Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 3.. - Giáo viên giao nhiệm vụ cho nhóm học sinh quan sát và thảo luận theo các câu hỏi: - Tại sao các bạn nhỏ trong tranh
Trang 1Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31 Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008
Tập đọc:
Trang 2Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31
công việc đầu tiên
I Mục đích yêu cầu
1 Biết đọc lu loát, diễn cảm
bài văn
2 Hiểu các từ ngữ trong
bài, diễn biến của truyện Hiểu nội
dung bài : Nguyện vọng và lòng nhiệt
thành của 1 phụ nữ dũng cảm muốn
III Các hoạt động dạy – học học
1 Giới thiệu bài học:
2 Hớng dẫn học sinh luyện
đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- Một học sinh đọc toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của
bài (3 nhóm đọc) GV kết hợp hớng
dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc
hoặc dễ lẫn
- HS luyện đọc theo cặp Một
hoặc hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Vì sao út muốn đợc thoát li ?
c Đọc diễn cảm:
- 3 HS đọc diễn cảm bài văntheo cách phân vai
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC của tiết học
Trang 3Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
những hiểu biết chung về phép trừ
- Gọi lần lợt HS nêu tên gọi
Bài 1: Cho HS tự tính rồi
thử lại, chữa bài theo mẫu
Bài 3
Cho HS tự giải rồi chữa bài.Chẳng hạn:
Bài giảiDiện tích đất trồng hoa là:
504,8 - 385,5 = 155,3 (ha)Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa
1 Kieỏn thửực: - Giuựp hoùc sinh hieồu taứi nguyeõn thieõn nhieõn raỏt caàn thieỏt cho
cuoọc soỏng con ngửụứi.
2 Kú naờng: - Hoùc sinh bieỏt sửỷ duùng hụùp lớ taứi nguyeõn thieõn nhieõn nhaốm phaựt
trieồn moõi trửụứng beàn vửừng.
3 Thaựi ủoọ: - Hoùc sinh coự thaựi ủoọ baỷo veọ vaứ giửừ gỡn taứi nguyeõn thieõn nhieõn.
II Chuaồn bũ:
Trang 4Trtêng TiĨu häc Nh©n Phĩ G¸o ¸n tuÇn 31
- GV: SGK Đạo dức 5 Một số tranh, ảnh về thiên nhiên (rừng, thú rừng, sông, biển…)
- HS:
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thảo luận tranh
trang 44/ SGK.
Phương pháp: Thảo luận, quan sát,
đàm thoại.
- Giáo viên chia nhóm học sinh
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho nhóm
học sinh quan sát và thảo luận theo
các câu hỏi:
- Tại sao các bạn nhỏ trong tranh
say sưa ngắm nhìn cảnh vật?
- Tài nguyên thiên nhiên mang lại
ích lợi gì cho con người?
- Em cần bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên như thế nào?
Hoạt động 2: Học sinh làm bài
- Kết luận: Tất cả đều là tài nguyên
thiên nhiên trừ nhà máy xi măng và
vườn cà phê Tài nguyên thiên nhiên
được sử dụng hợp lí là điều kiện bào
đảm cuộc sống trẻ em được tốt đẹp,
không chỉ cho thế hệ hôm nay mà cả
thế hệ mai sau được sống trong môi
trường trong lành, an toàn như
Quyền trẻ em đã quy định.
Hoạt động 3: Học sinh làm bài
tập 4/ SGK.
Phương pháp: Thảo luận, thuyết
- Hát
Hoạt động nhóm 4, lớp.
- Từng nhóm thảo luận.
- Từng nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo luận.
- Học sinh đọc ghi nhớ trong SGK.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Học sinh đại diện trình bày.
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân, lớp.
- Học sinh làm việc cá nhân.
Trang 5Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31
7’
1’
trỡnh, ủaứm thoaùi.
- Keỏt luaọn: vieọc laứm ủ, e laứ ủuựng.
Hoaùt ủoọng 4: Hoùc sinh laứm baứi
taọp 3/ SGK.
Phửụng phaựp: ẹoọng naừo, thuyeỏt
trỡnh, giaỷng giaỷi.
- Keỏt luaọn:
- Caực yự kieỏn c, ủ laứ ủuựng.
- Caực yự kieỏn a, b laứ sai.
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Tỡm hieồu veà moọt taứi nguyeõn thieõn
nhieõn cuỷa Vieọt Nam hoaởc cuỷa ủũa
phửụng.
- Chuaồn bũ: “Tieỏt 2”.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Trao ủoồi baứi laứm vụựi baùn ngoài beõn caùnh.
- Hoùc sinh trỡnh baứy trửụực lụựp.
- Hoùc sinh caỷ lụựp trao ủoồi, nhaọn xeựt.
Hoaùt ủoọng nhoựm 6, lụựp.
- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm baứi taọp 3.
- ẹaùi dieọn moói nhoựm trỡnh baứy ủaựnh giaự veà moọt yự kieỏn.
- Caỷ lụựp trao ủoồi, boồ sung.
- Hoùc sinh ủoùc caõu Ghi nhụự trong SGK.
Bài 1 : Cho HS tự làm bài
rồi chữa bài
3 + 11
4 + 4
1 = (
3 + 4
1) = 4 11
77
- 99
28
- 99
28 + 99
14) = 99
77
- 99
42 = 99 30
= 33
10
chi tiêu hàng tháng là:
5
3 + 4
1 = 20
17 (số tiền lơng)
a Tỉ số phần trăm tiền
l-ơng gia đình đó để dành là:
1 - 20
17 = 20
3 = 100
15 (số tiền lơng)100
15 = 15%
Trang 6Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31
tà áo dài việt nam
I Mục đích, yêu cầu:
1 Nghe – học viết đúng chính
tả bài: Tà áo dài Việt Nam.
2 Tiếp tục luyện viết hoa
tên các huy chơng, danh hiệu, giải
1 Giới thiệu bài: GV nêu
mục đích, yêu cầu giờ học
- HS gấp sách giáo khoa, GV
đọc cho HS viết bài
- GV chấm và chữa bài Nhận
xét
HS làm bài tập chính tả:
Bài 2 : Một HS đọc nộidung BT2
- Một HS làm bài vào bảng HS
- Lớp nhận xét, chữa bài
Bài 3 : Một HS đọc nộidung BT3
- Một HS đọc lại tên các danhhiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệmchơng đợc in nghiêng trong bài
- Cả lớp suy nghĩ, sửa lại têncác danh hiệu, giải thởng, huy chơng
Thể dục :
Môn thể thao tự chọn Trò chơi : Nhảy ô tiếp sức
Trang 7Trtờng Tiểu học Nhân Phú Gáo án tuần 31
- HS mỗi ngời một quả
cầu
- GV kẻ sân chơi trò chơi
III/ Nội dung và phơng pháp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu giờ học
- GV theo dõi quan sát và giúp đỡnhững em còn cha thực hiện đợc độngtác phát và đỡ cầu
b Trò chơi : Nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi và hớng dẫncách chơi
- Tổ chức cho một nhóm chơi thử sau
đó tổ chức cho cả lớp cùng chơi dớihình thức thi đua
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài
- Cả lớp đứng vỗ tay và hát một bài
- HS làm các động tác thả lỏng hồitĩnh
- Gv nhận xét và đánh giá kết quảbài học
Trang 8
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Mở rộng, làm giàu vốn từ thuộc chủ điểm Nam và nữ Cụ thể:
Biết những từ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của Nam, những từ chỉ những phẩm chất quan trọng của nữ Giải thích được nghĩa cùa các từ đó Biết trao đổi về những phẩm chất quan trọng mà một ngưới Nam , một người Nữ cần có.
2 Kĩ năng: - Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm
bình đẳng nam nữ Xác định được thái độ đứng đắn: không coi thường phụ nữ.
3 Thái độ: - Tôn trọng giới tính của bạn, không phân biệt giới tính.
II Chuẩn bị:
+ GV: - Giấy trắng khổ A4 đủ để phát cho từng học sinh làm BT1 b, c (viết những phẩm chất em thích ở 1 bạn nam, 1 bạn nữ, giải thích nghĩa của từ) + HS: Từ điển học sinh (nếu có).
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Kiểm tra 2 học sinh làm lại các
BT2, 3 của tiết Ôn tập về dấu câu.
3 Giới thiệu bài mới:
Mở rộng, làm giàu vốn từ gắn với chủ điểm Nam và Nữ.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập.
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
luyện tập, thực hành.
Bài
1
- Tổ chức cho học sinh cả lớp trao
đổi, thảo luận, tranh luận, phát biểu
ý kiến lần lượt theo từng câu hỏi.
Bài 2:
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời
giải đúng.
Bài 3:
- Giáo viên: Để tìm được những
thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa hoặc
- Hát
- Mỗi em làm 1 bài.
Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh đọc toàn văn yêu cầu của bài.
- Lớp đọc thầm, suy nghĩ, làm việc cá nhân.
- Có thể sử dụng từ điển để giải nghĩa (nếu có).
- Học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm lại truyện “Một vụ đắm tàu”, suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm lại từng câu.
Trang 91’
trái nghĩa với nhau, trước hết phải
hiểu nghĩa từng câu.
- Nhận xét nhanh, chốt lại.
- Nhắc học sinh chú ý nói rõ các câu
đó đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với
nhau như thế nào.
- Yêu cầu học sinh phát biểu, tranh
luận.
- Giáo viên chốt lại: đấy là 1 quan
niệm hết sức vô lí, sai trái.
Hoạt động 2: Củng cố.
Phướng pháp: Đàm thoại.
- Giáo viên mời 1 số học sinh đọc
thuộc lòng các câu thành ngữ, tục
ngữ.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc cac1 câu thành ngữ, tuc
ngữ, viết lại các câu đó vào vở.
- Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu:
Dấu phẩy”.
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nói cách hiểu từng câu tục ngữ.
- Đã hiểu từng câu thành ngữ, tục ngữ, các em làm việc cá nhân để tìm những câu đồng nghĩa, những câu trái nghĩa với nhau.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
- Nhận xét, chốt lại.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc luân phiên 2 dãy.
Trang 10Thø t ngµy 16 th¸ng 4 n¨m 2008
TËp lµm v¨n
«n tËp vỊ t¶ c¶nh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kĩ năng lập dàn ý cho một bài văn tả cảnh – một dàn ý
với những ý riêng là kết quả của sự quan sát và suy nghĩ riêng của mỗi H.
- Biết dựa vào dàn ý đã lập, trình bày miệng một đoạn văn của bài
văn.
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng lập dàn ý và trình bày miệng một đoạn văn dựa
vào dàn ý đã lập.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích cảnh vật xung quanh và say mê
sáng tạo.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ ghi 4 đề bài Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to.
+ HS: SGK, vở
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Trả bài văn tả con vật.
- Giáo viên nhận xét chung.
3 Giới thiệu bài mới:
Trong tiết học hôm nay, các em
tiếp tục ôn tập về văn tả cảnh: chọn
lập dàn ý theo 1 trong 4 đề văn trong
SGK Sau đó, trình bày miệng một
đoạn văn theo dàn ý Tiết học sau,
các em sẽ viết hoàn chỉnh cả bài.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh lập dàn ý.
Phương pháp: Thực hành.
- Trong 4 đề SGK nêu, chắc chắn
có ít nhất một đề gần gũi với em.
VD: Đề a – Tả ngôi nhà thân yêu
của em là một đề quen thuộc với mọi
H Em nào cũng có sẵn ý, có kinh
nghiệm để lập dàn ý cho bài nói, bài
viết Đề c, d – Tả một đường phố
đẹp ở địa phương em; Tả một khu vui
chơi giải trí mà em yêu thích – gần
- Hát
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc các đề bài.
- Mỗi học sinh tự chọn một đề bài cho bài văn của mình.
- 1 học sinh đọc gợi ý 1 ( Tìm ý).
- Cả lớp đọc thầm theo.
Trang 11- Dựa vào gợi ý 1, H suy nghĩ, lập
dàn ý cho đề bài đã chọn.
- Gv phát bút dạ và giấy cho 4 H lập
dàn ý ( theo 4 đề khác ý)
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện dàn ý.
Hoạt động 2: Hướng dẫn nói
từng đoạn của bài văn.
Phương pháp: Thảo luận, thuyết
trình.
- Giáo viên nhắc H chú ý: Khi trình
bày miệng một đoạn văn của dàn ý,
chú ý nói thành câu, dùng từ đúng,
sử dụng từ ngữ có hình ảnh, sử dụng
các biện pháp so sánh, nhân hoá.
- Giáo viên nhận xét, góp ý.
Hoạt động 2: Củng cố.
Phương pháp: Phân tích.
- Gv giới thiệu một số đoạn trích hay
để H học.
- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết
- Yêu cầu học sinh về hoàn chỉnh lại
dàn ý
- Chuẩn bị: Làm bài viết (theo 4 đề
trên) vào tiết học sau.
- Nhiều học sinh đọc dàn ý.
- 4 học sinh lập dàn ý trên giấy dán bài lên bảng lớp, trình bày.
- Cả lớp nhận xét.
- Mỗi học sinh tự sửa lại dàn ý của mình.
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc gợi ý 2.
- Mỗi học sinh tự chọn một đoạn văn trong dàn ý để tập nói trong nhóm.
- Cả nhóm nghe bạn nói, góp ý để bạn hoàn thiện đoạn văn.
- Các nhóm cử đại diện thi trình bày miệng một đạon của dàn ý trước lớp ( Chú ý chọn những H nói theo cả 4 đề văn với đủ các phần của bài.
- Cả lớp nhận xét.
- Cả lớp bình chọn người làm văn miệng tốt nhất.
Hoạt động lớp.
- H phân tích cái hay, cái đẹp.
To¸n:
153 phÐp nh©n
Trang 12nhẩm, giải bài toán.
II Các hoạt động dạy học chủ
yếu
1.Ôn tập về phép nhân
- GV viết a x b = c
GV hớng dẫn HS tự ôn tập
những hiểu biết chung về phép nhân:
tên gọi các thành phần và kết quả, dấu
bài và chữa các bài tập
Bài 2 : Cho HS nêu cách
nhân nhẩm số thập phân với 10; với
100 hoặc với 0,1; 0,01;…(nh(bằng cách
chuyển dấu phẩy về bên phải hoặc bên
trái một chữ số, hai chữ số) rồi tự làm
bài và chữa các bài tập Khi HS chữa
nbài GV nên yêu cầu HS nêu cách
b) 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 =(8,3 +1,7) x 7,9 (nhân một tổng vớimột số)
= 10
x 7,7
= 79(nhân với 10)
Bài 4: HS tự tóm tắt bàitoán rồi tự giải và chữa bài Chẳnghạn:
Bài giải
Quãng đờng ô tô và xe máy đi đợctrong 1 giờ là:
48,5 + 33,5 = 82 (km)Thời gian ô tô và xe máy đi để gặpnhau là 1 giờ 30 phút hay 1,5 giờ
Độ dài quãng đờng AB là:
- HS hiểu ý nghĩa của báo tờng
- HS biết cách trang trí và trang
trí đợc đầu báo của lớp
- HS yêu thích các hoạt động
tập thể
II/ Chuẩn bị
- GV : Một số đầu báo tờng của
lớp; bài vẽ của học sinh lớp
tr-ớc
- HS : Đồ dùng học vẽ
III/ Hoạt động dạy học
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
* GV giới thiệu một số đầu báo
và gợi ý để hs quan sát thấy:
- Tờ báo nào cũng có đầu báo
và thân báo
- Báo tờng thờng ra vào các dịp
lễ tết hoặc các đợt thi đua
- Chữ : Tên tờ báo là phầnchính chữ to,rõ, nổi bật
Chủ đề tờ báo cỡ chữnhỏ hơn tên báo
Trang 13Tên đơn vị : chữ nhỏ
hơn tên báo,sắp xếp ở vị trí phù
hợp
- Hình minh hoạ: hình trang trí
cờ, hoa, biểu trng
* GV yêu cầu một số học sinh
chọn chủ đề báo, tên tờ báo, kiểu
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài
vẽ để nhận xét đánh giá về:+ Bố cục (rõ nội dung )
+ Chữ (tên báo nổi rõ, đẹp)+ Hình minh hoạ ( phù hợp vàsinh động)
+ Màu sắc ( tơi sáng, hấp dẫn)
- GV gợi ý HS xếp loại theocảm nhận riêng
- GV tổng kết , nhận xét chungtiết học
1 Kieỏn thửực: - Heọ thoỏng laùi moọt soỏ hỡnh thửực sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt
thoõng qua moọt soỏ ủaùi dieọn.
2 Kú naờng: - Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa sửù sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt.
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh ham thớch tỡm hieồu khoa hoùc.
II Chuaồn bũ:
- GV: - Phieỏu hoùc taọp.
- HSứ: - SGK.
III Caực hoaùt ủoọng:
TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
2 Baứi cuừ: Sửù nuoõi vaứ daùy con cuỷa
moọt soỏ loaứi thuự.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt.
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: “OÂn taọp:
Thửùc vaọt – ủoọng vaọt.
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc vụựi
phieỏu hoùc taọp.
Trang 144’
1’
- Giáo viên yêu cầu từng cá nhân
học sinh làm bài thực hành trang
116/ SGK vào phiếu học tập.
Giáo viên kết luận:
- Thực vật và động vật có những
hình thức sinh sản khác nhau.
Hoạt động 2: Thảo luận.
Phương pháp: Thảo luận.
- Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo
luận câu hỏi
Giáo viên kết luận:
- Nhờ có sự sinh sản mà thực vật và
động vật mới bảo tồn được nòi
giống của mình.
Hoạt động 3: Củng cố.
- Thi đua kể tên các con vật đẻ
trừng, đẻ con.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị: “Môi trường”.
- Nhận xét tiết học
- Học sinh trình bày bài làm.
- Học sinh khác nhận xét.
Hoạt động nhóm, lớp.
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản của thực vật và động vật.
- Học sinh trình bày.
Trứng nở ra giống vật trưởng thành
Trang 151 Giới thiệu bài GV nêu
MĐYC của tiết học
2 Nội dung
a) Vị trí địa lí, giới hạn
Hoạt động 1 (làm việc
theo nhóm)
Bớc 1: HS dựa vào thông tin, bản
đồ GV phát cho và hiểu biết của mình
trả lời câu hỏi:
- Tỉnh Hà Nam tiếp giáp với
- GV: (Hà Nam nằm ở phía Tây
- Nam châu thổ sông Hồng, nằm trong
vùng trũng của đồng bằng sông Hồng
Phía Bắc tiếp giáp tỉnh Hà Tây, phía
Đông tiếp giáp tỉnh Hng Yên và Thái
Bình, phía Nam tiếp giáp Nam Định
và Ninh Bình, phía Tây tiếp giáp Hoà
Bình Diện tích của tỉnh là 850 km2
Hà Nam gồm có 1 thị xã (Phủ Lí) và 5
huyện : (Duy Tiên, Kim Bảng, Lí
Nhân, Thanh Liêm, Bình Lục)
b) Đặc diểm tự nhiên:
2.(làm việc cả lớp)
Bớc 1: HS dựa vào tranh ảnh và
thông tin do GV su tầm cung cấp trả
lời câu hỏi :
- Nêu đặc điểm về địa hình của
tỉnh Hà Nam
- Kể tên những con sông chảy
qua địa phận Hà Nam
- Hà Nam nằm trong đới khí
đồng bằng do phù sa bồi đắp lên(ngoại trừ huyện Thanh Liêm có dãynúi nhỏ là Thiên Kiện cao 139 m và tảngạn sông đào Phủ lí có 2 dãy núi ĐạiSơn (72 m) và Đọi Điệp (29 m) Từ tảngạn sông Đáy đến phía Tây là núixen lẫn những thung lũng phì nhiêu Sông Hồng và sông Đáy là 2 sôngchính của Hà Nam, Hồng Hà là ranhgiới giữa Hà Nam với Hng Yên vàThái Bình, sông Đáy chảy suốt tỉnh từBắc xuống Nam Hai sông chính ănthông nhau bởi sông Đào Phủ Lí.Ngoài ra tỉnh còn nhiều con sôngthuyền bè đi lại rất thuận tiện Khí hậunhiệt đới chia thành 4 mùa rõ rệt :Xuân , Hạ , Thu, Đông Nhiệt độtrung bình năm khoảng 23 0 C HàNam có nhiều di tích lịch sử và danhlam thắng cảnh : núi Cấm, Ngũ ĐộngSơn, chùa Bà Đanh, hang Luồn, độngCấm Khả Phong.)
Nêu những điều kiện thuậnlợi để Hà Nam phát triển kinh tế