VD2: Hỗn hợp M gồm hai hợp chất hữu cơ mạch thẳng X và Y chỉ chứa C, H, O tác dụng vừa đủ hết 8 gam NaOH thu được rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau tron
Trang 1PHẦN LÍ THUYẾT
I ESTE
Định nghĩa: Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR → Este
ROH + R’COOH H 2 SO 4 , t o
R’COOR + H2O
Công thức tổng quát của este: CxHyOz ( y ≤ 2x+2, z ≥ 2 , y và z chẵn )
* Este no đơn chức: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n≥0, m≥1) hay CxH2xO2 (x ≥ 2)
* Este không no có 1 nối đôi , đơn chức mạch hở : CnH2n- 2O2
→ este không no , đơn chức: CnH2n- 2kO2 ( k: số lk π ở gốc)
* Este no đa chức CnH2n + 2 -2xO2x ( x ≥ 2 : x là số nhóm chức)
* Este đa chức tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức: (RCOO)nR’
* Este đa chức tạo từ axit đa chức và rượu đơn chức R(COOR’)n
Tên gọi của este hữu cơ:
R C O
O R'
gốc axit gốc rượu
Tên este = tên gốc rượu + tên gốc axit + at
VD: HCOOCH2CH3 Etyl fomat
CH3COOCH3 Metyl axetat
CH2 = C – C OO CH3 Metyl metacrylat
|
CH3
CH3 COO – CH = CH2 Vinyl axetat
Tính chất vật lý:
* Các este thường là chất lỏng rất ít tan trong nước, nhẹ hơn nước
* Giữa các phân tử este không có liên kết hidro vì thế nhiệt độ sôi của các este thấp hơn axit và rượu
có cùng số nguyên tử cacbon
* Nhiều este có mùi thơm hoa quả
Tính chất hoá học:
1 Phản ứng thuỷ phân
a Thuỷ phân trong môi trường axit (phản ứng thuận nghịch):
Este + HOH H 2 SO 4 , t o
axit + rượu
R COOR’ + HOH H 2 SO 4 , t o
RCOONa + R’OH
b Thuỷ phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH →t0 RCOONa + R’OH
2 Phản ứng khử
Este bị khử bởi liti nhôm hiđrua (LiAlH4), khi đó nhóm RCO- (gọi là nhóm axyl) trở thành ancol bậc I :
R - COO - R’ 0
4 ,
LiAlH t
→ R - CH2 - OH + R’- OH
3 Phản ứng ở gốc hiđro cacbon:
a Phản ứng cộng : (H2, Cl2, Br2…).
CH2 = CH – COOCH3 + H2 Ni t, 0→CH3 – CH2 – COOCH3
b Phản ứng trùng hợp:
CH3
n
CH3
xt, t o
n
Polimetylmetacrylat (thủy tinh hữu cơ )
Trang 24 Phản ứng cháy:
CnH2nO2 + 3 2
2
n− O2 →CO2 + nH2O
Điều chế Este:
-Este của ancol
Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ, có H2SO4 đặc xúc tác, phản ứng này được gọi là phản ứng este hóa
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O
* Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch
cân bằng về phía tạo thành este) có thể lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ của
sản phẩm Axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó góp phần làm tăng hiệu
suất tạo este
- Este của phenol
Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng anhiđric axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol
C6H5 – OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
anhiđric axetic phenyl axetat
- Điều chế 1 số este khác:
RCOOH + CH≡CH → RCOO-CH=CH2
RCOOH + R'-C≡CH → RCOO-C=CH2
R'
Một số lưu ý để giải bài tập về este
1 Với phản ứng cháy:
- Đốt cháy một este mà thu được n CO2 =n H O2 thì este đó là este no đơn chức, mạch hở
- Đốt cháy một este không no (1 nối đôi C = C) đơn chức hoặc este no , 2 chức
→ neste = n CO2−n H O2
VD1 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 gam một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đkc) thu được
2 2 1 1
CO H O
n : n = : Biết rằng X tác dụng với NaOH tạo ra hai chất hữu cơ Tìm X
VD2: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este X thu được 13,2 gam CO 2 và 5,4 gam nước Biết rằng X tráng gương được Xác định CTCT của X.
2.Cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (mạch hở) tác dụng với kiềm (NaOH, KOH )
* Nếu tạo 2 muối và 1 ancol thì 2 chất hữu cơ đó có thể là:
(1)
1
' '
RCOOR
R COOR
hoặc 1
'
RCOOR
R COOH
VD1: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH thì
cần hết 100 ml dung dịch KOH 5M Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và được một rượu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Natri được 3,36 lít H 2 (đktc) Hai hợp chất hữu cơ thuộc loại chất gì?
HD Theo đề ta có: n KOH = 0,1.5 = 0,5 mol , Ancol no đơn chức Y: C n H 2n+1 OH
C n H 2n+1 OH + Na → C n H 2n+1 ONa + 1
2H 2
0,3 mol ¬ 0,15 mol
Thuỷ phân hai chất hữu cơ thu được hỗn hợp hai muối và một ancol Y với n Y < n KOH
Vậy hai chất hữu cơ đó là: este và axit
H2SO4 , t 0
Trang 3VD2: Hỗn hợp M gồm hai hợp chất hữu cơ mạch thẳng X và Y chỉ chứa (C, H, O) tác dụng vừa đủ
hết 8 gam NaOH thu được rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lượng rượu thu được cho tác dụng với natri dư tạo ra 2,24 lít khí H 2 (đktc) X,
Y thuộc laọi hợp chất gì?
HD n NaOH = 0,2 mol , n Ancol = 0,2 mol
Thuỷ phân hai chất hữu cơ X, Y và thu được số mol n Ancol = n NaOH Vậy X, Y là hai este.
* Nếu tạo 1 muối và 1 ancol thì hai chất hữu cơ đó có thể là:
- Một este và một ancol có gốc hidrocacbon giống rượu trong este: RCOOR1 và R1OH
- Một este và một axit có gốc hidrocacbon giống trong este: RCOOR1 và RCOOH
- Một axit và một ancol
* Một muối và hai ancol có khả năng hai chất hữu cơ đó là:
1
' ''
RCOOR
R COOR
hoặc
' ''
RCOOR
R OH
3.Xác định công thức cấu tạo este đa chức (2 chức hoặc 3 chức ) dựa vào phản ứng với kiềm (NaOH , KOH )
* Nếu tạo 1 ancol và 2 muối
R1 C
O
O
R2 + 2NaOH R1COONa + R2COONa + R(OH)2
nOH− = 2neste= ∑ nmuối; nancol = neste
* Nếu tạo 2 ancol và 1 muối:
O
2NaOH R1OH + R2OH + R(COONa)2 C
O
nOH- = 2nmuối = 2neste; nOH- = 2 ∑ nrượu
* Nếu tạo 1 ancol và 1 muối
( RCOO)2R' + 2 NaOH → 2RCOONa + R'(OH)2
hoặc : R(COOR' )2+ 2 NaOH → R(COONa )2 + 2R'OH
* Nếu trong phân tử este còn chứa nhóm -COOH
VD: HOOC-R-COOR' + 2NaOH → R(COONa)2 + R'OH + H2O
4.Khi xác định công thức cấu tạo este hữu cơ ta nên chú ý:
- Tỉ lệ mol:
este
NaOH
n
n = số nhóm chức este.
- Cho phản ứng: Este + NaOH →t0 Muối + Rượu
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m este + m NaOH = m muối + m rượu
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn khan, chú ý đến lượng NaOH còn dư hay không 5.Một số este khi thuỷ phân không tạo ancol:
- Este + NaOH →1 muối + 1 anđehit ⇒este này khi phản ứng với dd NaOH tạo ra rượu có nhóm -OH liên kết trên cacbon mang nối đôi bậc 1, không bền đồng phân hóa tạo ra anđehit
VD: R-COOCH=CH-R + NaOH →to R-COONa + RCH2-CH=O
- Este + NaOH →1 muối + 1 xeton ⇒este này khi phản ứng tạo rượu có nhóm -OH liên
kết trên cacbon mang nối đôi bậc 2 không bền đồng phân hóa tạo xeton
+ NaOH →to R-COONa + CH3-CO-CH3
RCOOC=CH2
CH3
Trang 4- Este + NaOH →2muối + H 2 O ⇒Este này có gốc rượu là phenol hoặc đồng đẳng phenol
( do phenol có tính axit nên phản ứng tiếp với NaOH tạo ra muối và H2O)
+ 2NaOH →to RCOONa + C6H5ONa + H2O
- Este + NaOH →1 sản phẩm duy nhất ⇒Este đơn chức 1 vòng
+NaOH →to
2.Xác định công thức cấu tạo este hữu cơ đơn chức:
- Este đơn chức có CTPT là : CxHyO2 ⇔R-COOR’
- Dấu hiệu nhận biết nhanh este đơn chức:
- Số C ≤ 3
- M < 100
- Đốt cháy este mà nCO2 = nH2O
-
este
NaOH
n
n = 1
VD1 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO 2 Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2 gam muối chứa natri Tìm CTCT của X
HD giải: Đốt 1 mol este → 3 mol CO 2⇒ X có 3C trong phân tử ⇒ X là este đơn chức.
CTTQ của este là RCOOR'
0,1 mol 0,1 mol
0 1
muèi muèi
muèi
⇒ R phải là –CH' 3
Vậy CTCT của X là CH 3 COOCH 3
- Công thức R-COOR’ dùng để phản ứng với NaOH ⇒CT cấu tạo của este.
VD2 : Thủy phân một este X có tỉ khối hơi đối với hiđrô là 44 thì được một muối Natri có khối lượng
bằng 4144 khối lượng este Tìm CTCT của este
VD3 : Đốt cháy hoàn toàn 1mol este X thu được 3 mol CO 2 Khi X tác dụng với NaOH tạo ra một anđehit Tìm CTCT của X
HD giải: Đốt 1 mol este → 3 mol CO 2⇒ X có 3C trong phân tử.
X tác dụng với NaOH tạo ra một anđehit Vậy X là HCOOCH=CH 2
Tính hiệu suất phản ứng este hoá:
R'OH + RCOOH H 2 SO 4 , t o
RCOOR' + H2O Ban đầu : a b
pứ : x x
Sau pứ : a-x b-x x x
Nếu a < b tính theo ancol→ H = 100
a
x
% Nếu a ≥ b tính theo axit → H = 100%
b x
Hằng số cân bằng : Kc =[ ][ ]
2
x b x a RCO
O
−
−
=
RCOO
R C
O
O
R COONa OH
Trang 5II LIPIT
Khái niệm: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng
tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
- Về mặt cấu tạo,phần lớn lipit là các este phức tạp,bao gồm chất béo(còn gọi là triglixerit),sáp,sterit
và photpholipit,…
- Sáp: là những este của monoancol cao và axit béo cao với số nguyên tử cacbon chẵn:
CH3[CH2]nCOO[CH2]mCH3
(n = 15 – 35; m = 22 – 34)
- Steroit (sterit) : là este của các axit béo cao và các monoancol (sterol) đa vòng giáp có phân tử khối lớn (sterol đại diện là Cholesterol và Egosterol)
3
CH3
CH3
CH3
Cholesterol
3
CH3
CH3
CH3
Egosterol
CH3
Steroit tương ứng :
CH3 CH3
CH3
CH3 CH3
CH3
CH3
- Photpholipit (photphatit): là những lipit phức tạp, là este của glixerol với 2 gốc axit béo và 1 gốc
photphat hữu cơ
Ví dụ: lixetin có trong lòng đỏ trứng, gan, tim,
CH2 O COR
CH O COR'
CH2 O P
O O
CH2
CH2 (CH3)3N+
O
Chất béo : là Trieste của glixerol với axit béo,gọi chung là triglixerit hay là triaxylglixerol.
(Axyl là tên của nhóm R –CO- hình thành bằng cách bớt đi nhóm –OH của phân tử RCOOH)
- Mỡ bò,lợn,gà,…dầu lạc,dầu vừng,dầu cọ,dầu oliu,…có thành phần chính là chất béo
- Axit béo : là axit đơn chức có mạch cacbon dài ( khoảng 12C→ 24C) , không phân nhánh
Các axit béo thường có trong chất béo:
axit stearic(C17H35COOH) , axit panmitic : C15H31COOH
axit oleic : C17H33-COOH , axit linoleic C17H31-COOH
- Công thức cấu tạo chung của chất béo:
R1COO-CH2
CH
CH2
R2
COO-R3
COO-hay
CH2 CH
CH2OCOR3 -OCOR2 -OCOR1
(trong đó R1,R2,R3 là gốc hidrocacbon,có thể giống nhau hoặc khác nhau)
- Tên gọi: (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol(tristearin);
Trang 6t 0 ,H +
Ni,190 0 C
t0
(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol(triolein);
(C15H31COO)3C3H5 tripanmitoylglixerol(tripanmitin)
Tính chất vật lí
- Ở nhiệt độ bình thường,chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn
- Khi trong phân tử có gốc hidrocacbon không no chất béo ở trạng thái lỏng , Khi trong phân tử
có gốc hidrocacbon nochất béo ở trạng thái rắn
- Mỡ động vật hoặc dầu thực vật đều không tan trong nước,nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzene,hexan,clorofom,…
- Khi cho vào nước,dầu hoặc mỡ đều nỗi,chứng tỏ chúng nhẹ hơn nước
Tính chất hóa học
a)Phản ứng thủy phân trong mt axit:
Đun chất béo,thí dụ tristaerin,với dung dịch axit H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3
Axit stearic glixerol
b)Phản ứng xà phòng hóa
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
Natri stearic glixerol
Vì muối này được dùng làm xà phòng nên phản ứng trên được gọi là phản ứng xà phòng hóa
c)Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng
Khi đun nóng chất béo lỏng,thí dụ triolein(C17H33COO)3C3H5,rồi sục dòng khí hidro(xúc tác Ni)trong nồi kín sau đó để nguội,thu được khối chất rắn là tristearin do đã xảy ra phản ứng:
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 C17H35COO)3C3H5
* Lưu ý: Phân biệt
Dầu mỡ bôi trơn máy : Là hỗn hợp hidrocacbon thu được khi chế biến dầu mỏ
Dầu mỡ ăn : Là este của glixerol với axit béo
Phần đọc thêm
*Xác định chỉ số axit và chỉ số xà phòng hoá của chất béo
Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hoà hết lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo
Chỉ số xà phòng hoá : Là số mg KOH cần để xà phòng hoá và trung hoà hết lượng axit béo tự do có
trong 1g chất béo
→ Chỉ số xà phòng hoá = Chỉ số axit + chỉ số este hoá
III Xà phòng , chất tẩy rửa tổng hợp
1 Xà phòng: Là hỗn hợp muối natri của axit béo,có thêm một số chất phụ gia.
- Thành phần chủ yếu của xà phòng thường là muối natri của axit panmitic hoặc axit stearic.Ngoài ra trong xà phòng còn có chất độn(làm tăng độ cứng để đúc thành bánh),chất tẩy màu,chất diệt khuẩn,
và chất tạo hương,…
-Muốn điều chế xà phòng,người ta đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín ở nhiệt độ
và áp suất cao
(R -COO)3C3H5 + 3NaOH 3R -COONa + C3H5(OH)3
- Ngày nay,xà phòng còn được sản xuất theo sơ đồ sau:
Ankan axit cacboxylic muối natri của axit cacboxylic
Trang 72.Chất giặt rửa tổng hợp: Là những hợp chất khụng phải là muối natri hay kali của axit cacboxylic
nhưng cú tớnh năng giặt rửa như xà phũng
- Chỳng được tổng hợp từ cỏc chất lấy từ dầu mỏ.Thớ dụ muối natri đođexylbenzensunfonat là thành phần chớnh của chất giặt rửa tổng hợp được điều chế theo sơ đồ:
Dầu mỏaxit đođexylbenzensunfonicnatri đođecylbenzensunfonat
NaOH or Na2CO3
C12H25-C6H4SO3H C12H25-C6H4SO3Na
axit đođexylbenzensunfonic natri đođecylbenzensunfonat
PHẦN BÀI TẬP
Bài tập este đơn chức dạng đơn giản
Cõu 1: Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm
4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi pứ hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tờn của X là:
A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat
Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa Cụng thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH3 D HCOOCH3
Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 mol O2 Cho sản phẩm chỏy được hấp thụ hết vào
dung dịch KOH thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam Cụng thức phõn tử của E là :
Cõu 4:Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic khụng no (cú 1 liờn kết đụi) đơn chức Đốt chỏy m mol X thu được 22,4 lớt CO2 (đktc) và 9g H2O Giỏ trị của m là:
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đồng phân thu đợc 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O.
Công thức phân tử của 2 este là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở thu đợc 1,8 gam H2O Thuỷ
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este trên thu đợc hỗn hợp X gồm axit và rợu Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Một este chỉ chứa C,H,O có MX< 200 đvC Đốt cháy hoàn toàn 1,60 gam X rồi dẫn toàn bộ
sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 4,16g và có 13,79g kết tủa Công thức phân tử của X là
Cõu 8: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este cho sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng P2O5 dư thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 6,21g, sau đú cho qua dd Ca(OH)2 dư thu được 34,5g kết tủa Cỏc este núi trờn thuộc loại:
A No đơn chức B Khụng no đơn chức C No đa chức D Khụng no đa chức
Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thỡ thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và
0,9 gam H2O Cụng thức nào dưới đõy cú thể là cụng thức đỳng
COOC2H5
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam 1 este no đơn chức thu đợc lợng CO2 lớn hơn lợng H2O là 10,4
gam Công thức phân tử của este là
Cõu 11: Thực hiện phản ứng xà phũng húa giữa 0,1 mol một este đơn chức X với 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu được 8,8 gam ancol và dung dịch chứa 12,2 gam chất tan Este X cú tờn gọi:
A vinyl fomat B benzyl benzoat C isoamyl axetat D isopropyl axetat Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH vừa đủ thu đợc 21,8 gam muối Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là
A 0,15 và 0,15 B 0,2 và 0,1 C 0,1 và 0,2 D 0,25 và 0,05
Câu 13: Cho 8,8 gam một este X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng hết với dung dịch KOH thu
đợc 9,8 gam muối Tên gọi của X là
A metyl propionat B etyl axetat C n-propyl fomiat D iso-propyl fomiat
Câu 14: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là
A 3,28 gam B 10,4 gam C 8,56 gam D 8,2 gam
Trang 8Cõu 12 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X là este đơn chức khụng no cú một nối đụi giữa cacbon với
cacbon.Trong phõn tử X cú số nguyờn tử cacbon ứng với số nguyờn tử cacbon của hidrocacbon điều kiện thường ở thể khớ Đun X với dung dịch NaOH được muối X1 và chất hữu cơ X2, đem X2 tỏc dụng với nước clo được chất hữu cơ X3 chứa clo cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 X cú tờn gọi là :
A metyl acrylat B metyl metacrylat C alyl fomiat D vinyl axetat
Cõu 13: X là hỗn hợp 2 este của cựng 1 rượu no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp.
Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lớt O2 (đktc) Đun núng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:
Cõu 14: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phõn hoàn toàn 7,04
gam chất X người ta dựng 100 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này đó lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dựng cho phản ứng Số cụng thức cấu tạo thoả món của X là:
Cõu 15: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phõn của nhau cần dựng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lớt CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khỏc, nếu cho m gam hỗn hợp trờn tỏc dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cụ cạn dung dịch thu được sau phản ứng thỡ cũn lại 13,95 gam chất rắn khan Biết gốc axit của X2 cú số nguyờn tử cacbon lớn hơn gốc axit của X1 Tỉ lệ mol của X1 và X2 trong hỗn hợp trờn lần lượt là
Cõu 16: Đốt chỏy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phõn tử cú số liờn kết π nhỏ hơn 3), thu
được thể tớch khớ CO2 bằng 6/7 thể tớch khớ O2 đó phản ứng (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện) Cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
A 7,20 B 6,66 C 8,88 D 10,56
Cõu 17: Để xà phũng húa hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức,
mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dựng 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phũng húa là:
Cõu 18:Để xà phũng hoỏ hoàn toàn 2,22g hỗn hợp 2 esteđồng phõn X và Y cần dựng hết 30ml dung dịch KOH 1M Khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đú thỡ thu được khớ CO2 và hơi nước cú thể tớch bằng nhau và đo ở cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của X, Y là:
A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C.C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D Kết quả khỏc
Câu 19: Cho m gam một este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, cho toàn
bộ lợng rợu tạo thành qua bình Na d thu đợc 0,05 mol H2 và khối lợng bình tăng 3,1 gam Mặt khác,
m gam X chỉ làm mất màu 16 gam Br2 trong dung dịch và sản phẩm thu đợc chứa 61,54 % brôm theo khối lợng.Công thức phân tử của X là
Cõu 20: Cho hỗn hợp T gồm 1 axit cacboxylic đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y, 1 este của X và Y.
Khi cho 0,5 mol hỗn hợp T tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng thỡ thu được 0,4 mol Y Thành phần % số mol của X trong hỗn hợp T là
A 33,33% B 80% C 44,44% D 20%.
Cõu 21: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ
Y và Z Khi đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam X thỡ thu được 0,31 mol CO2 và 0,28 mol H2O Cũn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, đun núng thỡ thu được 0,04 mol Z Thành phần % số mol Y và Z trong X lần lượt là:
A 36,72% và 63,28% B 42,86% và 28,57% C 32,15% và 36,75% D 57,14% và 14,28% Cõu 22: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y)
và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Cụng thức của X và Y là
A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H7OH D CH3COOH và C2H5OH
Trang 9Bài tập về este đa chức:
Cõu 23 : X là este được tạo ra giữa glixerin và hai axit (fomic và axetic) X tỏc dụng được với Na
giải phúng H2 Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo thỏa món với điều kiện của X
Cõu 24: Cho etylen glicol tỏc dụng với axit axetic theo tỉ lệ mol 1:2 thu được sản phẩm hữu cơ là
Cõu 25: Khi thủy phõn 0,1 mol este X của 1 ancol đa chức và 1 axit đơn chức cần dựng 100ml dung
dịch NaOH 3M Mặt khỏc khi thủy phõn 6,35 gam este đú cần 3 gam NaOH X là :
A glixerol triaxetat B glixerol triacrylat
C etylen glicol điacrylat D etylen glicol điaxetat
Cõu 26:Este X cú CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch
NaOH4% thỡ thu được một ancol Y và 17,82 gam hỗn hợp 2 muối.CTCT thu gọn của X là cụng thức nào dưới đõy?
Cõu 27: A là một este 3 chức, mạch hở Đun núng 7,9 gam A với NaOH dư, đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được rượu B và 8,6 gam hỗn hợp muối D Tỏch nước từ B cú thể thu được propenal Cho D tỏc dụng với H2SO4 thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đú 2 axit cú khối lượng phõn tử nhỏ là đồng phõn của nhau Cụng thức phõn tử của axit cú khối lượng phõn tử lớn là:
Cõu 28:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH
thu được 32,8 gam muối Để đốt chỏy 1 mol B cần dựng 2,5 mol O2 Cụng thức cấu tạo của X là … A.(CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4
C.(C2H5COO)2C2H4 D.(CH3COO)3C3H5
Cõu 29: Khi cho 0,15 mol este X (X tạo bởi một axit cacboxylic chứa 2 nhúm –COOH và một ancol
đơn chức Y) tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun núng thu được 13,8 gam Y và một muối
cú khối lượng ớt hơn khối lượng X là 7,5% (so với X) Cụng thức cấu tạo của X là:
A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C CH2(COOC2H5)2 D (COOCH3)2.
Cõu 30: Thuỷ phõn hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dựng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH
Cõu 31: Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thuỷ phõn X tạo ra hai ancol
đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Cõu 32 Đun núng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa
chức B và 9,2g ancol đơn chức C Cho ancol C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tớch 8,32 lớt.Cụng thức phõn tử của chất X là:
A CH(COOCH3)3 B.C2H4(COOCH3)2
C C2H5OOC-COOC2H5 D CH3OOC-COOCH3
Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần vừa đủ 100gam dung
dịch NaOH 12%, thu đợc 20,4gam muối của một axit hữu cơ và 9,2gam một rợu Biết 1 trong 2 chất (rợu hoặc axit) tạo E là đơn chức Công thức của E là
Bài tập về este đặc biệt: este thuỷ phõn tạo anđờhit , este đơn vũng no , este cú gốc phenyl , este của axit fomic trỏng gương
Cõu 34:Este C4H8O2 tham gia phản ứng trỏng bạc cú thể cú tờn sau:
A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D B, C đều đỳng
Trang 10Cõu 35: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm cú khả năng cú phản ứng trỏng gương E
cú tờn là:
A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D.Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 36: Cho 3,6 gam một este đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, rồi đem toàn bộ
sản phẩm tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 37: Cho phenol tỏc dụng với anhiđrit axetic thu được m gam phenyl axetat, để trung hũa axit
axetic tạo ra sau phản ứng cần 2 lớt dung dịch NaOH 1M Giỏ trị của m là :
Cõu 38: Este X khụng no, mạch hở, cú tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
xà phũng hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Cú bao nhiờu cụng thức phự hợp với X?
A.2 B.3 C.4 D.5
Cõu 39:Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T.Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là:
Cõu 40:A cú cụng thức phõn tử trựng với cụng thức đơn giản Khi phõn tớch A thu được kết quả:
50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phõn A bằng dung dịch H2SO4 loóng thu được
2 sản phẩm đều tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức cấu tạo của A là:
A.HCOO-CH=CH-CH3 B.HCOO-CH=CH2
C.(HCOO)2C2H4 D.CH2=CH-CHO
Cõu 41:X cú cụng thức phõn tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản
phẩm duy nhất Xỏc định cụng thức cấu tạo của X ?
A.CH2=CH-COOH B.HCOOCH=CH2
C
O D.tất cả đều đỳng
Cõu 42:Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 X tỏc dụng với với xỳt cho một muối và một anđehit Y tỏc dụng với xỳt dư cho 2 muối và nước, cỏc muối cú khối lượng mol phõn tử lớn hơn khối lượng mol phõn tử natri axetat Cụng thức cấu tạo X và Y là cụng thức nào sau đõy?
A.CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOC2H5 B.C6H5COOCH=CH2, C2H5COOC6H5 C.C6H5COOCH=CH2, CH2 =CHCOOC6H5 D Tất cả đều sai
Cõu 43:Cho 12,9g một este đơn chức, mạch hở tỏc dụng hết với 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và anđehit Cụng thức cấu tạo của este là cụng thức nào sau đõy?
C.C2H5COOCH=CH2 D A và B đỳng
Câu 44: Cho một lợng este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc 26,50 gam hỗn
hợp 2 muối; trong đó khối lợng muối này bằng 63,08% khối lợng muối kia Công thức X là:
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu đợc 1,96
gam một muối và 1,02 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp Cho lợng 2 anđehit này tác dụng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 thì đợc 4,32 gam Ag Công thức của 2 este trong X là
A CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH-CH2-CH3
B CH3-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3
C H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-CH=CH-CH2-CH3
D H-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH-CH3
Câu 46: Cho 0,25 mol hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi C, H, O) phản ứng vừa đủ với 350ml dung
dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu đợc 1 anđehit no mạch hở (chứa 27,586% oxi về khối lợng) và 28,6 gam 2 muối Công thức cấu tạo của 2 este là
A H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C6H5 B H-COO-C(CH3)=CH2 và H-COO-C6H5
C CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-C6H5 D H-COO-CH=CH2 và H-COO-C6H5