1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DapanDaisoHK2011 2 Đại học Bách Khoa Hà Nội

1 648 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 40,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cách làm ñúng, ñáp án sai, thì vẫn cho ñiểm tùy theo mức ñộ.

Trang 1

ð áp án ðề ñại số tuyến tính 2011 – Ca 2

Thang ñiểm: câu 1, 2, 5, 6: 1.5 ñiểm, các câu còn lại 1 ñiểm

Nếu cách làm ñúng, ñáp án sai, thì vẫn cho ñiểm tùy theo mức ñộ

3

i

i

= =  − + − 

10 10

Câu 2:

3 12 5

= − = − − 

1

Câu 3: v u− = −(1, 1, 4)⇒||(v u− )||= −v u v u, − = 25=5

Câu 4: Viết ở dạng ma trận:

4

2

=

Câu 5: Gọi P là ma trận chuyển cơ sở từ E sang E1 Tìm P ta giải hệ:

1 1 1 1 1 1

1 1 0 2 1 1

1 0 1 1 2 1

suy ra

2 2 1

0 1 0

1 0 0

P

suy ra ma trận của f trong cơ sở E1 là:

1

6 3 11

Câu 6: Ta có: f (1,1, 2)=0, f (1, 2,1)=0 suy ra (1,1,2)T và (1,2,1)T là 2 VTR ứng với TR λ =0

(1,1, 0) (1,1, 0)

f = − nên (1,1,0)T là VTR ứng với TR λ= −1

Vì 3 vecto (1,1,2)T, (1,2,1)T, (1,1,0)T có hạng bằng 3 nên: ( ) ( )

0

1

1,1, 2 , 1, 2,1 1,1, 0

T T

T

E

E

λ λ

=

=−

=

(không còn trị riêng khác nữa)

Câu 7:

2

2

x

=  − +  +  +  −

Phép biến ñổi:

8 15

x y

=

2

f = y + yy

Hoặc phép biến ñổi

2

2 8 15

=

x

y x

Câu 8: ta có: 2 2

1 1, 2 2

A X =X A X = X nên X1,X2 là 2 vecto riêng ứng với TR λ=1 của A2, do ñó X1,X2

cũng là 2 vecto riêng ứng với TR λ=1 của ma trận A100

Vì X1,X2ñltt nên A100 không còn TR nào khác Vây: ( )100

1 1, 2

Eλ= A = X X

Ngày đăng: 09/02/2017, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w