Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:1... Phân loại : Có nhận xét gì về số nhóm – OH trong phân tử?. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:3... Định nghĩa, phân loại,
Trang 1GV: Nguyễn Thị Tuyết Nga THPT Trần Phú Năm học 2007 – 2008
Trang 3I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
1 Định nghĩa :
(4)
CH2 CH CH2
OH OH OH
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
CH2 CH2
OH OH
Ancol là hợp chất như thế
nào?
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl(OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cac bon no.
Trang 4I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
(4)
CH2 CH CH2
OH OH OH
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
CH2 CH2
OH OH
2 Phân loại : Có nhận xét gì
về số nhóm –
OH trong phân
tử?
Mono ancol
Poli ancol
theo số lượng nhóm -OH
Trang 5GV: Nguyễn Thị Tuyết Nga THPT Trần Phú Năm học 2007 – 2008
I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
(4)
CH2 CH CH2
OH OH OH
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
CH2 CH2
OH OH
2 Phân loại :
Ancol no đơn chức:
Ancol không no đơn chức(có 1 nối
đôi: CnH2n-1OH (n≥3)
Ancol thơm đơn chức: CnH2n-1OH (n≥7)
Ancol no đa chức:
CnH2n+2-x (OH)x ( 2 ≤ x ≤ n )
theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
Trang 6I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3 Đồng phân và danh pháp :
♦ Đồng phân
mạch cacbon
♦ Đồng phân vị trí
nhóm -OH
CH3CH2CH2CH2OH
CH3- CH- CH2OH
CH3
CH3- CH- CH2-CH3 OH
OH
CH3- C - CH3
CH3
(1) (2) (3)
(4)
(1) và (3)
(2) và (4)
(1) và (2)
(3) và (4)
Trang 7GV: Nguyễn Thị Tuyết Nga THPT Trần Phú Năm học 2007 – 2008
I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3 Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
CH3- CH- CH2OH
CH3
CH3- CH- CH2-CH3 OH
OH
CH3- C - CH3
CH3
(1) (2) (3)
(4)
ancol butylic
ancol sec-butylic
ancol isobutylic
ancol tert-butylic
(butan-1-ol) (butan-2-ol ) (2-metylpropan-1-ol)
(2-metylpropan-2-ol )
Tên gốc – chức:
ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
Tên thay thế:
số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên hiđrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol
Trang 8I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
3 Đồng phân và danh pháp :
CH2 CH2 CH2
CH2=CH-CH2-OH Ancol anlylic -OH
C6H5CH2OH
Gọi tên các hợp chất sau:
ancol benzylic
Propan-1,3-điol
CH3 – CH2 – CH= C - CH2 - OH
CH3
2-metyl pent-2-en-1-ol
Trang 9GV: Nguyeón Thũ Tuyeỏt Nga THPT Traàn Phuự Naờm hoùc 2007 – 2008
II Tớnh chaỏt vaọt lớ vaứ lieõn keỏt hiủro cuỷa ancol:
1 Tớnh chaỏt vaọt lớ: sgk
2 Lieõn keỏt hiủro:
Oδ- O
δ C Hδ+ Hδ+ Hδ+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
δ+
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương( δ+) của
nhóm –OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần
điện tích âm (δ-) của nhóm –OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro , biểu diễn bằng dấu …
a Khaựi nieọm veà lieõn keỏt hiủro:
Trang 10II Tớnh chaỏt vaọt lớ vaứ lieõn keỏt hiủro cuỷa ancol:
2 Lieõn keỏt hiủro:
Liên kết hiđro giữa các phân tử nước:
…O – H …O – H …O – H …
H H H
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol:
…O – H …O – H …O – H …
R R R
Liên kết hiđro giữa các phân tử nước vụựi ancol:
…O – H …O – H …O – H …
R H R
Trang 11GV: Nguyeón Thũ Tuyeỏt Nga THPT Traàn Phuự Naờm hoùc 2007 – 2008
♦ Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
II Tớnh chaỏt vaọt lớ vaứ lieõn keỏt hiủro cuỷa ancol:
2 Lieõn keỏt hiủro:
b.ảnh hưởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí:
Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
♦ Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
Aựp duùng: saộp xeỏp caực chaỏt sau theo chieàu taờng
daàn nhieọt ủoọ soõi?
CH3OCH3, CH3Cl, C2H5OH, CH3OH, C3H7OH,
Trang 121 Ancol X có công thức cấu ta ̣o:
CH3-CH2-CH-CH2-CH-CH3
OH C2H5
Tên go ̣i của X theo danh pháp thay theá là A 5-etyl Hexan-3-ol B 2-etyl Hexan-4-ol
Trang 13GV: Nguyễn Thị Tuyết Nga THPT Trần Phú Năm học 2007 – 2008
2 Trong các câu sau, câu nào khơng đúng ?
A Những HCHC có cơng thức chung CnH2+2O đều
là ancol.
B Cơng thức chung của dãy đờng đẳng ancol etylic
là CnH2n+1OH.
C Các ancol được phân loa ̣i dựa theo cấu ta ̣o gớc
hidrocacbon và theo sớ lượng nhóm –OH.
D Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH
liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
Trang 144 HCHC nào sau đây ta ̣o được liên kết
hidro giữa các phân tử ?
3 Hơ ̣p chất nào có tên glixerol.