Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản thành tích của các thừa số viết đợc dới dạng bình phơng rồi áp dụng quy tắc... * Kỹ năng:-HS vận dụng các quy tắc của các phép tính tr
Trang 1II Kiểm tra bài cũ:
1 Nếu số x là căn bậc hai số học của số a≥0, thì số x phải thỏa mãn những điều kiện gì? Tính 81, 0,36
2 So sánh 5 với 26.và phát biểu định lý đã vận dụng
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
1-Giáo viên tóm tắt những kiến thức cần
nhớ đợc vận dụng trong bài học
- Học sinh đọc yêu cầu đầu bài
- GV treo bảng phụ ghi bài tập lên bảng
- HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu đáp án cảu mình và giải
thích
- Nhận xét
- GV trình bày mẫu câu a
? Giải thích kiến thức đa vận dụng
1-Bài tập 1 ( SBT trang 3)a) 0,01 0,1= vì 0,1≥0 và ( )2
0,1 =0,01b) 0,04 0, 2= vì ( )2
0, 2 =0, 04 và 0,2≥0c) 0, 25 0,5= vì 0,5 ≥0và ( )2
0,5 =0, 252- Bài tập 2:
Tìm x thỏa mãn:
a) x2= ⇒5 xlà các CBH của 5 Vậy x=± 5b)x2 =2,5⇒x là các CBH của 2,5
Vậy x=± 2,5= 5
2
±c) x2 = − ⇒ ∈∅2 x vì không có số nào bình phơng
là số âm
3 Bài 3:
Tìm các khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) CBH của 36 là 6 ( sai)b) CBH của 36 là 6 và - 6 ( đúng)c) 36 6= ( đúng)
d) 36= ±6 ( sai)
Trang 2Do đó 1 1+ < 2 1+ hay 2 < 2 1+b) Ta có 4> 3 ⇒ 4> 3 hay 2 > 3
2 1 3 1
⇒ − > − Vậy 1> 3 1−c) Ta có -12 = -3.4 = -3 16vì 11 < 16
Trang 3* Kiến thức: - HS đợc củng cố về điều kiện để A có nghĩa và vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức
* Kỹ năng: - HS đợc rèn kỹ năng năng trình bày lời giải một bài tập
* Thái độ: - Phát huy tính tich cực, t duy sáng tạo cho HS
B Chuẩn bị: HS ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ và điều kiện để căn thức có nghĩa.
C Hoạt động dạy và học:
I Tổ chức lớp: 9 B:
II Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu đều kiện để A có nghĩa? áp dụng :Tìm x để 3 x− có nghĩa
2 Viết tiếp hằng đẳng thức: 2
A = .
áp dụng tính: ( )2
4− 5
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
- Gọi HS nêu cách làm
- GV lu ý: phân thức A
B ≥ ⇔0 A và B cùng dấu
3
x+ có nghĩa khi và chỉ khi
403
d) 2 5
6
x
−+ có nghĩa khi và chỉ khi 2
506
x
−+ có nghĩa.
2 Bài tập 16 SBT trang 5–a) (x−1) (x−3) có nghĩa khi và chỉ khi :
− ≤
− ≤
1
3
x x
x
x x
Trang 4- Xem kỹ lại các bài tập đã làm.
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học
- Làm các bài tập 13 ,14 SBT trang 5
Căn thức bậc hai - Hằng đẳng thức A2 = A ( Tiếp theo)
Trang 5I Tổ chức lớp: 9 B
II Kiểm tra bài cũ:
1 Viết lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Nêu các phơng pháp phân tích đa thức ra thừa số
III Bài mới:
+ B3: Viết biểu thức đã cho thành ( )2
- Rút gọn cho thừa số chung
-Tại sao phải có điều kiện x± − 5?
Dạng I: Viết biểu thức dới dạng bình
ph-ơng của tổng hoặc hiệu rồi tính.
2
2 −2.2 2+ 2 = ( )2
2− 2 = −2 2 = −2 2c) 7 4 3+ = 4 4 3 3+ +
Trang 7- HS vận dụng tốt các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai để làm các bài tập
II Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và tính: 25.49 ?; 3.27 ?= =
2 Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai và áp dụng tính:
20 1,8 ?; 2 162 ?= =
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
thành tích của các thừa số viết đợc dới
dạng bình phơng rồi áp dụng quy tắc
- ở phần c) vận dụng kiến thức nào để rút
gọn? Tại sao cần có điều kiện a≥ 0?
52 13= 52.13= 4.13.13= 2.13 =2.13 26=
Bài 2: áp dụng quy tắc khai phơng một tich rồi
tínha) 45.80= 9.5.5.16= 9 5 16 3.5.4 602 = =b) 75.48= 25.3.3.16= 25 9 16 5.3.4 60= =c) 90.6, 4 = 9.64= 9 64 3.8 24= =
Trang 8NS: 5 /9 /2010
ND: 10 / 9 / 2010
Tiết 5: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ( tiếp)
A Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng giải phơng trình có chứa căn và chứng minh đẳng thức
- Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận ,khoa học Phát huy t duy tích cực cho HS
B Chuẩn bị:
- Ôn hằng đẳng thức BP của tổng , BP của hiệu và giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
C.Hoạt động dạy và học:
I.ổn định lớp: 9B 9C
II Kiểm tra bài cũ:
1) Tìm điều kiện để 3 2x− có nghĩa?
2) Tính ( )2
16 x−5 với x≥0
III Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
Trang 9+ áp dụng khai phơng 1tích ở vế trái
- Nêu đặc điểm của pt d)
+ Hai vế đều chứa căn
=
⇔ =Vậy pt có 2 nghiệm là : x1=4,x2 = −6
c)
2
2 2
x x
44
x
x x
a b+ ≤ a+ b⇔ + ≤ + +a b a b ab ⇔ ≤ ab
Bất đẳng thức này luôn đúng Đẳng thức xảy ra khi
a =0 hoặc b = 0Vậy a b+ ≤ a+ b với a ≥0,b≥0b) Với a b≥ ≥0ta có:
-GV hệ thống lại những dạng bài tập đã làm và những kiến thức đã vận dụng
- Lu ý những sai lầm hs hay mắc phải
IV HDVN:
- Xem kỹ những bài tập đã làm
- Làm bài tập sau : giải các pt
a) 2x+ =1 3 b) 6 2− x =2 c) 4x2+4x+ =1 2009
Trang 10d) 4x− =2 2x+1 e) 4x− = +2 x 2
NS: 8 / 9 / 2010 Tuần 3: ND: 13 / 9 / 2010
Tiết6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A.Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
* Kỹ năng: HS đợc vận dụng tốt các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 can bậc hai để tính toán và rút gọn
* Thái độ:- Rèn tính cẩn thận và trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
C Hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức: 9B:
I Kiểm tra bài cũ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng
1) a2 =a ( sai ) Sửa thành a2 =avới a≥0 hoặc 2
2) AB có nghĩa khi và chỉ khi A≥0, B o≥
( sai) Sửa thành AB≥ 0hay A,B cùng dấu
3) A
B có nghĩa khi và chỉ khi A≥0,B>0
(sai) Sửa thành A≥0,B>0hoặc A≤0,B<0
II Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Bài 1: áp dụng quy tắc khai phơng 1thơng rồi tính.
Trang 11và A
B ? , 2
?
A = -Vận dụng những kiến thức nào để rút gọn các
*Kiến thức: Củng cố các quy tắc của các phép tính trên căn bậc hai
* Kỹ năng:-HS vận dụng các quy tắc của các phép tính trên căn bậc hai để rút gọn biểu thức
*Thái độ: - Phát huy tính tích cực sáng tạo cho hs
- Rèn tính cẩn thận chính xác
B Chuẩn bị:
C Hoạt động dạy và học:
I; ổn định tổ chức: 9B:
II Kiểm tra:
1 Viết các công thức AB = ( với A , B )
Trang 12A
B = ( với A , B )Các công thức trên cho ta các quy tắc nào? Phát biểu các quy tắc đó
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
1+ 2− 3 1+ 2+ 3 = +1 2 − 3 = +1 2 2 2 3 2 2+ − =+2 – 3 = 2 2
Trang 13
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
-Nêu cách phân tích của các phần còn lại?
_ Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau và chấm điểm
-Hãy phân tích tử và mẫu ra thừa số rồi rút
Trang 14+ nhóm 2: câu c
+Nhóm 3: câu d
-Đại diện các nhóm lên trình bày , gv kiểm
tra kết quả của 1 số hs dới lớp
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập : Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 15A mục tiêu :
* Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi căn thức bậc hai
* Kỹ năng: HS vân dụng các kiến thức đã học về căn bậc hai để chứng minh đẳng thức
* Thái độ: Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
−+ với x≥0 b) 8
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- Biểu thức trong mỗi căn ở phần d có viết
thành bình phơng của 1 biểu thức nào
không?
+ không
- GV: Hai biểu thức này là biểu thức liên
hợp của nhau ta nhân vế trái với 2thì sẽ
đ-a đợc về dạng bình phơng để đđ-a rđ-a ngoài dấu
căn
- GV và hs cùng thực hiện
- Hãy biến đổi VT = VP?
+ Phân tích tử của mỗi biểu thức ra thừa số
+ rút gọn với mẫu
- Có cách biến đổi nào khác?
+ Có thể quy đồng mẫu số rồi thực hiện
2 3 2− + +1 2 2 −2 6 9=Biến đổi vế trái ta đợc:
VT = 2 6 4 2 1 4 2 8 2 6− + + + − = (2 6 2 6− ) (+ 4 2 4 2− )+ +(1 8)
= 0 + 0 + 9 = 9 = VPVậy đẳng thức đợc chứng minh
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
Bài 2: Chứng minh đẳng thức
Trang 16VP
a+ = =+Vậy đẳng thức đợc chứnh minh
* Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
* Kỹ năng: -HS vân dụng các kiến thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấucăn để rút gọn biểu thức
* Thái độ:- Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
II Kiểm tra:
1.Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a) 2
7x với x> 0 b) 8y2 với y< 0
2 Đa thừa số vào trong dấu căn: a) x 5,x≥0 b) x 13 với x< 0
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Trang 17- Khi nào có thể đa 1 thừa số ở trong dấu căn
ra ngoài dấu căn?
- Viết dạng tổng quát?
- Muốn đa 1 thừa số vào trong dấu căn ta làm
thế nào? nêu dạng tổng quát?
- GV viết tóm tắt lên bảng
- GV giới thiệu bài tập 1
- Để rút gọn biểu thức này ta làm thế nào?
- HS: Phân tích số dới dấu căn thành tích của
các thừa số thích hợp để đa ra ngoài dấu căn
- Thực hiện phép biến đổi nào để rút gọn?
- HS: nhân thừa số ngoài căn với từng số
hạng trong ngoặc rồi thu gọn các căn đồng
- Hãy biến đổi vế trái để bằng vế phải?
- Nêu cách biến đổi?
Trang 18III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- Vận dụng phép biến đổi nào để biến đổi VT
- GV gợi ý: Trớc hết biến đổi biểu thức dới
7
x x
b)
00
3
x x
Trang 19+ Bình phơng 2 vế rồi tìm x, đối chiếu ĐK
- HS trình bày
- Nêu cách chứng minh đẳng thức?
- Biến đổi vế trái nh thế nào?
- Biểu thức nào có thể phân tích ra thừa số?
Bài 2: Chứng minh đẳng thức
x y ab
III Củng cố :
-Gv hệ thống và chốt lại cách làm và những kiến thức đã vận đụng để làm các bài tập trên
IV HDVN:
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập sau: 1) Giải các phơng trình:
Trang 20NS: 30 / 9 / 2010 Tuần 6: ND: 4/ 10/ 2010
Tiết 12: Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
A mục tiêu :
* Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
* Kỹ năng:-HS vân dụng hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức
* Thái độ: Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- H/s thực hiện (mỗi dãy làm một ý)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Giáo vieen cho học sinh khác nhận xét
- Trục căn thức ở câu d theo 2 cách
- Cách nào thuận tiện hơn?
- Qua bài tập giáo viên chốt:
Khi trục căn thức ở mẫu ta có thể phân tích
tử ra thừa số để rút gọn với biểu thức chứa căn
ở mẫu
- Nêu cách thực hiện bài tập này? Có thể
tiến hành theo mấy cách?
22
Trang 21- Khi rút gọn biểu thức có chứa căn ở
mẫu ta nghĩ đến trục căn thức ở mẫu
- Nếu thực hiện phép cộng hoặc trừ hai
biêu thức chứa căn mà mẫu của chúng
là 2 biểu thức liên hợp thì ta có thể quy
đồng ngay Nếu 2 mẫu không là liên
hợp thì nên nhân cả tử và mẫu của mỗi
số hạng với liên hợp của mẫu
* Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
* Kỹ năng: HS vân dụng linh hoạt các công thức biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức
mà dới dấu căn là biểu thức số
* Thái độ: Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
-GV ghi cả hai biểu thức a) và b) lên bảng
- Sử dụng các phép biến đổi nào để rút gọn
b)
Trang 22- Tơng tự hs trình bày tiếp phần c.
- GV kiểm tra bài làm của hs dới lớp
- GV ghi bài tập 2 lên bảng
? Điều kiện để biểu thức có nghĩa là gì
- GV yêu cầu mỗi dãy bàn làm 1 phần
- Gọi 3 hs lên trình bày
- Nhận xét và chỉnh sửa?
- GV lu ý: Khi rút gọn các biểu thức có chứa
chữ ở dới dấu căn cần lu ý đến điều kiện để
32
12
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
Trang 23- Làm các bài tập sau: Rút gọn các biểu thức sau
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- GV ghi b i tập lên bảng.( bài thi vào THPT à
năm 2008-2009)
? Tại sao cần phải có điều kiện b≥0,b≠9
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu
thức A
-HS thực hiện quy đồng trong ngoặc, gv hớng
đẫn tỉ mỉ
- Lu ý hs khi thực hiện phép trừ cần phải đổi
dáu tất cả các hạng tử trong ngoặc
Trang 24chỉnh sửa nếu cần.
? Trong bài tập trên đã sử dụng những phép
biến đổi nào
? Giá trị của biểu thức này âm hay dơng, vì
? Những kiến thức nào đã đợc vận dụng khi
giải bài tập này
- GV kiểm tra bài làm của 1 số hs
a
− với a > 0 và a ≠4c) Với a > 0 và a ≠ 9 ta có:
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
- Làm các bài tập sau: Rút gọn các biểu thức sau ( Bài thi vào THPT 2007-2008)
Trang 25* Kỹ năng: HS vân dụng linh hoạt các công thức biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV ghi đầu bài lên bảng
- HS ghi vào vở
? Để rút gọn P ta phải làm thế nào
+ Phân tích 4 – a ra thừa số rồi quy đồng
? Cần làm gì để có mẫu chung đơn giản
b) Tìm a, b để M =2 2009 Giải
a) với a > 0 và b > 0 ta có:
Trang 26- HS trình bày phần b, chú ý kết hợp với điều
+
Vậy M = 2 b với a > 0, b > 0 b) Với a > 0, b > 0 ta có M=2
2009⇔2 b=2 2009 ⇔ b = 2009⇔ =b 2009Kết hợp với điều kiện a > 0 , b >0 ta đợc a>0 và b
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
- Làm các bài tập sau: a) Rút gọn biểu thức
A x y
+ − với x > 0 , y > 0 và x≠ y b) Tính giá trị của A khi x= 7 4 3,+ y= 7 4 3−
* Kiến thức: tiếp tục củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
* Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn biểu thức có phối hợp các phép tính cộng trừ nhân
chia
- HS thành thạo việc phân tích ra thừa số và quy đồng
- Rèn kỹ năng tìm biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện bài ra
* Thái độ:Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
I Kiểm tra: Phân tích ra thừa số: a)9-x với x ≥0 b) x−3 x x, ≥0
c) x x+1,x≥0 d) 1- x x với x≥ 0 II Bài
Trang 27? Để A có nghĩa thì cần có những điều kiện gì.
Vì sao?
- HS lên bảng trình bày
? Muốn chứng tỏ giá trị của A không phụ
thuộc vào biến a ta phải làm gì
- Chú ý đổi dấu để xuất hiện thừa số chung
- GV kiểm tra bài làm của 1 số hs ở dới lớp
0
0, 0
a
a b
Trang 28- Xem kỹ lại các bài tập đã làm.
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
- HS thành thạo việc tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
* Thái độ: Rèn cho hs t duy tích cực và tính cẩn thận chính xác
? Từ đó hãy tìm điều kiện để biểu thức A xác
định
- GV chốt: một biểu thức có chứa biến ở mẫu
và biến ở dới căn thì biểu thức đó có nghĩa khi
mẫu phải khác 0 và căn phải xác định
Trang 29- GV ghi bài tập 2 lên bảngvới yêu cầu:
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa?
+ Thực hiện phép chia rồi rút gọn
-Gọi hs lên bảng tính giá trị của P
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
Trang 30II Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
-Bớc3: kết luận2) Các bớc tìm GTLN của biểu thức A:
Trang 31- Chú ý hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt đối
2 Bài 2:
Tìm GTLN của B = x x− Giải
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm
- Tiếp tục ôn tập các phép biến đổi các căn bậc hai
* Kiến thức: -Hệ thống lại các kiến thức trong chủ đề I
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính và các phép biến đổi căn thức
* Thái độ: Phát huy tính tích cực của học sinh thông qua các bài tập cụ thể
I Kiểm tra: 1) Nêu điều kiện để A có nghĩa?
2) Viết các công thức biến đổi các căn thức bậc hai
II Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Trang 325
m b m m c m m d
m
−
−
−+
−
−
- HS làm bài tập trên theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
-GV ghi bài tập lên bảng, hs ghi vào vở:
+ Trong phép tinh thứ nhất để tín đợc dễ dàng
ta nhân cả tử và mẫu của biểu thức trong căn
với 2, từ đó đa tử thành bình phơng của 1
++ có nghĩa 2
201
m m
−
− có nghĩa2
05