1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 10

36 205 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thí nghiệm Tính Chất Của Ôxi, Lu Huỳnh
Tác giả Nguyễn Huy Thành
Trường học Trường THPT Cẩm Khờ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Thí nghiệm
Thành phố Cẩm Khờ
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I: Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá họcTiết 2: tốc độ phản ứng hoá học Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học I- Mục tiêu bài học: - HS biết khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học.. Để

Trang 1

I Thực hành số 5 tính chất của ôxi, lu huỳnh

lu huỳnh có cả tính ôxi hoá và tính khử

- Giải thích sự biến đổi trạng thái của lu huỳnh theo nhiệt độ

- Muỗng đốt hoá chất : 1 - Giá để ống nghe : 1

- Lọ thuỷ tinh miệng rộng 100ml chứa khí O2 : 2

2- Hoá chất:

- Bột lu huỳnh - Than gỗ

- Bột sắt còn mới, cha bị ôxi hoá

c- Tiến trình tiết dạy

1- Tổ chức: 10A1

A2

2- Kiểm tra: Không KT

3- Bài mới

Trang 2

Thí nghiệm 1: Tính ôxi hoá của các đơn

chất ôxi và lu huỳnh

GV giới thiệu các dụng vụ cần cho

TNo và hỡng dẫn HS làm TN0

* Bột Fe phản ứng muối

a- Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm

- Đốt nóng một đoạn dây thép xoắn có gắn //// ở đầu ) trên ngọn lửa đèn cồn rồi

đa nhẹ vào bình đựng khí O2

- Cho ít bột Fe và bột S và đáy ống nghe

Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi phản ứng xa

Hiện tợng TN0 xảy ra ntu ?

Đó là Sắt (II,III) oxít: Fe (oxít Sắt từ) Xác định chất khử, chất ôxi hoá

trong phản ứng?

Hiện tợng TN0 xảy ra ntu ?

4 2 3 0 2

và tạo thành h/c màu xám đun

Fe0 + S0 -> Fe+2S-2

Xác định chất khử, chất ôxi hoá ? F2: Là chất khử

S: Là chất ôxi hoá

Thí nghiệm 2: Tính khả của lu huỳnh

GV giới thiệu tác dụng TN0 cần cho

Trang 3

b- Quan sát hiện tợng xảy ra.

Quan sát hiện tợng, giải thích viết

phơng trình phản ứng ?

- Lu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khói màu trắng, đó là SO2 Khí SO2 mùi hắc khó thở, gây ho

2 4 2

0 2

0 +OSO+ −

S

2SO2 + O2 -> 2SO3

Xác định chất khử, chất ôxi hoá ? S: Là chất khử, số ôxi hoá tăng từ O -> + 4

O: Là chất oxi hoá, số ôxi hoá giảm từ O-> - 2

Thí nghiệm 3: Sự biến đổi trạng thái của

lu huỳnh theo nhiệt độ liên tục

- Dùng ống nghiệm trung tính, chịu

Trang 4

Câu 2: Sục khí SO 2 d vào dung dịch brom.

A Dung dịch bị vẩn đục C Dung dịch vẫn có màu nâu

B Dung dịch chuyển màu vàng D Dung dịch mất màu

Câu 3: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axits của axít sunfuric đặc, nguội ?.

A Háo nớc C Tan trong nớc, toả nhiệt

B Hoà tan đợc kim loại AL và Fe D Làm hoá than vải, giấy

B Na, Al, I2, N2 D Mg, Ca, Au, S

Câu 6: Các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai?

đa Hiđrôsunfua có thể làm giấy quỳ tím ẩn chuyển sang màu

đỏ

sb Có thể điều chế các ôxít của clo trực tiếp từ Cl2 và O2

sc Tất cả các muối sunfua đều không tian trong nớc

sd Khí sunfurơ có thể làm mất màu cánh hoa hồng

Câu 7: Ghép sản phẩm ở cột (II) cho phù hợp với chất phản ứng ở cột (I)

Trang 5

C + Pb (NO3)2 -> T ↓đen + G H2S + pbc (NO3)2 ->

Câ 9: có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO 3 , Pb (NO 3 ) 2

CuSO4, ZnCl2 hãy cho biết hiện tợng gì xảy ra giải thích khi cho.a- Dung dịch Na2S vào mỗi dung dịch muối trên

b- Khi H2S đi vào mỗi dung dịch muối trên

CaCl KNO3 Pb(NO3)2 CuSO4 ZnCl2

Na2S

H2S

Câu 10: Cho 9,6 g Mg tác dụng hiết với dung dịch H 2 SO 4 đậm

đặc, tạo muối MgSO 4 , H 2 O và H 2 S.

a Tính khối lợng, H2SO4 tham gia phản ứng ?

b Tính thể tích khí H2S thu đợc ở điều kiện tính chất ?

Trang 6

Chơng I: Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

Tiết 2: tốc độ phản ứng hoá học

Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học I- Mục tiêu bài học:

- HS biết khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học

- HS sd đợc ct tốc độ trung bình của phản ứng và bài tập vận dụng

II- Chuẩn bị:

Dụng cụ TN0: Cốc TN0 100ml, đèn cồn, ống nghiệm, giá ống nghiệm kẹp gỗ

Hoá chất: Dung dịch BaCl2, Na2S2O3, H3O4 có cùng nồng độ 0,1M

III- Tổ chức hoạt động dạy học:

I- Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá

BaCl2 + H2SO4 -> BáO4 ↓ + 2HClphản ứng kết tủa chậm hơn GVKL: Các phản ứng học sinh khác

nhau /// nhanh chậm khác nhau Để

đánh giá mức độ nhanh chậm của các

Hoạt động 2: Khi 1 phản ứng học sinh

xr nồng độ các chất tham gia các chất

sản phẩm biến đổi ntn ?

KL: Nh vậy có thể dùng độ biến thiên

nồng độ của một chất b kỳ trong phản

ứng làm thế đo tốc độ phản ứng

Vậy tốc độ phản ứng gì ?

HSNK: Trong quá trình nồng độ các chất tham gia dẫn giảm đi còn nồng độ các chất phản tăng

- Xét trong cùng thời gian nồng độ các thời gian giảm càng nhiều thì phản ứng xảy ra càng nhiều trách nhiệm nồng độ chất sản phẩm tăng càng nhiều thì phản ứng càng nhiều

Trang 7

t2: [A] = C2 thời gian đó biến thiên

nồng độ chất A là bao biêu

HS thảo luận theo nhóm:

Biến thiên nồng độ chất A

C1 - C2 = -(C2 - C1) = -∆CA (G)C2

Biến thiên nồng độ chất A trong 1 đơn

vị thời gian

1 2

1 2

t t

C C t

1 2

C C

t t

>

>

GV: Giá trị

1 1

1 2

t t

C C At

CA

− +

=

là tốc độ trung bình phản ứng khoảng thời gian

GV yêu cầu học sinh: Hãy tính tốc độc

trung bình của phản ứng trên theo sự

bình thiên nồng độ của chất B (chất

Hoạt động 4: Bài tập vận dụng

Bài tập 1: Một số phản ứng hoá học xảy

Trang 8

Sau 20 phút nồng độ chất A giảm

C v

2 Tính v trong thời gian nói trên ?

Tốc độ tính theo chất A tính theo chất

20

00 , 1 98 ,

B 4,01 mol/l

?

C 0,mol/l

?

HS làm bài độc lập

1 Học sinh lên bảng làm bài

Hãy tính

1 Các nồng độ cha biết trong bảng

2 v trong k2 thời gian đó ?

1 [B] = 2,01 mol/l

2 v = 0,005 mol/l

*GV cho HS chuẩn bị bài tập 2 sau đó

gọi 1 học sinh lên bảng làm bài -> GV

Trang 9

Tiết 3: Tốc độ phản ứng hoá học Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng

I- Mục tiêu bài học.

1- ảnh hởng của áp suất:

GV bổ sung ở những phản ứng có chất

khí tham gia khi áp suất tăng, nồng độ

chất khí tăng theo, nên ảnh hởng của áp

2 atm:

l mol

v= 4 , 88 10 − 8 /

Khi phản ứng tăng -> v tăng

GV yêu cầu học sinh theo dõi VD DGK:

GV yêu cầu nhắc lại biểu thức mol/l giữa

Trong đó: P là áp suất khí, cờng độ, toả

nhiệt độ thuyệt đối (t0C + 273)/

Trang 10

GV nên vđ: Tại sao t0 ảnh hởng đến tốc

độ phản ứng ?

Gợi ý: Phản ứng xẩy ra nhờ va chạm của cá

chất phản ứng tần số va chạm, phụ thuộc

HS dựa vào SGK để trả lời câu hỏi

=> KL: Đối với phản ứng có chất rắn tham gia khi diện tích về mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng

5 ảnh hởng của chất xúc tác:

GV cho học sinh TN0 phân huỷ H2O2

(SKG) yêu cầu học sinh nhận xét

- BX TN0: Ban đầu bọt khí thoát ra chậm sau khi cho vào dung dịch ít bọt MuO2

khí thoát ra rất mạnh

- MuO2 là chất xt cho phản ứng phân

huỷ H2O2 Chất xt không bị tiêu hao

phân tử phản ứng chậm lại chất ức chế)

KL: Chất xt làm tăng tốc độ phản ứng n0

không bị tiêu hao trong phản ứng

GV yêu cầu học sinh các yếu tố ảnh hởng

đến tốc độ phản ứng học sinh đợc ví dụ

trong đs và sản xuất ntn? (ts khi nhóm

bếp than )

Hoạt động 4: bài tập vận dụng

BT4 (SGK) GV cho học sinh thảo luận

b, tốc độ phản ứng giảm xuống

d, tốc độ phản ứng không thay đổi

d đứng

c nồng độ các sản phẩm không ảnh hởng đến tốc độ phản ứng

IV: Củng cố, GV nhấn mạnh các yếu tố

ảnh hởng đến tốc độ phản ứng

Trang 11

HD - BT 8,9 (SGK)

- §äc bµi/////// c©n b»ng ph¶n øng

Trang 12

Tiết 4: Cân bằng hoá học I- Mục tiêu bài học:

- HS hiểu cân bằng và đại lợng đặc trăng cho nó là hằng số cân bằng

I- Mục tiêu bài học

- HS hiểu cân bằng hoá học và đại lợng

Phản ứng 1 chiều: Phản ứng xẩy ra theo

1 chiều xđ gọi là phản ứng 1 chiều (dùng mũi tên chỉ chiều phản ứng)

2 Phản ứng thuận nghịch

Hoạt động 2: GV yêu cầu học sinh qua

tìm hiểu TD SGK em hãy cho biết ////

* Chiều mũi tên trái sang phải là c

Phản ứng thuận, chiều mũi tên từ phải sang trái là chiều phản ứng nghịch

3 Cân bằng hoá học

Hoạt động 3: GV nêu vd: TN0 cho 0,5

mol H2 vào 0,5 molI2 vào bình kín ở

4300 chỉ thu đợc 0,78% mol HI Hãy giải

thích ? viết phơng trình và tính lợng mỗi

chất trong hệ ?

H2 + I2  2HIPhản ứng xẩy ra không hoàn toàn

nHI = 0,786 mol

nHI = 0 , 107mol

2

786 , 0 5 ,

nHI du = 0,5 0 , 107mol

2

786 ,

- GV làm TN0 ngợc lại Nếu đun 1 mol HI

trong bình kín ở 4300C kết quả thu đợc

0,107 mol H2, 0,107 mol I2 và 0,786 mol

2HI -> H2 + I2

Kết quả thu đợc:

Trang 13

nồng độ các chất không thay đổi theo

thời gian (dựa vào SGK, tốc độ phản

2

2 4 , 63 10 ]

[

]

O N

NO K

] [ 2

2 2

Đối với 1 phản ứng xác định nếu thay

đổi hệ số các chất trong phản ứng thì k thay đổi

Đối với phản ứng có mặt chất rắn, nồng

độ chất rắn đợc coi là hệ số nên không

có nồng độ chất rắn trong biểu thức

Trang 14

tính K.

Hoạt động 5: ý nghĩa của hệ số K * ý nghĩa của hệ số K

- Giá trị hệ số cân bằng có ý nghĩa rất lớn

Từ K biết đợc lợng chất phản ứng còn lại

và lợng tạo thành ở TT cân bằng từ đó biết đợc hiệu suất phản ứng

[

] [

2 2

2

=

=

I H

HI K

Gọi x là nồng độ của H2 tham gia phản ứng vậy cũng có x mol/l I tham gia phản ứng và có 2x mol/l HI tạo thành

Lúc cân bằng [H2] = [I2] = 0,02 - x [HI] = 2x

Thay các giá trị vào b' tính K

015 0 36 ) 02 , 0 )(

02 , 0 (

) 2 ( 2

IV: Củng cố, GV nhấn mạnh về ĐN cân bằng hoá hoạc và hệ số cân bằng K, ý nghĩa của hệ số x dặn dò, đọc trớc bài sự ///// cân

bằng hoá học BT GSK

Trang 15

Tiết 5 Cân bằng hoá học (tiết 2)

sự chuyển dịch cân bằng hoá học

I- Mục tiêu bài học:

- HS biết tu là sự chuyển dịch cân bằng

- Các yếu tố ảnh hởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học

- ý nghĩa của tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học trong sản xuất hoá học vdbt

- GV nhấn mạnh về tốc độ phản ứng thuận

và phản ứng nghịch

=> TT cân bằng của ống a bị phá vỡ H.trong đó gọi là sự ổn định cân bằng hoá học

Để K không đổi thì tỷ số [CO]2/[CO] không đổi khi tăng [CO3] thì [CO3]

Trang 16

CO2 vào bình thì cân bằng sẽ định ntn? cũng phải tăng lên.

=> Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (cân bằng cd về giá làm giảm nồng độ CO2)

GV: Ngợc lại nếu tăng [CO] bằng cách đa

thêm CO vào bình phản ứng thì cân bằng

sẽ c2d ndn

GV bổ sung: chất rắn không có mặt trong

b/////K nên khi thêm hay bớt cr trong phản

ứng cân bằng không bị chuyển dịch

- HS cân bằng c2d theo chiều nghịch (giá làm giảm nồng độ CO)

* KL: Khi tăng v giảm nồng độ một chất cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều giảm tác dụng của việc tăng v giảm nồng

độ của đó

2 ảnh hởng của áp suất

Hoạt động 8: GV cho học sinh thấy đợc đối

với c khí giữa nồng độ và áp suất có mgh tỷ

lệ thuận

=> B/// có tham gia có thể thay giá trị nồng

độ bằng giá trị áp suất ở TT cân bằng

- HS n/c TN0 SGK và trả lời câu hỏi khi tăng

v giảm áp suất của hệ cân bằng c2d

VD: Xét hệ cân bằng H2 (k) + I2(k)  2HI

(k)

HS: Khi áp suất của hệ tăng 2 lần thì

áp riêng gần của mỗi chất khí tăng 2 lần (nồng độ mỗi chất tăng 2 lần)

] ][

[

] [

2 2

2

I H

HI

K =

Khi tăng 2 lần thì K

I H

HI

] 2 ][

2 [

] 2 [

2 2 2

GV nhúng 1 ống nghe dựng NO2 vào 1 chậu

n-ớc đá sau 1 phút => H3 quan sát và S2 với ống

- Bình ngâm trong nớc đã có màu nhạt hơn

Trang 17

nghiệm dựng NO2 để nguyên -> yêu cầu

HSNX

GV

GV Nếu nhúng 1 ống nghiệm vào cốc nớc

nóng hiện tợng sẽ xẩy ra nh thế nào?

GV: Sự chuyển dịch cân bằng ở VD trên

thuân theo nguyên lý lơsa - tơ - lie

4 Vai trò của chất xúc tác

cân bằng hoá học là việc rất cần thiết trong

sản xuất hoá chất

Ngnl: cân bằng c2d về phía tạo ra những N2O4 (không màu) nghĩa là - khi giảm t0 cân bằng đã c2d về phía toả nhiệt

- Khi tăng t0 cân bằng về giá thu nhiệt

HS phẩu nguyên lý lơsa - tơ - lie

- Chất xúc tác không làm cân bằng chuyển dịch

VD: Trong sản xuất axít H2SO4 có công đoạn HSO2 thành SO3 bằng ôxi không khí

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)∆H <0

- NK: Phản ứng thuận: Toả nhiệt nên không đợc tăng t0 lên quá cao (t0 phản ứng 4500c)

+ Phản ứng có sự thay đổi số mol khí, phản ứng thuận làm giảm số mol khí nên có thể tăng áp suất của hệ.Trong thực tế ngời ta dùng du O2 (kk) và xúc

tác mà không tăng P (H = 98%)

+ Tăng [O2] bằng cách dùng d không khí

+ Để hệ nhanh đặt tới TT cân bằng, dùng chất kết tủa

Trang 18

Tiết 6 luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

A- Mục tiêu bài học.

- Củng cố các kiến thức về tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

- Sử dụng thành thạo b t tính hằng số tốc độ phản ứng để giải các bài toán về nồng độ hiệu suất phản ứng, tính bằng số cân bằng

- Vận dụng nguyên lý lơsa - lơ - lie cho các cân bằng hoá học

- Phơng pháp, vấn đáp, hoạt động độc lập của học sinh

- Phơng tiện: chuẩn bị phiếu học tập để kiểm tra lý thuyết

HS ôn lý thuyết, chuẩn bị bài tập ở nhà

3 Vth = Vngh

hệ đồng thể 4,K

hệ dị thể

K chỉ phụ thuộc vào t0

5 nguyên lý lơsa - tơ - lie

Trang 19

2 0

NX: Phản ứng thuận, Thu nhiệt

xẩy ra phản ứng sau: 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)

1- ở một t0 nào đó, hằng số K của phản

ứng bằng 1/64

2HI  H2 + I2

bđ a 1 1 phản ứng x

Trang 20

Gọi V là thể tích của bình chứa HS căn

cứ vào gợi ý trên để tiến hành làm BT

cân bằng a - x

2 2

x x

Ta có: Nồng độ của các chất lúc cân bằng là:

[II] = H I x V

V

Vx a

2 ] [ ] [

Thay số: 4 2( )2 641

2 2

=

x a v

v x

Hay 2( ) =81

x a x

b- GV yêu cầu học sinh hoạt động độc

lập yêu cầu 1 học sinh lên bảng gợi ý (2

phản ứng này thực hiện ở cùng t0 với

phảng ứng phần a)

b- Phản ứng: HI(k)  2 2

2

1 2

[

] [ ]

1 2 2 1

HI

I H

pứng: H2 + I2  2HI

K2 [ ][ ]

] [

2 2

2

I H

HI

= 64 2

1 =

IV: Củng cố: Nh vậy chúng ta đã đợc vận dụng các biểu thực về tốc độ phản ứng và hằng số cân bằng phản ứng Từ đó vào BU sách BT và ứng dụng

- Dặn dò: BT phần cân bằng phản ứng và tốc độ phản ứng (SBT)

đọc tớc bài sự điện

Trang 21

Tiết 52 Luyện tập oxi - lu huỳnh

I- MDXC 1- KT: Củng cố kiến thức đã học và bài tập áp dụng

Giáo viên cho học sinh thực

hiện bài tập theo nhóm, đại diện

nhóm tình bày, sau đó giáo viên

những đánh giá

BT1: Thực hiện dãy biến hoá sau FeS

Fe FeCl2 2 3

) 3 ( 3 )

3 ( Fe[OH]  →Fe O

→

BT

t

→

BT2: Từ S, Fe, HCl trình bày 1 phơng trình đ/c H2S

BL: Phơng trình 1:

Fe + S   →t0 FeSFeS + 2 HCl = FeCl2 + H2S↑Phơng trình 2:

Fe + HCl = FeCl2 + H2 ↑

S + H2 = H2S↑

Trang 22

BT3: Bằng p2 hoá học Hãy nhận

biết HNO3 H2S, H HD: Dùng dung dịch AgNO3

Thuốc thử để NB các lọ hoá chất trên

là h/c nào ?

BT5: (97)

H2S + Pb (NO3)2 = PbS ↓+ 2 HNO3

GV gợi ý để học sinh thực hiện Vì H2S d => Pb (NO3) pứng hết

Thep pứng nPbS = nPb (NO3)2 = 0,02 mol

=> mPB (NO3)2 = 6,62 (g)BT5: (79SBT) nung 6,4g S và 1,3 gZn trong ống đay kín sau pứng thu đợc chất nào ? Klg bao nhiêu?

GV gợi ý về chất còn d sau pứng ->

Klợng sản phẩm ? Theo phản ứng: nZnS = nZN = 0,02 = 1,94 (g)

nS d = 0,08.32 - 2,56 (g) BT7: (80 - SBT) có sản phẩm tạo thành khi

đún nóng hỗn hợp gồm 5,1 bột Fe và 1,6 g bột

S vào Fe ml dung dịch HCl thì thu đợc 1 hỗn hợp khí ba ra và 1 dung dịch A

HS vận dụng tự thực hiện BT7,

giáo viên kiểm tra đánh giá và

chấm điểm 1 số học sinh

a- Tính tp % về hỗ hợp khí B- Để trung hoà HCl thờng trung dung dịch A phải dùng 125ml NaOH 0,1M Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

B2:

a, Fe + S = FeS

Ta có: nFe = 0,1; nS = 0,05 => Fe d Spứng hết

FeS + 2 HCl = FeCL2 + H2S↑ nH2S = 0,05 mol (S)

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2 ↑ nH2 = 0,05 mol (S)

b- NaOH +HCl = NaCl + H2O HCl = nHCl1 = nHCl3 = 0,2125

=> CMHCl = 0,2125/0,5 = 0,425 M

Trang 23

V: Củng cố: nh vậy ta phải nắm chắc lý thuyết, đặc biệt phản ứng ->

HS biết có 2 loại muối sunfat và nhận biết con sunfat

B- Chuẩn bị: Axít H2SO4 đặc loãng, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(OH)2

Viết PTHH đốt S và FeS2 a Sản xuất SO2

* Nguyên liệu: Lu huỳnh hoặc pitit sắt

- Đốt cháy S: S + O2   →t0 SO2

Trang 24

Muối sunfat là muối của axít nào?

có mấy loại muối sunfát ?

II- Muối sunphat nhận biết on sunfat

1 Muối sunfat

Là muối của axít H2SO4 có 2 loại

- Muối trung hoà (muối sunfat) /// SO4

Phần lớn muối sunphat tan trừ BaSO4

SrSO4, PbSO4 không tan

- Muối axít (muối hiđrôsunfat) chứa còn HSO4

GV biểu diễn TN0: dung dịch

H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2

dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung

Trong 4 lọ, mỗi lọ đựng 1 dung dịch

không màu Trong đó có 3 lọ muối là

1 lo a xít còn lại 3 lọ muối ? NB ntn?

2 Nhận biết con sunfat

- Thuốc thử: dung dịch muối bari, dung dịch

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w