1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG - CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG MAY TÍNH, ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

168 913 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 18,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Phần cứng– Toàn bộ thiết bị vật lý • Phần mềm – Là chương trình chạy trên máy tính Tổng quan về hệ thống thông tin Phần cứng nói chung chứ không phải phần cứng máy tính... C

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Nguyễn Thị Thu Trang

trangntt-fit@mail.hut.edu.vn

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Chương 2: Hệ thống máy tính (7T LT+1T BT)

Trang 2

• Phần cứng

– Toàn bộ thiết bị vật lý

• Phần mềm

– Là chương trình chạy trên máy tính

Tổng quan về hệ thống thông tin

Phần cứng nói chung chứ không phải phần cứng máy tính

Trang 3

Phần mềm

• Hệ điều hành • Ứng dụng

Trang 5

Phần cứng

Tháo các ốc vít  mở nắp hộp

Trang 6

Phần cứng

Trang 7

Hệ điều hành

Sau khi mua máy tính

Trang 8

Mạng máy tính

Trang 9

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 10

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 11

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 12

2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

a Chức năng của hệ thống máy tính

b Cấu trúc của hệ thống máy tính

c Hoạt động của máy tính

Trang 13

a Chức năng của hệ thống máy tính

• Ví dụ:

– Cuối mỗi học kỳ, phòng Đào tạo nhập điểm

thi của SV vào máy tính, tính toán kết quả học tập của SV, in ra danh sách SV đạt học bổng

– Máy tính thực hiện play một bài hát, bộ phim

được lưu trữ trong máy tính Bài hát hay bộ

phim này có thể được sao chép cho người

khác

– …

Trang 15

• Xử lý dữ liệu:

– Chức năng quan trọng nhất của máy tính

– Dữ liệu có thể có rất nhiều dạng khác nhau và

có yêu cầu xử lý khác nhau

• Lưu trữ dữ liệu:

– Dữ liệu đưa vào máy tính được xử lý ngay

hoặc có thể được lưu trong bộ nhớ

– Khi cần chúng sẽ được lấy ra xử lý

a Chức năng của hệ thống máy tính

Trang 16

• Trao đổi dữ liệu:

– Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần bên

trong và bên ngoài máy tính Quá trình vào

ra (input-output)

– Các thiết bị vào-ra: nguồn cung cấp dữ liệu

hoặc nơi tiếp nhận dữ liệu

– Dữ liệu được vận chuyển trên khoảng cách

xa gọi là truyền dữ liệu (data communication).

Trang 17

CENTRAL PROCESSING UNIT BỘ XỬ LÝ TRUNG TÂM

INPUT

THIẾT BỊ VÀO

OUTPUT THIẾT BỊ RA

STORAGE THIẾT BỊ LƯU TRỮ

a Chức năng của hệ thống máy tính

Trang 18

Các thành phần chính của hệ thống máy tính

b Cấu trúc của hệ thống máy tính

Trang 19

• Bộ xử lý trung tâm – CPU (Central Processor

Unit)

– Điều khiển các hoạt động của máy tính và thực

hiện xử lý dữ liệu.

• Bộ nhớ chính (Main Memory)

– Lưu trữ chương trình và dữ liệu.

• Hệ thống vào ra (Input-Output System):

– Trao đổi thông tin giữa máy tính và thế giới bên

ngoài

• Liên kết hệ thống (System Interconnection):

– Kết nối và vận chuyển thông tin giữa CPU, bộ

nhớ chính và hệ thống vào ra của máy tính với

nhau

b Cấu trúc của hệ thống máy tính

Trang 20

• Hoạt động cơ bản của máy tính là thực hiện chương trình.

• Chương trình gồm một tập các lệnh được lưu trữ trong bộ nhớ

c Hoạt động của máy tính

Trang 21

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 22

2.1.2 Bộ xử lý trung tâm - CPU

Trang 23

2.1.2 Bộ xử lý trung tâm - CPU

Trang 24

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

Bus bên trong

Bus bên ngoài

Control Unit (CU)

Điều khiển hoạt động của

máy tính theo

chương trình đã định sẵn

Arithmetic Logic Unit (ALU)

Thực hiện các phép toán số học và các phép toán logic trên các dữ

Bus Interface Unit

Kết nối và trao đổi thông tin giữa các bus bên trong với các bus bên ngoài với nhau

Trang 25

• 2 dòng CPU chính:

– Intel: Pentium, Core 2 Duo,

Core i3, i5, i7

– AMD: Opteron, Athlon,

• Bộ vi xử lý (Microprocessor)

– Là CPU được chế tạo trên

một vi mạch.

– Có thể gọi CPU là bộ vi xử lý

Tuy nhiên, các bộ vi xử lý

hiện nay có cấu trúc phức tạp

hơn nhiều so với một CPU cơ

bản.

2.1.2 Bộ xử lý trung tâm - CPU

Trang 26

Tốc độ bộ xử lý

• Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc vào

tốc độ bộ xử lý

• Tốc độ bộ xử lý

– Số lệnh được thực hiện trong 1s (MIPS -

Milliions of Intructions per Second)

– Khó đánh giá chính xác (còn phụ thuộc bộ

Trang 27

Tần số xung nhịp của bộ xử lý

• Bộ vi xử lý hoạt động theo một xung nhịp (clock)

có tần số xác định

• Dạng xung nhịp

– T0: chu kỳ xung nhịp

– Tần số xung nhịp: f0 = 1/T0

– Mỗi thao tác của bộ xử lý cần k*T0

– T0 càng nhỏ  Bộ xử lý chạy càng nhanh

• Ví dụ:

– Máy tính dùng bộ xử lý 2GHz

– Ta có f0 = 2 GHz = 2*10 9 Hz

– T0 = 1/f = 1/(2x10 ) = 0,5 ns.

Trang 28

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 29

2.1.3 Bộ nhớ

• Chức năng: Lưu trữ chương trình và dữ liệu

• Các thao tác cơ bản với bộ nhớ:

– Thao tác đọc (read)

– Thao tác ghi (write)

• Các thành phần chính

– Bộ nhớ trong (Internal Memory)

– Bộ nhớ ngoài (External Memory)

Trang 30

a Bộ nhớ trong

• Chức năng và đặc điểm

– Chức các thông tin mà CPU có thể trao đổi

trực tiếp

– Tốc độ rất nhanh

– Dung lượng không lớn

– Sử dụng bộ nhớ bán dẫn: ROM và RAM

• Các loại bộ nhớ trong:

– Bộ nhớ chính

– Bộ nhớ cache (bộ nhớ đệm nhanh)

Trang 31

• Là thành phần nhớ tồn tại trên mọi hệ thống

máy tính

• Chứa các chương trình và dữ liệu đang

được CPU sử dụng

• Tổ chức thành các ngăn nhớ được đánh địa chỉ

• Ngăn nhớ thường được tổ chức theo Byte

• Nội dung của ngăn nhớ có thể thay đổi,

song địa chỉ vật lý của ngăn nhớ luôn cố

Trang 32

• Vùng bộ nhớ chỉ đọc  Thông tin không bị mất đi khi mất nguồn điện

• Tích hợp trên các thiết bị

• Nội dung được cài đặt tại nơi sản xuất thiết bị

ROM – Read Only Memory

Trang 33

• Chức năng chính:

– Chứa các phần mềm thực hiện các công việc

của thiết bị (firmware).

• Đôi khi được gọi: ROM BIOS (Basic Input/Output

System)

ROM – Read Only Memory

Trang 34

• Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

– Không phải di chuyển tuần tự

– Được chia thành các ô nhớ có đánh

địa chỉ

– Thời gian thực hiện thao tác đọc

hoặc ghi đối với mỗi ô nhớ là như

nhau, cho dù đang ở bất kỳ vị trí nào

trong bộ nhớ

• Lưu trữ các thông tin thay đổi, và các

thông tin được sử dụng hiện hành

• Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời,

chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện

cung cấp

RAM – Random Access Memory

Trang 35

SRAM và DRAM

• SRAM (Static RAM)

– Cấu trúc phức tạp

– Dung lượng nhỏ„ Dung lượng nhỏ

– Tốc độ nhanh„ Dung lượng nhỏ

– Đắt tiền „ Dung lượng nhỏ

– Dùng làm bộ nhớ cache„ Dung lượng nhỏ

• DRAM (Dynamic RAM)

– Cấu trúc đơn giản

– Dung lượng lớn„ Dung lượng nhỏ

– Tốc độ chậm hơn „ Dung lượng nhỏ

– Rẻ tiền hơn„ Dung lượng nhỏ

Trang 36

• DRAM (Dynamic RAM): RAM động

– SDRAM (Synchronous Dynamic RAM):

• SDR (Single Data Rate): Đã lỗi thời

• DDR (Double Data Rate): Đã được thay thế bởi

DDR2

• DDR2 (Double Data Rate 2), DDR3: Là thế hệ tiếp

theo của DDR, hiện được sử dụng rộng rãi

– RDRAM (Rambus Dynamic RAM): Ít người dùng vì

không nhanh hơn SDRAM là bao nhưng lại đắt hơn

nhiều

• Dung lượng: 8, 16, 32, 64, 128, 256, 512 MB, 1GB, 2GB Các loại DRAM

Trang 37

• Hiện nay, CACHE được tích hợp trong chip vi xử lý

• CPU truy nhập dữ liệu trong CACHE nhanh hơn nhiều so với RAM nhưng dung lượng nhỏ hơn

• CACHE thường được chia ra một số mức: cache L1, L2,…

 Tốc độ xử lý CPU >> tốc độ truy

cập dữ liệu từ RAM

 Sử dụng bộ nhớ Cache :

• Các khối dữ liệu từ RAM

được nạp vào Cache khi cần

• CPU thao tác với dữ liệu trên

Cache thay vì trên RAM

ii Bộ nhớ đệm nhanh (Cache memory)

Trang 38

b Bộ nhớ ngoài

• Chức năng và đặc điểm

– Lưu giữ tài nguyên phần mềm của máy tính,

bao gồm: Hệ điều hành, các chương trình và

Trang 39

b Bộ nhớ ngoài (tiếp)

• Các loại bộ nhớ ngoài:

– Bộ nhớ từ: Đĩa cứng, đĩa mềm

– Bộ nhớ quang: Đĩa CD, DVD,…

– Bộ nhớ bán dẫn: Flash disk, memory card

Trang 40

magnetic coating metal hub

i Đĩa mềm – Floppy disk

Trang 42

• Dễ dàng mang từ nơi này

Trang 44

CD R và CD RW

Phải có ổ CD -W & phần mềm hỗ trợ ghi

Xóa & ghi

Trang 45

iv DVD - Digital Video Disc or Digital Versatile Disc

• Phân loại:

• Một mặt : 4.7GB

• Hai mặt : 8.5GB

• Cần có ổ đọc/ghi DVD

Trang 46

v Flash sticks or memory - USB

• Kết nối với máy tính qua cổng USB

• Kích thước: Đa dạng 1G, 2G,

• Sử dụng rộng rãi:

• Lưu trữ dữ liệu cá nhân

• Sử dụng trong các thiết bị nghe

nhìn

Trang 47

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 48

– Các thiết bị vào-ra (IO devices) hay còn gọi

là thiết bị ngoại vi (Peripheral devices)

– Các mô-đun ghép nối vào-ra (IO Interface

modules)

Trang 49

a Cấu trúc cơ bản của hệ thống vào-ra

Trang 50

b Các thiết bị vào ra

• Chức năng: Chuyển đổi dữ liệu giữa bên

trong và bên ngoài máy tính

• Các thiết bị ngoại vi cơ bản:

– Thiết bị vào: Bàn phím, chuột, máy quét,…

– Thiết bị ra: Màn hình, máy in,…

– Thiết bị nhớ: Các ổ đĩa,…

– Thiết bị truyền thông: Modem,…

Trang 51

c Mô-đun ghép nối vào ra

• Các thiết bị vào ra không kết nối trực tiếp với

CPU mà được kết nối thông qua các mô-đun

ghép nối vào-ra

• Trong các mô đun ghép nối vào-ra có các cổng

vào-ra (IO Port)

• Các cổng này cũng được đánh địa chỉ bởi CPU,

có nghĩa là mỗi cổng cũng có một địa chỉ xác

định

• Mỗi thiết bị vào-ra kết nối với CPU thông qua

cổng tương ứng với địa chỉ xác định

Trang 52

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 53

2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• CPU, bộ nhớ chính và hệ thống vào-ra cần phải kết nối với nhau để trao đổi thông tin

• Việc kết nối này được thực hiện bằng một tập

các đường kết nối gọi là bus

• Thực tế bus trong máy tính khá phức tạp, nó

được thể hiện bằng các đường dẫn trên các bản mạch, các khe cắm trên bản mạch chính, các

cáp nối,…

Trang 54

2.1.5 Liên kết hệ thống (tiếp)

• Về chức năng, bus được chia làm 3 loại chính:

– Bus địa chỉ:

• vận chuyển địa chỉ để xác định ngăn nhớ hay cổng vào-ra

– Bus dữ liệu:

• vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU„ Dung lượng nhỏ

• vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau

– Bus điều khiển:

• Vận chuyển các tín hiệu điều khiển

• Độ rộng bus: là số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin đồng thời (chỉ dùng cho bus địa chỉ và bus

dữ liệu)

Trang 55

Độ rộng bus

• Độ rộng bus địa chỉ: cho biết số lượng ngăn nhớ tối đa

• Bộ xử lý Pentium có bus địa chỉ 32 bit

 Có khả năng đánh địa chỉ cho 2 32 bytes nhớ (4 GB)

(nếu ngăn nhớ tổ chức theo byte)

• Độ rộng bus dữ liệu: xác định số bit dữ liệu có thể được

trao đổi đồng thời

– M bit: DM-1, DM-2, D2, D1, D0

– M thường là 8, 16, 32, 64,128 bit

Trang 56

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.1.1 Mô hình cơ bản của máy tính

• 2.1.2 Bộ xử lý trung tâm – CPU

• 2.1.3 Bộ nhớ

• 2.1.4 Hệ thống vào-ra

• 2.1.5 Liên kết hệ thống (buses)

• 2.1.6 Tổng kết

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 57

i Máy tính

Trang 58

• Các kênh truyền tín hiệu (bus)

– Các loại ổ đĩa: ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, ổ đĩa

quang,

– Các cổng vào-ra

– Bộ nguồn và quạt

Trang 59

• Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices):

– Màn hình (monitor), bàn phím (keyboard),

chuột (mouse), loa (speaker), máy in (printer), máy quét ảnh (scanner), modem,

i Máy tính

Trang 60

ii Hộp máy tính (Case)

Trang 61

iii Các loại ổ đĩa

Trang 62

iv Các cổng vào-ra

Trang 63

v Bộ nguồn và quạt

Trang 64

vi Các linh kiện trên bản mạch chính

Trang 65

vii Bộ vi xử lý

Trang 66

viii Bộ nhớ hệ thống

Trang 67

ix Các khe cắm mở rộng

Trang 68

x Các thiết bị ngoại vi

Trang 69

x Các thiết bị ngoại vi (tiếp)

Trang 70

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.2.1 Khái niệm

• 2.2.2 Phân loại phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 71

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.2.1 Khái niệm

• 2.2.2 Phân loại phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 72

• Giá của một số phần mềm?

• Làm thế nào để viết ra phần mềm?

Trang 73

2.2.2 Phân loại phần mềm

• Phân loại theo phương thức hoạt động:

• Nhu cầu về phần mềm ứng dụng ngày càng tăng và đa dạng

Trang 74

2.2.2 Phân loại phần mềm máy tính

• Phân loại theo đặc thù ứng dụng và môi

trường:

– Phần mềm thời gian thực (Real-time SW)

– Phần mềm nghiệp vụ (Business SW)

– Phần mềm tính toán KH&KT (Eng.&Scie SW)– Phần mềm nhúng (Embedded SW)

– Phần mềm trên Web (Web-based SW)

– Phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI SW)

– …

Trang 75

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.3.1 Các khái niệm cơ bản

• 2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• 2.3.3 Hệ điều hành Windows

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 76

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.3.1 Các khái niệm cơ bản

• 2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• 2.3.3 Hệ điều hành Windows

• 2.4 Mạng máy tính

Trang 77

• Là phần mềm hệ thống

giúp:

– Điều khiển và kiểm soát

hoạt động của các thiết bị (ổ đĩa, bàn phím, màn

hình, máy in…).

– Quản lý việc cấp phát tài

nguyên của máy tính như bộ xử lý trung tâm, bộ

nhớ, các thiết bị vào ra…

– Sắp xếp sự thực thi của

tất cả các phần mềm khác

a Hệ điều hành

Trang 78

• Phần mềm đầu tiên được chạy khi máy

khởi động

• Đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp

giữa người sử dụng và phần cứng máy

tính

a Hệ điều hành

Trang 79

a Hệ điều hành (tiếp)

• Hệ điều hành là phần mềm hệ thống, nên phụ

thuộc vào cấu trúc của máy tính Mỗi loại máy tính

có hệ điều hành khác nhau

Ví dụ:

• Máy tính lớn IBM360 có hệ điều hành là DOS,

TOS

• Máy tính lớn EC-1022 có hệ điều hành là OC-EC

• Máy tính cá nhân PC-IBM có hệ điều hành

MS-DOS

• Mạng máy tính có các hệ điều hành mạng

NETWARE, UNIX, WINDOWS-NT…

Trang 80

b Tệp

• Tệp là tập hợp các dữ liệu có liên quan với

nhau và được tổ chức theo 1 cấu trúc, thường

được lưu trữ bên ngoài máy tính

• Nội dung của tệp có thể là chương trình, dữ liệu, văn bản,

• Tên tệp tin thường có 2 phần:

– phần tên (name)

– phần mở rộng (extension)

– Giữa phần tên và phần mở rộng có một dấu

chấm (.) ngăn cách

Trang 82

b Tệp (tiếp)

• Phần mở rộng:

– Thường là 3 ký tự hợp lệ

– Chương trình ứng dụng tạo ra tập tin tự đặt

– VD:

• COM, EXE : Các file khả thi chạy trực tiếp

• TXT, DOC, : Các file văn bản

• BMP, GIF, JPG, : Các file hình ảnh

• MP3, DAT, WMA, … : Các file âm thanh, video

Ngày đăng: 11/01/2017, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng thông thường - Normal Select Đang bận - Busy - TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG - CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG MAY TÍNH, ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Hình d ạng thông thường - Normal Select Đang bận - Busy (Trang 106)
Bảng chọn (menu) - TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG - CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG MAY TÍNH, ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Bảng ch ọn (menu) (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w