Tồn tại một dãy số tăng và bị chặn trên nhưng không có giới hạn 2.. Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm = 1 bằng nhau B.. Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau C.
Trang 1PHẦN 1 : GIỚI HẠN DÃY SỐ – 219 CÂU
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 4 Chọn kết quả đúng: lim2 3
4
n n n
bằng?
34
n n
Câu 8 Chọn kết quả đúng: lim n n1 bằng?
Trang 2
2lim 2n 2 D 5 1
1 5
n n
2
n
n n
là:
4
1
Câu 18 Kết quả đúng của lim
n n n
5.23
Câu 19 Kết quả đúng của lim
23
124 2
Trang 3Câu 20 Giới hạn dãy số (un) với un =
54
42.3
32.4
53
523
25sin n n
15
n n
bằng :
23
200 n n bằng :
Trang 4Câu 31 Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :
u u
u
n n
8
14
12
11
2
1
2 1
43
24
n n
41
2
1
Câu 35 Tính giới hạn: lim
43
)12(
531
1
3.2
12.1
1
n n
1
5.3
13.1
1
n n
1
4.2
13.1
1
n n
Trang 5Câu 39 Tính giới hạn: lim
1
5.2
14.1
1
n n
2
11
3
112
11
n
n
2
13
Câu 42 Tính giới hạn lim 4n2 n 4 2n
Trang 6
Câu 48 Cho dãy số (un) xác định bởi 1
n n
u u
Trang 7n n
Câu 67 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Nếu limu n thì limu n – B.Nếu limu n a thì limu n a
Trang 8C.Nếu limu n 0 thì limu n = 0 D.Nếu limu n thì limu n +
Câu 68 Cho cosx 1 Gọi S = 1 + cos2x + cos4x + cos6x + … + cos2nx + … S có biểu thức thu gọn là:
n = 0, với k là số nguyên tuỳ ý
Trong hai câu trên:
A.Cả hai câu đều sai B.Cả hai câu đều đúng C.Chỉ (2) đúng D.Chỉ (1) đúng
Câu 70 Cho dãy số (un) có un = 1 42 22
1
n n
Câu 72 Nếu limu n L (L \ 8 ) thì
3
1lim
18
18
L
Câu 73 Kết quả đúng của
2
2 5lim
n
Trang 9Câu 77 Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn là 2, tổng của ba số hạng đầu tiên của nó là 9
4 Số hạng đầu của cấp số nhân đó là
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai bắt đầu ở bước nào?
A.Sai ở bước 1 B.Sai ở bước 3 C.Lập luận đúng D.Sai ở bước 2
Câu 82 Cho dãy số (un) có giới hạn 0 Ta xét các mệnh đề:
1 Dãy số (u n ) có giới hạn 0 2 Dãy số (vn) với vn = 2
có giới hạn 0 4 Dãy số (tn) với tn = un+1.un có giới hạn 0 Trong các mệnh đề trên:
A.Chỉ có 3 mệnh đề đúng B.Tất cả đều đúng
C.Chỉ có 2 mệnh đề đúng D.Chỉ có 1 mệnh đề đúng
Trang 10Câu 83 Dãy số (un) với un = 3 3
A.limun = 0 B.limun không tồn tại C.limun = –2 D.limun = 1
5
n
n u
35
Trang 12Câu 103 Dãy số (un) với un =
n
Để dãy số (un) có giới hạn hữu hạn giá trị của b là:
A.b là một số thực tùy ý B.b nhận một giá trị duy nhất là 2
C.không tồn tại b D.b nhận một giá trị duy nhất là 5
Câu 105 Cho (un) và (vn) là hai dãy số có giới hạn (hữu hạn hoặc vô cực) Khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 131 1 1
1, , , , , ,
n n
Câu 117
2
1lim
Trang 14n u
n
n u n
Câu 127 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,233333… biểu diện dưới dạng phân số là:
Câu 128 Cho 0 < a b, < 1 Khi đó
11
a b
Trang 15A.0 B.1 C. 2
15
Câu 131
4
4
10lim
10 2
n n
Câu 133 Cho cấp số nhân u1, u2, … với công bội q thoả mãn điều kiện q < 1 Lúc đó, ta nói cấp
số nhân đã cho là lùi vô hạn Tổng của cấp số nhân đã cho là S = u1 + u1q + u1q2 + … + u1qn + … bằng:
11
u q
11
u q
Câu 135 Cho ba dãy số (un), (vn), (wn) Nếu un ≤ vn ≤ wn với mọi n và limun = limvn thì
A.limun = limvn = limwn B.Chưa đủ thông tin để kết luận cho limwn
C.limun = limvn > limwn D.limun = limvn < limwn
3 1
n n
Câu 137 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
Trang 16Câu 140 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:
C.Dãy (un) không có giới hạn khi n + D.limun = 0
Câu 143 Xét các câu sau:
(1) limu n nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều lớn hơn một số dương tuỳ ý cho trước
(2) limu n nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều nhỏ hơn một số dương tuỳ ý cho trước
(3) Mọi dãy có giới hạn + hoặc – đều là dãy không bị chặn
(4) Mọi dãy không bị chặn đều có giới hạn + hoặc –
Trong các câu trên, chỉ có các câu sau đúng:
Trang 17Câu 147 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm
B.Nếu limun = + và limvn = + thì lim(un – vn) = 0
C.Nếu un = an và –1 < a < 0 thì limun = 0
D.Nếu (un) là dãy số tăng thì limun = +
2
2lim
Trang 18Câu 157 Dãy số (un) với un = 8 sin
2
n n
C.limun = +
D.Dãy số (un) không có giới hạn khi n +
Câu 162 Kết quả đúng của
khin
n
n n
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Trang 19C.limun = 2 D.limun không tồn tại
Câu 164 Cho un =
2
11
n n
2
n n
u
Khi đó ta có
Câu 173 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111… được biểu diễn bởi phân số
Trang 20Câu 175 Xét hai câu sau
1 Tồn tại một dãy số tăng và bị chặn trên nhưng không có giới hạn
2 Dãy số tăng và bị chặn dưới thì có giới hạn
Trong hai câu trên:
1lim
Câu 179 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 1 1
, , , , ,
n n
Câu 181 Cho dãy số (un) với un = 4
an n
, trong đó a là hằng số Để dãy số (un) có giới hạn bằng
2, giá trị của a là:
Trang 21Câu 182 lim 2 3
n n
Câu 186 Kết quả đúng của
2
2
cos 2lim 5
Trang 22Câu 192 Giới hạn của dãy số (un) với un =
43
n n n
n n
Câu 200 Dãy số (un) với un =
Trang 23Câu 202 Dãy số (un) với 1
2
n
n n u
1 1 1, , , , ,
2 6 18 2.3
n n
Câu 209 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 1 1
, , , , ,
n n
Câu 210 Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?
n n
Trang 24n n
n n
Trang 25Câu 225 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
x
x x
1lim
2
x
x x
1lim2
x
x x
2
x
x x
D 32
1
2 1lim
2
x
x x
:
Trang 26Câu 230 Tính 2
2
2lim
2
x
x x
1
x
x x
x
x x
3lim
2
x
x x
3 1lim
lim(2 1)( 3)
Trang 27A. 0 B 1 C 2 D 3
Câu 241 Tính
0
1lim 1
:
A 1
12
Câu 248 Cho hàm số ( )= − 2 + 3 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm = 1 bằng nhau
B Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm = 2
B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại điểm = 2
Trang 28D. Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm = 2
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số có giới hạn trái tại điểm = 1 B Hàm số có giới hạn phải tại điểm = 1
C Hàm số có giới hạn tại điểm = 1 D. Hàm số không có giới hạn tại điểm = 1
Câu 251 Tính
1
3 1lim
1
x
x x
1
x
x x
2
x
x x
x
x x
Câu 256 Tính
5 3 3
D 32
Trang 29Câu 260 Tìm giới hạn
4 2
3
2lim
4lim
1lim
1
x
x x
9
x
x x
Trang 30C Dạng 0
Câu 270 Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:
2lim
8lim
4
x
x x
Câu 273 Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:
A.
2
2 0
A. Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x 2x 1
B Chia tử và mẫu cho x 2
C Áp dụng định nghĩa với x 1
D Chia tử và mẫu cho x
Câu 276 Trong những dạng giới hạn dưới đây dạng nào không phải là dạng vô định:
A 0
0 B.
( )( )
f x
g x với g(x) 0 C
D
Câu 277 Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:
A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn B. Nhân biểu thức liên hợp
C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất D Sử dụng định nghĩa.
Trang 31Câu 278 Trong các phương pháp tìm giới hạn
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x –2 )
B Chia tử và mẫu cho x 2
C. Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn
D Chia tử và mẫu cho x
Câu 279 Trong các phương pháp tìm giới hạn lim ( 1 )
dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?
A. Nhân với biểu thức liên hợp( 1x x) B Chia cho x 2
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 280 Trong các phương pháp tìm giới hạn 2 3
lim5
x
x x
dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?
A. Chia tử và mẫu cho x B Chia tử và mẫu cho x 2
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 281 Giới hạn
2
2 0
1lim
Câu 284 Giới hạn
2 3 1
Trang 32Câu 289 Giới hạn
2
1lim
1
x
x x
bằng bao nhiêu?
A. 1 B –1 C 0 D + ∞
Câu 290 Giới hạn
2lim
1
x
x x
Trang 33Câu 295 Giới hạn
2 0
ln(1 sin 2 )lim
x
x x
ln(1 )
x
x x
bằng:
Trang 34Câu 305 Giới hạn
2
2 2
4lim
1 cos
x
x x
3 1 2
x
x x
6 3
x
x x
sin 6lim2
x
x x
Trang 35A – 48 B – 24 C 48 D 24
Câu 315 Giới hạn
0
sin 6 sin 4lim
x x
e x
bằng :
bằng:
Câu 318 Giới hạn
2
sin -1lim
cos 2 1
x
x x
2 2
x
x x
sin 2
x x
Trang 36Câu 325 Giới hạn
2
2 0
sin 8limsin 2
x
x x
2
x
x x
2.sin 3
x
x x
bằng :
x
x x
x
x x
1 2 cos 6lim
Trang 37Câu 335 Giới hạn
2
0
ln(1 )lim
1 cos 3
x
x x
12
3 2
125
2 3
2 0
1 2
(
3 2
x x x
f Chọn kết quả đúng của lim ( )
2
x f
Câu 343 Cho hàm số
32
1)
x x x
f Chọn kết quả đúng của lim f(x)
Trang 38Câu 344
3 2
3 1
2
2
Câu 345 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
x
x
5 coslim
8
2 3 4
Câu 349
x x
x x
1
lim
x x
2()
x x
x
f Chọn kết quả đúng của lim f(x)
x
:
Trang 39(
2
x
x x f
2 1lim x x
1)
x
f Chọn kết quả đúng của lim ( )
1
x f
f Giá trị đúng của lim ( )
3
x f
14
2 3
2
x
x x
3
x
x x
Trang 40Câu 366
23
là:
2
x
x x
2lim
3 3
x
x x
Câu 370
2
3 2
0
1lim
x x D.
0
1lim
A.Cả ba mệnh đề đều đúng B.Không có mệnh đề nào đúng
C.Chỉ có 1 mệnh đề đúng D.Chỉ có hai mệnh đề đúng
Trang 41Câu 374
3
2 2
2 2lim
2
x
x x
Câu 375 Tính lim sin
x
x x
Câu 382
2 5
4 1
3lim
Câu 383
3
2 1
1lim
3 2
x
x x
bằng
Trang 42A. B.1 C. 2
23
Trang 43x x
Trong hai đẳng thức trên:
A.Chỉ có (1) sai B.Chỉ có (2) sai C.Cả hai đều đúng D.Cả hai đều sai
Câu 394 Cho hàm số f(x) =
2
4 2
1
x x
1
x
x x
1lim3
2 2
2 0
1
1 1lim
cos
t
t t
x
x x
, ta được đáp số lần lượt là:
Trang 449 3
x
x x
1
x
x x
2
x
x x
2
x
x x
x
x x
Trang 45Câu 413
2
2 1
1lim
2lim
lim1
Trang 46 D. xlim1 2
1
x x
Câu 419
0
2lim5
1lim
1
y
y y
Câu 423
2 3
2 2
Trang 47C.Không có mệnh đề nào đúng D.Cả ba mệnh đề đều đúng
Câu 431 Kết quả đúng của lim cos 5
2
x
x x
x x
Trang 48x
x x
Trang 49Câu 446 Cho hàm số 2
khi 11
1
khi 18
x
x x
13 30lim
Trang 502
x 2
4 2lim
4
x x
Trang 51Câu 462
4
2 3
27lim
khi x x
3
x x
tồn tại, giá trị của a là:
A.Không có giá trị nào của a B.a chỉ nhận một giá trị bằng 1
8lim
4
x
x x
bằng:
Trang 52Câu 471 Kết quả đúng của
1 1lim
3lim
2
x
x x
x
x x
Trang 53Câu 480
3
| 3 |lim
3 6
x
x x
27lim
7lim
1
x x
1lim
1
x
x x
3lim
lim3
Trang 54Câu 490 Cho hàm số f(x) = 2 1
3 3
x x
Câu 492
2lim
1lim
1
x
x x
11
0
tan sinlim
Trang 55A. 1
25
23
x
x x
1lim
1
x
x x
Trang 56Câu 508 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
0
1lim
0
1lim
1
x
x x
Trang 57Câu 521 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
1
x x
D. 35
Trang 58x
x x
1
t
t t
1lim
3 2
x
x x
x
x x
Kết quả là:
Trang 591
x
x x
8lim
Trang 602 2
4lim
x
x L
Trang 61PHẦN 3 : HÀM SỐ LIÊN TỤC – 66 CÂU
Câu 548 Cho hàm số
1
1)
f và f(2) = m2 – 2 với x 2 Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:
Câu 549 Cho hàm số f(x) x2 4 Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f(x) liên tục tại x = 2
(II) f(x) gián đoạn tại x = 2
(III) f(x) liên tục trên đoạn 2;2
1)
2
b
x x
x x
f
R b x
x x
,3,
2,3,
Tìm b để f(x) liên tục tại x = 3
3
32
3
32
Câu 551 Cho hàm số
1
1)
f Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(I) f(x) gián đoạn tại x = 1
(II) f(x) liên tục tại x = 1
(III)
2
1 )
2
282)
x x
f
2,
2,
(II) f(x) liên tục tại x = –2
(III) f(x) gián đoạn tại x = –2
4)(
2
x x
f
2,
22
(I) f(x) không xác định khi x = 3
(II) f(x) liên tục tại x = –2
Trang 62Câu 554 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
f( )sin có giới hạn khi x 0
9
)
f liên tục trên đoạn [–3;3]
5sin)(
a x
x x
f
0,
0,
Câu 556 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) > 0 thì tồn tại ít nhất số c (a;b) sao cho f(c) = 0
II f(x) liên tục trên (a;b] và trên [b;c) nhưng không liên tục trên (a;c)
Câu 557 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm
II f(x) không liên tục trên [a;b] và f(a).f(b) 0 thì phương trình f(x) = 0 vô nghiệm
f liên tục với mọi x 1
II f(x)sinx liên tục trên R
3)
(
2
x
x x f
3,
3,
Trang 63II f(x) gián đoạn tại x = 3
III f(x) liên tục trên R
Câu 560 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f(x) = x5 – 3x2 +1 liên tục trên R
II
1
1)
f liên tục trên khoảng (–1;1)
III f(x) x2 liên tục trên đoạn [2;+)
3
)1()(
k x
x x f
1,
1,
1,
x x
f
3
93)(
9,
0,
90
1)
x x
f f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây ?
Câu 564 Cho hàm số f(x) = x 3 – 1000x 2 + 0,01 phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc khoảng nào trong
các khoảng sau đây ?
tan)
x x
f
0,
0,
;4
D. ;
Trang 64x a
x a x f
2,
,2,
Giá trị của a để f(x) liên tục trên R là:
1x0 ,12
1 x,)
(
3 2
x x x x
x x
f Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
44
Câu 571 Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hàm số có giới hạn tại điểm = thì liên tục tại =
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm = thì liên tục tại =
C Hàm số có giới hạn phải tại điểm = thì liên tục tại =
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm = thì liên tục tại =
Câu 572 Cho một hàm số ( ) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu ( ) ( ) < 0 thì hàm số liên tục trên ( ; )
B Nếu hàm số liên tục trên ( ; ) thì ( ) ( ) < 0
C. Nếu hàm số liên tục trên ( ; ) và ( ) ( ) < 0 thì phương trình ( ) = 0 có nghiệm
D Cả ba khẳng định trên đều sai
Câu 573 Cho một hàm số ( ) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu ( ) liên tục trên đoạn [ ; ], ( ) ( ) > 0 thì phương trình ( ) = 0 không có nghiệm trên khoảng ( ; )
Trang 65B Nếu ( ) ( )< 0 thì phương trình ( ) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( ; )
C Nếu phương trình ( )= 0 có nghiệm trong khoảng ( ; ) thì hàm số ( ) phải liên tục trên khoảng ( ; )
D Nếu hàm số ( ) liên tục tăng trên đoạn [ ; ] và ( ) ( ) > 0 thì phương trình ( ) = 0 không có
ngiệm trong khoảng ( ; )
Câu 574 Cho phương trình 2 − 5 + + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng (−1; 1)
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng (−2; 0)
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng (−2; 1)
D. Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng (0; 2)
Câu 575 Khẳng định nào đúng:
A. Hàm số
2
1( )
A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [0; 1]
B. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc ℝ
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm = 0
D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm = 1
Câu 577 Cho hàm số ( ) = ≠ −2
3 = −2
Khẳng định nào đúng:
A Hàm số không liên tục trên ℝ B. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc ℝ
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm = −2 D Hàm số chỉ liên tục tại điểm = −2
3 − 5 < 2
Khẳng định nào đúng:
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm = 2 B Hàm số chỉ liên tục trái tại = 2
C Hàm số chỉ liên tục phải tại = 2 D. Hàm số liên tục tại điểm = 2
Câu 579 Cho hàm số : ( )= ≠ 1
2 = 1
Khẳng định nào sai:
A Hàm số liên tục phải tại điểm = 1 B Hàm số liên tục trái tại điểm = 1
C. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc ℝ D Hàm số gián đoạn tại điểm = 1
Câu 580 Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng (−1; 1)
Trang 66A ( )= − + 2 B
2
1( )
+ 2 > 0 Khẳng định nào sai:
A Hàm số liên tục phải tại điểm = 0 B Hàm số liên tục trái tại điểm = 0
C. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc ℝ D Hàm số gián đoạn tại điểm = 0
A. Hàm số gián đoạn tại điểm = √2 B Hàm số liên tục trên khoảng (√2; +∞)
C Hàm số liên tục trên khoảng (−∞; √2) D Hàm số liên tục trên ℝ
A Hàm số gián đoạn tại điểm = 2 B Hàm số liên tục trên khoảng (2; +∞)
C Hàm số liên tục trên khoảng (−∞; 2) D. Hàm số liên tục trên ℝ
Khẳng định nào đúng:
A Hàm số liên tục trên ℝ B Hàm số liên tục trên ℝ\{0}
C. Hàm số liên tục trênℝ\{1} D Hàm số liên tục trên ℝ\{0;1}