Cách tô sai: ⊗ - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo KoNTum Đề thi ……….
Thời gian thi : …………
Ngày thi : ………
Đề thi môn Toán 12 - Đồ thị và Hàm số
(Đề 1)
Câu 1 : Cho hàm số
Y=x3+mx2+7x+3
Với m > 21 hãy lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thi
hàm số
2
1 m2x+2m+1 C Y=(m2-2)x+3 D. Y=-9
2(m2 -21)x+3-7m9
Câu 2 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
Y=31 x− +3 1 x+
A yMax=2 tại x=0 B yMax=1 tại x=2
C yMax=3 2 tại x= 1± D yMax=2+ 3 −6 tại x=±7
Câu 3 : cho hàm số
y=x3+mx2+7x+3
xác định m để
y=-9
2(m221)x+3
-9
7m song song với đờng thẳng y=2x+1
Câu 4 : cho hàm số
y=x3+ mx2+7x +3
xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu
Câu 5 : Cho bất phơng trình:
a x
a+2) −
Tìm a để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x ∈[ ]0,2
C a≤-1 hoặc a≥5 D 0≤a≤1 hoặc 2≤a≤4
Câu 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
F=
4
4
b
a +
4
4
a
b
-
2
2 2
2
a
b b
a
+
b
a + a
b với a,b ≠ 0
A FMin=-2, tại a = b ≠0 B FMin=-2, tại a = -b ≠0
C FMin=2, tại a = b ≠0 D FMin=2, tại a = -b ≠0
Câu 7 : Tìm m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x∈[ ]1,3
log3x +log2(x+1)>m
Câu 8 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Y=4x+
x
2 9π + sinx trên khoảng (0,+∞)
A YMin = 13π tại x=π B YMin=15π tại x= 3π
C YMin=
2
4
Câu 9 : Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
x
+
3 + 6−x- (3+x)(6−x)=m
Trang 2A 0≤m≤6 B 3≤m≤3 2 C 3 2
-2
9
≤m≤3 D
-2
1
≤m≤3 2
Câu 10 : Cho bất phơng trình:
a x
a+2) −
Giải bất phơng trình khi a=1:
Câu 11 : Cho hệ:
≤ + +
−
≤ +
−
0 14
8
0 3 4 2
2
m x
x
x x
Với giá trị nào của m thì hệ vô nghiệm:
2
9
Câu 12 : Cho hệ:
≤ + +
−
≤ +
−
0 14
8
0 3 4 2
2
m x
x
x x
Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm là một đoạn trên trục số có độ dài bằng 1:
A m=
2
Câu 13 : Xác định m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x∈(-2,0)
2log ( 2 2 3)
3
1 −x − x+ <m
2
Câu 14 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Y=x2+
x
2 với x>0
A YMin=3 tại x=1
B.
YMin = 4
17 tại x= 2
1
C YMin=5 tại x=2
D YMin=
9
55 tại x=
3
1
Câu 15 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Y=
x
sin
1 +
x
cos
1 với x∈ (0,
2
π )
A YMin=2 2 , tại x=
4
3
2 , tại x=
6 π
C YMin=2+
3
2 , tại x=
3
4
π
Câu 16 : cho hàm số
y=x4+2mx2+3
tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu
Câu 17 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
Y= sinx+3sin2x
A yMax=
3
5
5 tại cosx=
3
8
7
7 tại cosx =
-4 3
Trang 3A yMax=2 1+ 2 tại x=π4 + 2kπ, k ∈Z
B yMax=2 1− 2 tại x=34π + 2kπ, k∈Z
C yMax= 2 + 1+ 3 tại x=π6+ 2kπ và x=
3
π + 2kπ, k ∈Z
D yMax=1+ 3 tại x=
2
π +2kπ và x=2kπ, k ∈Z
Câu 19 : Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
x
x2 2 5
= m2+m+1
Câu 20 : Giải bất phơng trình:
x4-8ex− 1> x(x2ex− 1-8)
Câu 21 : Cho hệ:
≤ + +
−
≤ +
−
0 14
8
0 3 4 2
2
m x
x
x x
Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất:
A m=
2
Câu 22 : Cho hàm số
Y=
3
1x3-x2+
3
1 Lập phơng trình parabol (P) điqua các điểm các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đờng thẳng (d): 4x-12y-23=0
A (P1): y=
3
1x2-2x+1 và (P
2): y=x2-2x+
3 1
B (P1): y=x2
-3
8x+
3
1 và (P
2): y=x2-2x+
3 1
C (P1): y=
3
1x2-2x+1 và (P
2): y=
4
1x2 -6
7x+
3 1
D (P1): y=x2
-3
8x+
3
1 và (P
2): y=
4
1 x2 -6
7 x+
3
1
Câu 23 : Tìn giá trị lớn nhất của hàm số:
Y=4x3-3x4
A yMax=1 tại x=1
B ymax=0 tại x=0 và x=
3 4
C YMax=
16
5 tại x=
2
Câu 24 : Xác định các giá trị của m để bất phơng trình:
92x2 −x-2(m-1)62x2 −x + (m+1)42x2 −x ≥0
Nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện |x|≥
2 1
Trang 4Môn Toán 12 - Đồ thị và Hàm số (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Toán 12 - Đồ thị và Hàm số
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24