1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Este & Lipit - Thầy Đức Anh

11 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2là Câu 7.. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2lần lượt tác dụng với: Na, Na

Trang 1

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT

A CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1 Công thức chung của este mạch hở tạo bởi giữa axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức là

A.CnH2n+1O2 B CnH2nO2 C.CnH2n+1O D CnH2n-1O2

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Este là hợp chất hữu cơ tạo thành khí thay nhóm –OH ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng nhóm –OR

B Este no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là C H O (nn 2n 2 1)

C Este có nhiệt độ sôi cao hơn các axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

D Este có mùi chuối chín có tên gọi là vinyl axetat

Câu 3 Hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức tổng quát C H On 2n 2 có thể là

A Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở B Anđehit no, đơn chức mạch hở

C Este no, đơn chức mạch hở D A và C đúng

Câu 4 Hợp chất nào sau đây là este

A HOOCCH3 B HCOOCH3 C (HCOO)2C2H4 D B và C đúng

Câu 5 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2là

Câu 6 Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2là

Câu 7 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOCH3 B C3H7COOH C CH3COOCH2CH3 D HCOOC3H7

Câu 8 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 9 Este metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 10 Cho các este có công thức cấu tạo sau : CH3-O-CO-C2H3 (1) ; CH3COOC2H5 (2) ; CH3OCOCH3 (3) ; HCOOCH3(4) ; CH3CH2OOCCH3(5) Dãy gồm các este của axit axetic là

A (1), (2), (4) B (2), (3), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 11 Este có công thức: CH3OOCCH=CH2có tên gọi đúng là

A Vinyl axetat B Metyl acrylat C Eten axetat D Tất cả đều đúng

Câu 12 Hợp chất sau: CH3COOC6H5có tên gọi là

A Phenyl axetat B Metyl benzoat C Benzen axetat D Metyl benzen Câu 13 Este tạo bởi ancol metyl và axit fomic có công thức

A CH3COOH B HCOOCH3 C HOOCCH3 D Tất cả đều đúng

Câu 14 Có bao nhiêu este tạo nên giữa axit axetic và etilenglicol là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 15 Ancol (X) có CTPT: C2H6O và axit (Y) có CTPT C4H8O2 Số este đồng phân tạo nên giữa (X) và (Y) là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 16 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 17 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 18 Đun nóng este CH3COOCH=CH2với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Trang 2

Câu 19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 20 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, anđehit axetic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 21 Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

Câu 22 Hãy chọn khái niệm đúng:

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ

B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn

D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó

Câu 23 Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu vừng (mè) B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu luyn

Câu 24 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D có khả năng hoà tan tốt trong nước

Câu 25 Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai:

A X là este chưa no đơn chức B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng

C X có thể làm mất màu nước brom D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit

Câu 26 Thành phần chính của bột giặt tổng hợp là

A C12H25–C6H4–SO3Na B C17H35COONaC C12H25C6H4– SO3H D (C17H35COO)3C3H5

Câu 27 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá

B Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng

C Chất tẩy rửa tổng hợp có thể giặt rửa được trong nước cứng

D Có thể dùng xà phòng để giặt đồ bẩn và dầu mỡ bôi trơn máy

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 29 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A CH3COOCH = CH2cùng dãy đồng đẳng với CH2= CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2tác dụng đựơc với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3COOCH=CH2tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3COOCH=CH2có thể trùng hợp tạo polime

Câu 30 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo ra sản phẩm là chất B Chất X không thể là

A Etyl axetat B Etilenglicol oxalat C Vinyl axetat D Isopropyl propionat

Câu 31 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Trang 3

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

Câu 32 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 33 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 34 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 35 Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X tác dụng với dd NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức D axit no đơn chức

Câu 36 Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X

+ 2 +H O, H

 Y1 + Y2; Y1+O ,xt2 Y2 X có tên là:

A Isopropyl fomat B propyl fomat C Metyl propionat D Etyl axetat

Câu 37 Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:

A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat C butyl axetat D.tert-butyl axetat

Câu 38 Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2khi đun nóng

A.HCHO B.HCOOCH3 C.HCOOC2H5 D.Cả 3 chất

Câu 39 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức

C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 40 Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH  R-COO-R’ + H2O Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :

A Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B Dùng H2SO4đặc để xúc tác và hút nước

C Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng D Cả a, b, c đều dùng

Câu 41 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

Câu 43 Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2không tác dụng với kim loại Na, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :

A Ancol B Este C Andehit D Axit

Câu 44: Kết luận nào sau đây sai:

A Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng

B Este thường ít tan trong nước

C Phản ứng thuỷ phân este thường xảy ra nhanh

D Để tăng tốc độ phản ứng este hoá cần tăng nồng độ của axit hoặc ancol

Câu 45: Về mặt cấu tạo :

A lipit là các glixerit

B phần lớn lipit là các este đơn giản

C phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (còn gọi là triglixerit), sáp, steroit, photpholipit,…

D phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (còn gọi là triglixerit), sáp, steroit, amit, photpholipit,… Câu 46 Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:

A Natri, quỳ tím B Quỳ tím, dd AgNO3/NH3 C Quỳ tím, đá vôi D Natri, đá vôi

Câu 47 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

A nước H+và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 48 Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl fomiat và metyl fomiat

A Dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dd B2 D Cả A và C

Trang 4

Câu 49 Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH C CH2= C(CH3)-COOCH3 D.Tất cả đều sai Câu 50 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2→ X → Y → Z → C2H6 Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH C CH2=C(CH3)-CHO D CH3CH2CH2OH

Câu 51 Este C4H8O2tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A Etyl fomat B propyl fomat C isopropyl fomat D B, C đều đúng

Câu 52 Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:

A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit

C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton

Câu 53 Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/NH3,t0.Vậy

A có CTCT là:

A.C2H5COOH B.CH3-COO- CH3 C.H-COO- C2H5 D.HOC-CH2-CH2OH

Câu 54 Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit CTCT của X là

A CH3COOCH= CH2 B HCOOCH2- CH= CH2 C HCOOCH2- CH= CH2 D CH3COOCH2CH3

Câu 55 Xà phòng hóa este C4H8O2thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là

A axit axetic C axit propionic B axit fomic D axit oxalic

Câu 56 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

A Tách nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D) Xà phòng hóa

Câu 57 Trong cơ thể chất béo bị oxihoá thành những chất nào sau đây?

A.NH3và CO2 B.NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D.NH3, H2O

Câu 58 Cho các chất sau: CH3COOCH3; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH=CH2; CH3CHCl2; CH3COOCH(Cl)CH3 Số chất khi tác dụng với dung dịch KOH (dư) tạo ra anđehit là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 59 Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3và CH3COOC2H5thu được sản phẩm gồm :

A Hai muối và hai ancol B Hai muối và một ancol C Một muối và hai ancol D Một muối và một ancol Câu 60 Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là

Câu 61 Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) ứng với CTPT C4H8O2là

Câu 62 Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng bạc cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 63 Quá trình nào không tạo ra CH3CHO?

A Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH B Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4đun nóng

C Cho ancol etylic qua bột CuO, to D Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH

Câu 64: Cho 3 chất sau: (X): CH3CH2CH2COOH; (Y): CH3(CH2)3CH2OH; (Z): CH3COOC2H5 Thứ tự tăng dần nhiệt

độ sôi là ? A Z < Y < X B X < Y < Z C Y< Z < X D Z< X <Y

Câu 65: Yếu tố không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa là

A tăng nồng độ axit B tăng nồng độ ancol C tăng nồng độ este D giảm nồng độ este Câu 66: Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?

A Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy

B Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần

C Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần

D Miếng mỡ chìm xuống, không tan

Trang 5

Câu 67 Cho các chất: C2H5Cl, CH3COOH, CH3OCH3, C3H5(OH)3, NaOH, CH3COOC2H5 Số các cặp chất có thể phản ứng được với nhau là

Câu 68: Cho các cặp chất: (1) HCOOH và C2H5OH; (2) C3H5(OH)3 và C15H31COOH; (3) CH3COOH và C2H2; (4)

C6H5OH và C6H5COOH; (5) C2H5OH và C3H7OH Có bao nhiêu cặp chất phản ứng với nhau tạo este?

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 69 X có công thức phân tử C3H6O2 Cho X tác dụng được với dung dịch KOH, không tác dụng với Na Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 70 Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH Số chất tác dụng với NaOH là

Câu 71 Cho các chất: CHCH, CH3COOC(CH3)=CH2, CH2=CH2, CH3-CH2COOH, C2H5OH, CH3-CHCl2, CH3COOCH=CH2,

CH3COOC2H5, C2H5COOCHCl-CH3 Có bao nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng ?

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 72 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

A muối B este đơn chức C chất béo D etyl axetat

Câu 73 Tristearin là trieste của glixerol với axit stearic Công thức phân tử của tristearin là

A C57H110O6 B C57H116O6 C C55H104O6 D C51H92O6

Câu 74 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2

Câu 75 Cho sơ đồ phản ứng: CH4 X X1 + H O 2

X2+O , men giaám 2

X3 1 + X

X4 X4có tên gọi là

A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Etyl axetat

Câu 76 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2+ NaOH → X + Y X + H2SO4loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z tương ứng là

A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH Câu 77 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 78 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2(có mặt H2SO4loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ

X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 79 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 80: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: +H O 2 +AgNO /NH 3 3

C H O (A) B Ag CTCT của A,B lần lượt là

A CH3COOCH3, HCOOH B CH3COOCH3, CH3CHO

C HCOOCH2CH3, HCOOH D HCOOCH2CH3, CH3CHO

Câu 81 Để phân biệt: etyl fomiat, etyl axetat và vinyl axetat cần dùng những thuốc thử nào

A NaOH, dd Br2 B Dd AgNO3/NH3 C HCl, Dd AgNO3/NH3, Cl2 D Dd AgNO3/NH3, dd Br2

Câu 82 Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH và C2H5OH với hóa chất nào sau đây:

A Dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na D NaOH

Câu 83 Để phân biệt các este riêng biệt gồm: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

Trang 6

A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4loãng.

B Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3trong NH3, dùng dung dịch brom

C Dùng dung dịch AgNO3trong NH3, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4loãng

D Tất cả đều sai

Câu 84 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5là

A triolein B tristearin C tripanmitin D Stearic

Câu 85 Cho 4 este có công thức phân tử: C2H4O2, C3H6O2, C3H4O2, C4H8O2 Este khi bị thủy phân tạo ra hai chất đều

có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2

Câu 86: Vinyl fomat phản ứng được với chất nào trong số các chất sau đây:

A AgNO3/NH3 B NaOH C Cu(OH)2/NaOH D Cả 3 câu trên

Câu 87: Khi thủy phân HCOOC6H5trong môi trường kiềm dư thì thu được:

A 1 muối và 1 ancol B 2 ancol và nước C 2 muối D 2 muối và nước

Câu 88: Cho các chất: CH2=CH-COOH ; CH3COOC2H5; HCOOCH=CH2; C2H5OH Dùng chất nào để nhận biết các chất trên: A Dung dịch Br2 ,Na2CO3 B Na, AgNO3/NH3 C dd Br2và Na D Cả A,B,C đều đúng Câu 89: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 90: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối

đa là: A 6 B.5 C.4 D.3

Câu 91: Cho sơ đồ chuyển hoá:

2

T riolein   X     Y  Z Tên của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 92:(TN-2010) Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit panmitic D axit oleic

Câu 93:(TN-2010) Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 94:(TN-2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3ONa

C CH3COONa và CH3COOH D CH3OH và CH3COOH

Câu 95: (CĐ-2011) Công thức của triolein là:

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 96: (ĐHKB-2011) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 97 Hợp chất (X) có CTĐGN là CH2O X tác dụng với dd NaOH, nhưng không tác dụng với Na CTCT của X là

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHCCH2OH

Câu 98 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(c) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

(d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (xt: Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn (e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử

Trang 7

Các phát biểu đúng là

A a, d, e B a, b, d C a, c, d, e D a, b, c, d, e

Câu 99 Xà phòng và chất gặt rửa có điểm chung là

A chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

C sản phẩm của công nghệ hóa dầu

D có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: GIẢI TOÁN ESTE DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2dư, thu được 34,5g kết tủa Các este trên thuộc loại gì

A Este thuộc loại no B Este thuộc loại không no

C Este thuộc loại no, đơn chức D Este thuộc loại không no đa chức

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 1,85 gam este X thu được 1,68 lít (đktc) CO2và 1,35 gam H2O CTPT của este là

A C4H8O4 B C3H4O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este A thu được 6,16g CO2và 2,52g H2O CTCT của A là:

A etyl axetat B metyl fomiat C etyl fomiat D metyl axetat

Câu 4 Este mạch hở X có tỉ khối hơi so với H2bằng 36 Số CTCT thu gọn của X thõa mãn là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 5 (ĐHKA – 2011) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:

Câu 6 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức mạch hở thì số mol CO2sinh ra bằng số mol O2phản ứng Tên gọi của este là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2và 5,4g nước Biết rằng X tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là:

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 8 Trong phân tử este X đơn chức, mạch hở thì oxi chiếm 37,21% về khối lượng Số CTCT thỏa mãn CTPT X là:

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 9 Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (các thể tích khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và một ancol đơn chức tạo nên CTPT của este là

A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam một este X đơn chức, mạch hở, có một nối đôi C=C thu được 1,12 lít khí CO2(đktc)

và 0,72g H2O Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C4H6O2 D C5H8O2

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp 3 este thu được 8,8g CO2và 2,7g H2O, biết trong 3 este thì oxi chiếm 25% về khối lượng Giá trị m là

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là

A 12,40 gam B 10,00 gam C 20,00 gam D 28,18 gam

Dạng 2: GIẢI TOÁN ESTE DỰA VÀO PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA

Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4g metylaxetat bằng dung dịch NaOH Khối lượng NaOH đã dùng là

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

Trang 8

Câu 2.(TN-2010) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 3 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 4 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 5 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Câu 6 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z, trong đó

Y có tỉ khối hơi so với H2là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 7 Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối Tỉ khối của M đối với CO2 bằng 2 M có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3

Câu 8 X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,44 gam muối X là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

Câu 9 Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và este etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

Câu 10 Chia m (gam) một este X thành hai phần bằng nhau Phần một bị đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2

(đktc) và 3,6g H2O Phần hai tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của m là

A 2,2g B 6,4g C 4,4g D 8,8g

Câu 11 Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X là C4H6O2 Cho 4,3 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,7 gam một hợp chất hữu cơ Y Công thức phân tử của Y là

A C3H5O2Na B C4H5O2Na C C3H3O2Na D C2H3O2Na

Câu 12 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư 20% so với lượng phản ứng thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A ta được chất rắn khan B Khối lượng của B là

A 18,4 gam B 24,4 gam C 18 gam D 16,4 gam

Câu 13 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5và CH3COOCH3cần 300ml dd NaOH nồng độ 1M Giá trị của a là

A 14,8g B 18,5g C 22,2g D 29,6g

Câu 14 Cho 23,6 gam hỗn hợp CH3COOCH3và C2H5COOCH3tác dụng vừa hết với 300ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được là

Câu 15 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5và CH3COOCH3bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml

Câu 16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etylaxetat và metylpropionat bằng lượng vừa đủ V(ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml

Câu 17 Một este X (chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức) có tỷ khối hơi của X đối với O2bằng 3,125 Cho 20 gam

X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT của X là

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2

Trang 9

C HCOOCH=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-COO-C2H5

Câu 18 Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1 atm Mặt khác cho 8,6g X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2g muối Công thúc cấu tạo đúng của X là

A H-COOCH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH3 C H-COOCH2-CH2-CH3 D CH3-COOCH=CH2

Câu 19 Este đơn chức X có thành phần % khối lượng các nguyên tố C, H,O lần lượt là 48,65%; 8,11% và 43,24% Đun 3,7 gam X với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,1 gam muối CTCT của X là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 20 Cho 4,4g chất X (C4H8O2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam ancol và m2gam muối Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử ancol và phân tử muối bằng nhau Giá trị của m1, m2là

A 2,3g và 4,1g B 4,1g và 2,4g C 4,2g và 2,3g D 4,1g và 2,3g

Câu 21 Chất hữu cơ A mạch thẳng có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của A là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2g muối chứa natri CTCT của X là:

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 23 Thủy phân 4,4g este đơn chức A bằng 200ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thì thu được 3,4g muối hữu cơ

B CTCT thu gọn của A là:

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 24 Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A CTCT thu gọn của A là:

A HCOOCH3 B HCOOCH = CH2 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 25 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X cần dùng 100

ml dd NaOH 1M, lượng NaOH này lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Số CTCT của X là

Câu 26.(CĐ-2011) Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Dạng 3: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE

Câu 1 Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc, to) thì thu được 3,3g este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

A 70,2% B 77,27% C 75% D 80%

Câu 2 Đun nóng 18g axit axetic với 9,2g ancol etylic có mặt H2SO4đặc có xúc tác Sau phản ứng thu được 12,32g este Hiệu suất của phản ứng là

Câu 3 Khối lượng este metyl metacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 96 gam ancol metylic, giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%

A 180 gam B 186gam C 150 gam D 119 gam

Câu 4 Đun 2,4 gam axit axetic với etanol dư (có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 2,2 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 50% B 70% C 75% D 62,5%

Câu 5 Cho 6,6g axit axetic phản ứng với hỗn hợp gồm 4,04g ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol, (xúc tác

H2SO4đặc, to) thì thu được a(g) hỗn hợp este Hiệu suất chung là 60% Giá trị của a là:

A 4,944 B 5,103 C 4,44 D 8,8

Câu 6 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:

Trang 10

A.10,12 B.6,48 C.8,10 D.16,20

Câu 7 Hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic Chia X làm 3 phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng với natri dư có 3,36 lít khí H2thoát ra (đktc)

- Phần 2: phản ứng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M

- Phần 3: thêm vào một lượng H2SO4làm xúc tác rồi thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất là 60% thu được

m gam este

Giá trị của m là

A 5,28g B 8,8g C 9,28g D 4,68g

Dạng 4: GIẢI TOÁN VỀ LIPIT

Câu 1 Để trung hòa 89,6 gam chất béo cần 50ml dd KOH 0,2M Chỉ số axit béo là:

A 6,5 B 5,5 C 6,12 D 6,25

Câu 2 Để xà phòng hóa 224 gam chất béo trung tính cần 10,08 gam NaOH Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là:

A 36 B 63 C 93 D 39

Câu 3 Để trung hòa hết lượng axit tự do trong 14 g chất béo, người ta dùng hết 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là:

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 4 Để trung hòa hết 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần một lượng NaOH là:

A 0,028g B 0,02g C 0,28g D 0,2g

Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 gam một chất béo cần 45 ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng của chất béo đó là

Câu 6 Để phản ứng hết với 175g lipit có chỉ số axit bằng 8 phải cần 100ml dd KOH 2M Khối lượng muối thu được là:

A 108,211g B 180,383g C 105,813g D 120,338g

Câu 7 Xà phòng hóa hoàn toàn 66 gam lipit cần dùng 12g NaOH Khối lượng xà phòng thu được là:

A 68,8g B 80,7g C 78,0g D 56,9g

Câu 8 Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin Xà phòng hóa hoàn toàn m kg mỡ trên thu được

138 gam glixerol Giá trị của m là

A 1,209 B 1,3062 C 1,326 D 1,335

Câu 9 Hiđro hoá hoàn toàn m (g) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89g tristearin (glixerol tristearat) Giá trị m là

Câu 10 Cho glixerol tác dụng với axit axetic có H2SO4xúc tác thì tác thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm chức este ?

Câu 11 Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo R1COOH, R2COOH với glixerol thu được bao nhiêu este tác dụng được với Na?

Câu 12 Este đa chức tạo ra từ glixerol và hỗn hợp C2H5COOH và CH3COOH, có số công thức cấu tạo là

Câu 13 Xà phòng hoá hoàn toàn 89g chất béo X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol Số gam xà phòng thu được là

A 91,8g B 83,8g C 79,8g D 98,2g

Câu 14 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn 53,04 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thu được 54,72 gam một muối natri duy nhất Chất béo có tên gọi là:

A Tristearin B Triolein C Trilinolein D Tripanmitin

Câu 16: Xà phòng hóa 1 triglixerit X bằng dd NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixerol và

m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,02g muối của axit linoleic Số cấu tạo của X và giá trị của m là :

Ngày đăng: 30/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w