Kết quả khác CÂU4: trường hợp nào không đúng a.. H2SO4 đặc nguội không tác dụng Al và Fe c.. H2SO4 đậm đặc có tính háo nước... Phần trăm thể tích oxi trong hỗn hợp là: a.. Kết quả khác.
Trang 1Gv thực hiện:PHAN Hồng Thắm
Trang 2CÂU 1:để nhận biết H 2 SO 4 hoặc muối
sunfat người ta dùng thuốc thử
a Dung dịch NaOH
b Ba(OH)2
c BaCl2
d Cả a, b, c
Trang 3CÂU 2:cho H 2 SO 4 đậm đặc, nóng tác dụng
với Fe, sản phẩm thu được là:
a FeSO4 : SO2 = 2 : 6
b FeSO4 : SO2 : H2O = 2 : 3 : 6
c Fe2(SO4)3 : H2O : SO2 = 1 : 2 : 1
d Fe2(SO4)3 : SO2 : H2O = 1 : 3 : 6
Trang 4CÂU 3: cho 1 mol H 2 và 1 mol I 2 vào bình
thu được khi Pứ đạt trạng thái cân bằng
là : (biết k cb = 45,9)
a 1,544mol
b 1,687 mol
c 3,88mol
d Kết quả khác
CÂU4: trường hợp nào không đúng
a Số oxi hoá của S trong H2SO4 là +6
b H2SO4 đặc nguội không tác dụng Al và Fe
c H2SO4 đậm đặc có tính háo nước
Trang 5CÂU5: từ Al, S, H 2 SO 4 có thể điều chế
được khí nào?
a clo
CÂU6: hoà tan 1,6 gam một kim loại hía trị II
a Mg
b Cu
c Fe
d Zn
Trang 6CÂU7:hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO 2 vào 250ml dung dịch NaOh 1M Khối lượng muối
tạo thành trong dung dịch:
a 6,3
CÂU8:trộn lẫn 20gam dung dịch NaOH 40%
ra có nồng độ % là
a NaHSO4 20,46% c Na2SO4 24,06%
Trang 7CÂU9:hỗn hợp gồm ozon và oxi có tỉ khối
so với mêtan là 2,25 Phần trăm thể tích
oxi trong hỗn hợp là:
a 25%
CÂU10:nung nóng hỗn hợp gầm 3,2g lưu huỳnh và 7g kẽm trong ống đậy kín Sau pứ thu được
a 1,8g ZnS
b 1,8g ZnS và 3,2g S dư c.9,7g ZnS và 0,5g Znd Kết quả khác
Trang 8Tự luận:
1/ từ KCl, H 2 O, FeS viết các phương trình pứ điều chế kali
hidrosunfua
2/đun nóng hỗn hợp gồm 8,1g Al và 9,6g S trong môi
trường không có không khí thu được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B
a Viết các phương trình phản ứng
b Xác định phần định tính và % khối lượng các chất trong
hh A
c Xác định phần định tính và thể tích các chất trong hh kí
B (ở đktc)