1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hướng dẫn tin học nghề THPT

35 1,7K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 764,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bất kể bạn muốn thành công trên lĩnh vực nào cũng đều phải hiểu được quy luật phát triển của sự việc ở phương diện đó và cần hiểu được áp dụng quy luật này như thế nào, đồng thời không

Trang 1

PHẦN 1 : WINDOW

BÀI 1 : THAO TÁC TRONG WINDOW

1 Thao tác với Thư mục (Folder) :

- Tạo mới thư mục : File – New – Folder

- Đổi tên thư mục : Nhấp phải vào Folder – Rename

- Xĩa thư mục : Nhấp phải vào thư mục – Delete

- Sao chép thư mục : Nhấp phải vào thư mục – Copy

- Di chuyển thư mục : Nhấp phải vào thư mục – Cut

- Dán thư mục : Nhấp phải vào thư mục - Paste

2 Thao tác với Đường dẫn tắt (Shortcut) :

- Tác dụng là truy cập nhanh đến một ứng dụng nào đĩ trên máy mà khơng cần mở

thư mục

- Tạo đường dẫn tắt : File – New - Shortcut

3 Gõ chữ tiếng việt : sử dụng phần mềm hỗ trợ gõ được tiếng việt như Unikey,

Vietkey

- Với Font chữ : Time news roman, Tahoma, Arial, sử dụng bảng mã Unicode

- Với Font chữ cĩ tiền tố Vn phía trước như : VnTime, VnArial, VnTimeH, sử

dụng bảng mã TCVN3

- Với Font chữ cĩ tiền tố VNI phía trước như : Times, TOP,

VNI-Arister,VNI-Thufap sử dụng bảng mã VNI Windows

4 Lưu, mở, thốt tập tin trong Word / Excel :

- Mở chương trình word/excel : Start – Programs – MS Office – MS Word/ MS

Excel

- Lưu tập tin : File – Save

- Lưu tập tin với tên khác : File – Save as

- Mở tập tin : File – Open

- Đĩng tập tin : File – Close

- Thốt Word/ Excel : File – Exit

2 Đổi tên thư mục MSWORD thành WORD và xĩa thư mục EXCEL

3 Mở chương trình MS Word và gõ vào nội dung sau và lưu lại với tên thuchanh1.doc

vào thư mục WORD và sao chép thuchanh1.doc vào ổ đĩa D

Cĩ lẽ trong cuộc đời, chắc khơng ít lần bạn rơi vào tình trạng gặp một chút trắc trở đã buồn

phiền, tâm trạng khơng vui, tinh thần chán nản Và tất nhiên sau đĩ, sự chán nản cịn ảnh

hưởng rất nhiều đến cơng việc của bạn Vì thế, vào những lúc mình chỉ vấp ngã nhỏ, bạn chớ

nên nản lịng mà hãy biết cách tự mình khích lệ mình để vượt qua "Mỗi lần vấp là một lần

trĩt dại, ai nên khơn mà chẳng dại đơi lần" Cho nên :

- Thường xuyên khích lệ mình để bản thân duy trì một trạng thái tâm lý tốt

- Chỉ cần bản thân có tinh thần lạc quan muốn vươn lên thì thành tích sẽ lớn

- Bất kể bạn muốn thành công trên lĩnh vực nào cũng đều phải hiểu được quy luật phát triển

của sự việc ở phương diện đó và cần hiểu được áp dụng quy luật này như thế nào, đồng thời

không ngừng tiến hành suy nghĩ, nghiên cứu, học tập và lên kế hoạch

Trang 2

PHẦN 2 : WORD

BÀI 2 : ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ

1 In đậm/ in nghiêng/ Gạch dưới cho ký tự :

- In nghiêng ( Italic) : nhấp (Ctrl+I)

- Gạch dưới (underline ) : nhấp (Ctrl+U)

2 Tô màu / Tô nền /Đóng khung cho ký tự

- Tô màu chữ ( Font color) : nhấp

- Tô nền cho chữ ( Hightlight) : nhấp

- Đóng khung cho chữ ( Outside Border ) : nhấp

3 Kiểu chữ / Cỡ chữ / Hiệu ứng chữ : Format-Font

- Kiểu chữ :

- Cỡ chữ :

- Hiệu ứng chữ ( chữ gạch giữa, chữ có bóng, ): Format – Font – Effect

4 Tạo chữ nghệ thuật ( Word Art) :

Thời gian mà bạn tiếp thu bài mau thuộc nhất là thời gian từ 4g - 6g buổi sáng Bạn nên tận

dụng giờ học này và nên thập thói quen tốt đó trong suốt đời học sinh của bạn Chắc chắn bạn

sẽ không lùi bước trong việc học Làm việc ăn uống, ngủ nghỉ điều hoà thì sức khỏe mới bảo

đảm vững chắc Bạn cứ hãy thực hiện đi sẽ thấy không hề giảm sút sức khỏe được Tuy nhiên

ngày chủ nhật bạn nên dành thời gian giải trí nhiều, để tăng cường cho bộ não những mới lạ và

tạo điều kiện tốt cho sức khỏe như chơi thể thao, đi tham quan tùy năng khiếu và sở thích

mà bạn tự tìm cho mình những trò chơi và những việc giải trí phù hợp và lành mạnh

Theo Kenh14Teen.vn

Trang 3

BÀI 3 : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

1 Canh giữa/ Canh phải/ Canh trái/ Canh đều 2 bên

- Canh giữa ( Center ) : nhấp

- Canh phải ( Align Right ) : nhấp

- Canh trái ( Align Left ) : nhấp

- Canh đều ( Justify) : nhấp

2 Khoảng cách giữa các dòng :

- Khoảng cách giữa các dòng : nhấp

- Lùi đầu hàng : dùng thước mũi tên ở trên để kéo

- Lùi từ hàng thứ 2 trở đi : dùng thước mũi tên ở dưới để kéo

3 Chia cột trong đoạn văn bản :

- Định dạng kiểu số : Format – Bullet and Numberring – Number

Chú ý : nếu kiểu số chưa có chọn 1 số bất kỳ chọn Customize –

Nếu muốn bắt đầu lại Number chọn Start at

- Định dạng kiểu ký hiệu : Format – Bullet and Numberring – Bullet

Chú ý : nếu kiểu ký hiệu chưa có chọn 1 kiểu ký hiệu bất kỳ chọn Customize –

Character -

Thực hành :

Hãy mở Word và gõ vào nội dung dưới đây lưu với tên Thuchanh3.doc vào ổ đĩa C:

William Henry Bill Gates (sinh

ngày 28 tháng 10, 1955)[3] là một

doanh nhân người Mỹ, nhà từ thiện,

tác giả và chủ tịch tập đoàn Microsoft

Ông luôn có mặt trong danh sách những người giàu nhất trên thế giới

1 Năm 13 tuổi, ông vào học trường Lakeside

2. Năm 18 tuổi, ông đậu vào trường ĐH Harvard

3 Năm thứ 2, máy tính MITS Altair 8800 ra đời, nhận thấy cơ hội đã tới, ông

nghỉ Đại Học và sáng lập công ty, sau này đổi tên là MICROSOFT

 Bill Gates kiếm được 250 USD mỗi giây khoảng 20 triệu USD mỗi ngày và

7,8 tỷ USD một năm

 Nếu ông ấy đánh rơi một USD, ông ấy sẽ không buồn nhặt lại vì như vậy sẽ mất 4

giây, tức khoảng 1.000 USD

 Nếu Bill Gates là một quốc gia, ông ấy sẽ là quốc gia giàu có thứ 37 trên trái đất

Theo dân trí

Trang 4

BÀI 4 : MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC

1 Thao tác với bảng : Thao tác trên thanh công cụ Table and Borders

- Tạo bảng ( Insert Table ) : nhấp

- Gộp ô ( Merge Cells ) : nhấp

- Tách ô ( Split Cells ) nhấp

- Thêm hàng /cột : nhấp

2 Chèn biểu tượng Symbol :

- Chèn biểu tượng : Insert – Symbol

Ghi chú : Thường chọn các Font : Symbols, Winding, Winding 2,

3 Tạo chữ Drop Cap đầu dòng :

- Tạo chữ Drop cap đầu dòng : chọn Format – Dropcap – Dropped -

Ghi chú : Tạo Drop cap phải tạo sau chia cột Column

4 Chèn số trang : Insert – Page Numbers

5 Chèn tiêu đề đầu trang cuối trang : View – Header and Footer

6 Một số thao tác vẽ hình

- Vẽ hình : chọn Autoshapes trên thanh công cụ Drawing để chọn các kiểu hình vẽ

Thực hành : Hãy mở Word và gõ vào nội dung bên dưới lưu với tên Thuchanh4.doc vào ổ D:

nhanh và chính xác hơn VD soạn thảo các nội dung sau :

THỜI KHÓA BIỂU

Trang 5

PHẦN 3 : EXCEL

BÀI 5: CÁC PHÉP TÍNH VỚI EXEL

1 Định dạng ô tính

- Ô tính : vùng giao nhau giữa hàng và cột , có địa chỉ dạng : A:1, B:1,C:3,…

- Khối : Vùng gồm nhiều ô tính làm thành khối, có cặp địa chỉ gồm địa chỉ ô

góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải VD : B3 : B4 , A1: F25 ,…

2 Dữ liệu :

− Dữ liệu số : 1500, +38, -182, 15.55, 6,301.54 được căn bên lề phải

− Dữ liệu ký tự : được căn lề trái

− Dữ liệu thời gian : ngày 3 tháng 4 năm 2011, 15/6/2010…được căn lề phải

3 Địa chỉ :

− Địa chỉ tương đối : A3, A4:C2, …

− Địa chỉ tuyệt đối : $A$3, $A$4:$C$2,…

− Địa chỉ hỗn hợp : $A3, A$4:$C2,…

4 Sử dụng công thức :

- Bắt đầu công thức bởi dấu “ =”

- VD 1 : = 1+2 VD 2 : = A1*B3

Trang 6

5 Định dạng dữ liệu :

- Chọn Format – Cells

+ Decimal Places : số chữ số thập phân

+ Use 1000 Separator : dấu phẩy phân cách hàng ngàn

+ Định dạng số : Number

+ Định dạng ngày : Custom - dd/mm/yyyy

+ Định dạng phần trăm : Percentage

Ghi chú : Khi nhập dữ liệu ngày phải nhập theo thứ tự tháng, ngày, năm

Thực hành :

Dữ liệu Exel :

Dữ liệu khi Review :

Họ tên HS TBM Thực hành Lý Thuyết TB Xếp Loại Học bổng

Tổng cộng

Trung bình

Điểm xếp loại nghề

1 Hãy tính điểm TB Xếp Loại = ( TBM + Thực hành *2 + Lý Thuyết ) /4

2 Hãy tính tổng cộng lần lượt của : TBM, Thực hành, Lý Thuyết, TB Xếp Loại, Học bổng

3 Hãy tính trung bình lần lượt của : TBM, Thực hành, Lý Thuyết, TB Xếp Loại, Học bổng

4 Định dạng TB Xếp Loại có 2 chữ số thập phân cuối

5 Định dạng Cột học bổng có dấu phẩy ngăn cách hàng ngàn

Ghi chú :

Trang 7

BÀI 6: CÁC HÀM TRONG EXCEL Cho bảng tính sau :

Họ Tên GT Toán Văn T.Anh Tin học Tổng Điểm TB Xếp Loại Học Bổng

- VD : Tính tổng điểm cho bạn LAN với Tổng = Toán + Văn + T.Anh + Tin học

Tại ô G2 : =SUM(C2,D2,E2,F2) hoặc =SUM(C2:D2)  Kết quả : 26

2 Hàm MIN : Lấy giá trị nhỏ nhất từ số 1 đến số n

- Cú pháp : =MIN(số 1, số 2, …, số n)

- VD : Lấy giá trị nhỏ nhất của cột điểm Toán

Tại ô C8 : =MIN(C2,C3,C4,C5,C6) hoặc =MIN(C2:C6)  Kết quả : 5

3 Hàm MAX : Lấy giá trị lớn nhất từ số 1 đến số n

- Cú pháp : =MAX(số 1, số 2, …, số n)

- VD : Lấy giá trị lớn nhất của cột điểm Toán

Tại ô C7 : =MAX (C2,C3,C4,C5,C6) hoặc =MAX(C2:C6)  Kết quả : 10

Trang 8

4 Hàm AVERAGE : Tính giá trị trung bình ( không nhân hệ số ) từ số 1 đến số n

- Cú pháp : =AVERAGE(số 1, số 2,…, số n)

- VD : Tính điểm trung bình của LAN :

Tai ô H2 : =AVERAGE(C2,D2,E2,F2) hoặc =AVERAGE(C2:F2)  kết quả 6.5

Ghi chú : Khi đề toán yêu cầu tính trung bình có hệ số thì không được dùng hàm

AVERAGE VD : Toán hệ số 2, văn hệ số 2 , thì tính trung bình

Trung bình =( Toán *2 + Văn *2 + T.Anh + Tin học)/6

5 Hàm IF : Tính có điều kiện

- Nếu điều kiện đúng thì kết quả là giá trị 1, ngược lại giá trị 2

- Cú pháp : =IF(điều kiện, giá trị 1, giá trị 2)

- VD: Điền cột học bổng nếu HS nào có ĐTB >=8 thì được 100000

Tại ô J2 : =IF(H2>=8,100000,0)  Kết quả : 0

Tại ô J6 : =IF(H6>=8,100000,0)  Kết quả : 100000

6 Hàm IF lồng nhau : Tính với nhiều điều kiện lồng nhau :

- Cú pháp :

+ 2 hàm IF: =IF( điều kiện A, giá trị A1, IF(điều kiện B, giá trị B1, giá trị B2))

+ 3 Hàm IF: =IF( điều kiện A, giá trị A1, IF(điều kiện B, giá trị B1, IF(điều kiện C, giá

7 Hàm RIGHT : Lấy n ký tự bên phải của chuỗi

- Cú pháp : =RIGHT( địa chỉ ô, số ký tự cần lấy )

- VD : Lấy 5 ký tự từ phải qua của chuỗi Tin học chứa trong ô địa chỉ F1

=RIGHT(F1,5)  KQ : n học

8 LEFT : Lấy n ký tự bên trái của chuỗi

- Cú pháp : =LEFT( địa chỉ ô, số ký tự cần lấy )

- VD : Lấy 5 ký tự từ trái qua của chuỗi Tin học chứa trong ô địa chỉ F1

=LEFT(F1,5)  KQ : Tin h

9 Hàm AND : liên kết các điều kiện

- Cú pháp : =AND( điều kiện 1, điều kiện 2, …., điều kiện n)

- VD : Điền cột học bổng cho HS nào có ĐTB >8 và có Giới tính Nữ , là 100000 đồng

Tại ô J6 : =IF(AND(H6>=8,B6=”Nữ”),”100000 đồng”,0)  Kết quả : 100000 đồng

10 OR : liên kết các điều kiện Hoặc

- Cú pháp : =OR( điều kiện 1, điều kiện 2, …., điều kiện n)

- VD : Điền cột học bổng cho HS nào có ĐTB >8 hoặc có Giới tính Nữ ,là 100000 đồng

Trang 9

Tại ô J2 : =IF(OR(H2>=8,B2=”Nữ”),”100000 đồng”,0)  Kết quả : 100000 đồng

11 Hàm TODAY : Kết quả ngày tháng năm hiện tại của máy

- Cú pháp : =TODAY()

- VD : =TODAY()  KQ : 20/03/2012

12 Hàm SQRT : Tính căn bậc 2 của 1 số

- Cú pháp : =SQRT(số)

- VD : =SQRT(25)  KQ: 5

13 Hàm SUMIF : Tính tổng có điều kiện

- Cú pháp : =SUMIF(cột chứa điều kiện, điều kiện, cột cần tính tổng)

- VD : Tính tổng ĐTB cho từng giới tính

Nam : Tại ô G11 : =SUMIF(B2:B6,"Nam",H2:H6)  KQ : 15.5

Nữ : Tại ô G12 : =SUMIF(B2:B6,"Nữ",H2:H6)  KQ : 23.3

14 Nhiều hàm kết hợp nhau :

- VD 1 : Điền vào cột học bổng 1000.000 cho bạn nào có điểm trung bình cao nhất :

Tại ô J2 : =IF(H2=MAX(H2:H6),1000000,0)  KQ : 0

Tại ô J6: =IF(H6=MAX(H2:H6),1000000,0)  KQ : 1000000

- VD 2 : Điền vào cột ĐTM, nếu Họ tên HS nào có chữ cái bắt đầu bằng “T” thì cộng

cho 1 điểm ở ĐTB

Tại ô H2 : =IF(LEFT(A2,1)=”T”,AVERAGE(C2:F2)+1,AVERAGE(C2:F2))

KQ :6.5 Tại ô H6: =IF(LEFT(A6,1)=”T”,AVERAGE(C6:F6)+1,AVERAGE(C6:F6))

KQ : 9.75 Lưu ý : Các ký hiệu trong ô kết quả của công thức thông báo :

- #NAME! : Không hiểu công thức – cú pháp công thức sai

- #VALUE! : Không tính được giá trị ( lỗi giá trị )

- ###### : độ rộng cột không đủ để hiển thị giá trị

Ghi chú :

Trang 10

PHẦN 4 : ÔN TẬP

CÁC THANH CÔNG CỤ ( TOOLBAR)

1 Thanh công cụ chuẩn: (Standard) – chứa các nút lệnh thay thế cho những lệnh thường

sử dụng

 Các nút lệnh trên thanh Standard:

File – Save as F12 Lưu văn bản với tên khác

- Print Preview File – Print Preview Xem văn bản trước khi in

Lấy lại thao tác vừa hủy

bỏ

- Tables and Borders View – Toolbars - Tables and Borders

Bật/tắt thanh công cụ Tables and Borders

- Insert Table Table – Insert - Table Tạo bảng

- Drawing

View – Toolbars - Drawing

Bật/tắt thanh công cụ

vẽ

Trang 11

2 Thanh công cụ định dạng: (Formatting) – chứa các nút lệnh cho phép định dạng văn

bản

 Các nút lệnh trên thanh Formatting:

- Underline Format – Font … Ctrl + U Chữ gạch chân

- Align Left Format – Paragraph… Ctrl + L Canh trái đoạn văn

- Center Format – Paragraph… Ctrl + E Canh giữa đoạn văn

- Align Right Format – Paragraph… Ctrl + R Canh phải đoạn văn

- Justify Format – Paragraph… Ctrl + J Canh đều 2 bên đoạn văn

- Line Spacing Format – Paragraph… Khoảng cách giữa các dòng

- Numbering Format-Bullets and Numbering Định dạng kiểu số

- Bullets Format-Bullets and Numbering Định dạng kiểu kí hiệu

- Outside Border Format-Boder and Shading- Boder Kẻ khung cho bảng

- Highlight Format-Border and Shading- Shading Tô nền cho chữ

Trang 12

3 Thanh công cụ vẽ: (Drawing) – chứa các nút lệnh vẽ và trang trí hình

 Các nút lệnh trên thanh Drawing:

- Textbox Insert – Textbox Vẽ và cho ghi chữ trong hình

- Insert WordArt Insert – Picture – WordArt … Chèn chữ nghệ thuật

- Insert ClipArt Insert – Picture – ClipArt … Chèn hình từ ClipArt

- Insert Picture Insert – Picture – From File… Chèn hình từ File trong máy

Trang 13

- CTRL +  : đưa con trỏ sang phải 1 từ

- CTRL +  : đưa con trỏ sang trái 1 từ

- SHIFT +  : chọn 1 ký tự bên phải

- SHIFT +  : chọn 1 ký tự bên trái

- SHIFT + Home : chọn vị trí con trỏ đến đầu dòng

- SHIFT + End : chọn vị trí con trỏ đến cuối dòng

- Home : Đưa con trỏ về đầu dòng

- End : đưa con trỏ về cuối dòng

- CTRL + Home: đưa con trỏ về đầu văn bản

- CTRL + End: đưa con trỏ về cuối văn bản

- CTRL + Page Up: đưa con trỏ lên 1 trang

- CTRL + Page Down: đưa con trỏ xuống 1 trang

- CTRL + C: sao chép (copy) phần văn bản đã chọn

- CTRL + X: cắt phần văn bản đã chọn

- CTRL + V: dán phần văn bản đã copy hoặc cắt

- CTRL + L: canh trái đoạn văn

- CTRL + R: canh phải đoạn văn

- CTRL + E: canh giữa đoạn văn

- CTRL + J: canh đều 2 bên đoạn văn

- CTRL + N: mở văn bản mới

- CTRL + O : mở văn bản đã có

- CTRL + S: lưu văn bản

- CTRL + F, CTRL + H: tìm kiếm và thay thế trong văn bản

- CTRL + Z: hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

- CTRL + Y: lấy lại thao tác vừa hủy bỏ

- CTRL + SHIFT + = : Chỉ số trên ( x2)

- CTRL + = : chỉ số dưới ( x2)

Trang 14

CÁC LỆNH CƠ BẢN PHẢI NHỚ

1 File – Print : In văn bản

2 File – Print Preview: Xem văn bản trước khi in

3 File – Page Setup: Định dạng trang văn bản

4 File – New : Mở văn bản mới

5 File – Open : Mở văn bản đã có

6 File – Save : Lưu văn bản

7 File – Save as : Lưu văn bản với tên khác

8 File – Close: Đóng trang văn bản hiện tại

9 File – Exit : Đóng Word

10 Edit – Copy : Sao chép văn bản

11 Edit – Cut : Cắt văn bản

12 Edit – Paste : Dán văn bản

13 Edit – Find… : Tìm kiếm trong văn bản

14 Edit – Replace…: Thay thế trong văn bản

15 View – Header and Footer : Tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang trong văn bản

16 View – Ruler: ẩn hiện thước đo

17 View – Toolbars – Formatting: ẩn hiện thanh công cụ định dạng

18 View – Toolbars – Standard: ẩn hiện thanh công cụ chuẩn

19 View – Toolbars – Drawing: ẩn hiện thanh công cụ vẽ

20 View – Toolbars –Table and Border : ẩn hiện thanh công cụ Bảng và viền

21 Insert – Page Numbers… : Đánh số trang cho văn bản

22 Insert – Symbol : Chèn kí hiệu đặc biệt

23 Insert – Picture- WordArt : Tạo chữ nghệ thuật

24 Format – Font…: Định dạng Font chữ

25 Format – Paragraph…: Định dạng đoạn văn

26 Format - Bullets and Numbering… : Định dạng tự động bằng số và kí hiệu

27 Format – Borders and Shading… : Kẻ khung và tô nền

28 Format – Columns…: Chia cột

29 Format – DropCap : Tạo chữ lớn đầu dòng

30 Table – Draw Table : vẽ bảng

31 Table – Insert – Table : Tạo bảng

32 Table – Merge Cells : Gộp ô trong bảng

33 Table – Split Cells : Tách ô trong bảng

Trang 15

PHẦN 5 : DỮ LIỆU ĐỀ THI

ĐỀ THI : THỰC HÀNH NGHỀ PHỔ THÔNG

Nghề : Tin học – THPT Thời gian : 90 Phút

Câu 2 : Dùng Microsoft Word soạn thảo, định dạng như đoạn văn sau và lưu vào thư

mục MSWORD với tên là BAITHI.DOC Thí sinh có thể sử dụng Font chữ

UNICODE, hoặc FONT chữ khác có thể hiện gần giống mẫu ( 7 điểm )

S oft skills là thuật ngữ dùng

để chỉ các kỹ năng quan trọng trong

cuộc sống con người như: kỹ năng

s ống, giao tiếp, lãnh đạo, làm việc

theo nhóm, k ỹ năng quản lý thời

gian, th ư giãn, vượt qua khủng

ho ảng, sáng tạo và đổi mới… là

những thứ thường không được học trong nhà trường Chúng quyết định bạn là ai, làm việc thế nào, là thước

đo hiệu quả cao trong công việc

hững kỹ năng cứng (hard skills) ở nghĩa trái ngược thường xuất

hiện trên bản lý lịch, khả năng học vấn của bạn, kinh nghiệm và sự

thành thạo về chuyên môn Nhưng chỉ những điều đó thôi có thể

không đủ để giúp bạn thăng tiến trong công việc



 Bởi bên cạnh đó, bạn còn cần phải có cả những vì

thực tế cho thấy người thành đạt chỉ có :

1 25% là do những kiến thức chuyên môn

2 75% còn lại được quyết định bởi những kỹ năng mềm họ được

trang bị

3 Chìa khóa dẫn đến thành công thực sự là bạn phải biết kết hợp cả

hai kỹ năng này

Tên khóa học Đơn vị đào tạo

Kỹ năng giao tiếp Tâm Việt Group @ 4.200.000 đ

Hoàng Phong

N

Trang 16

Câu 3 : Dùng MS EXEL tạo bảng tính và định dạng phù hợp, nội dung như bảng sau : ( đặt tên là NhapXuat.xls lưu vào thư mục EXEL tạo ở câu 1 ) (2 điểm ) :

Bảng lương nhân viên của 1 công ty như sau :

Họ và tên Bậc lương Số ngày làm

Thuế thu nhập (5%)

Lương thực lãnh lương Xếp

Lương thực lãnh cao nhất Lương thực lãnh thấp nhất Lương thực lãnh trung bình Tổng số ngày làm của nhân viên

Câu 1 : Hãy điền vào cột thuế thu nhập biết rằng nếu mã nghạch là :

- A thì thuế thu nhập là 10

- B thì thuế thu nhập là 5

- C thì thuế thu nhập là 2

Câu 2 : Hãy điền vào cột lương thực lãnh biết rằng :

Lương thực lãnh = bậc lương * số ngày làm*100000*( 100 – thuế thu nhập )% Câu 3 : Điền vào cột xếp lương biết rằng :

Nếu lương thực lãnh >= 2 500 000 thì ghi là cao

Nếu lương thực lãnh <2 500 000 thì ghi là thấp

Câu 4 : Hãy tính lương cao nhất, thấp nhất, lương trung bình, tổng số ngày làm Câu 5 : Hãy định dạng lương thực lãnh của nhân viên có dấu “,” ( dấu phẩy ) ngăn

cách hàng ngàn

-Chúc các bạn thi tốt -

Ghi chú :

Trang 17

ĐỀ THI LÝ THUYẾT NGHỀ PHỔ THÔNG

Nghề : Tin học – THPT Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Thí sinh làm bài trắc nghiệm gồm 22 câu hỏi sau đây

Câu 1 : Trong soạn thảo winword , muốn chèn mới 1 bảng , ta thực hiện :

a Insert – Table b Format – Table

c Format - Column d Table - Insert – Table

Câu 2 : Trong soạn thảo winword, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím tắt

sau :

a Ctrl + V b.Ctrl + C c Ctrl+N d.Ctrl +A

Câu 3 : Thanh công cụ chứa các lênh như : File, Edit, Insert, Tool,… có tên là :

a Drawing b Standard c Menu bar d Formatting

Câu 4 : Trong soạn thảo winword, để gạch dưới văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt :

a Ctrl + X b Ctrl +U c Ctrl +D d Ctrl +I

Câu 5 : Trong soạn thảo winword, để tạo chữ rớt xuống dòng, ta thực hiện :

a Format – Font b Insert – Drop cap

c Format – Drop cap d Insert - Picture

Câu 6 : Trong soạn thảo winword, hướng giấy nào là mặc định

a A4 b A3 c.Portrait d Landscape

Câu 7 : Trong soạn thảo winword, để chèn đánh số trang vào trong văn băn bản, ta

thực hiện :

a Format – Number b Format – page Number

c Insert – Page Number d Format – Number Page

Câu 8 : Trong soạn thảo winword, để sắp xếp văn bản trong Bảng Table, ta thực hiện

a Table – Autofit b Table – Delete

c Format – Sort c Table – Sort

Câu 9 : Trong soạn thảo winword, để chọn vị trí con trỏ đến cuối dòng, ta sử dụng tổ

hợp phím tắt :

a Ctrl + Shift + Home b Shift + End

c Ctrl + Shift + End c Shift + ←

Câu 10 : Trong soạn thảo winword, công dụng của tổ hợp phím tắt Ctrl + F là :

a Thay thế văn bản b Cắt và dán văn bản

c Lưu văn bản d Tìm kiếm trong văn bản

Câu 11 : Trong soạn thảo Window để tạo một thư mục mới ta sử dụng lệnh

a File – New Folder b Edit – New – Folder

c File – New – Folder d Edit – New Folder

Câu 12 : Chương trình Microsoft Power Point là chương trình :

Ngày đăng: 29/01/2017, 01:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lương nhân viên của 1 công ty như sau : - Giáo trình hướng dẫn tin học nghề THPT
Bảng l ương nhân viên của 1 công ty như sau : (Trang 16)
Bảng tổng hợp thống kê khách sạn :  Ngày : - Giáo trình hướng dẫn tin học nghề THPT
Bảng t ổng hợp thống kê khách sạn : Ngày : (Trang 24)
Bảng thống kê thuê băng đĩa - Giáo trình hướng dẫn tin học nghề THPT
Bảng th ống kê thuê băng đĩa (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w