — C.3s? và 3s?3p' D 3s! va 3s"3p’

Cau 3: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bội được dùng để rác lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

Á muỗi ăn, - B vôi sống € cát D lưu huỳnh

Câu 4: Thôi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe;O› nung nóng Sau phản ứng thu được

mị gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rin Y bang dung dich HNO; du thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung

dịch 2 thu duce (m, + 16,68) gam mudi khan Giá trị của mì là :

A 8,0 gam, B 16,0 gam C 12,0 gam D 4 gam

Cầu 5: Cho thí nghiệm như hình vẽ: |

7 Na

Dung dich CuSO,

A mau Na tan, có bọt khí, xuất hiện kết tủa?

B mẫu Na tan, xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan ra

C xuất hiện đồng bám vào mẫu Na ˆ

D mau Na tan va dung dich sủi bọt khí

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X có công thức C;H¿N:Ox, Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 mi dung dich NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím âm Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 7: Bột Fe tác dụng được với các dung dich nảo sau đây : FeCl, Cu(NO3), ZnSO,,

NaxCQO;, AgNO; ?

A Cu(NO3), ZnSO4, AgNO; NasCOs B Cu(NO3), ZnSQz, AgNO

C FeCh;, Cu(NO3h, ZnSQy4, AgNOQ3 — D Cu(NO3)2, AgNO3, FeCl

Trang 22

if

Câu 8: Một chiếc định thép ngâm trong nước muối thấy có hiện tượng gì, vì sao ?

A Dinh thép bị gí và khi thoát ra liên tục vì xây ra quá trình oxi hóa - khử

B Dinh thép trở lên sáng hơn vỈ nước muối làm sạch bề mặt

C Định thép bị gỉ vì xây ra sự ấn mòn hóa học chậm , -

D Định thép bị gi nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa |

Câu 9: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và mudi natri của axit cacboxylHc?

A CH,COOCH,CH =CH, + NaOH— + B HCOOCH =CHCH, +NaOH————> |

C CH,COOC,H, (phenyl axetat) + NaOH —~› D CH, ,COOCH = = CH, + NaOH———>

Câu 10: Đưa một hỗn hợp khí Nạ và Hạ có tỉ lệ 1: 3 vào tháp tông hợp, sau phản ứng thấy thể

tích khi đi ra giám 1/10 so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH; là

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dụng dịch H2SO, loãng rồi cô can dung dich sau phan ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng? SỐ

B Hidro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác NỈ, đưn nóng) tạo ra sobitol

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc |

Ð Thủy phân hoàn toàn tính bột trong dung dịch H,SO, đun nóng, tạo n Ta: fructozo

Câu 13: Cho các cặp dung dich sau :

(1) BaCl; và Na;COa _— Ø Non va AICI;

(3) BaCl; và NaHSO¿ | _ (4) Ba(OHy và H;SO,

Số cặp chất xảy ra phản ứng khi trộn các dung dich trong từng cặp với nhau là :

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một este don chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết z nhô hơn

3), thu được thể tích khí CO› bằng 6/7 thể tích khí O; đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng

điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 mi dung dich KOH 0, 7M thu được dụng dịch Y Cô cạn Y thu được 12.88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Cho dung dịch NaHCO; tác dụng với dung dich Ca(OH; loãng đư, thu được kết tủa

X va dung dich Y Thanh phan cla dung dich Y gồm :

A NaHCO; va Ca(OH) - B.Ca(OHy

C.Ca(OH;vâNaOH - - Ð NaHCO; và Na;CO

Trang 23

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn: 0168.68.72.619

Câu 16: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân từ C,H,O, phản ứng được với

Câu 17: Hợp chất X có công thức phân từ 'C,H,O,, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu

được một andeh1t và một muỗi của axit cacboxylic Số: đồng phân cầu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là , ° Su |

A.26,83% B.50.46%.- —C/19/64%, - D 42.31%

Câu 22: Tơ nào đưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ? - |

A To tam B Tơ nilon-6, 6 - C To capron iD To axetat

Câu 23: Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có tỉ lệ số mol là 1 : 2) Nung hén hop X trong diéu kiện không có không khí, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dich HNO: đặc, nóng (dư), thu được một sản phẩm khử Z duy nhất Thể tích Z (đktc) thu được lớn

A 112 lít BL 44,8 tit _—€.3.36 li oD 33,6 lit

Câu 24: Biện pháp nào làm tăng hiệu suất ‘tong hop SỐ; từ SỐ; và Ô; trong công: nghiệp ? Biết

(a) Thay O; không khí bằng O; tỉnh khiết (b) Tang á áp suất bằng cách nén hỗn hợp

(c) Thêm xúc tác V20s bo {đ) Tăng › nhiệt độ để tốc độ phản ứng

_A @),(b) B.(Œ)(@) C.@) | - (a), (b), (e), (d)

Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với si AgNO; (hoặc Ấø:O) trong dung dich NH, la:

A andehit axetic, butin-1, etilen ` B andehit fomic, axetilen, etilen

C, axit fomic, vinylaxetlen, propH,: 2 D andehit axetic, axetilen, butin-2

Trang 24

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

aaaaaaaa-g0AY<y<qsNaNGNNNNNN-.-qaxãxSSxxxxangtggtxaxxaaaagganynnnaaastsGqxxGGG

Câu 26: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dich X, thấy pH của đụng dịch tăng dan Điện phân dung địch Y, thấy pH của dụng dịch giảm đần X và Y là dung dịch nào sau đây ?

A X là BaCh;, Y là CuụCh B X là BaCh, Y là AgNOa

C X la CuCh, Y là AgNO¿ — Đ.XIâ CuCb, Y 1a NaCl

Câu 27: Dung dich phenol (C,H,OH ) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Cau 28: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe vao 300 ml dung dich HCl IM va H)SO, 0,5M, thu duge dung dich X va 5,6 lit Hy (dktc) Tinh thê tích dụng dịch NaOH 1M cân cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?

A 300 ml B 500 ml C 400 mi D 600 mil

Câu 29: Kim loại đồng không tan trong dung dịch nào sau đây ?

A Dung dich hén hop gồm KNO: và HaSOx loãng,

B Dung dich FeCls

C Dung dịch HaSÒ¿ đặc nóng |

D Dung dich hỗn hợp gồm HCI và H,SO, loãng

Câu 30: Oxi có 3 đồng vị '*O, ”O, 'ÊO, Cacbon có hai đồng vị là: 2C, '*C, Hỏi có thể có bao

nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?

Câu 31: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na¿O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước, thu được 5,6 lít Hạ (đktc) và dung địch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít SO (đkic) vào dung địch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Cau 32: Cho cdc chat : HCHO, CH, CHO, HCOOH, C, ,H, Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 33: Cho tử từ dung địch HCI đến du vao dung dich NaAlO, hay Na[Al( OH),) Kết quả thí

nghiệm được biêu điển băng đô thị sau :

Trang 25

Giáo viên luyện thi: Hoang Van Man | 0168.68.72.619

Câu 35: Nhiệt phân các muối sau NHAỐI, (NH4)2CO3z, NH4NO;, NH4HCO; Truong hop nao

xảy ra phân ứng oxi hoá - khử ? _ |

A (NHg)2CO3, —- B NHàNG: C NHsHCO3 Ð NHẠC

Câu 56: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M va AICL 0,4M Sau phan ứng thu được kết tủa có

A 12,788 gam B 10,235 gam C 7,728 gam ——Đ.10,/304 gam

Câu 37: Hỗn hợp X gồm một andehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hết

a mol hén hợp X, thu được 3a mol CO; và 1,8a moi HạO Hến hợp X có số mol 6,l phản ứng được với tối đa 0,14 mol AgNO: trong NHà (diều kiện thích hợp) Số moi của andehit trong 0.! mol hỗn hợp X là

A 0,03 B 0,04 — €0 ——Đ.0/01

Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al, AbO3 va MgO bang 800 ml dung dich hỗn hợp gồm HCI 0,5M và H;SOa 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dụng dịch X và

4,48 lít khí Hạ (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 88,7 gam muối khan Giá trị của m lả:

A.26 5 gam — — H.35,6 gam C 27,7 gam D 32,6 gam

Câu 39: Hỗn hợp X gồm HCOOH va CH;COOH (tỉ lệ mol I:1); hỗn hợp Y gồm CH;OH và

C;H:OH (d lệ moi 3 : 2) Lay 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7.52 gam hỗn hợp Y có xúc tác HạSOx đặc, đun nóng Khối lượng cua este thu được là (biết hiệu suất cdc phan img este déu

A 11,616 gam B.10,89 gam Ss 14,52 gam D 11,4345 gam

Cau 40: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đêu no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí Oạ, thu được 11,2 lít khí CO; và 12,6 gam #0 (các

thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V la

A 14,56 | B 15,68 — —€,1120

Câu 41: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm

thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phân Ta có thê tiễn hành theo thứ tự

nao sau đây ?

A dd Na;CO;, đun nóng B đun nóng, dd NayCO:

Œ, dd Ca(OH);, đun nóng D đun nóng, dd NaOH

Câu 42: Cho 0,1 moi tristearm ((C¡7H;sCOOhC:H;) tác dụng hoàn toàn với dụng dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được ra gam glixerol Gia trị cua m 1a

Cau 43: Cho cac phan ứng :

CHy + HBr >: C5H, + Bn wske (02 16 reed 11}

Sé phan ung tao ra CoHsBr la:

Trang 26

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

eat ae TT ii ea TT nn ann

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 ancol là propan-2-ol và glixerol có tỉ lệ mol 1 : 1, Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X, thu được 1,68 lít CO¿ (đktc) Cũng cho m gam X tác dụng hết với Na dư, sau phản ứng thu được V lit Ho (dktc) Giá trị của V là ;

A 1,68 lit B 0,42 lit C 0,56 lít D 0,84 lít

Câu 4ã: Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (My < Mỹ) Đốt

cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 21 lit Q sinh ra 11,2 lít CO: (các thể tích khí đều đo ở đktc) Công thức của ¥ ila

A, CH3NH2 B.CHCH;ạCHạNH: € C2HsNH2 | BD CH;CH)NHCH3 Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đăng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6.72 lít khí Hạ (đktc) Nếu đưn nóng

hỗn hợp X (có H;SO¿ đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo

thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phan img este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn

hợp X là

A HCOOH va CH3;COOH B CH;COOH va C2HsCOOH

€C CạH;COOH và C;H;COOH Đ C¿H;COOH và C¿HsCOOH

Câu 47: Hễn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO; (đktc) và 18,9 gam HO Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Gia tri của m là

A X: Fe(NO3)s va AgNO, du; Y: Fe(NO3)2 va Cu(NO3)p

B X: Fe(NO3)s; Y: Fe(NO3)2 va Cu(NO3)2

C X: Fe(NO 3); va AgNO; du; Y: Fe(NO3)2 va Cu(NO3)

D X: Fe(NO3)o; Y: Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 va AgNO; du

Câu 50: Điện phân có màng ngăn 100 ml dung dich chia hỗn hợp gồm CuCl, 0,5M v va NaCl 2,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 7,5A trong 3860 giây,

thu được dung X X có khả năng hoà tan m gam Zn Giá trị lớn nhất của m là

ANC

Trang 27

Giáo viên luyện thi: Hoang Van Man 0168.68.72.619

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 05

Câu 1; Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cac amino axit thiên nhiên hầu hết là các B-amino axit,

B Axit glutamic là thành phan chính của bột ngọt |

C 6 nhiét độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

Ð Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chúc

Câu 2: Phát biểu nảo dưới đây không đúng?

Á Vỏ nguyên tử được cầu thành bởi cdc hat electron

B Hat nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton va notron

C V6i moi nguyên tử, khối lượng nguyên tử băng số khối |

Ð Nguyên tử được cầu thành từ các bạt cơ ban 14 proton, notron va electron

Câu 3: Ta tiễn hành các thí nghiệm :

MinO› tác dụng với dụng dich HC! | “UD

Nung hỗn hợp : CH;COONa +NaOH/CaO, .~ GB)

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là

A.()và (4 - B (1) va (3) C (1) va (2) D (2) và (3)

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe;O› vào dung địch HCI, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung địch Y: chứa hai chất tan và còn lại 0,2m gam chất rắn chưa tan Tách bỏ phan chưa tan, cho dung địch AgNOa dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa Giá trị của

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là:

A Quy tim chuyén sang màu đỏ rồi mat mau

B Quy tím chuyên sang màu xanh rồi mat mau

C Quỳ tím mắt màu rồi chuyển sang màu đỏ

Ð Quỳ tím mất màu rồi chuyển sang màu xanh

Trang 28

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

A 26,75 gam B 12,75 gam C 20,7 gam D 26,3 gam

Câu 7: Tiến hành thí nghiệm sau : Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung

dịch FeCl;, lắc nhẹ ông nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nao sau day ?

A Đồng tan và dung dịch có màu xanh

B Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh

€ Không có hiện tượng gì xảy ra S

Ð Có khí màu vàng lục của Cạ thoát ra

Câu §: Điện phân một dung dịch gồm a moi CuSO, va b mol NaCl Néu b > 2a ma ở catot chưa có khí thoát ra thì đụng dịch sau điện phan chira

A Na’, 0,2", Cu”, cr B Na’, Cl’

C Na”, so,*, cr D Na’, SO,>, Cu”,

Câu 9: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,

Cu(OH)2, CH3OH, dung dich Bro, dung dich NaOH Trong diéu kién thich hop, sé phản ứng

Câu 10: Một bình cầu dung tích 2 lit duoc nap day oxi Phóng điện để ozon hóa oxi trong

bình, sau đó lại nạp thêm oxi cho đây, Cân bình sau phản ứng thấy tăng 0,84 gam Phần trăm

thé tích của ozon trong bình sau phản ứng là (biết các thể tích đo ở dkte):

Câu 11: Muối A tạo bởi kim loại M (hoá trị ID) và phi kim X (hoá trị D Hoà tan một lượng A

vào nước, thu được dung dịch A¡ Nếu thêm AgNO; du vao A, thi lượng kết tủa tách ra bằng 188% lượng A Nếu thêm Na;CO; dư vào dung dịch A; thì lượng kết tủa tách ra bằng 50%

Câu 12: Cho các phát biểu sau: |

(1) Fruetozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tính bột đều không bị thủy phân khi cỏ axit HạSOx (loãng) lam xúc tác;

| (3) Tình bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp:

(4) Xenlulozo va saccarozo đều thudc loai disaccarit: số

Trang 29

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

(1) dd Na;CO: + dd HạSỐu; ¬ (2) dd NHẠHCO: + dd Ba(OH} -

(3) dd NaxCO; + dd CaCh ; — (4) dd NaHCO; + dd Ba(OH);

(3) dd (NH4))SO4+ dd Ba(OH); ˆ (6) dd NaHSO¿ + dd BaCO;

Các phân ứng đồng thời tạo ra kết tủa và khí là

A.(2),(5),6 BB 4), GB), (6) € (2), (3), (5) D (2), (5)

Câu 14: Hễn hợp X gồm vinyl axetat, mety! axetat va etyl fomat Đết cháy hoàn toàn 3,08 gam

X, thu được 2,16 gam HO Phân trăm số mol của vinyl axetat trong X là ; |

A 25% B 27,92%, | C, 72,08%, D 75%

Câu 15: Cho các sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng hoá học

(Na;§Ơ¿ —> NaCl —> Na (3) CaCO› -> CaCl; — Ca

(2)Na,CO; —» NaOH -> Na (4) CaCO; —» Ca(OH); > Ca

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tat c4 các peptit đều có khả năng tham gia phan ứng thủy phân

8 Trong phân tử dipeptit mach hé cé hai lién két peptit

C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc œ-amino axit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm NaBr và Nai hoà tan hoàn toàn vào nước được dung dịch À Cho

vào dung dịch A một lượng brom vừa đủ, thu được muỗi X có khôi lượng nhỏ hơn khối lượng của muỗi ban đầu là a gam Hoà tan X vào nước, thu được dung dịch B Suc khi clo via du vào dụng dịch B, thu được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của muếi ÄX là 2a gam Phần trăm theo khối lượng của NaBr và Nai trong hỗn hop muối ban đầu là (coi clo, brom, iot không tác dụng với HàaÔ†:

A 50%; 50% B.65%;45%, €, 43,31%; 36.69% D,56,69%; 43,31%

Trang 30

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

1158000000000

N00000A0E0000NNNNNNNANNNNNES0000000900000/0/0/000000E000/0NNINNNNNNNERERRRNNNNHEWNNNNNENNNWNNENNENENHNNHNWEEERNENINNNNEINNNIEENNEENERE

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Soi bong, tơ tầm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen va poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng _

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin va axit axetic —_

Câu 23: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa y mol CuSOa va z mol H;SOa, loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khi Hạ, a gam Cu và dụng dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất, Môi quan

Câu 24: Cho phản ứng sau : Mg + HNO; ~» Mg(NO3)2 + NO +N2O + HO (ti 1é số mol giữa

NO và NạO là 2 : 1) Hệ sé can bang tối giãn của HNO; trong phương trình hoá học là

Cau 25: Cho day cac dung dich: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,

glyxin, phenol (C.HsOH) S6 dung dich trong day tac dung được với dung dich NaOH là

A.6 B 5 C.3 D 4

Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Kim loại có tính chất vật lý chung : tinh déo, tinh dan điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

B Liên kết trong đa số tinh thé hop kim van là liên kết kim loại

C Các thiết bị máy móc bảng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học

Đ Để điều chế Mg, AI người ta dùng khí H; hoặc co để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

Câu 27: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là :

- A eten va but-2-en —B.eten và bu-l-en

C 2-metylpropen va but-l-en - D propen và but-2-en

Câu 28: Dung dịch X gồm 0,1 mol KỲ; 0,2 moi Mẹ”; 0,1 mol Na”; 0,2 mol CI” va a mol

y?- Cé can dung dich X, thu duoc m gam mudi khan Ion Y?~ va gid trị của m là

A SO va56,5 B.CO? va30,1 C.SO? và373 D.CO? va 42,1

Câu 29: Khi làm thí nghiệm với SƠa và CÔ, một học sinh đã ghi các kết luận sau :

(1) SO} tan nhiéu trong nudc, CO» tan it

(2) SO> lam mat mau nude brom, con CO, không làm mất màu nước brom ˆ

(3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH), chỉ có CO; tạo kết tủa

Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là | |

A Ca (1), (2), 3), (4) B (2) va (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), 4)

Trang 31

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619 Câu 30: Các chất mà phân tử không phân cực là :

Á NHạ, Brạ, C;Hạ¿ B HCI, C;Hạ, Br C Ch, CÓ, C;Hạ Ð HBr, CÓ;, CH¡,

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại R (hóa tri ID) trong dung

dịch HCI, thu được 2,24 lít khí Hạ (đktc) Nếu hòa tan hết 2,4 gam kim loại R trong dung dịch HCI 1M thì thấy không dùng hết 500 mi Kim loại hóa trị H1 là

Câu 32: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C;H4O; Chất X phản ứng được với kim: loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hòa tan được CaCO; Công thức của X, Y lần lượt là :

€C HOCH;CHÓ, CH;COOH - | D HCOOCH3;, CH;COOH

Câu 33: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa số mol kết tàa Zn(OH); và số moi OH- trong phản ứng của dung dịch muối Zn”*' với dung dịch kiểm như sau :

Câu 34: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hidrocacbon

Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia

phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi

qua dung dịch nước brom có tỉ khối so với metan là !,9625, Giá trị của m là :

Câu 35: Cho các phát biểu sau :

(1) Phân ứng thuận nghịch là phân ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trang thai can bang hóa học, phản ứng dừng lại

Trang 32

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Cau 36: Cho 16,9 gam hỗn hợp M gồm Na, AI tan hết vào nước dư, thu được dung dich X |

Cho X phân ứng vừa hết 0,8 mol HCl, thu duoc 7;8 gam két tua va dung dich Y Khối lượng

A 2,7 gam — B.3,95 gam C 5,4 gam D 12,4 gam

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ moi 3 : 1 Cho toàn bệ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thu được 15 gam kết tủa Lấy dung địch

sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng

A ting 5,4 gam BH tăng 3,6 gam C, tang 13,2 gam D tang 18,6 gam

Câu 38: Trộn 2,43 gam AI với 9,28 gam Fe;Ox rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời

gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm AI, Fe, AlzO;, FeO và Fe;Oa Cho toàn bộ X phản ứng với

dung dich HCI dư, thu được 2,352 lít Hy (đktc) và đung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Xác định gia tri cla a? _

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp

tác dụng hết với dung dịch NaOH Lượng muối sinh ra cho phản ứng với vôi tôi xút tới hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He là 3,3 Hai axit đó có phần trăm số moi lần lượi là :

A 50% va 50% B 20% va 80% C 25% va 75% D 30% va 70% -

Câu 40: Đốt cháy hoàn toân m gam hỗn hợp X gom hai ancol hai chức thuộc cùng dãy đồng

đẳng, thu được 39,6 gam CO; và 18,9 gam HO Niều khi cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na

thì thu được bao nhiều gam chất ran?

A 32,9 gam B 24,3 gam C 25,9 gam D 24,6 gam

Câu 41: Nhém thé hién tinh chat nao sau day ? - | |

(1) Nhém có cầu tạo mạng tỉnh thể lập phương tâm diện

(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, đễ kéo sợi và đát mỏng

(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660°C — —

A 1), 2),@, G6) B.C), 2), G).@ C1), @), 4), GG) DD (1), 2), )

'Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (chứa C, H, O) Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol X cần

200 ml dung dich NaOH 1M, thu được một ancol Y và 16,7 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn Y, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH); dư, khối lượng bình tăng § gam Hỗn hợp X 1a

A HCOOC,H,-CHa va HCOOCH: B HCOOC.Hs va HCOOC3Hz

C, CH,COOC.Hs va CH;COOCH:3 D HCOOC,Hy-CH; va HCOOCHs

Trang 33

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 43: Cho đãy các chất : andehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn

bộ Y di qua dụng dịch H;SO¿ đặc (dư) Thê tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khi và hơi

đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là | |

A C35 dy va CaH io B CH, va Cị le C CoH, va C3He D C3He va CaHg

Câu 45: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức X và Y (có số mol băng nhau) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCI, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây

không chính xác ? |

A Tén goi 2 amin 14 dimetylamin va etylamin B Néng 46 dung dich HCI bing 0,2M

C Số mol mỗi chất là 0,02 mol D Công thức của amin là CHạN và C;H;N, Cau 46: Axit caeboxylic x hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), YvàZ

là hai ancol đồng đăng kế tiếp (My < Mz) Đốt chảy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O; (đktc), thu được 7,84 Ht khí CO; (đktc) và 8,1 gam H;O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

Câu 47: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chat rắn và 1,68 Ht khí Hạ (đktc)

_ ~ Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng với

lượng dư dung dich AgNO; trong NH, thu duoc 64,8 gam Ag

Giá trị của m là

Câu 48: Chất nào sau đây vừa tác đụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với

A CH;CH,CH.OH B.CH3;CH,COOH C.CHạ=CHCOOH D CH;COOCH

Câu 49: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau : Mg, Zn, Fe, Ba ?

Cau 50: Dung dich X gồm Cu(NOh); và HCI Điện phân một nữa dung dich X (điện cực trơ,

cường độ dòng điện không đổi), sau một thời gian thu được 0,14 mol một khí duy nhất ở anot Dụng dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ 550 mi dưng địch NaOH 0,8M, thu được 1,96 gam

kết tủa Khối lượng Cu tối đa có thể hỗa tan trong mội nửa dung dịch X (giải phóng khí NO,

Trang 35

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số

Câu 3: Hãy cho biết những chat nao sau day cé khi hidro héa cho cùng sản pham ?

Á but-1-en, buta-!,3-đien, vinyl axetilen B, ety] benzen, p-xilen, sHren

_C propen, propin, isobutilen —Ð,ctilen, axetilen và propandien

Cau 4: Lay 22,35 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại kiềm X và kim loại kiềm thổ Y (X,

Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn) tác dụng với dung dịch AgNÓa dự thu được 43,05 gam kết tủa X Y lần lượt là

_Á.K và Mg B.Na và Ca - C Rb va Ca D.K va Sr

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng? |

A, Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại,

B Bản chất của ăn môn kim loại là quá trình oxi hóa - khử,

C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

D Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

Cầu 6: Hóa hơi 3,35 gam X gốm CH;COOH, HCOOC;H;, CH;:COOCH;, CH:C OOC;H‹, thu

được 1,68 lít hơi X (ở 136,5°C và áp suất 1 atm) Dét cháy hoàn toàn 3,35 gam hén hop X

trên thì thu được m gam HO, Giá trị của m là

A 3,15 gam B 2,7 gam C 3,6 gam D 2,25 gam

Cau 7: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng, có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người, Sau khi bón phan hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tôi thiêu thu hoạch để sử dụng bảo đâm an toàn thường là :

A 30 — 35 ngày, B 2 - 3 ngày € 12 - 15 ngày D.1~-2 ngay

Câu 8: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phân chính của chất đẻo ; thuỷ tinh hữu cơ, nion-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenoifomandehit, PE ? |

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe phản ứng với dung địch HCI tạo ra muối sắt Cb

B Dung dich FeCl, phan ung duge với kim loại Fe

C Trong cac phan img héa hoc, ion Fe** chi thé hiện tính khử

Ð Kim loại Fe không tan trong dung dịch H SỐ, đặc, nguội

Trang 36

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn : 0168.68.72.619

Câu 10: Để thu lấy Ag tỉnh khiết từ hỗn hợp X (gồm a moi AlzO, b mol CuO, c moi Ag;O),

người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO; được dụng dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)

Á.c mọi bột Ái vào Y B c moi bột Cu vào Y

€ 2c moi bột Alvào Y, - - D 2c mol bét Cu vao Y

Câu 11: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dich NaOH du, thu được kết tủa trắng?

A FeCl, B Ca(HCO,), C AICI, — Đ.H,SO,

Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm SO; va O¿ theo tỷ lệ số moi 1 : 1 đi qua VạOs xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp Y có khối lượng 19,2 gam Hoà tan Y vào nước sau đó thêm Ba(NO;); du,

thu được 37,28 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa SO; và O; là :

Cau 14: Thue hién cac thi nghiém sau :

(a) Suc khi Cl vào dung dich NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe,O, vào dung dịch HƠI loãng (dư)

(c) Cho Fe,O, vào dung dịch H,SO, đặc, nóng (dư)

(d) Hoa tan hết hỗn hợp Cu và Fe,O, (có số moi bằng nhau) vào dung dịch H,SO, loãng (dư) Trong các thi nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Trang 37

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 15: Cho các phát biểu sau :_

(1) quỳ tim d6i mau trong dung dich phenol

(2) este 1a chat béo

(3) các peptit có phản ứng màu biure

(4) chỉ có một axit đơn chức trang bac

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(6) có thể phân biệt glucozơ và fruciozơ bằng VỊ giác

Câu 17: Ảnh hưởng của gốc CzHz—- đến nhóm ~OH trong phân tử phenol thé hién qua phan

ứng giữa phenol với

Á dung dịch HạSOa đặc : B Bry trong H20

_C He (xtie tae: Ni, nung néng) D dung dich NaOH

Câu 18: Sự sắp xếp các hợp chất hữu cơ có nhiệt độ sôi theo thứ tự tăng dần là :

A CạH;Cl < CH:COOH < C;H;OH,

B, C;HC]1 < CH:OH < C;H:OH < CH:COOH,

C HCOOH < CH30H < CH;COOH < C2HSF

D CH30H < CH;CH2COOH < NH; < HCL

Câu 19: Phát biêu nào sau đây không đúng?

Á Kim loại AI tan được trong dụng dịch HNO, đặc, nguội

B AI(OH), phản ứng được với dung địch HCI và dung dich KOH

_€, Trong công nghiệp, kim loại AI được điều chế bằng phương pháp điện phân A1,O, nóng chảy

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại AI chỉ đóng vai trò chất khử, `

Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tín đổi thành màu xanh ?

A Dung dich alanin B, Dung dịch glyxin €, Dung dịch lysin ÐD, Dung dịch valm

Trang 38

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 21: Số chất hữu cơ chứa C, H, O có phần tử khối không vượt quá 8§8u (88 đvC), vừa phân

ứng được với NaHCO; tạo chất khí, vừa tham gia phản ứng tráng gương là

Á, CH:COOCH=CH;: CH;COOC/H: B HCOOC;¿H:; CH:COOC¿H‹

Câu 24: Hợp chất thơm x có công thức phân tử CrH302; 1 mọi X phản ứng vừa đủ với 2 lít dụng dịch NaOH 1M, Sô đồng phân cầu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

Câu 25: Cho các phương trình phản ứng sau

(4a) Fe + 2HCI —> FeCl, + H,

(b) Fe,O, + 4H,SO, —> Fe,(SO,), + FeSO, +4H,O

(c) 2KMnO, +16HCI ~> 2KCI +2MnCI, + SCI, +8H,O

(d) FeS + H,SO, -+ FeSO,+H,S

(e) 2AI +3H,SO, —>Al,(SO,),+3H,

Trong các phản ứng trên, số phản ửng mà ion H“ đóng vai trò chất oxi hóa là

Cau 26: Dung 5,75 lit dung dich nrou etylic 6° dé lén men diéu ché giấm ăn (giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của của rượu etylic là 0 8 g/ml) Khéi lượng, axit axetic co trong giấm ăn thu được là

_Á, 270 gam B 360 gam €, 575 gam - Dd 450 gam

Câu 27: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một đụng địch là

A Cl’; Na’; NO? va Ag* B Cu’*; Me”*; H* va OH

C K'; Mg”; OH và NO; —_ Đ.K”;Ba”; CÍ và NO}

Câu 28: Phương trình : ốnCO; + SnH;O —„ *— satin > (CeH100s)n + 6nOz, la phan tig hoa học

chính của quá trình nào sau đây ? |

A qua trinh oxi hoá 7 —_ B quá trình khử,

€, quá trình quang hợp s, Ð quá trình hô hấp

Trang 39

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

Câu 29: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe;Ox (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch H,S04 (loãng, vừa đủ) thu được dụng địch (A) Cho m gam Mg vào dung dịch (A) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch (B) Thêm dung dich KOH dư vào (B) được kết tủa (D) Nung (D) trong không khí đến khối lượng không đổi được 45,0 gam chất rắn (E) Giá trị của m là:

Câu 30: Hòa tan 13,68 gam muối MSO¿ vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 moi khí ở anoi Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cá hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:

A.4,480, — - B 3,920 C 1,680 — | D 4,788

Câu 31: Hòa tan hết 10,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3 lít dung dịch có pH= i3 Hai kim loại kiềm đó là

A Li, Na B K, Rb — CLNa, K D Rb, Cs

Cau 32: Dién phan dung dich gm NaCl va HCI (điện cực trơ, mang ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung: dịch ban dau, giá trị pH của dụng dịch thu được -

A tăng lên sau đó giảm xuống B giám xuống

C không thay đối | Ð, tăng lên

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn §9 gam chất béo X bằng dung dich KOH, thu duce 9.2 gam glixerol va m gam xà phòng Giá trị của m là

Câu 34: Liên kết hóa học trong phân tw Br, thuộc loại liên kết

C cộng hóa trị có cực Ð cộng hóa trị không cực

Cau 35: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Ai vào bình đựng 300 mí dụng địch HạSÖ¿

0,1M Sau khi các phản ứng xây ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO;, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích

khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là :

A 0,224 lit va 3,750 gam | B 0,112 lit va 3,750 gam

C 0,112 lit va 3,865 gam D 0,224 lit va 3,865 gam

Câu 36: Cho 7,45 gam hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ (phân tử chí chứa một loại nhóm chức) tác dụng hết với dung địch NaHCO; dư, thấy giải phóng 3,36 lít khí CO; (đktc) Mặt khác, đốt

cháy hoàn toàn 7,45 gam hỗn hợp X cần đùng vừa hết 2,52 lit O2 (dktc) thu được sản phẩm gồm CO; và hơi nước Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 150 ml dung dịch Ba(OHy 1 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối long dung dich Ba(OH),

A giảm 18,5 gam B giảm 8,65 gam C tang 11,05 gam - Ð giảm 19,7 gam

Trang 40

Giáo viên luyện thi: Hoàng Văn Mẫn 0168.68.72.619

HH H2 ho hho nho hừnhưdchữtQhhnưthtươdtưư thưa đc 42 80cz02tưggn tt 71-727 0-/-02/02010004/022022702270222/217/7027712/7022/212271212/0192212701312771972010270272077022072127012222gt2Z222922:2z257277z2/iedd2d2222/.22dgk222:72Z2207Z71:57-C002Z222Z212272227227722222202200222722222742902269222292222222E0222:0228222°8Zggu22:2222222122255222⁄222215223222273522 522/75 )422267%%%2/5522%%%%%GG,C G2 2,2GG,C,,G,%,,G%SG, %2 XV%G% |, Bltầậ,-((NYậ(-GGPGNGNN595000695001010501810990750100010000000000000099000000NNNEEEEENNENNNNNEIINIINNNNNENNNNBENHNEDNINNNNNNNNNNNHENEENINNNNNE

Câu 37: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Na”; 0,2 mol Ba”; x mol HCO; vay mol Cl Cé can dung dịch X rồi lẫy chất rắn đem nung đến khối lượng không đổi thu được 43,6 gam chất rắn Giá trị của x và y lần lượt là _

A 0,1 va 0,4 B.0,45-va0,05 C.02va0) | D014 va 0,36

Cau 38: Dign phan dung dich hén hop CuSO, (0,05 mol) va NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu

được đung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan

tối da 0,8 gam MgO Biét hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong cung địch Giá trị của t la

A 6755 B 8685 C.772 ~ Đ.4825 -

Câu 39: Hẫn hợp khí X gồm C;H¿, CạH; và C¿H; Tỉ khối của X so với Hạ bằng 24 Đốt cháy

hoàn toàn 0.96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH); 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40: Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đăng liên tiếp nhau tác dụng với một

lượng Na vừa đủ tạo ra 4, 6 gam chất rắn và V lít khí Hạ (ở đktc) Giá trị của V là :

A 0,896 lít B.0,6721% © €,0,448 lit — -D 0,336 lit

Câu 41: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí Ò› với khí O; bằng phương pháp hóa học?

A, Dung dich KI + hd tinh bét —B Dung dich CrSO,

C Dung dich NaOH | DP, Dung dich H,SO,

Câu 42: Thuý phan hoan toan 0,1 mol 1 peptit X (mạch hớ, được tạo bởi các œ-amino axit có Ì nhóm —NH; và l nhém ~COOR) bang dung dịch HCI vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được chất răn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong x là

Câu 43: Cho m gam Fe vào binh chứa dung dich gồm H;SOx và HNO¡, thu được dung dịch X

và 1,12 lít khí NO Thêm tiép dung dịch H;ạSOa du vào bình thu được 0,448 lít khí NÓ và

đụng dịch Y Biết trong cả hai trường hợp: NO là sản phẩm khứ duy nhất, do ở điều kiện tiêu

chuẩn Dung địch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N””),

Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là |

Câu 44: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) va este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mọi NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol, Công thức của X và Y là

Ngày đăng: 13/05/2017, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w