Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao bằng 60% độ cao ban đầu... Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao bằng 60% độ cao ban đầu.
Trang 1Trường THPT Sào Nam Kiểm Tra 45’ - Môn: Vâ ̣t Lý 10
Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Mã Đề 132
1/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (2) theo chu
trình được biểu diễn bằng đồ thi ̣ sau Cho ̣n kết luâ ̣n đúng về quá trình trên:
a nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
b giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
c nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
d giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
2/ Ban đầu có 2l khí ở nhiê ̣t đô ̣ 20o C, người ta cho lượng khí trên giãn nở
đẳng áp đến thể tích 2,4l Nhiê ̣t đô ̣ của khí lúc đó là:
C
o
6
,
78
3/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t III Kepler:
a
2
1 2 3
2
1
=
T
T a
a
b
3
1 2 2
2
1
=
T
T a
a
c
3
2 1 2
2
1
=
T
T a
a
d
2
2 1 3
2
1
=
T
T a
a
4/ Từ tháng 8/2006 theo thống nhất của Hô ̣i thiên văn ho ̣c quốc tế (IAU), hê ̣ mă ̣t trời có:
a 8 hành tinh b 9 hành tinh c 5 hành tinh d 10 hành tinh
5/ Mô ̣t xi lanh chứa khí, ban đầu ở áp suất 10 5Pa Người ta nén pit tông để thể tích xi lanh giảm còn mô ̣t nửa thì áp suất khí trong xi lanh bằng:
6/ Trong quá trình đẳng áp của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích giảm
b Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích giảm tỉ lê ̣ nghi ̣ch với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
c Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích tăng
d Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích tăng tỉ lê ̣ với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
7/ Mực nước ở mô ̣t bể bơi là 1,5m Áp suất khí quyển bằng 10 5Pa, khối lươ ̣ng riêng của nước bằng 10 3kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Áp suất thủy tĩnh ta ̣i đáy bể là:
8/ Mô ̣t bình kín chứa khí ở áp suất 10 5Pa và nhiê ̣t đô ̣ 20o C Nung nóng bình lên đến 25o C Bỏ qua sự giãn nở vì nhiê ̣t của bình chứa Áp suất khí trong bình:
a tăng thêm 0 , 25 10 5Pa b giảm đi 0 , 017 10 5Pa
c giảm đi 0 , 25 10 5Pa d tăng thêm 0 , 017 10 5Pa
9/ Từ đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli có thể suy ra: Trên mô ̣t ống dòng nằm ngang,
a nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh lớn
b nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh nhỏ.
c nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy nhỏ
d nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy lớn.
10/ Thiết bi ̣ nào sau đây không ứng du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
a Lưu lươ ̣ng kế Ventury b Ống Pittot
c Máy nén thủy lực d Bô ̣ chế hòa khí
11/ Mô ̣t khối lượng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (3) theo chu
trình như hình vẽ Các quá trình tương ứng của chu trình trên từ (1) đến (3)
là:
a đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiê ̣t b đẳng nhiê ̣t, đăng tích, đẳng áp
c đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiê ̣t d đẳng nhiê ̣t, đẳng áp, đẳng tích
P
V
(1)
(2)
O
V
T
O (1) (3) (2)
Trang 2a 4m/s b 0,25m/s c 0,5m/s d 2m/s
13/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
2
2 1 2
2
2
2 1 2
2
1
2 2 2
2
1
2 2 2
14/ Phương trình tra ̣ng thái khí lý tưởng:
µ
=
µ
=
.
15/ Trong quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t khối khí xác đi ̣nh, khi áp suất tăng hai lần thì:
a khối lượng khí giảm hai lần b mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm hai lần
c khối lượng khí tăng hai lần d mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng hai lần
16/ Mô ̣t bô ̣t khí từ đáy hồ nổi lên trên mă ̣t hồ, biết áp suất ta ̣i đáy hồ lớn gấp 1,331 lần áp suất khí
quyển Đường kính của bo ̣t khí sẽ:
a giảm 1,331 lần b tăng 1,1 lần c giảm 1,1 lần d tăng 1,331 lần
17/ Trên hê ̣ tru ̣c POV đường đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh là:
a đường thẳng vuông góc với tru ̣c OV b đường thẳng đi qua gốc to ̣a đô ̣
c đường thẳng vuông góc với tru ̣c OP d hyperbol
18/ Cho ̣n câu sai:
Số Avôgađrô có giá tri ̣ bằng:
a số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi
b số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở điều kiê ̣n chuẩn
c số phân tử chứa trong 18g nước
d số nguyên tử chứa trong 4g Heli
19/ Mô ̣t ống dẫn dầu có tiết diê ̣n ngang 100cm2 Vâ ̣n tốc chảy của dầu bằng 2m/s Lưu lượng dầu qua ống là:
20/ Mô ̣t cái kích thủy lực gồm hai pit tông có tiết diê ̣n 3cm2 và 200cm2 Hỏi cần mô ̣t lực bằng bao nhiêu tác du ̣ng lên pit tông nhỏ để nâng mô ̣t ô tô có tro ̣ng lượng 15000(N)?
21/ Để trở thành vê ̣ tinh nhân ta ̣o của trái đất, vê ̣ tinh phải được phóng với vâ ̣n tốc v:
a 7 , 9km/s≤v< 11 , 2km/s b 11 , 2km/s <v< 16 , 7km/s
22/ Một quả bóng được thả rơi từ một độ cao nào đó Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao
bằng 60% độ cao ban đầu Va chạm giữa bóng và sàn là loại va chạm nào sau đây?
a Va cha ̣n đàn hồi xuyên tâm b Va cha ̣m không đàn hồi
c Va cha ̣m tuyê ̣t dối không đàn hồi d Va cha ̣m đàn hồi không xuyên tâm
23/ Mô ̣t mol khí ở áp suất 2atm và nhiê ̣t đô ̣ 30o C thì chiếm thể tích bằng bao nhiêu? Cho biết
Pa atm 1 , 013 10 5
1 = , hằng số khí R=8,31(J/mol.K)
24/ Trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng và ngược la ̣i
b Khối lượng riêng của khí tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
c Khối lượng riêng của khí giảm khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
d Mâ ̣t đô ̣ phân tử không đổi
25/ Các hành tinh chuyển đô ̣ng quanh mă ̣t trời trên quỹ đa ̣o:
Trang 3Trường THPT Sào Nam Kiểm Tra 45’ - Môn: Vâ ̣t Lý 10
Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Mã Đề 257
1/ Từ đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli có thể suy ra: Trên mô ̣t ống dòng nằm ngang,
a nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh lớn
b nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy nhỏ.
c nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh nhỏ
d nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy lớn.
2/ Để trở thành vê ̣ tinh nhân ta ̣o của trái đất, vê ̣ tinh phải được phóng với vâ ̣n tốc v:
a 11 , 2km/s<v< 16 , 7km/s b 16 , 7km/s ≤v
c v≤ 7 , 9km/s d 7 , 9km/s≤v< 11 , 2km/s
3/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t III Kepler:
a
2
2 1 3
2
1
=
T
T a
a
b
2
1 2 3
2
1
=
T
T a
a
c
3
2 1 2
2
1
=
T
T a
a
d
3
1 2 2
2
1
=
T
T a
a
4/ Các hành tinh chuyển đô ̣ng quanh mă ̣t trời trên quỹ đa ̣o:
5/ Trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khối lượng riêng của khí tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
b Mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng và ngược la ̣i
c Khối lượng riêng của khí giảm khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
d Mâ ̣t đô ̣ phân tử không đổi
6/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
2
1
2 2 2
2
2
2 1 2
2
2 1 2
2
1
2 2 2
7/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (2) theo chu
trình được biểu diễn bằng đồ thi ̣ sau: Cho ̣n kết luâ ̣n đúng về quá trình trên:
a giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
b giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
c nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
d nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
8/ Mô ̣t ống dòng nằm ngang gồm hai đoa ̣n ống A và B Đường kính đoa ̣n A
lớn hơn đoa ̣n B 2 lần Biết vâ ̣n tốc chất lỏng trên đoa ̣n A là 1m/s Xem sự chảy là ổn đi ̣nh, vâ ̣n tốc chảy của chất lỏng trên đoa ̣n B là:
9/ Mô ̣t khối lượng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (3) theo chu
trình như hình vẽ Các quá trình tương ứng của chu trình trên từ (1) đến (3)
là:
a đẳng nhiê ̣t, đẳng áp, đẳng tích b đẳng nhiê ̣t, đẳng tích, đẳng áp
c đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiê ̣t d đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiê ̣t
10/ Thiết bi ̣ nào sau đây không ứng du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
a Máy nén thủy lực b Ống Pittot
c Bô ̣ chế hòa khí d Lưu lươ ̣ng kế Ventury
11/ Mô ̣t cái kích thủy lực gồm hai pit tông có tiết diê ̣n 3cm2 và 200cm2 Hỏi cần mô ̣t lực bằng bao nhiêu tác du ̣ng lên pit tông nhỏ để nâng mô ̣t ô tô có tro ̣ng lượng 15000(N)?
P
V
(1)
(2)
O
V
T
O (1) (3) (2)
Trang 413/ Mô ̣t mol khí ở áp suất 2atm và nhiê ̣t đô ̣ 30 C thì chiếm thể tích bằng bao nhiêu? Cho biết
Pa atm 1 , 013 10 5
1 = , hằng số khí R=8,31(J/mol.K)
14/ Một quả bóng được thả rơi từ một độ cao nào đó Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao
bằng 60% độ cao ban đầu Va chạm giữa bóng và sàn là loại va chạm nào sau đây?
a Va cha ̣m không đàn hồi b Va cha ̣m tuyê ̣t dối không đàn hồi
c Va cha ̣n đàn hồi xuyên tâm d Va cha ̣m đàn hồi không xuyên tâm
15/ Mô ̣t xi lanh chứa khí, ban đầu ở áp suất 10 5Pa Người ta nén pit tông để thể tích xi lanh giảm còn mô ̣t nửa thì áp suất khí trong xi lanh bằng:
16/ Trên hê ̣ tru ̣c POV đường đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh là:
a hyperbol b đường thẳng vuông góc với tru ̣c OP
c đường thẳng vuông góc với tru ̣c OV d đường thẳng đi qua gốc to ̣a đô ̣
17/ Phương trình tra ̣ng thái khí lý tưởng:
µ
=
T
R m V
µ
=
18/ Cho ̣n câu sai:
Số Avôgađrô có giá tri ̣ bằng:
a số phân tử chứa trong 18g nước
b số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở điều kiê ̣n chuẩn
c số nguyên tử chứa trong 4g Heli
d số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi
19/ Từ tháng 8/2006 theo thống nhất của Hô ̣i thiên văn ho ̣c quốc tế (IAU), hê ̣ mă ̣t trời có:
a 8 hành tinh b 5 hành tinh c 10 hành tinh d 9 hành tinh
20/ Mô ̣t ống dẫn dầu có tiết diê ̣n ngang 100cm2 Vâ ̣n tốc chảy của dầu bằng 2m/s Lưu lượng dầu qua ống là:
21/ Trong quá trình đẳng áp của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích giảm tỉ lê ̣ nghi ̣ch với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
b Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích giảm
c Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích tăng
d Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích tăng tỉ lê ̣ với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
22/ Mô ̣t bình kín chứa khí ở áp suất 10 5Pa và nhiê ̣t đô ̣ 20o C Nung nóng bình lên đến 25o C Bỏ qua sự giãn nở vì nhiê ̣t của bình chứa Áp suất khí trong bình:
a tăng thêm 0 , 017 10 5Pa b giảm đi 0 , 25 10 5Pa
c giảm đi 0 , 017 10 5Pa d tăng thêm 0 , 25 10 5Pa
23/ Ban đầu có 2l khí ở nhiê ̣t đô ̣ 20o C, người ta cho lượng khí trên giãn nở đẳng áp đến thể tích 2,4l Nhiê ̣t đô ̣ của khí lúc đó là:
C
o
6
,
78
24/ Trong quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t khối khí xác đi ̣nh, khi áp suất tăng hai lần thì:
a mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm hai lần b khối lượng khí giảm hai lần
c khối lượng khí tăng hai lần d mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng hai lần
25/ Mực nước ở mô ̣t bể bơi là 1,5m Áp suất khí quyển bằng 10 5Pa, khối lươ ̣ng riêng của nước bằng 10 3kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Áp suất thủy tĩnh ta ̣i đáy bể là:
a 1 , 15 10 5Pa b 11 , 5 10 5Pa c 25 10 5Pa d 2 , 5 10 5Pa
Trang 5Trường THPT Sào Nam Kiểm Tra 45’ - Môn: Vâ ̣t Lý 10
Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Mã Đề 385
1/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t III Kepler:
a
3
1 2 2
2
1
=
T
T a
a
b
2
1 2 3
2
1
=
T
T a
a
c
2
2 1 3
2
1
=
T
T a
a
d
3
2 1 2
2
1
=
T
T a
a
2/ Từ tháng 8/2006 theo thống nhất của Hô ̣i thiên văn ho ̣c quốc tế (IAU), hê ̣ mă ̣t trời có:
a 10 hành tinh b 8 hành tinh c 9 hành tinh d 5 hành tinh
3/ Các hành tinh chuyển đô ̣ng quanh mă ̣t trời trên quỹ đa ̣o:
a Tròn hoă ̣c elip b Parabol c Tròn d Elip
4/ Trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Mâ ̣t đô ̣ phân tử không đổi
b Khối lượng riêng của khí tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
c Mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng và ngược la ̣i
d Khối lượng riêng của khí giảm khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
5/ Mô ̣t bô ̣t khí từ đáy hồ nổi lên trên mă ̣t hồ, biết áp suất ta ̣i đáy hồ lớn gấp 1,331 lần áp suất khí
quyển Đường kính của bo ̣t khí sẽ:
a tăng 1,1 lần b giảm 1,1 lần c giảm 1,331 lần d tăng 1,331 lần
6/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (2) theo chu
trình được biểu diễn bằng đồ thi ̣ sau: Cho ̣n kết luâ ̣n đúng về quá trình trên:
a giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
b nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
c giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
d nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
7/ Mô ̣t mol khí ở áp suất 2atm và nhiê ̣t đô ̣ 30o C thì chiếm thể tích bằng
bao nhiêu? Cho biết 1atm = 1 , 013 10 5Pa, hằng số khí R=8,31(J/mol.K)
8/ Cho ̣n câu sai:
Số Avôgađrô có giá tri ̣ bằng:
a số nguyên tử chứa trong 4g Heli
b số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở điều kiê ̣n chuẩn
c số phân tử chứa trong 18g nước
d số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi
9/ Trong quá trình đẳng áp của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích tăng
b Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích giảm
c Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích giảm tỉ lê ̣ nghi ̣ch với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
d Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích tăng tỉ lê ̣ với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
10/ Một quả bóng được thả rơi từ một độ cao nào đó Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao
bằng 60% độ cao ban đầu Va chạm giữa bóng và sàn là loại va chạm nào sau đây?
a Va cha ̣m tuyê ̣t dối không đàn hồi b Va cha ̣m không đàn hồi
c Va cha ̣n đàn hồi xuyên tâm d Va cha ̣m đàn hồi không xuyên tâm
11/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
2
1
2 2 2
2
1
2 2 2
2
2
2 1 2
2
2 1 2
p − = ρ −
12/ Mô ̣t ống dòng nằm ngang gồm hai đoa ̣n ống A và B Đường kính đoa ̣n A lớn hơn đoa ̣n B 2
lần Biết vâ ̣n tốc chất lỏng trên đoa ̣n A là 1m/s Xem sự chảy là ổn đi ̣nh, vâ ̣n tốc chảy của chất lỏng trên đoa ̣n B là:
P
V
(1) (2)
O
Trang 6a 500(N) b 450(N) c 400(N) d 225(N)
14/ Trong quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t khối khí xác đi ̣nh, khi áp suất tăng hai lần thì:
a khối lượng khí giảm hai lần b mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm hai lần
c khối lượng khí tăng hai lần d mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng hai lần
15/ Thiết bi ̣ nào sau đây không ứng du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
c Lưu lươ ̣ng kế Ventury d Bô ̣ chế hòa khí
16/ Mô ̣t ống dẫn dầu có tiết diê ̣n ngang 100cm2 Vâ ̣n tốc chảy của dầu bằng 2m/s Lưu lượng dầu qua ống là:
17/ Mô ̣t bình kín chứa khí ở áp suất 10 5Pa và nhiê ̣t đô ̣ 20o C Nung nóng bình lên đến 25o C Bỏ qua sự giãn nở vì nhiê ̣t của bình chứa Áp suất khí trong bình:
a tăng thêm 0 , 25 10 5Pa b giảm đi 0 , 017 10 5Pa
c giảm đi 0 , 25 10 5Pa d tăng thêm 0 , 017 10 5Pa
18/ Ban đầu có 2l khí ở nhiê ̣t đô ̣ 20o C, người ta cho lượng khí trên giãn nở đẳng áp đến thể tích 2,4l Nhiê ̣t đô ̣ của khí lúc đó là:
19/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (3) theo chu
trình như hình vẽ Các quá trình tương ứng của chu trình trên từ (1) đến (3) là:
a đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiê ̣t b đẳng nhiê ̣t, đẳng áp, đẳng tích
c đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiê ̣t d đẳng nhiê ̣t, đẳng tích, đẳng áp
20/ Mực nước ở mô ̣t bể bơi là 1,5m Áp suất khí quyển bằng 10 5Pa, khối
lươ ̣ng riêng của nước bằng 10 3kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Áp suất thủy tĩnh ta ̣i
đáy bể là:
21/ Phương trình tra ̣ng thái khí lý tưởng:
µ
=
µ
=
.
22/ Mô ̣t xi lanh chứa khí, ban đầu ở áp suất 10 5Pa Người ta nén pit tông để thể tích xi lanh giảm còn mô ̣t nửa thì áp suất khí trong xi lanh bằng:
23/ Trên hê ̣ tru ̣c POV đường đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh là:
a hyperbol b đường thẳng đi qua gốc to ̣a đô ̣
c đường thẳng vuông góc với tru ̣c OV d đường thẳng vuông góc với tru ̣c OP
24/ Để trở thành vê ̣ tinh nhân ta ̣o của trái đất, vê ̣ tinh phải được phóng với vâ ̣n tốc v:
a v≤ 7 , 9km/s b 11 , 2km/s <v< 16 , 7km/s
c 7 , 9km/s≤v< 11 , 2km/s d 16 , 7km/s ≤v
25/ Từ đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli có thể suy ra: Trên mô ̣t ống dòng nằm ngang,
a nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh lớn
b nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh nhỏ.
c nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy lớn
d nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy nhỏ.
V
T
O (1) (3) (2)
Trang 7Trường THPT Sào Nam Kiểm Tra 45’ - Môn: Vâ ̣t Lý 10
Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)
Mã Đề 492
1/ Phương trình tra ̣ng thái khí lý tưởng:
µ
=
T
R m V
µ
=
.
2/ Từ đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli có thể suy ra: Trên mô ̣t ống dòng nằm ngang,
a nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy nhỏ
b nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh nhỏ.
c nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì áp suất tĩnh lớn
d nơi nào có tiết diê ̣n lớn thì vâ ̣n tốc chảy lớn.
3/ Các hành tinh chuyển đô ̣ng quanh mă ̣t trời trên quỹ đa ̣o:
a Parabol b Tròn hoă ̣c elipc Tròn d Elip
4/ Trong quá trình đẳng nhiê ̣t của mô ̣t khối khí xác đi ̣nh, khi áp suất tăng hai lần thì:
a mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng hai lần b khối lượng khí tăng hai lần
c mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm hai lần d khối lượng khí giảm hai lần
5/ Trong quá trình đẳng tích của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khối lượng riêng của khí giảm khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
b Mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng và ngược la ̣i
c Mâ ̣t đô ̣ phăn tử không đổi
d Khối lượng riêng của khí tăng khi nhiê ̣t đô ̣ tăng
6/ Từ tháng 8/2006 theo thống nhất của Hô ̣i thiên văn ho ̣c quốc tế (IAU), hê ̣ mă ̣t trời có:
a 5 hành tinh b 8 hành tinh c 10 hành tinh d 9 hành tinh
7/ Mực nước ở mô ̣t bể bơi là 1,5m Áp suất khí quyển bằng 10 5Pa, khối lươ ̣ng riêng của nước bằng 10 3kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Áp suất thủy tĩnh ta ̣i đáy bể là:
a 1 , 15 10 5Pa b 11 , 5 10 5Pa c 25 10 5Pa d 2 , 5 10 5Pa
8/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (2) theo chu
trình được biểu diễn bằng đồ thi ̣ sau: Cho ̣n kết luâ ̣n đúng về quá trình trên:
a nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
b giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
c giãn nở đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử tăng
d nén đẳng nhiê ̣t, mâ ̣t đô ̣ phân tử giảm
9/ Mô ̣t cái kích thủy lực gồm hai pit tông có tiết diê ̣n 3cm2 và 200cm2
Hỏi cần mô ̣t lực bằng bao nhiêu tác du ̣ng lên pit tông nhỏ để nâng mô ̣t ô tô có tro ̣ng lượng 15000(N)?
10/ Thiết bi ̣ nào sau đây không ứng du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
a Bô ̣ chế hòa khí b Lưu lươ ̣ng kế Ventury
c Máy nén thủy lực d Ống Pittot
11/ Trong quá trình đẳng áp của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh:
a Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích giảm
b Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích giảm tỉ lê ̣ nghi ̣ch với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
c Khi nhiê ̣t đô ̣ không đổi, thể tích tăng
d Khi nhiê ̣t đô ̣ tăng, thí thể tích tăng tỉ lê ̣ với nhiê ̣t đô ̣ tuyê ̣t đối
12/ Mô ̣t mol khí ở áp suất 2atm và nhiê ̣t đô ̣ 30o C thì chiếm thể tích bằng bao nhiêu? Cho biết
Pa atm 1 , 013 10 5
1 = , hằng số khí R=8,31(J/mol.K)
P
V
(1) (2)
O
Trang 8b số phân tử chứa trong 18g nước
c số nguyên tử chứa trong 4g Heli
d số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi
14/ Để trở thành vê ̣ tinh nhân ta ̣o của trái đất, vê ̣ tinh phải được phóng với vâ ̣n tốc v:
c 7 , 9km/s≤v< 11 , 2km/s d 11 , 2km/s <v< 16 , 7km/s
15/ Một quả bóng được thả rơi từ một độ cao nào đó Sau khi chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao
bằng 60% độ cao ban đầu Va chạm giữa bóng và sàn là loại va chạm nào sau đây?
a Va cha ̣m không đàn hồi b Va cha ̣m tuyê ̣t dối không đàn hồi
c Va cha ̣n đàn hồi xuyên tâm d Va cha ̣m đàn hồi không xuyên tâm
16/ Trên hê ̣ tru ̣c POV đường đẳng nhiê ̣t của mô ̣t lượng khí xác đi ̣nh là:
a đường thẳng đi qua gốc to ̣a đô ̣ b đường thẳng vuông góc với tru ̣c OV
c đường thẳng vuông góc với tru ̣c OP d hyperbol
17/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t Bernoulli:
2
2 1 2
2
1
2 2 2
2
2
2 1 2
2
1
2 2 2
18/ Mô ̣t ống dòng nằm ngang gồm hai đoa ̣n ống A và B Đường kính đoa ̣n A lớn hơn đoa ̣n B 2
lần Biết vâ ̣n tốc chất lỏng trên đoa ̣n A là 1m/s Xem sự chảy là ổn đi ̣nh, vâ ̣n tốc chảy của chất lỏng trên đoa ̣n B là:
19/ Mô ̣t bô ̣t khí từ đáy hồ nổi lên trên mă ̣t hồ, biết áp suất ta ̣i đáy hồ lớn gấp 1,331 lần áp suất khí
quyển Đường kính của bo ̣t khí sẽ:
a tăng 1,331 lần b tăng 1,1 lần c giảm 1,1 lần d giảm 1,331 lần
20/ Ban đầu có 2l khí ở nhiê ̣t đô ̣ 20o C, người ta cho lượng khí trên giãn nở đẳng áp đến thể tích 2,4l Nhiê ̣t đô ̣ của khí lúc đó là:
21/ Mô ̣t xi lanh chứa khí, ban đầu ở áp suất 10 5Pa Người ta nén pit tông để thể tích xi lanh giảm còn mô ̣t nửa thì áp suất khí trong xi lanh bằng:
22/ Mô ̣t khối lươ ̣ng khí xác đi ̣nh biến đổi tra ̣ng thái từ (1) đến (3) theo chu
trình như hình vẽ Các quá trình tương ứng của chu trình trên từ (1) đến (3) là:
a đẳng nhiê ̣t, đẳng tích, đẳng áp b đẳng nhiê ̣t, đẳng áp, đẳng tích
c đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiê ̣t d đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiê ̣t
23/ Mô ̣t ống dẫn dầu có tiết diê ̣n ngang 100cm2 Vâ ̣n tốc chảy của dầu bằng
2m/s Lưu lươ ̣ng dầu qua ống là:
a 5 10 3cm /3 s b 2 10 4cm /3 s c 200m /3 s d 50m /3 s
24/ Mô ̣t bình kín chứa khí ở áp suất 10 5Pa và nhiê ̣t đô ̣ 20o C Nung nóng bình lên đến 25o C Bỏ qua sự giãn nở vì nhiê ̣t của bình chứa Áp suất khí trong bình:
a tăng thêm 0 , 25 10 5Pa b giảm đi 0 , 017 10 5Pa
c giảm đi 0 , 25 10 5Pa d tăng thêm 0 , 017 10 5Pa
25/ Cho ̣n biểu thức đúng của đi ̣nh luâ ̣t III Kepler:
a
3
2 1 2
2
1
=
T
T a
a
b
3
1 2 2
2
1
=
T
T a
a
c
2
2 1 3
2
1
=
T
T a
a
d
2
1 2 3
2
1
=
T
T a
a
V
T
O (1) (3) (2)
Trang 9¤ Đáp án của đề thi 132:
1[ 5]d 2[ 5]d 3[ 5]d 4[ 5]a 5[ 5]a 6[ 5]d 7[ 5]b 8[ 5]d
9[ 5]a 10[ 5]c 11[ 5]c 12[ 5]a 13[ 5]d 14[ 5]c 15[ 5]d 16[ 5]b
17[ 5]d 18[ 5]a 19[ 5]d 20[ 5]b 21[ 5]a 22[ 5]b 23[ 5]a 24[ 5]d
25[ 5]b
¤ Đáp án của đề thi 257:
1[ 5]a 2[ 5]d 3[ 5]a 4[ 5]a 5[ 5]d 6[ 5]d 7[ 5]a 8[ 5]c
9[ 5]c 10[ 5]a 11[ 5]c 12[ 5]d 13[ 5]b 14[ 5]a 15[ 5]c 16[ 5]a
17[ 5]a 18[ 5]d 19[ 5]a 20[ 5]b 21[ 5]d 22[ 5]a 23[ 5]d 24[ 5]d
25[ 5]a
¤ Đáp án của đề thi 385:
1[ 5]c 2[ 5]b 3[ 5]d 4[ 5]a 5[ 5]a 6[ 5]c 7[ 5]c 8[ 5]d
9[ 5]d 10[ 5]b 11[ 5]b 12[ 5]b 13[ 5]d 14[ 5]d 15[ 5]b 16[ 5]d
17[ 5]d 18[ 5]d 19[ 5]a 20[ 5]c 21[ 5]d 22[ 5]c 23[ 5]a 24[ 5]c
25[ 5]a
¤ Đáp án của đề thi 492:
1[ 5]d 2[ 5]c 3[ 5]d 4[ 5]a 5[ 5]c 6[ 5]b 7[ 5]a 8[ 5]b
9[ 5]b 10[ 5]c 11[ 5]d 12[ 5]c 13[ 5]d 14[ 5]c 15[ 5]a 16[ 5]d
17[ 5]d 18[ 5]b 19[ 5]b 20[ 5]b 21[ 5]b 22[ 5]c 23[ 5]b 24[ 5]d
25[ 5]c