1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra học bồi dưỡng

11 421 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra học bồi dưỡng
Trường học Trường THCS Lấ Quí ĐễN
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễNBÀI KIỂM TRA TOÁN Bài số : 1; Thời gian : 60 phỳt Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 A đề bài : a - trắc nghiệm 2 điểm: Khoanh tròn vào chỉ một ý trả lời đúng nhất trong

Trang 1

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễN

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 1; Thời gian : 60 phỳt

Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 A

đề bài :

a - trắc nghiệm (2 điểm):

Khoanh tròn vào chỉ một ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau:

Cõu 1: Trong một thương ta cú:

A) Nếu nhõn số bị chia và số chia với cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi B) Nếu chia số bị chia và số chia cho cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi C) Nếu nhõn cả số bị chia và số chia cho cựng một số khỏc 0 thỡ thương đú khụng thay đổi

D) Nếu cộng hoặc trừ cả số bị chia và số chia cho cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi

Cõu 2: Hai đoạn thẳng khụng cú điểm chung là:

A) Hai đoạn thẳng song song

B) Hai đoạn thẳng cắt nhau

C) Hai đoạn thẳng trựng nhau

D ) Cả ba khẳng định trờn đều sai

Cõu3 : Một tổng gồm 4 số hạng khụng chia hết cho 3 khi:

A) Cả 4 số hạng khụng chia hết cho 3

B) Cú đỳng 3 số hạng khụng chia hết cho 3

C) Cú đỳng 2 số hạng khụng chia hết cho 3

D) Cú đỳng 1 số hạng khụng chia hết cho 3

Cõu 4: Nếu Ox và Oy là hai tia đối , Oy và Oz cũng là hai tia đối thỡ ta cú thể khẳng định: Hai tia Ox và Oz là :

A) Hai tia trựng nhau

B) Hai tia đối của nhau

C) Hai tia phõn biệt

D) Cả ba khẳng định trờn đều sai

B- PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)

( Học snh trỡnh bày chi tiết lời giải cỏc bài toỏn sau)

Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính :

Trang 2

A = 13{ 12 2 -[ 5 3 - 5 2 ] } : 11

B = (2134 2007 - 2134 2006 ) : (2134 2006 - 2134 2005 )

Bµi 2 : (2 ®iÓm) T×m sè tù nhiªn x biÕt : a) 3 x = 5 2 - 4 2 + 3 27 (32 6 - 8 10 )

b)3{18-[26-(3x-1)3+52]}+52=102

Bµi 3 : (1 ®iÓm) So sánh các số sau : A = 3324 5005 v 6648 à 3003 .

B i4à : (2 điểm ) Cho 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên đường thẳng xy và một điểm M không nằm trên đường thẳng đó: Nối tất cả các điểm đó với nhau ta được:

Trang 3

a) Bao nhiêu đường thẳng ?Kể tên các đường thẳng đó

b) Bao nhiêu tia ? Kể tên các tia đó

c) Bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó

Bài5 ( 1điểm ): Tìm số tận cùng của : 123345-34539+657890

Trang 4

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễN

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 1; Thời gian : 60 phỳt Kết quả của bài kiểm tra xếp loại theo điểm trong lớp: Số …

Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 D

a - trắc nghiệm (2 điểm):

Khoanh tròn vào chỉ một ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau:

Cõu 1: Trong một thương ta cú:

A Nếu nhõn số bị chia và số chia với cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi

B Nếu chia số bị chia và số chia cho cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi

C Nếu nhõn cả số bị chia và số chia cho cựng một số khỏc 0 thỡ thương đú khụng thay đổi

D Nếu cộng hoặc trừ cả số bị chia và số chia cho cựng một số thỡ thương đú khụng thay đổi

Cõu 2: Hai đoạn thẳng cú 1 điểm chung là:

A) Hai đoạn thẳng song song

B) Hai đoạn thẳng cắt nhau

C) Hai đoạn thẳng trựng nhau

D ) Cả ba khẳng định trờn đều sai

Cõu3 : Một tổng gồm 4 số hạng khụng chia hết cho 3 khi:

A) Cả 4 số hạng khụng chia hết cho 3

B) Cú đỳng 3 số hạng khụng chia hết cho 3

C) Cú đỳng 2 số hạng khụng chia hết cho 3

D) Cú đỳng 1 số hạng khụng chia hết cho 3

Cõu 4: Nếu Ox và Oy là hai tia đối , Oy và Oz cũng là hai tia đối thỡ ta cú thể khẳng định: Hai tia Ox và

Oz là :

A Hai tia trựng nhau

B Hai tia đối của nhau

C.Hai tia phõn biệt

D Cả ba khẳng định trờn đều sai

B- PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)

( Học snh trỡnh bày chi tiết lời giải cỏc bài toỏn sau)

Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính :

A = 13{ 12 2 -[ 5 3 - 5 2 ] } : 11

B = (2134 2007 - 2134 2006 ) : (2134 2006 - 2134 2005 )

Trang 5

Bµi 2 : (2 ®iÓm) T×m sè tù nhiªn x biÕt :

a)3 x = 5 2 - 4 2 + 3 27 (32 6 - 8 10 )

b)3{18-[26-(3x-1)+52]}+52=102

Bµi 3 : (1 ®iÓm) So sánh các số sau : A = 333 5005 v 666 à 3003 .

B i4 à : (3 điểm ) Cho 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên đường thẳng xy và một điểm M không nằm trên đường thẳng đó: Nối tất cả các điểm đó với nhau ta được: a)Bao nhiêu đường thẳng ?Kể tên các đường thẳng đó b)Bao nhiêu tia gốc A trùng nhau ? Kể tên các tia đó c)Bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó

Trang 6

Trang 7

TRƯỜNG THCS LÊQUÝ ĐÔN

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 1; Thời gian : 15 phút

Họ và tên học sinh :………Lớp: 6 A

Chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau

Câu1: Cho các số a= 2007 ; b= 2008 và c = 2010 Hai số nguyên tố cùng nhau là :

A a và b C a và c

B b và c D Không có hai số nào

Câu2: Tổng các ước của 28 không kể chính nó bằng :

A 28 B 56

C 27 D 15

Câu 3: Ước chung lớn nhất của hai số 12 và 18 bằng 6 Thế thì ước chung lớn nhất của hai số 122 và 182 bằng :

A 6 B 12

C 36 D 18 Câu 4: Hai số chẵn liên tiếp có ước chung lớn nhất bằng :

A 2 B 4

C 0 D 1 B- Tự luận (8 điểm ) Trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau

Câu5: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 150 và ước chung lớn nhất của chúng bằng 30

Trang 8

TRƯỜNG THCS LÊQUÝ ĐÔN

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 1; Thời gian : 15 phút

Họ và tên học sinh :………Lớp: 6 D

Chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau

Câu1: Cho các số a = 2007 ; b = 2008 và c = 2010 Hai số nguyên tố cùng nhau là :

A a và b C a và c

B b và c D Không có hai số nào

Câu2: Tổng các ước của 28 không kể chính nó bằng :

A 15 B 27

C 28 D 56

Câu 3: Ước chung lớn nhất của hai số 12 và 18 bằng 6 Thế thì ước chung lớn nhất của hai số 1212 và 1818 bằng :

A 12 B 36

C 66 D 606 Câu 4: Hai số chẵn liên tiếp có ước chung lớn nhất bằng :

A 0 B 1

C 2 D 4 B- Tự luận (8 điểm ) Trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau

Câu5: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 150 và ước chung lớn nhất của chúng bằng 30

Trang 9

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễN

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 2 - Thời gian : 60 phỳt

Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 A

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu1: Tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn -10<x<9 là:

a) -19

b) 19

c) -10

d) -9

Câu2: Nếu a và b là hai số đối của nhau thì 2a 2b là hai số:

a) Bằng nhau

b) Có tổng bằng 0

c) Hai số đối nhau

d) Đáp số khác

Câu3: Khi bỏ dấu ngoặc nếu trớc dấu ngoặc là dấu “ “““ thì ta phải:

a) Giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong dấu ngoặc

b) Đổi dấu tất các số hạng ở trong ngoặc

c) Đổi dấu tất cả các số hạng mang dấu “ ở trong ngoặc

d) Đổi dấu tất cả các số hạng mang dấu + ở trong ngoặc

Câu4: Nếu abc>0 và b<0; c>0 thì a là số:

a) Dơng

b) Âm

c) Không âm

d) Không dơng

B- Tự luận: Học sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau ( 8điểm)

Câu5: Tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 166(-127+234) “ 234(166+127)

b) 1-3-5+7+9-11-13+15+ +2007

c) (-5) 7.(-197).(-16).44:25 Câu 6: Tìm x nguyên biết : a) 2(3x-1) “ 3( 5-4x) =2 5 - (19-3x) b) 5( x+ 1-2) -3( 7 - x+ 1) = -15 c) x-3 3x-2 Câu7: Chứng tỏ rằng : 7 2007 -5.7 2005 +4.7 2004 13 Bài làm

Trang 10

TRƯỜNG THCS LÊQUÝ ĐÔN

Trang 11

BÀI KIỂM TRA TOÁN

Bài số : 2 - Thời gian : 60 phỳt

Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 D

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu1: Tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn -11<x<10 là:

a) -11

b) 10

c) -10

d) 11

Câu2: Nếu a b là hai số bằng nhau thì a và b là hai số;

a)Bằng nhau

b)Hai số đối nhau

c) Đáp án (a) hoặc (b)

d)Đáp số khác

Câu3: Khi bỏ dấu ngoặc nếu trớc dấu ngoặc là dấu “ “““ thì ta phải:

a)Giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong dấu ngoặc

b)Đổi dấu tất các số hạng ở trong ngoặc

c)Đổi dấu tất cả các số hạng mang dấu “ ở trong ngoặc

d)Đổi dấu tất cả các số hạng mang dấu + ở trong ngoặc

Câu4: Nếu abc<0 và b>0; c<0 thì a là số:

a)Dơng

b)Âm

c)Không âm

d)Không dơng

B- Tự luận: Học sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau ( 8điểm)

Câu5: Tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 357(-259+643) “ 643(357+259)

b) 2-4-6+8+10-12-14+16+ +2010

c) (-5) 6.(-2007).(-23).213:45 Câu 6: Tìm x nguyên biết : a) 3(5x-2) “ 2( 7-2x) =5 2 - (5-11x) b) 3( x− 2-1) -4( 7 - x− 2 ) = -3 c) x +2 2x-1 Câu7: Chứng tỏ rằng : 1-5+5 2 +5 3 -5 4 +5 5 - +5 2008 11 Bài làm

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w