GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNGĐẦU TƯ Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội là toàn bộ tiền vốn bỏ ra chi tiêu để làm tăng hoặc
Trang 1GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
ĐẦU TƯ
Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội là toàn bộ tiền vốn bỏ ra (chi tiêu) để làm tăng hoặc duy trì năng lực sản xuất và nguồn lực để
nâng cao mức sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội trong một thời kỳ nhất định, bao gồm: Vốn đầu tư tạo ra tài sản cố định, vốn đầu tư làm tăng tài sản lưu động, vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá, các sản phẩm hàng hoá dự trữ trong dân cư và vốn đầu tư phát triển khác nhằm nâng cao dân trí, tăng cường phúc lợi xã hội, cải thiện môi trường sinh thái, hỗ trợ dân sinh, v.v
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam là tổng số tiền và hiện vật hợp pháp các nhà đầu tư nước ngoài đã đưa vào Việt
Nam và thực hiện đầu tư vào các dự án đã được phê duyệt, thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản hợp pháp khác
Đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài là tổng số tiền và hiện vật các nhà đầu tư Việt Nam đã chuyển ra nước ngoài và
thực hiện đầu tư vào các dự án đã được phê duyệt, thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch
vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản hợp pháp khác
XÂY DỰNG
Giá trị sản xuất xây dựng là kết quả hoạt động sản xuất xây dựng bao gồm giá trị của các công việc: chuẩn bị mặt bằng, xây
dựng công trình, lắp đặt máy móc thiết bị, hoàn thiện công trình và những hoạt động khác được quy định tính cho ngành xây dựng như khảo sát, thiết kế qui hoạch phát sinh trong quá trình thi công xây dựng, giá trị cho thuê máy móc thiết bị có người điều khiển đi kèm Giá trị sản xuất xây dựng bao gồm: (1) Tổng chi phí hoạt động xây dựng; (2) Giá trị VLXD, nhiên liệu, vật tư do chủ đầu tư cung cấp (nếu có); (3) Lợi nhuận thuần từ hoạt động xây dựng, lợi nhuận khác có liên quan đến hoạt động xây dựng; (4) Thuế GTGT khấu trừ phát sinh phải nộp trong kỳ
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm là tổng diện tích nhà ở được xây dựng hoàn thành bàn giao trong năm,
được sử dụng cho mục đích ở và sinh hoạt của hộ gia đình hoặc cá nhân dân cư, bao gồm diện tích của các ngôi nhà được xây dựng mới trong năm (nhà ở chung cư, nhà ở riêng lẻ) và diện tích của các phòng được xây mới do mở rộng hoặc nâng tầng các nhà ở cũ hiện có
13/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2
Trang 2Investment is the entire amount of expenses (spending) to maintain or increase production capacity and resources to improve the
material and spiritual living standards of the entire society in a given period, including investment to generate fixed assets, investment
to increase current assets, spending on purchasing precious assets, reserving gold in the form of goods, commodities and stocks in residents and other investment to improve people's knowledge, enhance social welfare, improve the ecological environment, support people’s welfare, etc
Inward foreign direct investment is total amount of legitimate cash and in-kind that foreigners invest in Vietnam and in
approved projects, in the form of foreign currency, machinery, equipment, supplies, materials, fuels, finished goods, semi-finished goods, value of industrial property rights, technical know-how, technical processes and services, intellectual property rights and other legal properties
Outward foreign direct investment is total cash and in-kind that the Vietnamese invest abroad and in approved projects that
have been approved, in the form of foreign currency, machinery, equipment, supplies, materials, fuels, finished goods, semi-finished goods, value of industrial property rights, technical know-how, technical processes and services, intellectual property rights and other legal properties
CONSTRUCTION
Gross output of construction is a result of construction activities including the value of such activities as: site preparation,
construction, machinery installation, work completion and other activities included in construction sector such as the field work and the planning design arising during construction, the rental value of machinery and equipment with the operators Gross output of construction includes: (1) The total cost of construction activities; (2) The value of building materials, fuel and other supplies provided
by the investors (if any); (3) Net profit from construction activities, other profit related to construction activities, (4) Deducted value added tax paid in reference period
Area of housing floors constructed in the year is a total area of residential buildings completed and handed over, which is used for residential purposes and living activities of households and individuals, including the area of new houses built in the year (residential appartments, private houses) and the area of newly constructed rooms or uplift due to expansion of the existing house
13/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2
Trang 3V ố n đầ u t ư phát tri ể n toàn xã h ộ i th ự c hi ệ n theo giá hi ệ n hành phân theo thành ph ầ n kinh t ế
Investment at current prices by types of ownership
Trang 4V ố n đầ u t ư phát tri ể n toàn xã h ộ i th ự c hi ệ n theo giá so sánh 2010 phân theo thành ph ầ n kinh t ế
Investment at constant 2010 prices by types of ownership
Trang 5V ố n đầ u t ư phát tri ể n toàn xã h ộ i th ự c hi ệ n theo giá hi ệ n hành phân theo ngành kinh t ế
Investment at current prices by kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 65892 161904 186008 222528 250517
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage 40159 95814 104653 106365 116311
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông - Information and communication 12490 30305 31617 32627 31205
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 4426 39023 45763 52728 62738
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng;
đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-political organizations; Public
administration and defence; compulsory security
10767 25157 28844 30606 31533 Giáo dục và đào tạo - Education and training 10829 23580 27273 31415 26732
Trang 6V ố n đầ u t ư phát tri ể n toàn xã h ộ i th ự c hi ệ n theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh t ế
Investment at constant 2010 prices by kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 82026 161904 156304 178087 199010
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông - Information and communication 16276 30305 26799 25926 24605
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 5561 39023 37349 43074 50166
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng;
đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-political organizations; Public
administration and defence; compulsory security
15855 25157 24821 24604 25302 Giáo dục và đào tạo - Education and training 15499 23580 22256 25113 21475
Trang 7V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá hi ệ n hành phân theo c ấ p qu ả n lý
State investment at current prices by management level
Trang 8V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá so sánh 2010 phân theo c ấ p qu ả n lý
State investment at constant 2010 prices by management level
Trang 9V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá hi ệ n hành phân theo ngu ồ n v ố n
State investment at current prices by investment source
và nguồn vốn khác
Equity of State owned enterprises and other sources
Trang 10V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá so sánh 2010 phân theo ngu ồ n v ố n
State investment at constant 2010 prices by investment source
và nguồn vốn khác
Equity of State owned enterprises and other sources
Trang 11V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá hi ệ n hành phân theo ngành kinh t ế
State investment at current prices by kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 13518 30110 33404 48985 50446
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông - Information and communication 9003 17712 18546 21383 21849
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 1615 6863 8368 11605 13523
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng;
đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-political organizations; Public
administration and defence; compulsory security
Trang 12V ố n đầ u t ư th ự c hi ệ n c ủ a khu v ự c kinh t ế Nhà n ướ c theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh t ế
State investment at constant 2010 prices by kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 21596 30110 28207 39599 39632
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông - Information and communication 13030 17712 15367 17515 17735
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 2338 6863 7210 9102 10914
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng;
đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-political organizations; Public
administration and defence; compulsory security
15855 25157 24821 24604 25302 Giáo dục và đào tạo - Education and training 12721 12493 11748 17241 20044
Trang 13Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép th ờ i k ỳ 1988-2013
Foreign direct investment projects licensed in period 1988-2013
(*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước
(*) Including supplementary capital to licensed projects in previous years
Implementation capital (Mill USD)
Trang 14Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép phân theo ngành kinh t ế (L ũ y k ế các d ự án còn hi ệ u l ự c
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước
và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply 92 9536,2
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply,
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 407 49043,1
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
13/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2
Trang 15Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép phân theo đố i tác đầ u t ư ch ủ y ế u (L ũ y k ế các d ự án còn
Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ)
Trang 16Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép phân theo đị a ph ươ ng (L ũ y k ế các d ự án còn hi ệ u l ự c
Total registered capital (*) (Mill USD)
Trung du và mi ề n núi phía B ắc
B ắ c Trung B ộ và duyên h ả i mi ền Trung
Trang 17(*) Xem ghi chú ở Biểu 89 - See the note at Table 89
Trang 18Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép n ă m 2013 phân theo ngành kinh t ế
Foreign direct investment projects licensed in 2013 by kinds of economic activity
(*) Xem ghi chú Biểu 89 - See the note at Table 89
93
Number of projects
Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước
và điều hòa không khí - Electricity, gas, steam and air conditioning supply 4 2037,3
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 23 951,9
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí - Arts, entertainment and recreation 8 50,4
13/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2
Trang 19Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép n ă m 2013 phân theo đố i tác đầ u t ư ch ủ y ế u
Foreign direct investment projects licensed in 2013 by main counterparts
(*) Xem ghi chú Biểu 89 - See the note at Table 89
94
Number of projects
Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)
Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ)
Trang 20Đầ u t ư tr ự c ti ế p c ủ a n ướ c ngoài đượ c c ấ p gi ấ y phép n ă m 2013 phân theo đị a ph ươ ng
Foreign direct investment projects licensed in 2013 by province
Trung du và mi ề n núi phía B ắc
B ắ c Trung B ộ và duyên h ả i mi ền Trung