1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THAM KHẢO CADCAMCNC CUỐI KÌ 3

3 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC

Mã đề: 03 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK

Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi  Được  Không

Cho chi tiết như hình vẽ

Ði?m chu?n Ði?m chu?n

Câu 1: ( 3điểm)

Hãy áp dụng lệnh G83 và các lệnh cần thiết lập trình gia công khoan lỗ cho chi tiết như hình vẽ

Câu 2: (3 điểm)

Hãy áp dụng lệnh G84 và các lệnh cần thiết lập trình gia công taro lỗ ren M30 cho chi tiết như hình vẽ

Câu 3: (4 điểm)

Hãy áp dụng các lệnh đã học, chu trình con lập trình gia công biên dạng cho chi tiết như hình vẽ

Ghi chú:

− Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC

Mã đề: 03 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK

Câu 1 : %

O0000

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

N104T1M6

N106G0G90G54X30.Y70.A0.S183M3

N108G43H1Z20

N110G98G81Z-5.R.1F1.46

N112Y30

N114G80

N116M5

N118G91G28Z0

N120G28X0.Y0.A0

N122M01

N124T2M6

N126G0G90G54X30.Y70.A0.S1000M3

N128G43H2Z20.M8

N130G98G81Z-20.R.1F100

N132Y30

N134G80

N136M5

N138G91G28Z0.M9

N140G28X0.Y0.A0

N142M30

%

3 điểm 0.5

0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 2 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU2)

(DATE=DD-MM-YY - 17-04-10 TIME=HH:MM - 16:03)

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 3 DIA OFF - 3 LEN - 3 DIA - 30.)

N104T3M6

N106G0G90G54X30.Y70.A0.S100M3

N108G43H3Z20.M8

N110G98G84Z-20.R.1F200

N112Y30

N114G80

N116M5

N118G91G28Z0.M9

N120G28X0.Y0.A0

N122M30

%

3 điểm

0.5

0,5 0.5 0.5 0.5

0.5

Câu 3 : %

Trang 3

(PROGRAM NAME - CAU 3)

(DATE=DD-MM-YY - 18-04-10 TIME=HH:MM - 15:13)

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 4 DIA OFF - 4 LEN - 4 DIA - 12.)

N104T4M6

N106G0G90G54X-6.Y100.A0.S2000M3

N108G43H4Z2.M8

N110Z.1

N112G1Z-20.F500

N114M98P1001

N144G1G90Z-19.9F100

N146G0Z2

N148X130.Y46

N150Z.1

N152G1Z-20.F500

N154M98P1002

N168G1G90Z-19.9F100

N170G0Z2

N172M5

N174G91G28Z0.M9

N176G28X0.Y0.A0

N178M30

O1001

N116G91

N118Y-100.F300

N120G3X6.Y-6.R6

N122G1X65

N124G3X6.Y6.R6

N126G2X19.Y19.R19

N128G1X40

N130G3Y62.R31

N132G1X-40

N134G2X-19.Y19.R19

N136G3X-6.Y6.R6

N138G1X-65

N140G3X-6.Y-6.R6

N142M99

O1002

N156G91

N158X-60.F300

N160G2Y8.R4

N162G1X60

N164G2Y-8.R4

N166M99

%

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5 0.5

Ngày đăng: 18/01/2017, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w