1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Ngữ văn 11

5 2,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn toán khối 11 năm học 2007 – 2008
Trường học Trường THPT Phan Đình Giót
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cách lấy là: Câu 7: Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau trong đó có 4 sách Văn, 2 sách Toán, 6 sách Anh văn.Học sinh này cần sắp các cuốn sách lên một kệ dài sao cho các cu

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT

-*** -

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2007 – 2008 BAN CƠ BẢN

(Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm, mỗi câu 0.25 điểm)

Trong mỗi câu từ 1 đến 20 đều có bốn phương án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy ghi chữ cái trước mỗi phương án đúng vào bảng sau đây.

Đáp án

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng   ;0 ?

A y = tanx; B y = cotx; C y = sinx; D y = cosx

Câu 2: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = sin(3 )

3

x là:

A

3

B 2

3

Câu 3: Hàm số y = cos2x + cotx là:

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

C Hàm số không chẵn không lẻ D Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 4: Số nghiệm của phương trình: os(x )

2 4

c  = 0 thuộc khoảng   ;8  là:

Câu 5: Cho biểu thức P = 3 sinx + 3cosx Ta còn có thể viết P dưới dạng:

A P = 2 3 sin( )

3

3

x 

C P = 2 3 os(x+ )

3

3

Câu 6: Lấy hai chiếc giày từ bốn đôi giày cỡ khác nhau Số cách lấy là:

Câu 7: Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau trong đó có 4 sách Văn, 2 sách Toán, 6

sách Anh văn.Học sinh này cần sắp các cuốn sách lên một kệ dài sao cho các cuốn cùng môn sắp kề nhau Hỏi có bao nhiêu cách sắp?

A 34 560 B 103 680 C 207 360 D 207 630

Câu 8: Từ một hộp chứa bốn quả cầu đỏ và ba quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để

lấy được cả hai quả cầu cùng mầu là:

A 7

21

Câu 9: Số hạng không chứa x trong khai triển

12

1

x x

  là:

Câu 10: Cho dãy số  u n , biết 3n

n

u  Số hạng u n1 bằng:

A 3 3n B 3n 3

Câu 11: Cho cấp số cộng  u nu1 = 123 và u3  u15  84 Số hạng u17 là:

Trang 2

Câu 12: Cho cấp số nhân  u nu20  8u17 và u3 u5  272 Số hạng đầu và công bội của cấp số

nhân đó là:

A u1 = 13.6 và q = -2 B u1 = -13,6 và q = -2

C u1 = -13,6 và q = 2 D u1 = 13,6 và q = 2

Câu 13 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một lục giác đều thành chính nó ?

A Không có B Một C Hai D Vô số

Câu 14 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

A Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng.

B Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình tròn

C Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn

đồng tâm

D Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng

vuông góc

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M2; 1   Phép quay tâm O góc 90 0 biến M thành

điểm nào trong các điểm sau ?

A B2;1 B C   2; 1 C D1;2 D E  1;2

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x 2y  3 0 Hỏi trong bốn

đường thẳng cho bởi các phương trình sau, đường thẳng nào là ảnh của đường thẳng

d qua phép đối xứng trục Oy :

A 2x y  5 0  B x 2y  3 0 C x 2y 3 0  D 4x 2y  7 0

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng  có phương trình 2x y  5 0  Hỏi trong

bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau, đường thẳng nào có thể biến thành 

qua một phép đối xứng tâm ?

A 2x y  5 0  B 4x 2y  2 0 C x 2y 15 0  D 4x 2y  7 0

Câu 18 Số đường thẳng đi qua Md và song song với d là

A 1 B 2 C 3 D Vô số

Câu 19 Cho hình bình hành ABCD và một điểm EABCD Khi đó giao điểm của hai mặt

phẳng (IAD) và (ICB) là một đường thẳng:

A Song song với AB B Song song với BC

C Song song với BD D Cả ba câu trên đều sai.

Câu 20 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng.

A Nếu     //  và a  , b  thì a b//

B Nếu a//  và b//  thì a b//

C Nếu     //  và a  thì a// 

D Nếu a b// và a  , b  thì     // 

PHẦN TỰ LUẬN (5Đ) Câu 1: Giải các phương trình sau:

a) 4sin 2 x 4sinxcosx + 2cos 2x 1

b) cos 3 os2x - cos 2 x c 2x 0

Câu 2: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển Hoá Lấy ngẫu nhiên 3

quyển Tính xác suất sao cho:

a) Ba quyển lấy ra thuộc ba môn khác nhau

b)Cả ba quyển lấy ra đều là sách Toán

c)Được ít nhất một quyển sách Toán

Trang 3

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình

x 32y 12  9 Hãy viết phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I1; 2 tỉ

số k = -2

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD M là một điểm di động trên

đoạn AB Một mặt phẳng   đi qua M và song song với SA và BC;   cắt SB, SC và

CD lần lượt tại N, P và Q

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?

b) Gọi I là giao điểm của MN và PQ Chứng minh rằng I nằm trên một đường thẳng cố định

Trang 4

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT

-*** -

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CỦA ĐỀ KIỂM TRA

HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2007 – 2008 BAN CƠ BẢN PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 )Đ)

Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25Đ PHẦN TRẮC TỰ LUẬN (5Đ)

Câu 1

(2Đ)

a) Các giá trị của x mà cosx = 0 thì không nghiệm đúng phương trình.

Vậycosx 0  Chia hai vế cho cos 2x ta được:

2

3tan x 4 t anx + 1 = 0

0,5

 tanx = -1 hoặc tanx = - 1

Các nghiệm của PT là x =

4 k

  và x = arctan(- )1

b) cos 3 os2x - cos 2 x c 2x 0 (1 os6x) os2x - cos2 0

2

c

cos8x + cos4x - 2 = 0

0,25

2

2 os 4c x cos4x - 3 = 0

os4x = 1

3 cos4x =

-2

c

Câu 2

(1Đ)

Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố ứng với các câu a), b) c)

Ta có n ( ) = 3

9

a) Có n(A) = 4.3.2 = 24 Vậy P(A) = n n A( )( ) 27

b)

3 4

( )

( ) 84 21

C

n B

P B

n

c) Gọi C là biến cố: " Trong ba quyển không có quyển sách Toán nào"

Ta có: n(C) = 3

5

C = 10 Vậy: P(C) = 1 – P(C) = 1 - 10 37

84 42

0,25

Câu 3

(0,75Đ)

Ta có A3; 1   là tâm của (C) nên tâm A’ của (C’) là ảnh của A qua phép

Vì bán kính của (C) bằng 3, nên bán kính của (C’) bằng  2 3 6  0,25

Vậy (C’) có phương trình là: x 32y 82  36 0,25

Trang 5

Câu 4

(1,25Đ)

0,25

a) Vì MSAB (hv)

và  

 

// SA

SA SAB

 nên     SAB MNMN SA//

NSBC

và  

// BC

BC SBC

 nên     SBC NPNP BC//  1

0,25

 

,

,

P Q

SCD PQ

P Q SCD

và  

// BC

BC ABCD

 nên     ABCD QMQM BC//  2

Từ    1 & 2 suy ra tứ giác MNPQ là hình thang

0,25

b) Ta có:

//

AB CD

I MN

MN PQ I

I PQ

MNSABISAB PQSCDISCD

ISAB  SCD I Sx

SAB và SCD cố định  Sx cố định  I Sx cố định

0,25

Ghi chú: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Điểm 5,25 làm tròn thành 5,3.

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ )1 & 2 suy ra tứ giác MNPQ là hình thang. - Đề kiểm tra Ngữ văn 11
1 & 2 suy ra tứ giác MNPQ là hình thang (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w