Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35àm.. Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại BA. Động năng ban đầu
Trang 1Bài kiểm tra học kì II
Câu1 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35àm.
Hiện tợng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bớc sóng là :
A: 0,1àm B: 0,2àm C : 0,3àm D : 0,4àm
Câu2 Cờng độ dòng quang điện bão hoà là 40àA số êlectron bị bặt ra khỏi ca tốt của tế bào quang điện trong mỗi giây là :
A 25.1013 êlectrôn/s B 25.1012 êlec trôn/s
C 25.1014 êlec trôn/s D 25.1015 êlec trôn/s
Câu3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của chùm sáng kích thích
C : Động năng ban đầu cực đại của êlec trôn quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm sáng kích thích
D : Động năng ban đầu cực đại của êlêc trôn quang điện phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng
B : Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng lớn hơn 0,4à m
C : Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trờng xung quanh phát ra
D : Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trờng và từ trờng
Câu5.Phát biểu nào sau đây là không đúng
A : Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B : Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ
C : Tia tử ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ
D : Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 6 Khi chiếu bức xạ tần số f1 =2,094.1015 Hz vào một kim loại thì có hiện tợng quang điện và các quang êlec trôn bắn ra đều bị giữ lại bởi Uh1= -6,6V Nếu chiếu bức xạ tần số f2=2,538.1015 Hz vào kim loại đó thì các quang êlec trôn bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm là :
Câu7 Chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λvào catốt của một tế bào quang điện có bớc sóng giới hạn λ0 Đờngđặc trng V-A của tếbào quang điện nh H V thì i
A :λ > λo B:λ ≥ λo
C: λ < λo D: λ = λo
Câu8.Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bức sóng 0,20àm vào một quả cầu bằng đồng ,đặt cô lập về
điện Giới hạn quang điện của đồng là λo = 0,30 àm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt đợc so với đất là :
Câu9 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu
điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
O
Trang 2Câu10.Chiêú một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400nmvào catôt của một tế bào quang điện ,đợc làm
bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50àm Vận tốc ban đầu cực đại của êletron quang điện là
Câu11 : Trong thí nghiệm I -âng khoảng cách giữa hai khe là 1mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là
1m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6àm Hiệu đờng đi từ hai khe đến điểm M trên màn ,cách vân trung tâm 1,5cm là:
Câu 12 : Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bớc sóng lần lợt là λ1 = 0,5
àm ,λ2 = 0,6 àm Vị trí các vân sáng của hai hệ vân trùng nhau lần thứ nhất là:
A : 4
a
D
(àm) B : 3
a
D
(àm) C : 3
D
a
( àm ) D : 3
a
D
(mm)
Câu13: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I -âng đợc xác đình bằng công thức nào ?
A: x =
a
D
kλ
2
B: x =
a
D k
2
λ
C : x = k
a
D
a
D k
2
) 1 2 ( + λ
Câu14: Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của I- âng xác định bằng công thức nào ?
A:x= ( k +
2
1 )
a
Dλ
B : x = 2k +
2
1 i C: x = ( k+ 2)
a D
λ
D : x = (2k + 1 )i Câu15 : Trong thí nghiệm I- âng khoảng cách giữa hai khe sáng là1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6àm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là :
Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của I-âng trên màn quan sát thu đợc hình ảnh giao thoa là
A: Một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng , hai bên có những dải màu
B: một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C : Tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau
D : Tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Cho các chùm ánh sáng sau: trắng ,đỏ ,vàng , tím :
A : ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B : Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu đợc quang phổ liên tục
C : Mỗi chùm ánh sáng trên đêù có một bớc sóng xác định
D : ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất
Câu 18.Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng ,ngời ta đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng
thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng vân là
A: i = 4,0 mm B : i = 0,4mm C: i= 6,0mm D; i = 0,6mm
Câu 19 Phép phân tích quang phổ là :
A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tợng tán sắc
B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ
C Phép đo nhiệt độ một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra
D Phép đo vận tốc và bớc sóng của ánh sáng từ quang phổ thu đợc
Trang 3Câu 20 Trong một thí nghiệm đo bớc sóng ánh sáng thu đợc một kết quả λ= 0,526àm ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là
A: ánh sáng màu đỏ B : ánh sáng màu lục
C: ánh sáng màu vàng D : ánh sáng màu tím
Câu 21 Một lợng chất phóng xạ 222 86Rn ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2ngày độ phóng xạ giảm 93,75 o/0 Chu kì bán rã của Rn là :
Câu22 Trong phơng trình phẩn ứng hạt nhân : 9Be + α → X +n ,hạt nhân Xlà
Câu 23 : Đồng vị 234 92 U sau mỗi chuỗi phóng xạ α và β- biến đổi thành 206 82Pb Số phóng xạ α và
β-trong chuỗi là ( Đáp số theo thứ tự α ,β)
Câu 24 Hạt nhân 238 92U cấu tạo gồm :
Câu25.Năng lợng ion hoá nguyên tử hiđrô là 13,6eV Bớc sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể
phát ra là :
H s chú ý : các thông số cần dùng để giải toán : h =6,625.10-34J s , c =3.108m/s ,
e =1,6.10-19c , me =9,1 10-31kg