BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ Câu 1... Malachit có công hoá ọ là CuCO3.CuOH2.. Gia-ven vì gia-ven có hàm lu ho n.. Clorua vôi vì clorua vôi có hàm lu n ch n... ư ng nguyên t Na có trong hàn t
Trang 1BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ Câu 1
Câu 2 ọ ọ
loãng 5 ng diẹ
+ ọ c
- í ọ c
í ẹ
D vi
Câu 3 Khi a ọ ọ ọ c, nên cho ngu
:
A nu nh D trà loãng
Câu 4 ọ u tiên
:
A N2 + O2 2NO B 2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O
C 2NO + O2 2NO2 D (NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3
Câu 5 Tục ngữ có câu: "Nu v ĩ ph n ánh c hiệ ư ng
vôi b hoà tan khi gặp ư c ch y Ph n ng hoá họ í ện
ư ng này?
A Ca(HCO3)2
→ CaCO3 + CO2 + H2O B Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaO + H2O→ Ca(OH)2
Câu 6 Ph n sự t o thành th ũ ộng
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
D Sự chuy n hóa giữa ph n ng a và c
Câu 7 Trên b mặt c a v tr ng gia c m có những lỗ nh nên vi khu n có th xâm nhậ ư c và
ơ ư c, thoát ra làm tr ng nhanh h ng b o qu n tr ư ư ng
nhúng vào dung d ch Ca(OH)2 Ph n ng hoá học nào x y ra trong quá trình này?
n rocket sử dụng H2N-(CH2)2-NH2 và N2O4 làm nhiên liệu Ở u kiện nhiệ ộ thích h p,
N2O4 oxi hóa H2N(CH2)2NH2 t o ra s n ph m gồm CO2, N2 ơ ư c kèm theo ti ng nổ
Tổng các hệ s nguyên, t i gi n c a ph n ng trên là:
Trang 2
A CaO + H2O → Ca(OH)2 B Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3
Câu 8 Malachit có công hoá ọ là CuCO3.Cu(OH)2 T này cách nào sau không ư Cu tinh ?
A ọ thêm C và nung nóng B ọ thêm H2 và nung nóng
C ọ thêm dung H2SO4, ệ phân D ọ thêm dung HCl, ệ phân Câu 9 Ở vùng phèn, ư ta bón vôi cho
C ă ch t cho t D gi m pH c t
Câu 10
Câu 11 T -
T ự ổ n ? Vì sao ?
A Gia-ven - n
B Gia-ven vì gia-ven có hàm lu
ho n
C Clorua vôi vì n
D Clorua vôi vì clorua vôi có hàm lu n
ch n
Câu 12 Tru T ọ
t, các ch t trong ruột pháo sẽ cháy và t o ra nhi u s n ph í ă tích và áp su t lên
r t nhi u l n t o ra hiệ ư ng nổ T í ọ ổ
ồ :
A KClO3, S, P B KNO3, S, C
Câu 13 Phích nu ọ ụ í ọ t phích
:
ồ
Câu 14 ỗ T - ỗ T -m
ồ :
C Al và Fe3O4 D Al và Fe2O3
Câu 15
ư 2 – 3
ữ ệnh viê é
ư < 2 ữ ệ ư i bệnh ph i u ng thu c mu ư ă T c mu i là ch t nào?
A NaHCO3 B Na2CO3
C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Trang 3Câu 16
ư sử dụ è bào ch thu c chữ ă t, c ặc biệ ư è ă
ư c?
A Phèn chua có tính axit nên hút h t các h t b ơ ử ư c v phía mình, làm trong
ư c
B Phèn chua b ện li t o ra các ion K+, Al3+, SO42- nên các ion này hút h t h t b ơ ửng
v í ư c
C è ư ện li và thuỷ phân Al3+ t o ra Al(OH)3
d ng keo nên hút các h t b ơ ửng v í ư c
D Phèn chua b ện li t o ra các ion K+, SO42- trung tính nên hút các h t b ơ ửng, làm
ư c
Câu 17 Hàn the là natri tetraborat ngậ ư c có công th c Na2B4O7.10H2O ư ư ư i
ư ột th phụ gia thực ph m cho vào giò, bánh phở… ă í T
ă 985 ổ ch c y t th gi m dùng hàn the vì nó r ộc, có th gây co giật, trụy tim, hôn
mê ư ng nguyên t Na có trong hàn the nguyên ch t là bao nhiêu?
Câu 18 R ư ử ụ ộ ơ z , ô tô, xe máy ổ í
ệ ư :
A Q ổ ă O2 v à sinh ra khí CO, CO2 ộ
B Q ổ ă sinh ra khí SO2 ộ
C không cháy là các khí ộ
D O2 và N2 í
Câu 19 ệ nhà máy nư M ơ ử ụ í ệ
ư ư ?
A í ộ ử
B 2Osinh ra HCl là
C 2Osinh ra HClO có tính oxi hóa ệ
D Do ư ư < 7 ư
Câu 20 S ư ử ụ ệ ệ ệ ỷ
ệ ệ ư … í ư :
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2SO4 ỗ 2CO3 và Na2SO4
Câu 21
V f W ư ư c lựa chọ ch t è nguyên nhân chính là vì:
A Vonfram là kim lo i r t d o
B Vonfram có kh ă ẫ ện r t t t
C Vonfram là kim lo i nhẹ
D Vonfram có nhiệ ộ nóng ch y cao
Phèn chua là hoá ch ư c dùng nhi u trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp gi y, ch t làm c m màu trong nhuộm v i và làm ư c Công th c hoá học c a phèn chua là:
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B KAl(SO4)2.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O
Trang 4Câu 22 Một lo i phân lân ch a 80% Ca3(PO4)2 v kh ư ng còn l i là các h p ch t không ch a
Photpho H ư ưỡng có trong lo ?
A 45,80% B 16,00% C 36,65% D 20,00% Câu 23 Natri hidroxit là hoá ch ư c dùng nhi n u xà phòng, ch ph m nhuộm, s n xu t ơ o và công nghiệp ch bi n quặng, d u m … T ệ ư c s n xu t bằ ện phân dung d ă không đúng v quá trình s n xu t natri hidroxit: A í ư c thoát ra t anot B Khí hidro thoát ra t catot C M ă ă p xúc v i natri clorua D N ă ư i ta sẽ thu ư ư c javen sau ph n ng Câu 24 Câu 25 Dung d ch Ringer rửa v t b ng và các v ươ ư … ư c pha ch bằng cách cho 4,300 gam NaCl ; 0,150 gam KCl và 0,165 gam CaCl2 ư nguội, pha n 500 ml sử dụng Nồ ộ mol/lit g a ion Cl trong dung d ch Ringer là: A 1,54.10-2 B 1,25.10-2 C 2,25 10-2 D 2,12 10-2 Câu 26 X là h p ch t c a canxi có nhi u ở d n, v … Y t khí có trong thành ph í ư chữa cháy Bi Y ư c sinh ra khi cho X ph n ng v i dung d ch axit m nh X và Y l ư t là các ch :
A CaSO4 và SO2 B CaSO3 và SO2 C Na2CO3 và CO2 D CaCO3 và CO2 Câu 27 Các th ă ựng hoặ ĩ ồi bằng kim lo i vì nó ưởng x n s c kho Nguyên nhân nào gây ra hiệ ư ng trên? A Nồi bằng kim lo i r ộc không nên dùng B Các th ă ư ng bazo nên ph n ng v i nồ ằng kim lo i t o ra các ch ộc C ồ ă ư ư ng axit nên ph n ng v i nồ ằng kim lo i t o ra các ch ộc D ồ ă b ôi thiu trong xong nồi bằng kim lo i Câu 28 ồ ộ 32 / í
dày ư ?
A 2 B 2,5 C 12 D 11,5 Câu 29 ồ ộ 6 5 Mộ ẫ
photphat có pH =2,5 và ệ
ộ ệ :
A ậ
B Bón ư ộ
C
D ữ ơ Câu 30 Mộ ẫ ư =4 ư
ă 5 8 8 6 ư
Khi nung th ch cao s n 160oC, th ch cao m t
ư c một ph n thành th ch cao nung Th ch cao
nặ ư ột khi
ươ a th ch cao nung:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O
C CaSO4 H2O D CaSO4.10H2O
Trang 5Tí ư 3
ư 4 7? ự
A 560 gam B A 56 gam C 2,8 gam D A 0,56 gam II PHẦN HỮU CƠ Câu 1 M ở ỗ ọ ử
:
A ngâm cá th t
B ử ằ n ử ằ 2CO3 ử ằ í M O4
Câu 2 Câu 3 3-MCPD (3-MonoCloPropanDiol) thu ẫ o ẹ nh ung thu , vì v ĩ ự ọ o
3-MCPD là: A CH3-CH2-CCl(CH2CH2CH3)-[CH2]6-CH3 B OHCH2-CHOH-CH2Cl C H2N-CH2-CH(NH2)-CH2Cl D OHCH2-CH2-CHCl-CH2-CH2OH Câu 4 ẹ p nhuọ ẹ ồ ọ c ý ?
A ử t s ẹ
B
C ỷ ụ
D Phân ử n Câu 5 Câu 6 Axit fomic (HCOOH) có trong nọc ki n, nọc ong, sâu róm N
?
ăng B Xà phòng
V
Việt Nam là một nư f 2
T f ư f
C8H10N4O2 f ọ ư ẽ có tác ụ í í T
f ẽ ệ ệ
xác nhậ f ư thành h p ch t:
A N2 B NO C NO2 D (NH4)2SO4
Trang 6Câu 7
Câu 8 a ử
A bia B ru etylic z n
Câu 9
Mì chính là m ộ ự ộ ọng Mì
í ưỡ ỉ ă M í ọ ọ là mono
MS ọ
MS ?
A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa D NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa
Câu 10 Xenlulozo trinitrat r t d ư c dùng làm thu c
súng không khói Th tích c a dung d ch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) c n v s n xu t
ư 59 4 zơ ệu su t 80%) là
A 34,29 lít B 42,86 lít C 53,57 lít D 42,34 lít
Câu 11 Axit phtalic C8H6O4 dùng trong và ư Nó ư
ằ oxi hóa naphtalen ằ O2 (xt: V2O5 4500C) thu ư phtalic ồ cho
ụ H2 ư axit phtalic ệ ỗ quá trình là 80% thì 12,8 naphtalen ẽ ư ư axit phtalic là
A 3 8 2 B 10,624 C 264 D 13,28
Ở ư ẫ ơ
n b o qu ồ vậ ọ ư
n, diệt n m m :
f f
C ancol etylic D axit axetic
T i sao các món ă ơ ?
ư ơ
ư amilopectin cao hơ
C ư ột th ơ
ư ột cao hơ
Trang 7Câu 12
Câu 13 T ă 9 ư i ta b u ti n hành s n xu t xenlulozo axetat ơ i có
ộ b ơ u so v i s i bông thiên nhiên v ộ é t t 30-35km (bông thiên thiên
ộ é t t 5- ư u ch xenlulozo axetat bằ zơ n
ng v 2SO4 ặc làm x ư c 11,1 gam hỗn h p X gồ zơ
zơ 6 6 ă ư ng c zơ
ỗn h p X là:
A 77,8 % B 72,5 % C 22,2 % D 27,5 %
Câu 14
Câu 15
Th y tinh hữ ơ ột lo i ch t d o
c ng, trong su t, b n v i nhiệt, v ư c, axit,
zơ ư hoà tan trong bezen, ete Thuỷ tinh
hữ ơ ư làm kính máy bay, ô tô, kính
b o hi ồ … i công th c hoá học nào u di n thuỷ tinh hữ ơ:
A
B
(-NH[CH2]5CO-)n
C (-NH-[CH2]6 -NH-CO-[CH2]4-CO-)n
D (- CF2 – CF2 - )n
í ư c làm t plexiglas
Cho axit salixylic (axit o- z
ư -CH3
COO-C6H4- OO
43 2 V
í O M V
A 0,72 B 0,24 C 0,48 D 0,96
ơ
ư ụ ă ặ
ệ Hidro hóa hoàn toàn beta caroten C40H56 ư C40H78 S
6 beta caroten ỉ 6
A 11 và 2 B 11 và 1 C 12 và 1 D 12 và 2