hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn.. 1,84 gam Câu 15: Cho các phát biểu: a Nitơ hoạt động
Trang 1ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
Câu 1: Chất nào sau đây được dùng làm keo dán
A Nhựa novolac B Nhựa rezol C Nhựa rezit D Polietilen
hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp
X là:
Câu 3: Để bảo vệ thân tàu người ta thường gắn tấm kẽm vào vỏ tàu bởi vì:
A Tạo ra cặp pin volta mà kẽm là cực âm nên bị ăn mòn còn vỏ tàu được bảo vệ
B Kẽm ngăn cản không cho vỏ tàu tiếp xúc với dung dịch nước biển
C Kẽm tác dụng với gỉ sắt để tái tạo ra Fe
D Nguyên nhân khác
Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng:
A Dùng dung dịch nước brom phân biệt được toluen và benzen
B Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
C Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
D Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
dịch X (chứa 2 chất tan) và 20,16 lít (đktc) khí NO Giá trị lớn nhất của m là
Câu 6: Cho a gam hỗn hợp X gồm Al và Cr (tỷ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch NaOH loãng dư thấy thoát
ra V1 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X gồm Al và Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thu được V2 lít SO2 (đktc) So sánh V1 với V2:
A V2 = 3V1 B V2 = V1 C V2 = 1,5V1 D V2 = 2V1
Câu 7: Bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn:
A Dùng fomon, nước đá
B Dùng phân đạm, nước đá
C Dùng nước đá hay ướp muối rồi sấy khô
D Dùng nước đá khô, fomon
Hãy cho biết, nhúng quỳ tím vào dung dịch X, hiện tượng gì sau đây xảy ra?
A quỳ tím chuyển màu xanh B quỳ tím chuyển màu đỏ
C quỳ tím không chuyển màu D quỳ tím bị mất màu
Trang 2Câu 9: Cho các thí nghiệm:
(a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (b) Cho Cu vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho Sn vào dung dịch CuSO4 (d) Cho Sn và dung dịch FeSO4
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có phản ứng xảy ra là:
A (b) và (c) B (b) và (d) C (a) và (c) D (a) và (b)
dung dịch HCl loãng tạo ra khí là:
sáng Số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
Câu 13: Dãy gồm các dung dịch đều làm chuyển màu phenolphtalein là:
A phenol, anilin, axit glutamic B axit acrylic, phenylamoni clorua, glyxin
C axit ađipic, hexametylenđiamin, anilin D natri axetat, đimetylamin, lysin
Câu 14: Hỗn hợp X gồm glixerol, anđehit fomic và axit axetic Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp
X bằng O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng thêm 16,4 gam Khối lượng glixerol có trong 7,6 gam X là:
A 2,30 gam B 3,22 gam C 4,60 gam D 1,84 gam
Câu 15: Cho các phát biểu:
(a) Nitơ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho ở điều kiện thường
(b) Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2, Mg, O2
(c) Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2
(d) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
(e) hotpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ
1,5V lit khí O2 (đktc) thu được CO2 và a mol H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A m = 18a - V
5,6 B m = 18a -
V 11,2 C m =18a -
V 22,4 D m =18a +
V 11,2
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Fructozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Amilozơ trong tinh bột chỉ chứa các liên kết -1,4-glicozit
(e) accarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc
(f) Glucozơ được dùng để pha chế thuốc trong y học
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Trang 3Câu 18: Ion M2+ có tổng số hạt cơ bản là 80 Trong hạt nhân của M2+, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IIB
C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm VIA
P Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là 40% Giá trị của a là:
không đổi) trong 84 gam dung dịch H2SO4 17,5% (loãng) thu được 1,12 lit khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 20% Kim loại M là:
Cho 5,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành 6,85 gam muối Công thức của 2 axit là:
A CH3COOH và CH2 = CHCOOH
B CH3COOH và C2H5COOH
C CH2 = CHCOOH và CH2 = C(CH3)COOH
D HCOOH và C2H5COOH
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A glucozơ, axetanđehit, isopentan B triolein, toluen, isopren
C butadien, glixerol, axit acrylic D axit stearic, stiren, fomandehit
thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Cho m gam X tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Để đốt cháy hoàn toàn
Y cần dùng vừa đủ V lit O2 (đktc) Giá trị của V là:
nâu đỏ nhạt dần Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:
A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ và thêm xúc tác D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung quặng photphorit với cát và than cốc trong lò điện
(b) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ
(c) ho khí CO dư tác dụng với bột Fe2O3 đun nóng
(d) Đun nóng dung dịch gồm NaNO2 và NH4Cl
Số thí nghiệm thu được sản phẩm đơn chất là:
tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau Giá trị của b là:
A 360ml B 340 ml C 350ml D 320ml
Trang 4 2 4 2
ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
c bông có tẩm nước vôi d bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp hiệu quả nhất là:
lít NO2 duy nhất (đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76g chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 ban đầu là:
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một
ancol đơn chức (có số nguyên tử C trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 g hỗn hợp trên hiệu suất 80% thu được m g este Giá trị của m là:
–NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịchs Y Cô cạn dung dịch Y được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7g Số liên kết peptit trong X là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 1 ancol no, 2 chức mạch hở A và 1 ancol no đơn chức mạch hở B (các nhóm
chức đều bậc 1) có tỉ lệ mol nA : nB = 3: 1 Cho m g hỗn hợp X tác dụng với natri dư, thu được 7,84 lit
H2 (đktc) Mặt khác, cho m g hỗn hợp X tác dụng với CuO dư đun nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu được 35,8g hỗn hợp anđehit và hơi nước Để đốt cháy hết m g hỗn hợp X cần bao nhiêu lit O2 (đktc):
A 24,64 lit B 29,12 lit C 26,88 lit D 22,4 lit
Câu 33: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của:
A axit adipic và etylen glicol B axit adipic và hexametylenđiamin
C axit adipic và glixerol D etylen glicol và hexametylenđiamin
Trang 5Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8O2, C3H6O sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng V ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thấy khối lượng bình tăng 18,6 g, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 10,95 g Giá trị của V là
và hỗn hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi hỗn hợp X có Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol thế nào:
Nghiền nhỏ, trộn đều và chia Y làm 2 phần:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH đến dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) và chất rắn Z Hòa tan chất rắn Z trong dung dịch HCl dư thu được 5,376 lit khí H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 20,16 lit khí H2 (đktc)
Giá trị của m là:
Câu 38: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93)
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
SO42- Khi cô cạn dung dịch thu đc 7,23 g chất rắn khan, dung dịch chứa 2 muối là
A Al2(SO4)3, FeCl2 B Al2(SO4)3, FeCl3 C AlCl3, FeSO4 D AlCl3, Fe2(SO4)3
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học
(2) Axit flohidric là axit yếu
(3) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(4) Các halogen đều có số oxi hóa -1; +1; +3; +5; +7
(5) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I
-Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
là:
A natri phenolat, phenol, 2,4,6-trinitrophenol
B natri axetat, benzen, phenol
C natri phenolat, phenyl clorua, phenol
D natri axetat, axit axetic, glixeryl triaxetat
chất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với dung dịch X:
không khí thu được hỗn hợp khí X và chất rắn Y Dẫn từ từ toàn bộ X vào nước dư thì thấy không có
Trang 6khí thoát ra, thu được dung dịch một chất duy nhất Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp chất rắn Y sau phản ứng là:
Câu 44: Kim loại nào dưới đây thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm:
Câu 45: Cho các chất (hoặc dung dịch) glixerol; etylen glicol; lysin; anbumin; andehit axetic;
saccarozơ; dấm Số trường hợp phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 46: Hỗn hợp gồm MgO, CaO, Mg, Ca Hòa tan 10,72 g X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được
0,145mol khí và dung dịch Y trong đó 0,13 mol MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị của x là
A 15,54 gam B 14,43 gam C 16,65 gam D 13,32 gam
Câu 47: Tiến hành thí nghiệm so sánh độ dẫn điện của các kim loại Al, Fe, Cu theo hình vẽ:
Biết quả cầu parafin nối với thanh kim loại A rơi đầu tiên rồi đến B, cuối cùng là C Cho biết A, B, C lần lượt là:
A Cu, Al, Fe B Cu, Fe, Al C Al, Cu, Fe D Al, Fe, Cu
và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
A 23,00 gam B 18,28 gam C 16,68 gam D 20,28 gam
H2O Tổng hệ số nguyên tối giản khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là:
được V lít O2 ở đktc và CaCl2 Cho CaCl2 tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được 57,4 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 4,48lit B 6,72 lit C 8,96 lit D 7,84 lit
Trang 7ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
A cho vào một ít Na2CO3 B cho vào một ít Na3PO4
NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho Vml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung uan hệ của a, b, c là:
A a = b + c B 4a + 4c = 3b C b = c + a D a + c = 2b
được sau phản ứng bằng lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần phần trăm khối lượng NaCl trong X là
H2SO4 là:
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
1 Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol
2 Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic
3 Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t0)
4 Để phân biệt glucozơ và mantozơ, ta dùng nước brom
5 Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
6 Để phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH
7 Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Trang 8Số phát biểu đúng là:
Câu 9: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu:
A giảm áp suất và tăng nhiệt độ B giảm nồng độ N2 và H2
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ
1,44g H2O Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2 CH2COOH B C2H5COOH
Câu 11: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A vinyl clorua B propan C toluen D etan
Câu 13: Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al, K-Na, Cu-Mg Dung dịch có thể dùng phân biệt ba mẫu hợp kim
này là:
A NaOH B HCl C H2SO4 loãng D MgCl2
Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
A dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy có bản chất khác nhau
B dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy giống nhau hoàn toàn
C dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy chỉ giống nhau về tính chất hóa học
D dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy đều là lipit
Câu 15: Hầu hết các kim loại đều có ánh kim là do
A kim loại hấp thụ được các tia sáng tới
B các kim loại đều ở thể rắn
C các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ những tia sáng trong thấy được
D kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt
B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
C Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn điện hóa
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại phân nhóm IIA giảm dần
khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 3,52 gam B 3,8 gam C 1,12 gam D 4,36 gam
Câu 19: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
A Na2SO4 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaI
Trang 9Câu 20: Để phân biệt: C6H5NH2, CH3NH2, CH3NH3Cl có thể dùng thuốc thử nào dưới đây
A NaOH B phenolphtalein C quỳ tím D dung dịch NH3
phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau Số mol kết tủa cực đại là:
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 30,4g hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của
Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 23: Dãy nào sau đây gồm các kim loại thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện
A Fe, Cu, Pb, Mg B Pb, Fe, Ag, Cu C Cu, Ag, Zn, Au D Al, Fe, Pb, Hg
NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400
C sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
A 8,1 gam B 18 gam C 16,2 gam D 4,05 gam
Câu 25: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no đơn chức Y, mạch hở Cho 2,76 tác dụng với
Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76g X bằng CuO thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44g kết tủa Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(CH3)OH D C4H9OH
Câu 26: Este X được điều chế từ amino axit A và ancol etylic 2,06g X hóa hơi hoàn toàn chiếm thể
tích bằng thể tích của 0,56g N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất X có công thức cấu tạo là
A H2NCH2CH2COOC2H5 B H2NCH2COOC2H5
C CH3NHCOOC2H5 D CH3COONHC2H5
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào nước thu được 1000 ml dung dịch có pH=13 Giá trị của m
là
A 23 gam B 0,23 gam C 2,3 gam D 230 gam
Câu 28: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 2025000 đvC Số mắt xích
trung bình trong công thức phân tử của sợi bông là:
dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15g muối Tên gọi của X là
Thành phần % khối lượng của 37Cl trong HClO4 là (Cho H = 1; O = 16):
Trang 10A 8,43% B 8,79% C 8,92% D 8,56%
gọn của Y là:
A CH3COOH B C2H5OH C CH3COOC2H5 D HCOOH
Câu 33: Cho hình ảnh của một thí nghiệm sau:
Hình ảnh đó chứng tỏ:
A P trắng dễ bốc cháy hơn P đỏ
B P đỏ dễ bốc cháy hơn P trắng
C P trắng và P đỏ đều bị bốc cháy trong không khí
D P trắng và P đỏ không cháy trong không khí
Ba(OH)2 0,12M Thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,940 gam B 1,182 gam C 2,364 gam D 1,97 gam
Câu 35: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là không đúng:
A màu trắng bạc
B là kim loại nhẹ
C mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
D dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn các kim loại Fe và Cu
A dung dịch vẫn trong suốt B có kết tủa nhôm cacbonat
C có kết tủa Al(OH)3 và khí CO2 D có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại
Câu 37: Trong các chất sau, chất nào làm quỳ tím chuyển màu xanh
C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D CH3COOCH3
dịch X tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y Giá trị của m là
A 4,851 gam B 9,504 gam C 6,525 gam D 6,291 gam
Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào sau đây
Trang 11Câu 41: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Câu 42: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung
dịch NaOH 0,5M (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ là 3,211% Giá trị của m là:
0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu
hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích 1,736 lít (đktc) Tính khối lượng muối tạo thành và số mol HNO3 đã phản ứng:
A 8,074 gam và 0,018 mol B 8,4 gam và 0,8 mol
C 8,7 gam và 0,1 mol D 8,74 gam và 0,1875 mol
Câu 46: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây
A NaOH B FeCl3 C MgCl2 D K2SO4
Câu 47: Công thức của anilin là:
A CH3NH2 B C6H5NH2 C C2H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 48: Trong các chất sau, chất nào là chất lưỡng tính:
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C [NaAl(OH)4] D Al(OH)3
Câu 49: Trên bề mặt của các hố nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng Lớp
váng này chủ yếu là:
A canxi cacbonat B canxi C canxi oxit D canxi hidroxit
Câu 50: Đâu là polime thiên nhiên:
A tơ capron B tơ visco C tơ tằm D tơ axetat
Trang 12ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
vào, sau đó thêm tiếp NH3 dư vào Số dung dịch cho kết tủa thu được sau thí nghiệm là:
Câu 2: Ancol no mạch hở A chứa n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử Cho 14,8 gam
A tác dụng hết với Na cho 2,24 lít H2 (đktc) Mối quan hệ giữa n và m là
A 2m = 2n + 1 B 28m = 7n+2 C 7m = n+3 D 29m = 7n+1
hai chất hữu cơ Y và Z CTCT của X là
A HCOOC6H4OH B HOOC-C6H4OH C (OH)2C6H3CHO D (OH)2C6H3CH2OH
Câu 4: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là
Câu 5: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Những phát biểu nào dưới đây đúng:
(1): Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có vòng benzen và nhóm – OH
(2): Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
(3): Phenol được dùng để điều chế dược phẩm và thuốc nổ
(4): Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
(5): Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C
(6): Phenol tan được trong etanol
A (2), (3), (4),(5) B (2), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5), (6)
được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lit dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2 Giá trị V là:
A 0,424 lit B 0,134 lit C 0,414 lit D 0,214 lit
trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
A C4H4 B C3H4 C C4H6 D C2H2
Trang 13Câu 9: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42 Trong đó X chiếm 40% về khối lượng Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
B X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA
C X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB
D X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
Ag Oxi hóa a mol HCHO bằng oxi với hiệu suất 50% thu được hỗn hợp B Cho toàn bộ B tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư /NH3, kết thúc phản ứng thu được y gam Ag Tỷ số x:y là
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 10,526% B 10,687% C 11,966% D 9,524%
Câu 12: Cho 0,17 mol NaOH vào 20 gam béo trung tính rồi đun nóng lên, khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn người ta thu được dung dịch có tính bazơ, để trung hoà dung dịch này phải dùng hết 0,10 mol HCl Tính khối lượng NaOH cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên:
A 2,14 tấn B 1,41 tấn C 0,41 tấn D 0,14 tấn
tự ống là 1, 2, 3 Nhúng ba lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào ba ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ (giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá kẽm):
A X giảm, Y tăng, Z không đổi B X tăng, Y giảm, Z không đổi
C X giảm, Y giảm, Z không đổi D X tăng, Y tăng, Z không đổi
Câu 14: Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng:
A C6H5NH2 < NH3 B NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
C CH3CH2NH2 < (CH3)2NH D p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2
khối lượng bằng 2,60 gam Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,30 M X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam brom Giá trị của m là:
b, c, d, e là các số nguyên dương, tối giản Giá trị của b, d trong phản ứng trên sau khi cân bằng tương ứng là:
A 18 và 17 B 18 và 13 C 22 và 13 D 22 và 17
Câu 17: Trong các chất: metyl xiclopropan; xiclobutan; but-1-in; đivinyl; isopren Số chất có khả năng
tác dụng với H2 tạo ra butan là:
dịch X Lấy 1/2 dung dịch X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lượng muối trong X lần lượt là:
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
Trang 14Câu 19: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C6H12O6 (fructozơ), vinyl axetilen Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất Giá trị của a là:
benzen, metyl xiclopropan, xiclobutan Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
Câu 22: Chất nào sau đây làm giấy quỳ tầm ướt chuyển sang mầu đỏ:
A Alanin B Glixin C Axit Glutamic D Lysin
Câu 23: Có ba hợp chất X (phenol); Y (ancol benzylic); Z (ancol anlylic) Khi cho lần lượt các chất
trên tác dụng với từng chất: K, dung dịch NaOH, nước brom Có các nhận định sau:
(1) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với K
(2) (X), (Y), (Z) đều phản ứng với NaOH
(3) Chỉ có (X), (Z) phản ứng với nước brom
(4) Chỉ có (X) phản ứng với nước brom
Các nhận định đúng là:
A (1), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (3)
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân
cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là
Câu 29: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với 10,35 gam Na, thu được 25,65 gam chất rắn Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
Trang 15Câu 30: Cho dung dịch chứa a gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a gam HCl Dung dịch sau phản ứng
có môi trường gì:
A axit B Trung tính C Bazơ D Không xác định được
hợp chất) Cho 71,76 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 83,328 lít
NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thêm BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thấy tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 111,84 gam B 178,56 gam C 173,64 gam D 55,92 gam
NaI, kết thúc phản ứng khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A 21,7gam B 19,85gam C 19,25 gam D 19,94 gam
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam
glixerol và hỗn hợp 2 axit A,B trong đó mA : mB > 2 Hai axit A, B lần lượt là:
A C17H35COOH và C17H33COOH B C17H35COOH và C17H31COOH
C C17H35COOH và C15H31COOH D C17H31COOH và C15H31COOH
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%) Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là:
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 35: Xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động nguyên tử H trong nhóm OH trong phân tử của các
chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), C2H3COOH (3), C6H5OH (4), HOH (5) là
A (5) < (1) < (4) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) < (4) < (5)
C (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 36: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch muối sắt (III) clorua là
A Cu, Fe, Al, Ag B Mg, Cu, Fe, Au C Cu, Fe, Al, Zn D Mg, Cu, Ag, Na
điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Thu được 1,0 mol CO2, 0,5 mol N2, 0,5 mol O2 và a mol H2O Công thức phân tử của amin là:
A CH5N B C2H7N C C3H6N D C3H5N
ml dung dịch X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đkc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x là:
được muối Y và khí T làm hồng dung dịch phenolphtalein Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng thu được CH4 Tên gọi của X là:
A C2H5COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH3C2H5 D NH2-C2H6-COOH
Câu 40: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác
dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là
Trang 16A NH4HSO3 B (NH4)2SO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng mol phân tử của Y là
NO2 (đktc) và là sản phẩm khử duy nhất Mặt khác hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp trên trong HCl
dư thi thu được 6,72 lít khí H2 đktc Giá trị của m là:
A 8,6 gam B 15,5 gam C 9,1 gam D 5,9 gam
Câu 43: Cho các chất sau: triolein(I), tripanmitin(II), tristearin(III) Nhiệt độ nóng chảy của các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần là:
A (II), (III), (I) B (III), (II), (I) C (II), (I), (III) D (I), (II), (III)
HNO3 loãng dư (sinh khí NO duy nhất), dung dịch CuSO4, ZnCl2 có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra:
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số
mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N
Câu 47: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
A PVC B Cao su lưu hóa C PE D amilopectin
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơcó khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) antozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
(e) Fructozơ có khả năng làm mất mầu dung dịch Br2
(f) Fructozơ tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch hở
(g) Glucozơ tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch vòng
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau Giá trị của b là:
Trang 17Câu 50: Hợp chất A tác dụng được với K, AgNO3/NH3, không tác dụng với NaOH Khi cho A tác dụng với H2/Ni, t0 tạo ra ancol hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của A là:
A C2H5OH B HOCH2CH2CHO C HCOOCH3 D CH3CH(OH)CHO
Trang 18ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
ra khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 43,34 gam kết tủa Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thấy bay ra V lit khí SO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 18,8 gam hỗn hợp gồm ancol anlylic; anđehit propionic; axit acrylic; vinyl
fomiat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư Sau phản ứng thu được 90
gam kết tủa và dung dịch A Khối lượng A so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu thay
đổi như thế nào:
A tăng 54 gam B giảm 36 gam C giảm 50,4 gam D tăng 39,6 gam
luận nào sau đây đúng:
A Tính phi kim: X < Y < G B Bán kính nguyên tử: X < Y < G
C Độ âm điện: X > Y > G D Năng lượng ion hóa : X > Y > G
Câu 4: Bộ dụng cụ ở hình bên có thể dùng để điều chế khí nào trong các khí sau trong phòng thí
khí gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Vậy số mol HNO3 bị khử và số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 0,40 và 1,85 B 0,35 và 1,85 C 0,30 và 1,40 D 0,35 và 1,90
trong dãy có tính lưỡng tính là:
Trang 19A 2 B 3 C 4 D 5
trị nhỏ nhất của x để kết tủa thu được là lớn nhất:
Câu 9: Với cùng một lượng HCl thì khi tác dụng với lượng dư chất nào dưới đây sẽ thu được nhiều
khí Clo nhất:
A K2MnO4 B PbO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của HNO3, đktc) Tính khối lượng muối thu được:
A 33,5 gam B 27,4 gam C 30,8 gam D 31,5 gam
trong điều kiện thích hợp thì số anken và số ete có thể thu được là:
các phản ứng thu được hỗn hợp gồm 2 kim loại Muốn thỏa mãn điều kiện đó thì:
A z = x + y B x < z < y C x ≤ z < x + y D z ≥ x
dư ở 10000C Tính khối lượng P thu được Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%:
Câu 14: Cho các hỗn hợp có cùng số mol dưới đây vào nước dư: Hỗn hợp A (Na và Al), hỗn hợp B (K
và Zn), hỗn hợp C (Fe2(SO4)3 và Cu), hỗn hợp D (CuS và H2SO4), hỗn hợp E (Cu, H2SO4 và Fe(NO3)3), hỗn hợpF (CaCO3 và HCl) Số hỗn hợp tan hết là:
khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được:
A 0,025mol Fe2(SO4)3 và 0,01mol Fe dư B 0,015mol Fe2(SO4)3 và 0,03mol FeSO4
C 0,06mol FeSO4 D 0,01mol Fe2(SO4)3 và 0,04mol FeSO4
Có bao nhiêu trường hợp có thể tạo cả hợp chất sắt (II) và sắt (III):
Câu 17: Crackinh hexan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Thêm 4,48
lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (các thể tích đều
đo ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, khối lượng kết tủa tạo thành:
Câu 18: Cho X là một ancol đơn chức, mạch hở Oxi hóa m gam X bằng bột CuO nung nóng thu được
hỗn hợp Y gồm anđehit, ancol dư và nước Chia Y thành ba phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 6,48 gam Ag Cho phần 2 tác dụng với Na (dư) thì thoát ra 0,56 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thì được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Hiệu suất phản ứng oxi hóa X và giá trị của m là:
A 60% và 8,7 B 60% và 9,0 C 30% và 8,7 D 30% và 9,0
Trang 20Câu 19: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với hai điện cực trơ, có màng ngăn xốp, khi thấy ở cả 2 điện cực đều xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Kết quả ở anot có 0,02 mol khí thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,005 mol Fe3O4 Giá trị của m là:
khối so với H2 bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước Brom dư thì còn lại 0,784 lit hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với heli là 6,5 Các khí đo ở đktc Khối lượng bình đựng brom tăng là:
Câu 21: Hoà tan m gam Al, Mg vào HCl dư cho 6,72 lít khí (đktc) Cho m gam hỗn hợp Al, Mg trên
vào 400ml dung dịch gồm AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,8M, phản ứng xong có bao nhiêu gam kết tủa
A 43,2 gam B 49,6 gam C 54,8 gam D 63,68 gam
phản ứng có thể tạo khí NO2:
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại Ba muối trong
X là:
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
A CO2, N2, O2, HBr, HI, NH3, CH4 B CO2, O2, N2, Cl2, O3, HF
C HCl, HBr, HI, H2S, CH4, C2H6, H2 D SO3, N2, O3, O2, Cl2, CO2, H2
Câu 25: Cho etilenglicol tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo RCOOH và R’COOH Số chất có chức este
tối đa thu được là:
Câu 26: Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức, mạch hở và một axit cacboxylic đơn chức (có cùng
số nguyên tử C và có tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam X thu được 5,04 lit
CO2 ở đktc và 3,6 gam nước Thực hiện phản ứng este hóa 5,1 gam hỗn hợp X trên với hiệu suất 80% thì thu được m gam este Giá trị của m là:
sau đây đúng:
A 2-clo-3,3-đimetyl-5-brom hexan B 2-brom-5-clo-4,4-đimetylhexan
C 5-brom-2-clo-3,3-đimetyl hexan D 5-brom-3,3-đimetyl -2-clohexan
Câu 28: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa:
A Hai thanh Zn, Cu được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl
B Để tấm sắt được mạ kín thiếc ngoài không khí ẩm
C Hai dây Cu, Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm
D Để thanh thép ngoài không khí ẩm
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được glixerol và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
Trang 21Câu 30: Peptit X có công thức cấu tạo Ala – Gly – Lys Tính khối lượng muối thu được khi thủy phân
hoàn toàn 0,1mol X trong H2SO4 dư, đung nóng:
A 70,2 gam B 45,7 gam C 60,4 gam D 50,6 gam
Câu 31: Khi trung hòa 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc I (có số nguyên tử C trong phân tử
không quá 4) cần hết 1 lit dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có pH = 2 Công thức của 2 amin là:
A C4H9NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C3H7NH2 và C2H5NH2
Câu 32: Hợp chất ClCH = CH – CH = CHBr có bao nhiêu đồng phân hình học:
Câu 33: Thủy phân hỗn hợp gồm 136,8 gam mantozơ và 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit
với hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đạt 60% thu được hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
ra X là:
C 3 - metylbuta- 1,3-dien D Poliisopren
Câu 35: Cho các hợp chất hữu cơ đơn chức (chứa C, H, O), mạch hở và có M = 46 lần lượt tác dụng
với Na, NaOH, NaHCO3 và AgNO3 trong NH3 Số phản ứng xảy ra là:
thể tách được Fe(OH)3 ra khỏi hỗn hợp:
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C khí NH3 D dung dịch NH3
Câu 37: Tổng số liên kết trong phân tử ankan X bằng 19 Khi X tác dụng với clo/as thu được 4 loại
dẫn xuất monoclo Trong cấu tạo của X có số nguyên tử cacbon bậc 1 là:
CH3CHO, CH3COOCH = CH2 thì số chất phù hợp với X trong sơ đồ trên là:
thứ tự sau:
A Benzen, toluen, nitrobenzen B Toluen, benzen, nitrobenzen
C Nitrobenzen, benzen, toluen D Nitrobenzen, toluen, benzen
A 1-Brombut-3-en B 1-Brombut-2-en C 2-Brombut-2-en D 2-Brombut-1-en
pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH:
A pH3 < pH1 < pH2 B pH3 < pH2 < pH1 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3
dung dịch Y và 224 ml khí CO2 (đktc) Vậy khi cô cạn dung dịch Y sẽ thu được lượng muối là:
A 1,92 gam B 2,02 gam C 2,12 gam D 2,10 gam