1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi on thi lai cho hs 11

5 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng học kì I
Trường học Trường PTTH-DTNT Đăk Hà
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN5đ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B,C,D để chỉ câu trả lời đúng Câu1: Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là A.. tăng nồng độ NH3 Câu3: T

Trang 1

Sở GD&ĐT Kon Tum

Trường PTTH-DTNT Đăk Hà

đề1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Lớp 1: Ban KHXH &NV (thời gian 45)

Họ và Tên lớp

Phần I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5đ)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B,C,D để chỉ câu trả lời đúng Câu1: Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

A nồng độ B nhiệt độ C chất xúc tác D cả A,B C đều đúng

Câu2: Cho cân bằng N2(k) + 3H2 (k)   2NH3 (k)

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

A tăng áp suất B giảm áp suất

C cho thêm chất xúc tác D tăng nồng độ NH3

Câu3: Trong các cặp phản ứng sau, cặp phản ứng nào tốc độ lớn nhất?

A Fe + CuSO4(2M) C Fe + CuSO4(4M)

B Fe + CuSO4(2.5M) D.Fe + CuSO4(3M)

Câu4: Hằng số cân bằng hoá học phụ thuộc vào

A nhiệt độ B nồng độ

C áp suất D chất xúc tác

Câu5: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào 500ml dung dịch HCl

Sau khi phản ứng xong, thể tích khí H2 (ĐKTC) thu được là

A 1,12 lít B 2,24lít C 3,36lít D 4,48lít

Câu6: Chọn công thức hoá học đúng của magiê photphua:

A Mg3(PO4)2 B.Mg(PO4)2 C, Mg3P2 D Mg2P2O7

Câu7: Phản ứng nhiệt phân Đồng (II) nitrat, sản phẩm thu được là

A Cu(NO2)2 và O2 B CuO, NO2 và O2

C Cu , NO2 và O2 D CuO và NO2

Câu8: Phản ứng trao đổi ion, trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A Các chất tham gia phản ứng phải là những chất dễ tan

B Các chất tham gia phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C Sản phẩm của phản ứng có ít nhất một chất điện li yếu hoặc chất kết tủa hoặc chất khí

D Sản phẩm của phản ứng phải có chất kết tủa

Câu9: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được.

A KCl rắn, khan B Nước biển

C Nước sông, hồ, ao D Dung dịch KCl trong nước

Câu10: Một dung dịch có nồng độ [OH-] =0,0001M

pH của dung dịch bằng

A 3 B 4 C 10 D 12

Câu11: 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là:

Trang 2

B Chất oxi hoá D Bazơ

Câu12:Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu được sau phản ứng là

A K2HPO4 và KH2PO4 B K3PO4 và KH2PO4

C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu13: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A HNO3 ; Ca(NO3)2 ; CaCl2 ; H3PO4 B CaCl2 ; CuSO4 ; H2SO4 ; H2S

C KCl ; NaOH ; Ba(NO3)2 ; Na2SO4 D HCl ; BaCl2 ; NH3 ; CH3COOH

Câu14:Dãy hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ

A CO , CH4 , C6H6 , C2H5OH

B C2H5OH , C6H12O6 , C2H7N , CO2

C C6H6 , C2H5OH , C12H22O11 , CH3COOH

D C2H5OH , C6H12O6 , C2H7N , H2CO3

Câu15: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất CH2O và có tỉ khối so với hiđro bằng

30 Công thức phân tử của X là

A CH2O B C2H4O2 C C2H4O D C3H6O3

Câu16: An kan có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:

A isobutan B 3-metylbutan

C 2-metylbutan D 2,2-đimetỵbutan

PhầnII: TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1(2đ)Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có)

N2  NH3  NH4NO3  NH3  NO

Câu2(1,5đ) Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các dung dịch Na2SO4, H2SO4, NaCl đựng trong các bình giống nhau không dán nhãn

Câu 3: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất( ĐKTC)

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

( Cho Fe = 56, Al = 27 )

Trang 3

Sở GD&ĐT Kon Tum

Trường PTTH-DTNT Đăk Hà

đề2 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Lớp 11: Ban KHXH &NV (thời gian 45)

Họ và Tên lớp

Phần I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5đ)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B,C,D để chỉ câu trả lời đúng Câu1: 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là:

Câu2: Cho cân bằng N2(k) + 3H2 (k)   2NH3 (k)

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

A cho thêm chất xúc tá B tăng áp suất

C giảm áp suất D tăng nồng độ NH3

Câu3: Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu được sau phản ứng là

A K2HPO4 và K3PO4 B K3PO4 và KH2PO4

C K2HPO4 và KH2PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu4: Hằng số cân bằng hoá học phụ thuộc vào

A nồng độ B nhiệt độ

C áp suất D chất xúc tác

Câu5: An kan có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:

A isobutan B 2-metylbutan

C 2,2-đimetỵbutan D 3-metylbutan

Câu6: Chọn công thức hoá học đúng của magiê photphua:

A Mg3P2 B.Mg(PO4)2 C, Mg3(PO4)2 D Mg2P2O7

Câu7: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A HNO3 ; Ca(NO3)2 ; CaCl2 ; H3PO4 B CaCl2 ; CuSO4 ; H2SO4 ; H2S

C HCl ; BaCl2 ; NH3 ; CH3COOH D KCl ; NaOH ; Ba(NO3)2 ; Na2SO4

Câu8: Dãy hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ

A CO , CH4 , C6H6 , C2H5OH

B C6H6 , C2H5OH , C12H22O11 , CH3COOH

C C2H5OH , C6H12O6 , C2H7N , CO2

D C2H5OH , C6H12O6 , C2H7N , H2CO3

Câu9: Yếu tố ảnh hưởng đến tốc đọ phản ứng là

A nồng độ B nhiệt độ C chất xúc tác D cả A,B C đều đúng

Câu10: Một dung dịch có nồng độ [OH-] =0,0001M pH của dung dịch bằng

A 10 B.3 C 4 D 12

Trang 4

Câu11: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào 500ml dung dịch HCl

Sau khi phản ứng xong, thể tích khí H2 (ĐKTC) thu được là

A 1,12 lít B 2,24lít C 3,36lít D 4,48lít

Câu12:Phản ứng nhiệt phân Đồng (II) nitrat, sản phẩm thu được là

A Cu(NO2)2 và O2 B CuO và NO2

C Cu , NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2

.Câu13: Trong các cặp phản ứng sau, cặp phản ứng nào tốc độ lớn nhất?

A Fe + CuSO4(2M) B Fe + CuSO4(3M)

C Fe + CuSO4(2.5M) D Fe + CuSO4(4M)

Câu14:Phản ứng trao đổi ion, trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A Các chất tham gia phản ứng phải là những chất dễ tan

B Sản phẩm của phản ứng có ít nhất một chất điện li yếu hoặc chất kết tủa hoặc chất khí

C Các chất tham gia phản ứng phải là những chất điện li mạnh

D Sản phẩm của phản ứng phải có chất kết tủa

Câu15: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất CH2O và có tỉ khối so với hiđro bằng

30 Công thức phân tử của X là

A CH2O B C2H4O C C3H6O3 D C2H4O2

Câu16: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được.

A Nước biển C KCl rắn, khan

B Nước sông, hồ, ao D Dung dịch KCl trong nước

PhầnII: TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1:(2đ)Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có)

N2  NH3  NH4NO3  NH3  NO

Câu2:(1,5đ) Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các dung dịch Na2SO4, HCl, NaCl đựng trong các bình giống nhau không dán nhãn

Câu 3: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu đợc 6,72 lít khí NO duy nhất( ĐKTC)

c Viết phương trình hoá học xảy ra

d Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

( Cho Fe = 56, Al = 27 )

.

Đáp án

Phần I Trắc nghiệm(5đ)

(Mỗi lựa chọn đúng 0,3125 đ ) x16 câu =5đ

đề1: 1D, 2A , 3C, 4A, 5B, 6C, 7B, 8C, 9A, 10C, 11A, 12C, 13C, 14C, 15B,

16B

đề2 : 1C, 2B, 3A, 4B, 5D, 6A, 7D, 8B, 9D, 10A, 11B, 12D, 13D, 14B, 15D,

16C

PhầnII: Tự luận(5đ)

Câu1(2đ) Viết đúng mỗi phơng trình 0,5đ

Trang 5

N2 + 3H2  txt 2NH3

NH3 + HNO3    NH4NO3

NH4NO3 + NaOH t 0

  NH3 +H2O+NaOH 4NH3 + 5O2 t ,xt 0

Câu2(1,5đ)

Trích mẩu thử ra các ống nghiệm và đánh số

- Cho giấy quỳ vào các ống nghiệm và quan sát, ống nào làm giấy quỳ chuyển sang màu

đỏ thì ống đó đựng axit HCl 0,5đ

- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm còn lại , ống nào xuất hiện kết tủa màu trắng thì ống đó đựng Na2SO4 ống còn lại là NaCl 0,5đ

BaCl2 + Na2SO4    BaSO4  + 2NaCl 0,5đ

Câu3(1,5đ)

a.ptpư:

Al + 4HNO3    Al(NO3)3 + NO +2H2O 0,25đ

x x

Fe + 4HNO3    Fe(NO3)3 + NO +2H2O 0,25đ

y y

b.Tính khối lượng:

Gọi x,y lần lượt là ssó mol của Al và Fe trong hỗn hợp

6,72

n   0,3(mol) 0,25đ

Theo bài ra ta có: 27x +56y =11

x + y =0,3

y =0,1

 0,25đ

mAl =27.0,2 =5,4 gam mFe =56.0,1 =5,6 gam 0,5đ

Ngày đăng: 05/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w