Tiết 68 - Kiểm tra 1Tiết Mục tiêu: + Kiến thức cơ bản:Kiểm tra các quy tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên cùng dấu, khác dấu, quy tắc lấy dấu giá trị tuyệt đối, quy tắc chuyển vế...các
Trang 1Tiết 68 - Kiểm tra ( 1Tiết )
Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản:Kiểm tra các quy tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên cùng dấu, khác dấu, quy tắc lấy dấu giá trị tuyệt đối, quy tắc chuyển vế cách cộng, trừ,nhân các số nguyên cùng dấu, khác dấu, và giá trị tuyệt đối của các số
nguyên,tìm bội và ước của một số nguyên
+ Kĩ năng: Vận dụng vào giải các bài tập cộng, trừ, nhân các số nguyên tìm giá trị
tuyệt đối của các số nguyên,tìm bội và ước của các số nguyên
+ Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh, c/xác giải toán
Tiến trình bài dạy:
A: Ma trận :
Các phép tính của số
nguyên
1 0,5
1 0,5
3 7
5
8 Ước và bội của số
nguyên
1 0,5
2 1
3 1.5
B) Đề bài
I) Phần trắc nghiệm.( Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm)
Câu 1 Giá trị của biểu thức 12 + -10 là:
Câu 2 Kết quả của phép tính: 27 – 35 là:
Câu 3 Tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -4 < x < 3 là:
Câu 4 Trong tập hợp số nguyên, số 6 có tất cả bao nhiêu ước?
II) Phần tự luận
Trang 2
Câu 5: (4 điểm) Thực hiện các phép tính :
a) (-5) 8 (- 2) 3 b) 125 - (-75) + 32 - (48 +32)
c) 3 (- 4)2 + 2 (-5) – 20 d) 86 + (- 25) – (46 – 25)
Câu 6: (2 diểm) Tìm số nguyên a biết:
Câu 7: ( 1 điểm) Tìm xZ biết :
a) x + 10 = - 14 b) 5x - 12 = 48
Câu 8: ( 0,5 điểm)
Tìm tất cả các ước của (- 10)
Câu 9: ( 0,5 điểm)
Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn : - 10 < x < 11
C)Đáp án
I)Phần trắc nghiệm( mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
Câu 3 : a) -3; Câu 4: d) 8 ước;
II) Phần tự luận
Câu 5: (4 điểm) Thực hiện các phép tính đúng:
a) (-5) 8 (- 2) 3 = 240 cho 1 điểm b) 125 - (- 75 ) + 32 - ( 48 + 32 ) = 125 + 75 + 32 - 48 - 32 = 152 cho 1 điểm.
c) 3 (- 4)2 + 2 ( - 5 ) - 20 = 3 16 + 10 - 20 = 58 - 20 = 38 cho 1 điểm.
d) 86 + (- 25) – (46 – 25) = (86 – 46) + [(-25) +25] = 40 cho 1 điểm.
Câu 6: (2 diểm)
a) Tìm số nguyên a đúng: a = 3 a = 3; cho 0, 5 điểm b) a + 1 = 6 a + 1= - 6 a= - 7 cho 1,5 điểm.
* ( a + 1) = 6 a = 5 cho 0,5 điểm.
Câu 7 : ( 1 điểm)
a) x+10 = - 14 x = - 24 cho 0, 5 điểm b) 5x - 12 = 48 5x = 60 x = 12 cho 0,5 điểm.
Câu 8 : ( 0,5 điểm)
Tìm tất cả các ước của (-10) đúng : Ư(-10) = 1; 2; 5; 10 cho 0, 5
điểm
Câu 9: ( 0,5 điểm)
Viết được - 10 < x = 0; 1; 2; 3; 8; 9; + 10 < 11 cho 0, 5
điểm.
Tính tổng tất cả các số nguyên x = (- 9)+(- 8)+(- 7)+ +7+8+9+10 = 10 cho
0, 5 điểm.